Brahima Magassa
Số áo #28Defender
France
Câu lạc bộ hiện tại
KuPS Kuopio
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 31 tháng 5 năm 1996 – 17 tháng 8 năm 1997 |
| Số đội | 36 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 91 |
| Số bàn thắng | 229 (2,52 bàn/trận) |
| Số khán giả | 2.810.227 (30.882 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (5 bàn thắng) |
| Vòng loại của các giải vô địch (CAF) |
|---|

Dưới đây là các ngày thi đấu và kết quả của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 khu vực châu Phi (CAF). Để xem tổng quan về các vòng loại, hãy xem bài viết Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998.
Tổng cộng có 38 đội là thành viên của CAF tham dự vòng loại. Tuy nhiên, Mali và Niger đã rút lui trước khi bốc thăm được tiến hành. Khu vực châu Phi được phân bổ 5 suất (trong tổng số 32 suất) tham dự vòng chung kết.
Thể thức
Thể thức thi đấu gồm 2 vòng:
- Vòng 1: Bốn đội có thứ hạng cao nhất theo FIFA là Cameroon, Nigeria, Maroc và Ai Cập được đặc cách vào thẳng vòng cuối. 32 đội còn lại được chia cặp để thi đấu loại trực tiếp theo thể thức lượt đi và lượt về. Các đội thắng sẽ vào vòng cuối.
- Vòng cuối: 20 đội được chia thành 5 bảng, mỗi bảng gồm 4 đội. Các đội thi đấu với nhau theo thể thức lượt đi và lượt về. Đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền tham dự vòng chung kết. Các đội đó là:
Vòng 1
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Mauritanie |
0–2 | 0–0 | 0–2 | |
| Namibia |
3–1 | 2–0 | 1–1 | |
| Malawi |
0–4 | 0–1 | 0–3 | |
| Uganda |
1–5 | 0–2 | 1–3 | |
| Guiné-Bissau |
4–5 | 3–2 | 1–3 | |
| Gambia |
2–5 | 2–1 | 0–4 | |
| Swaziland |
0–3 | 0–1 | 0–2 | |
| Burundi |
2–0 | 1–0 | 1–0 | |
| Madagascar |
3–4 | 1–2 | 2–2 | |
| Congo |
3–1 | 2–0 | 1–1 | |
| Mauritius |
1–7 | 1–5 | 0–2 | |
| Rwanda |
1–5 | 1–3 | 0–2 | |
| Kenya |
3–2 | 3–1 | 0–1 | |
| Togo |
3–2 | 2–1 | 1–1 | |
| Sudan |
2–3 | 2–0 | 0–3 | |
| Tanzania |
1–2 | 0–0 | 1–2 |
Lượt đi
| Namibia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Hoeseb Ortmann |
Report |
| Swaziland | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Ogandaga |
| Burundi | 1–0 | |
|---|---|---|
| Wambo |
Report |
| Madagascar | 1–2 | |
|---|---|---|
| Raoelijaona |
Report | Sawu Takawira |
| Congo | 2–0 | |
|---|---|---|
| Niere Miyamou |
Report |
| Rwanda | 1–3 | |
|---|---|---|
| Mupenzi |
Report | Sellimi Ben Slimane |
| Sudan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Khalid Ahmed Elmustafa Anas Elnour |
Report |
Lượt về
| Burkina Faso | 2–0 | |
|---|---|---|
| Ouédraogo Traore |
Report |
Burkina Faso thắng với tổng tỷ số 2–0
| Mozambique | 1–1 | |
|---|---|---|
| Macamo |
Report | Khob |
Namibia thắng với tổng tỷ số 3–1
Nam Phi thắng với tổng tỷ số 4–0
| Angola | 3–1 | |
|---|---|---|
| Paulão Paulo Silva |
Report | Robert Kizito |
Angola thắng với tổng tỷ số 5–1
Guinea thắng với tổng tỷ số 5–4
Liberia thắng với tổng tỷ số 5–2
Gabon thắng với tổng tỷ số 3–0
| Sierra Leone | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Mbuyi |
Burundi thắng với tổng tỷ số 2–0 nhưng rút lui trước khi vòng cuối bắt đầu, do đó suất của họ được trao cho Sierra Leone.
| Zimbabwe | 2–2 | |
|---|---|---|
| Zviripayi Takawira |
Report | R. Rasoanaivo H. Rasoanaivo |
Zimbabwe thắng với tổng tỷ số 4–3
| Bờ Biển Ngà | 1–1 | |
|---|---|---|
| Dao |
Report | Imboula |
Congo thắng với tổng tỷ số 3–1
Zaire thắng với tổng tỷ số 7–1
Tunisia thắng với tổng tỷ số 5–1
Kenya thắng với tổng tỷ số 3–2
Togo thắng với tổng tỷ số 3–2
Zambia thắng với tổng tỷ số 3–2
Ghana thắng với tổng tỷ số 2–1
Vòng cuối
Ghi chú:
- Các đội được tô màu xanh lá cây là những đội đã giành quyền tham dự vòng chung kết.
Bảng 1
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 4 | 6 | 13 | |
| 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 5 | 5 | 12 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 11 | 12 | −1 | 10 | |
| 6 | 0 | 0 | 6 | 7 | 17 | −10 | 0 |
| Nigeria | 2–0 | |
|---|---|---|
| Amokachi |
Report |
| Kenya | 1–1 | |
|---|---|---|
| Simiyu |
Report | Akpoborie |
| Burkina Faso | 0–2 | |
|---|---|---|
| Report | Oularé Soumah |
Bảng 2
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 1 | 9 | 16 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 15 | 5 | 10 | 10 | |
| 6 | 1 | 1 | 4 | 2 | 10 | −8 | 4 | |
| 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 17 | −11 | 4 |
| Ai Cập | 7–1 | |
|---|---|---|
| Maher A. Hassan I. Hassan H. Hassan |
Report | Shivute |
Bảng 3
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 3 | 4 | 13 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 5 | 0 | 10 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | 1 | 8 | |
| 6 | 0 | 2 | 4 | 4 | 9 | −5 | 2 |
Vào tháng 5 năm 1997, Zaire được đổi tên thành Cộng hòa Dân chủ Congo (Congo DR).
| Congo | 2–0 | |
|---|---|---|
| Younga-Mouhani |
Report |
| Congo | 1–0 | |
|---|---|---|
| Younga-Mouhani |
Report |
| Zambia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Kamwandi |
Report |
Bảng 4
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 4 | 2 | 0 | 10 | 4 | 6 | 14 | |
| 6 | 2 | 4 | 0 | 7 | 4 | 3 | 10 | |
| 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 7 | −1 | 4 | |
| 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 14 | −8 | 4 |
| Togo | 2–4 | |
|---|---|---|
| Noutsoudje Salou |
Report | Tchami Missé-Missé |
Bảng 5
Trận Gabon gặp Sierra Leone không diễn ra vì cả hai đội đều không thể giành quyền đi tiếp dù có thắng.
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 2 | 12 | 16 | |
| 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 6 | −2 | 7 | |
| 6 | 1 | 3 | 2 | 7 | 7 | 0 | 6 | |
| 5 | 0 | 1 | 4 | 1 | 11 | −10 | 1 |
| Sierra Leone | 1–0 | |
|---|---|---|
| Kanu |
Report |
Trận đấu bị hủy sau 53 phút do bạo loạn trên khán đài. FIFA quyết định giữ nguyên kết quả trận đấu.
| Sierra Leone | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Bassir |
| Gabon | P–P | |
|---|---|---|
| Report |
Trận đấu bị hoãn do Sierra Leone không thể di chuyển từ Freetown vì xung đột. Trận đấu này không được sắp xếp đá lại vì kết quả không ảnh hưởng đến kết quả chung cuộc.
| Ghana | 0–2 | |
|---|---|---|
| Report | Amidu Kallon |
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
5 đội tuyển sau đến từ CAF vượt qua vòng loại tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 1998
| Đội tuyển | Tư cách vượt qua vòng loại | Ngày vượt qua vòng loại | Số lần tham dự FIFA World Cup trước đây |
|---|---|---|---|
| Nhất Bảng 1 | 7 tháng 6 năm 1997 | 1 (1994) | |
| Nhất Bảng 2 | 8 tháng 6 năm 1997 | 1 (1978) | |
| Nhất Bảng 3 | 16 tháng 8 năm 1997 | 0 (lần đầu) | |
| Nhất Bảng 4 | 17 tháng 8 năm 1997 | 3 (1982, 1990, 1994) | |
| Nhất Bảng 5 | 8 tháng 6 năm 1997 | 3 (1970, 1986, 1994) |
Cầu thủ ghi bàn
Có tổng cộng 229 bàn thắng được ghi trong 91 trận đấu, trung bình 2,52 bàn mỗi trận.
- 5 bàn thắng
- 4 bàn thắng
- 3 bàn thắng
- 2 bàn thắng
Paulo Jorge da Silva
Bernard Tchoutang
Olivier Niere
Hady Khashaba
Mohammed Gargo
Samuel Johnson
Souleymane Oularé
Cipriano Co
Pereira Tavares
Musa Otieno
Kennedy Simiyu
Maurice Sunguti
James Debbah
George Weah
Mohammed Ouseb
Eliphas Shivute
Gervatius Uri Khob
Emmanuel Amunike
Shaun Bartlett
Bachirou Salou
Kossi Noutsoudje
Djima Oyawolé
Khaled Badra
Elos Elonga-Ekakia
Michel Ngonge
Mbuleya Tondelva
Frazer Kamwandi
Dennis Lota
Andrew Tembo
- 1 bàn thắng
Abdelhafid Tasfaout
Sid Ahmed Zerrouki
Fernando Manuel Sousa
Joaquim Alberto Silva
Kassoum Ouédraogo
Firmin Sanou
Ousmane Sanou
Brahima Traore
Jean-Marie Mbuyi
Sutche Wambo
Jean-Jacques Missé-Missé
Christian Bongo
Charles Imboula
Sousa Miyamou
Lassina Dao
Hazem Emam
Hesham Hanafy
Ahmed Hassan
Ibrahim Hassan
Samir Kamouna
Abdel Sattar Sabry
Brice Mackaya
Anicet Yala Ngoukou
Théodore Nzue Nguema
Jonas Ogandaga
Abdul Aziz Corr
Ebrima Ebou Sillah
Felix Aboagye
Augustine Ahinful
Arthur Moses
Abedi Pele
Tibou Bangoura
Vincent Kwarula
Henry Motego
Francis Were
Robert Clarke
Prince Daye
Oliver Makor
Jiana Raoelijaona
Etienne Hajason Rasoanaivo
Etienne Rado Rasoanaivo
Antoine Mocude
Youssef Fertout
El Arbi Hababi
Mustapha Hadji
Noureddine Naybet
Armando Macamo
Ewald Hoeseb
Johannes Ortmann
Simon Uutoni
Mutiu Adepoju
Jonathan Akpoborie
Sunday Oliseh
Wilson Oruma
Leon Mupenzi
Mamadou Diallo
Omar Traoré
Jamiru Amidu
Lamin Conteh
Mohamed Kallon
Abu Kanu
Mark Fish
Doctor Khumalo
Helman Mkhalele
Eric Tinkler
Mark Williams
Khalid Ahmed Elmustafa
Anas Elnour
Mohamed Daima
Kokouni Akpalo Gnavor
Lantame Ouadja
Tadjou Salou
Mehdi Ben Slimane
Hédi Berkhissa
Taoufik Herichi
Riadh Jelassi
Jameleddine Limam
Skander Souayah
Robert Kizito
Epotele Bazamba
Emeka Mamale
Nzelo Hervé Lembi
Étienne N'tsunda
Zico Tumba
Johnson Bwalya
Kenneth Malitoli
Mwape Miti
Vincent Mutale
Kennedy Chihuri
Edelbert Dinha
Adam Ndlovu
Agent Sawu
Cloudious Zviripayi
- 1 bàn phản lưới nhà
Mohamadi Balma (trong trận gặp Guinea)
Abubakar Kamara (trong trận gặp Ghana)
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số