Birger Verstraete
Số áo #4Midfielder
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Oud-Heverlee Leuven
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 26 tháng 7 năm 2024 – 29 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Union SG (lần thứ 12) |
| Xuống hạng | Beerschot Kortrijk |
| Champions League | Union SG Club Brugge |
| Europa League | Genk Anderlecht |
| Conference League | Charleroi |
| Số trận đấu | 313 |
| Số bàn thắng | 863 (2,76 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tolu Arokodare (Genk) Adriano Bertaccini (Sint-Truiden) (21 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Club Brugge 7–0 Sint-Truiden (23/11/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Cercle Brugge 0–5 Anderlecht (10/11/2024) Gent 0–5 Club Brugge (20/4/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | OH Leuven 4–4 Dender (19/4/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Genk (v3-v9) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 15 trận Club Brugge (v9-v23) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Standard (v28-v40) |
| Chuỗi thua dài nhất | 8 trận Beerschot (v2-v9) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 29.042 (2 lần) Club Brugge 2–4 Gent (22/9/2024) Club Brugge 4–1 Dender (30/11/2024) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 Anderlecht 1–0 Sint-Truiden (27/7/2024) |
| Tổng số khán giả | 3.456.398 (313 trận) |
| Số khán giả trung bình | 11.043 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 2024–25 (tên chính thức là Jupiler Pro League vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 122 của giải bóng đá hàng đầu ở Bỉ.
Club Brugge là đương kim vô địch.
Các đội bóng
Vị trí địa lý
Beerschot và Dender EH lần lượt được thăng hạng với tư cách là vô địch và á quân của Challenger Pro League 2023–24. Beerschot trở lại chỉ sau hai mùa giải trong khi Dender EH là 15 mùa giải (trong đó có 4 mùa giải chơi ở cấp độ thứ ba). Hai đội thay thế cho Eupen và RWD Molenbeek đã xuống hạng vào cuối mùa giải trước.
| Số đội | Tỉnh hoặc vùng | Đội |
|---|---|---|
| 4 | Antwerp, Beerschot, Mechelen và Westerlo | |
| 3 | Cercle Brugge, Club Brugge và Kortrijk | |
| 2 | Anderlecht và Union SG | |
| Dender EH và Gent | ||
| Genk và Sint-Truiden | ||
| 1 | Oud-Heverlee Leuven | |
| Standard Liège | ||
| Charleroi |
Sân vận động
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Anderlecht | Anderlecht, Brussels | Constant Vanden Stock | 21.500 |
| Antwerp | Antwerp | Bosuil | 16.144 |
| Beerschot | Olympic | 12.771 | |
| Cercle Brugge | Bruges | Jan Breydel | 29.042 |
| Charleroi | Charleroi | Pays de Charleroi | 14.000 |
| Club Brugge | Bruges | Jan Breydel | 29.042 |
| Dender EH | Denderleeuw | Van Roy | 6.429 |
| Genk | Genk | Cegeka Arena | 24.956 |
| Gent | Ghent | Ghelamco Arena | 20.000 |
| Kortrijk | Kortrijk | Guldensporen | 9.399 |
| Mechelen | Mechelen | AFAS-Achter de Kazerne | 16.700 |
| OH Leuven | Leuven | Den Dreef | 10.000 |
| Sint-Truiden | Sint-Truiden | Stayen | 14.600 |
| Standard Liège | Liège | Maurice Dufrasne | 30.023 |
| Union SG | Forest, Brussels | Joseph Marien | 9.400 |
| Westerlo | Westerlo | Het Kuipje | 8.035 |
Nhân sự và tài trợ
| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (trước) | Nhà tài trợ áo đấu (sau) | Nhà tài trợ áo đấu (tay áo) | Nhà tài trợ quần |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Anderlecht | Joma | Napoleon Sports & Casino | không có | không có | không có | ||
| Antwerp | Jako | betFIRST | Heylen Vastgoed, Ghelamco | AntwerpFirst, betFIRST | không có | ||
| Beerschot | Erreà | Star Casino, Wolf Lubricants | Yelo Rent a Car, Mystershirt | Wolf Lubricants | Yelo Rent a Car, Green House Solutions | ||
| Cercle Brugge | Kappa | Golden Palace Casino Sports, Volvo Automobilia | Liantis, Callant Insurance | Golden Palace Casino Sports | Autoverhuur Meerschaert, Rodenbach | ||
| Charleroi | Kipsta | Unibet, R-Aqua, Cairox | QNT Sport | không có | UMons | ||
| Club Brugge | Castore | Unibet | Allianz | Unibet | không có | ||
| Dender EH | Jako | Star Casino, Valckenier | không có | không có | không có | ||
| Genk | Nike | Beobank, ITZU Foreign | Wilms NV, Carglass | ACEG | Cegeka, Carglass | ||
| Gent | Craft | Bâloise/ Hamann International Logistics (đấu UEFA) | Circus Belgium, Vdk bank | Hyundai | APF Autoparts, Vdk bank | ||
| Kortrijk | Erreà | AGO Jobs & HR, Unibet | Brustor, EARTH Solar Solution, Caps Fuel Card | NOVY | Unibet, Caps Fuel Card | ||
| Mechelen | Erreà | Telenet, Groep Verelst, Play Sports, AFAS Software | AFAS Software, EnergyKing | Golden Palace Casino Sports | Arco Information, Golden Palace Casino Sports | ||
| OH Leuven | Stanno | Star Casino | Banqup, Tegel Concept | Star Casino | không có | ||
| Sint-Truiden | Olympic Sportswear | Maruhan, DMM.com, Oliverhood, Crafty Inc. | Sint Truiden | Asahi Kasei, Maruhan | Pauli Beton, SEPTENI, Shin Takarajima Holdings, All Ads Inc. | ||
| Standard Liège | Adidas | Circus Belgium | không có | không có | không có | ||
| Union SG | Nike | Loterie Nationale/ Hey! Telecom (thi đấu UEFA) | Hey! Telecom | Cupra | không có | ||
| Westerlo | Nike | Soudal | Casino777, Arma Global | Keukens Vanlommel, Voetbalshop.be | Soloya |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | Được thay bởi | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gent | Hết hợp đồng | Cuối mùa giải 2023–24 | Trước mùa giải | 5/6/2024 | ||
| Genk | Kết thúc quản lý tạm thời | 5/6/2024 | ||||
| Westerlo | 23/5/2024 | |||||
| Dender | Ký với Westerlo | 31/5/2024 | ||||
| Antwerp | Hết hợp đồng | 4/6/2024 | ||||
| Sint-Truiden | Ký với Genk | 14/6/2024 | ||||
| Union SG | Ký với |
7/7/2024 | ||||
| Sint-Truiden | Sa thải | 3/9/2024 | thứ 15 | 5/9/2024 | ||
| Anderlecht | 19/9/2024 | thứ 4 | 19/9/2024 | |||
| OH Leuven | 22/11/2024 | thứ 13 | 22/11/2024 | |||
| Hết quản lý tạm thời | 2/12/2024 | thứ 13 | 2/12/2024 | |||
| Cercle Brugge | Sa thải | 2/12/2024 | thứ 15 | 2/12/2024 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 10/12/2024 | thứ 15 | 10/12/2024 | |||
| Kortrijk | Sa thải | 17/12/2024 | thứ 14 | 18/12/2024 | ||
| Gent | Thỏa thuận | 21/1/2025 | thứ 6 | 21/1/2025 | ||
| Kortrijk | Sa thải | 19/2/2025 | thứ 15 | 20/2/2025 | ||
| Antwerp | 3/3/2025 | thứ 5 | 4/3/2025 | |||
| Mechelen | 4/3/2025 | thứ 10 | 4/3/2025 | |||
| Cercle Brugge | 17/3/2025 | thứ 13 | 21/3/2025 | |||
| Anderlecht | Đã thay thế | 20/3/2025 | thứ 4 | 20/3/2025 | ||
| Sint-Truiden | Sa thải | 10/4/2025 | thứ 2 (Play-off Xuống hạng) | 10/4/2025 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 15/4/2025 | thứ 1 (Play-off Xuống hạng) | 15/4/2025 | |||
| Kortrijk | Ký bởi Cercle Brugge | 12/5/2025 | thứ 3 (Play-off Xuống hạng) | không thay thế (mùa giải kết thúc) | ||
| Cercle Brugge | Đã thay thế | 12/5/2025 | thứ 2 (Play-off Xuống hạng) | 12/5/2025 | ||
Bảng xếp hạng
Mùa giải thông thường
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Genk | 30 | 21 | 5 | 4 | 55 | 33 | +22 | 68 | Tham dự Europa League và Play-off I |
| 2 | Club Brugge | 30 | 17 | 8 | 5 | 65 | 36 | +29 | 59 | Tham dự Play-off I |
| 3 | Union SG | 30 | 15 | 10 | 5 | 49 | 25 | +24 | 55 | |
| 4 | Anderlecht | 30 | 15 | 6 | 9 | 50 | 27 | +23 | 51 | |
| 5 | Antwerp | 30 | 12 | 10 | 8 | 47 | 32 | +15 | 46 | |
| 6 | Gent | 30 | 11 | 12 | 7 | 41 | 33 | +8 | 45 | |
| 7 | Standard Liège | 30 | 10 | 9 | 11 | 22 | 35 | −13 | 39 | Tham dự Play-off II |
| 8 | Mechelen | 30 | 10 | 8 | 12 | 45 | 40 | +5 | 38 | |
| 9 | Westerlo | 30 | 10 | 7 | 13 | 50 | 49 | +1 | 37 | |
| 10 | Charleroi | 30 | 10 | 7 | 13 | 36 | 36 | 0 | 37 | |
| 11 | OH Leuven | 30 | 8 | 13 | 9 | 28 | 33 | −5 | 37 | |
| 12 | Dender EH | 30 | 8 | 8 | 14 | 33 | 51 | −18 | 32 | |
| 13 | Cercle Brugge | 30 | 7 | 11 | 12 | 29 | 44 | −15 | 32 | Tham dự Play-off trụ hạng |
| 14 | Sint-Truiden | 30 | 7 | 10 | 13 | 41 | 56 | −15 | 31 | |
| 15 | Kortrijk | 30 | 7 | 5 | 18 | 28 | 55 | −27 | 26 | |
| 16 | Beerschot | 30 | 3 | 9 | 18 | 26 | 60 | −34 | 18 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Số trận thắng sân khách; 6) Hiệu số bàn thắng bại sân khách; 7) Bàn thắng sân khách ghi được; 8) Trận play-off.
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch mùa giải thông thường sẽ đủ điều kiện tham dự UEFA Europa League 2025–26 nếu không đủ điều kiện tham dự UEFA Champions League 2025–26 ở vòng Play-off.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Tham dự Europa League và Play-off I; = Tham dự Play-off I; = Tham dự Play-off II; = Tham dự Play-off trụ hạng
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 7 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 7 và trước vòng 8.
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Đội | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | Đội | Play-off | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Anderlecht | T | T | H | T | () | H | H (B) | H | H | T | B | B | T | T | T | Anderlecht | H | T | T | B | B | B | T | T | B | T | T | B | T | B | T | Anderlecht | B | B | B | H | T | T | T | B | B | B |
| Antwerp | T | B | T | B | B | H | T | T | T | T | H | T | B | T | H | Antwerp | B | B | H | T | H | H | T | H | T | B | T | H | H | B | H | Antwerp | B | B | B | H | H | T | B | T | B | H |
| Beerschot | H | B | B | B | B | B | B | B | B | H | T | B | H | H | B | Beerschot | T | B | H | H | B | H | B | B | B | H | B | H | T | B | B | Beerschot | B | B | B | T | B | T | ||||
| Cercle Brugge | B | B | T | H | () | B | B | B (T) | H | B | H | T | T | B | B | Cercle Brugge | B | H | H | T | H | T | T | H | H | B | H | H | H | B | B | Cercle Brugge | H | T | B | T | B | B | ||||
| Charleroi | B | T | T | B | T | B | T | H | H | B | B | B | B | T | B | Charleroi | H | T | B | T | T | B | H | H | T | H | B | T | H | B | B | Charleroi | H | T | H | T | B | T | T | T | H | T |
| Club Brugge | H | B | B | T | T | T | T | B | H | H | T | T | T | H | T | Club Brugge | T | T | T | H | T | T | T | H | B | T | H | B | H | T | T | Club Brugge | T | T | T | T | B | H | T | T | T | H |
| Dender EH | H | T | T | H | B | T | B | B | H | T | H | B | B | H | H | Dender EH | B | T | T | B | T | H | B | B | B | T | B | H | B | B | B | Dender EH | T | B | H | H | T | B | B | T | H | H |
| Genk | H | B | T | T | () | T | T (T) | T | T | B | T | T | T | B | T | Genk | H | T | B | T | H | T | T | T | T | T | T | H | H | T | T | Genk | T | T | B | B | H | B | B | B | T | T |
| Gent | T | B | B | T | () | H | T | T (B) | T | H | H | B | H | T | B | Gent | H | T | H | T | B | H | H | H | T | H | T | H | H | T | B | Gent | B | B | T | B | B | B | B | B | B | B |
| Kortrijk | B | T | B | T | B | H | B | H | B | T | B | T | B | B | B | Kortrijk | T | B | B | H | B | B | B | H | B | B | B | H | B | T | T | Kortrijk | H | T | T | B | T | H | ||||
| Mechelen | H | B | H | B | T | T | B | T | B | T | T | T | H | B | T | Mechelen | B | B | H | H | H | B | B | B | B | H | T | H | B | T | T | Mechelen | H | T | H | B | B | H | T | H | H | H |
| OH Leuven | H | T | H | H | H | T | B | H | B | B | H | T | B | H | H | OH Leuven | H | H | T | B | T | B | B | H | T | B | T | H | H | B | T | OH Leuven | H | H | H | H | T | H | B | B | B | B |
| Union SG | H | T | B | T | H | H | B | H | T | H | H | B | H | T | H | Union SG | T | H | T | H | T | T | T | T | T | T | B | T | T | T | B | Union SG | T | T | T | T | T | H | T | T | T | T |
| Sint-Truiden | B | B | B | H | H | H | T | T | H | H | B | T | B | T | B | Sint-Truiden | H | B | B | B | H | T | B | H | B | B | H | H | T | T | B | Sint-Truiden | T | B | T | B | T | H | ||||
| Standard Liège | H | T | H | B | T | B | T | H | B | B | T | B | T | B | T | Standard Liège | H | H | H | B | H | T | T | T | H | B | B | T | B | B | H | Standard Liège | H | B | H | H | B | H | B | H | H | H |
| Westerlo | T | T | T | B | H | B | H | B | T | H | B | B | T | B | T | Westerlo | H | B | B | H | B | B | B | B | T | T | H | B | H | T | T | Westerlo | B | H | H | H | T | H | T | B | T | H |
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Đội | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | Đội | Play-off | |||||||||
Vòng Play-off
Play-off Vô địch
Vòng play-off Vô địch sẽ quyết định nhà vô địch chung cuộc của giải đấu. Sáu đội đứng đầu Mùa giải thường xuyên sẽ đủ điều kiện, và sẽ thi đấu một giải đấu vòng tròn, với mỗi đội bắt đầu với một nửa số điểm đạt được ở Mùa giải thường xuyên. Điểm bắt đầu được làm tròn, trong trường hợp có sự hòa điểm trong bảng xếp hạng khi kết thúc vòng play-off Vô địch, bất kỳ nửa điểm nào đạt được do làm tròn sẽ bị trừ. Điểm của Club Brugge, Union SG, Anderlecht và Gent đã được làm tròn, do đó trong trường hợp bằng điểm, Genk và Antwerp sẽ được xếp trên 4 đội đó.
Ba đội xếp ở vị trí cao nhất sau khi vòng play-off Vô địch kết thúc sẽ giành quyền tham dự giải bóng đá châu Âu. Đội xếp thứ tư sẽ đối đầu với đội vô địch play-off châu Âu để giành tấm vé cuối cùng, trong trường hợp đội vô địch Cúp quốc gia Bỉ xếp ở một trong bốn vị trí cao nhất thì đội thứ năm sẽ tham gia thay.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
USG | CLU | GNK | AND | ANT | GNT | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Union SG (C) | 10 | 9 | 1 | 0 | 22 | 3 | +19 | 56 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League | 0–0 | 1–0 | 2–0 | 5–1 | 3–1 | ||
| 2 | Club Brugge | 10 | 7 | 2 | 1 | 21 | 6 | +15 | 53 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League | 0–1 | 1–0 | 2–0 | 1–1 | 4–1 | ||
| 3 | Genk | 10 | 4 | 1 | 5 | 14 | 11 | +3 | 47 | Tham dự vòng play-off Europa League | 1–2 | 0–2 | 2–1 | 0–1 | 4–0 | ||
| 4 | Anderlecht | 10 | 3 | 1 | 6 | 12 | 13 | −1 | 36 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League | 0–1 | 1–3 | 1–2 | 0–0 | 5–0 | ||
| 5 | Antwerp | 10 | 2 | 3 | 5 | 10 | 18 | −8 | 32 | Tham dự vòng play-off giải đấu châu Âu | 0–4 | 2–3 | 1–1 | 1–3 | 0–1 | ||
| 6 | Gent | 10 | 1 | 0 | 9 | 4 | 32 | −28 | 26 | 0–3 | 0–5 | 1–4 | 0–1 | 0–3 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trừ nửa điểm đã được cộng thêm do làm tròn (nếu có); 3) Vị trí kết thúc mùa giải thông thường.
(C) Vô địch
Ghi chú:
- ^ Club Brugge đã vô địch Cúp bóng đá Bỉ 2024–25 và giành quyền tham dự Champions League thông qua việc đứng nhất hoặc nhì, do đó suất tham dự vòng play-off Europa League đã được chuyển cho đội vô địch mùa giải thông thường Genk.
Play-off châu Âu
Vòng play-off châu Âu bao gồm các đội có vị trí từ 7 đến 12 ở Mùa giải thông thường. Các đội sẽ chơi vòng tròn tính điểm, mỗi đội bắt đầu với một nửa số điểm đạt được ở mùa giải thông thường. Điểm này được làm tròn, trong trường hợp có sự bằng điểm vào cuối vòng play-off châu Âu, nửa điểm do làm tròn sẽ bị trừ. Điểm của Standard, Westerlo, Charleroi và OH Leuven đã được làm tròn, do đó trong trường hợp bằng điểm, Mechelen và Dender EH sẽ được xếp trên ba đội này.
Đội vô địch vòng play-off châu Âu sẽ đối đầu với đội xếp thứ tư ở vòng play-off Vô địch để quyết định tấm vé tham dự bóng đá châu Âu.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
CHA | WES | MEC | DEN | STA | OHL | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Charleroi (O) | 10 | 6 | 3 | 1 | 19 | 10 | +9 | 40 | Tham dự trận Play-off giải đấu châu Âu | 4–3 | 3–0 | 4–1 | 1–0 | 2–1 | ||
| 2 | Westerlo | 10 | 3 | 5 | 2 | 19 | 16 | +3 | 33 | 2–2 | 2–2 | 4–2 | 0–0 | 2–2 | |||
| 3 | Mechelen | 10 | 2 | 6 | 2 | 17 | 17 | 0 | 31 | 1–1 | 2–3 | 5–2 | 0–0 | 1–1 | |||
| 4 | Dender EH | 10 | 3 | 4 | 3 | 20 | 21 | −1 | 29 | 2–1 | 1–0 | 2–2 | 1–1 | 5–0 | |||
| 5 | Standard Liège | 10 | 0 | 7 | 3 | 5 | 8 | −3 | 27 | 0–1 | 1–1 | 2–2 | 0–0 | 0–1 | |||
| 6 | OH Leuven | 10 | 1 | 5 | 4 | 11 | 19 | −8 | 27 | 0–0 | 0–2 | 1–2 | 4–4 | 1–1 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trừ nửa điểm đã được cộng thêm do làm tròn (nếu có); 3) Vị trí khi kết thúc mùa giải thông thường.
(O) Thắng play-off
Play-off giải đấu châu Âu
Một trận đấu sẽ được diễn ra giữa đội đứng thứ năm vòng play-off Vô địch và Charleroi, đội vô địch vòng play-off châu Âu, với lợi thế sân nhà cho đội từ vòng play-off Champions. Đội chiến thắng sẽ đủ điều kiện tham dự bóng đá châu Âu.
Thông thường thì đội đứng thứ tư vòng play-off Vô địch sẽ đối đầu với đội vô địch vòng play-off châu Âu, nhưng vì Club Brugge đã vô địch Cúp quốc gia Bỉ 2024–25, vào ngày 4 tháng 5 năm 2025, và đã chắc chắn lọt vào top bốn, nên đội đứng thứ năm của vòng play-off vô địch sẽ đối đầu với Charleroi.
Play-off Xuống hạng
Bốn đội xếp cuối bảng ở Mùa giải thông thường sẽ tham dự vòng play-off Xuống hạng, một giải đấu vòng tròn tính điểm mà các đội bắt đầu với toàn bộ số điểm đạt được ở mùa giải thông thường. Các đội xếp thứ ba và thứ tư khi kết thúc vòng play-off xuống hạng sẽ xuống chơi ở Challenger Pro League 2025–26, và đội xếp thứ hai sẽ phải đấu với đội chiến thắng trong vòng play-off thăng hạng, với đội chiến thắng trong trận đấu này sẽ chơi ở Belgian Pro League 2025–26.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
STR | CER | KOR | BEE | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sint-Truiden | 6 | 3 | 1 | 2 | 9 | 10 | −1 | 41 | 3–1 | 0–3 | 2–1 | |||
| 2 | Cercle Brugge (O) | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 13 | −3 | 39 | Tham dự trận play-off thăng hạng/xuống hạng | 3–1 | 0–2 | 2–1 | ||
| 3 | Kortrijk (R) | 6 | 3 | 2 | 1 | 12 | 8 | +4 | 37 | Xuống hạng Challenger Pro League |
2–2 | 2–2 | 3–2 | ||
| 4 | Beerschot (R) | 6 | 2 | 0 | 4 | 10 | 10 | 0 | 24 | 0–1 | 4–2 | 2–0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Vị trí kết thúc mùa giải thông thường.
(O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Play-off Xuống hạng/thăng hạng
| Patro Eisden Maasmechelen | 1–5 | Cercle Brugge |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Cercle Brugge | 3–1 | Patro Eisden Maasmechelen |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Cercle Brugge thắng với tổng tỷ số 8–2 và trụ hạng thành công.
Điểm tin
Ngày 29 tháng 9 năm 2024, cuộc đối đầu tại vòng 8 giữa hai đội bóng cùng thành phố Antwerp là Royal Antwerp và Beerschot đã bị hủy khi trận đấu vẫn còn 15 phút. Nguyên nhân là bởi các cổ động viên của Beerschot liên tục ném pháo sáng xuống sân đấu. Khi đó tỉ số của trận đấu là 4-0 nghiêng về Antwerp. Ban tổ chức sau đó thông báo hai đội sẽ đá 15 phút cuối trận vào tối hôm sau (thứ hai ngày 30 tháng 9) nhưng Beerschot xin bỏ cuộc và chấp nhận thua cuộc. Ban tổ chức quyết định cho Antwerp thắng chung cuộc với tỷ số là 5–0.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Sint-Truiden | 21 | |
| Genk | |||
| 3 | Union SG | 19 | |
| 4 | Anderlecht | 18 | |
| 5 | Club Brugge | 16 | |
| Union SG | |||
| Charleroi | |||
| 8 | Antwerp | 14 | |
| Charleroi | |||
| 10 | Westerlo | 13 | |
| Mechelen | |||
| 12 | Antwerp | 11 | |
| 13 | Cercle Brugge | 10 | |
| Club Brugge | |||
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : Ghi 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Antwerp | Sint-Truiden | 6–1 (H) | Vòng 3, 11/8/2024 | |
| 2 | Anderlecht | Cercle Brugge | 5–0 (A) | Vòng 14, 10/11/2024 | |
| 3 | Club Brugge | Sint-Truiden | 7–0 (H) | Vòng 15, 23/11/2024 | |
| 4 | Union SG | Westerlo | 3–1 (H) | Vòng 18, 15/12/2024 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Club Brugge | 13 | |
| 2 | 9 | ||
| 3 | Kortrijk | 8 | |
| Genk | |||
| 5 | Westerlo | 7 | |
| Union SG | |||
| Sint-Truiden | |||
| Union SG | |||
| Antwerp | |||
| Charleroi |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số trận thi đấu | Số trận giữ sạch lưới | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Union SG | 40 | 20 | 50% | |
| 2 | Anderlecht | 38 | 17 | 45% | |
| 3 | Club Brugge | 35 | 11 | 31% | |
| 4 | OH Leuven | 38 | 28% | ||
| 5 | Standard Liege | 27 | 41% | ||
| 6 | Gent | 26 | 42% | ||
| 7 | Mechelen | 39 | 10 | 26% | |
| 8 | Antwerp | 41 | 24% | ||
| 9 | Genk | 19 | 8 | 42% | |
| 10 | Dender EH | 34 | 24% |
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 12 thẻ
Birger Verstraete (OH Leuven)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
- 6 cầu thủ
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 96 thẻ
- Westerlo
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 7 thẻ
- Beerschot
- OH Leuven
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 54 thẻ
- Genk
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
- 3 câu lạc bộ
Ghi chú
- ^
Brian Riemer là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 7,
David Hubert là huấn luyện viên cho câu lạc bộ từ vòng 8 đến vòng 30.
- ^
Jonas De Roeck là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 28.
- ^
Miron Muslic là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 16,
Jimmy De Wulf đóng vai trò là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 17, và
Ferdinand Feldhofer là huấn luyện viên cho phần còn lại của mùa giải thông thường.
Jimmy De Wulf sau đó dẫn dắt câu lạc bộ ở vòng play-off Xuống hạng, để lại vòng play-off Thăng hạng/Xuống hạng cho Storck.
- ^
Wouter Vrancken là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 22.
- ^
Freyr Alexandersson là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 18,
Yves Vanderhaeghe là huấn luyện viên từ vòng 19 đến vòng 26.
- ^ Sau khi kết thúc vòng play-off Xuống hạng, với việc Kortrijk xuống hạng và mùa giải của họ kết thúc,
Bernd Storck đã tiếp quản Cercle Brugge, đội vẫn cần phải chơi vòng play-off Thăng hạng/Xuống hạng, do đó Storkc được liệt kê là huấn luyện viên của cả Cercle Brugge và Kortrijk vào cuối mùa giải.
- ^
Besnik Hasi là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 28.
- ^
Óscar García là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 14,
Hans Somers là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 15 và 16.
- ^
Christian Lattanzio là huấn luyện viên từ vòng 1 đến vòng 6,
Felice Mazzù là huấn luyện viên cho phần còn lại ở mùa giải thông thường (vòng 7 đến vòng 30) và hai trận đấu đầu tiên của vòng play-off Xuống hạng,
Frédéric De Meyer là huấn luyện viên tạm quyền cho trận đấu thứ ba của vòng play-off Xuống hạng.
- ^ Trong khi thông báo về chữ ký của Timmy Simons tại Westerlo đã được đưa ra vào ngày 23 tháng 5 năm 2024, Bart Goor vẫn giữ vai trò huấn luyện viên tạm thời cho trận đấu cuối cùng của mùa giải và Simons do đó chỉ chính thức đảm nhận vị trí này ngay khi mùa giải 2023–24 kết thúc.
- ^ David Hubert ban đầu được bổ nhiệm làm huấn luyện viên tạm quyền, nhưng vào ngày 10 tháng 10 năm 2024, ông được xác nhận là huấn luyện viên chính thức.
- ^ Trong khi thông báo về chữ ký của Chris Coleman tại OH Leuven đã được đưa ra vào ngày 30 tháng 11 năm 2024, Hans Somers vẫn là huấn luyện viên tạm quyền cho trận đấu sắp tới hai ngày sau đó với Anderlecht và Coleman chỉ chính thức đảm nhận vị trí này một ngày sau trận đấu đó.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số