César Blackman
Số áo #28Defender
Quốc tịch
Panama
Panama
Tuổi
28
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
170 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Slovan Bratislava
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Blackman trong màu áo đội tuyển Panamá tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | César Rodolfo Blackman Camarena | ||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 2 tháng 4, 1998 | ||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Thành phố Panamá, Panamá | ||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,74 m | ||||||||||||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Slovan Bratislava | ||||||||||||||||||||||
| Số áo | 28 | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2015–2017 | Chorrillo | 43 | (1) | ||||||||||||||||||||
| 2017–2023 | DAC Dunajská Streda | 108 | (3) | ||||||||||||||||||||
| 2023– | Slovan Bratislava | 80 | (5) | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| U-17 Panamá | |||||||||||||||||||||||
| 2017 | U-20 Panamá | 6 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2019– | Panamá | 40 | (3) | ||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:02, 6 tháng 6 năm 2026 (UTC) | |||||||||||||||||||||||
César Rodolfo Blackman Camarena (sinh ngày 2 tháng 4 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Panamá thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Slovan Bratislava tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia và đội tuyển quốc gia Panamá.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Blackman ra mắt tại Fortuna Liga cho Dunajská Streda trong trận gặp Ružomberok vào ngày 10 tháng 3 năm 2018.
Sự nghiệp quốc tế
Anh ra mắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Panamá vào ngày 23 tháng 3 năm 2019 trong trận giao hữu gặp Brasil, khi vào sân thay Michael Amir Murillo ở phút 85.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 16 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Chorillo | 2015–16 | LPF | 8 | 0 | 0 | 0 | – | – | 8 | 0 | ||
| 2016–17 | LPF | 30 | 1 | 0 | 0 | – | – | 30 | 1 | |||
| 2017–18 | LPF | 5 | 0 | 0 | 0 | – | – | 5 | 0 | |||
| Tổng cộng | 43 | 1 | 0 | 0 | – | – | 43 | 1 | ||||
| DAC Dunajská Streda | 2017–18 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 4 | 0 | 2 | 0 | – | – | 6 | 0 | ||
| 2018–19 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 6 | 0 | 0 | 0 | – | – | 6 | 0 | |||
| 2019–20 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 26 | 1 | 6 | 0 | 4 | 0 | – | 36 | 1 | ||
| 2020–21 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 27 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | – | 31 | 0 | ||
| 2021–22 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 18 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | – | 20 | 1 | ||
| 2022–23 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 27 | 2 | 3 | 0 | 6 | 0 | – | 36 | 2 | ||
| Tổng cộng | 108 | 3 | 14 | 1 | 13 | 0 | – | 135 | 4 | |||
| Slovan Bratislava | 2023–24 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 26 | 2 | 1 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 37 | 2 |
| 2024–25 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 27 | 1 | 6 | 0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 48 | 1 | |
| 2025–26 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | 27 | 2 | 1 | 0 | 12 | 1 | — | 40 | 3 | ||
| Tổng cộng | 80 | 5 | 8 | 0 | 37 | 1 | 0 | 0 | 125 | 6 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 205 | 8 | 22 | 1 | 50 | 1 | 0 | 0 | 266 | 10 | ||
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Conference League
- ^ Một lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League, bảy lần ra sân tại UEFA Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Bốn lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League, sáu lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Conference League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Panamá | 2019 | 3 | 0 |
| 2021 | 3 | 0 | |
| 2022 | 3 | 0 | |
| 2023 | 10 | 0 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| 2025 | 7 | 1 | |
| 2026 | 5 | 0 | |
| Tổng cộng | 40 | 3 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Panamá trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Blackman.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta, Hoa Kỳ | 1–1 | 2–1 | Cúp bóng đá Nam Mỹ 2024 | |
| 2 | 18 tháng 11 năm 2024 | Estadio Rommel Fernández, Thành phố Panamá, Panamá | 1–0 | 2–2 | CONCACAF Nations League 2024–25 | |
| 3 | 18 tháng 11 năm 2025 | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 |
Danh hiệu
Panamá
- Á quân Cúp Vàng CONCACAF: 2023
- Á quân CONCACAF Nations League: 2024–25
Cá nhân
- Bàn thắng của tháng tại Slovak Super Liga: tháng 6/tháng 7 năm 2020
- Đội hình tiêu biểu mùa giải của Slovak Super Liga: 2020–21
- Đội hình U-21 tiêu biểu mùa giải của Slovak Super Liga: 2019–20, 2020–21
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ câu lạc bộ chính thức tại FC DAC 1904 Dunajská Streda
- Hồ sơ tại Futbalnet
- César Blackman tại Soccerway
- César Blackman tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
42
PHÚT
:
54
GIÂY
QUẢNG CÁO