Christoph Klarer
Số áo #4Defender
Quốc tịch
Austria
Austria
Tuổi
26
Chiều cao
6' 3"
Cân nặng
181 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Birmingham City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Kramer năm 2014 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Christoph Kramer | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 19 tháng 2, 1991 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Solingen, Đức | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,91 m (6 ft 3 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Borussia Mönchengladbach | ||||||||||||||||
| Số áo | 6 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 1995–1999 | BV Gräfrath | ||||||||||||||||
| 1999–2006 | Bayer Leverkusen | ||||||||||||||||
| 2006–2008 | Fortuna Düsseldorf | ||||||||||||||||
| 2008–2010 | Bayer Leverkusen | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2009–2011 | Bayer Leverkusen II | 27 | (0) | ||||||||||||||
| 2011–2016 | Bayer Leverkusen | 28 | (0) | ||||||||||||||
| 2011–2013 | → VfL Bochum (loan) | 61 | (4) | ||||||||||||||
| 2012 | → VfL Bochum II (loan) | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2013–2015 | → Borussia Mönchengladbach (loan) | 63 | (5) | ||||||||||||||
| 2016– | Borussia Mönchengladbach | 51 | (3) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2009–2010 | Đức U19 | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2010–2012 | Đức U20 | 4 | (1) | ||||||||||||||
| 2014– | Đức | 12 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 05:18, ngày 21 tháng 4 năm 2018 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15:09, 30 tháng 3 năm 2016 (UTC) | |||||||||||||||||
Christoph Kramer (sinh 19 /2/ 1991) là tiền vệ người Đức hiện đang chơi cho CLB Borussia Mönchengladbach và Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức.
Thống kê
| Club | Season | League | Cup | Continental | Total | Ref. | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| League | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | |||
| Bayer Leverkusen II | 2009–10 | Regionalliga West | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | |||
| 2010–11 | 26 | 0 | 26 | 0 | |||||||
| Totals | 27 | 0 | 27 | 0 | — | ||||||
| VfL Bochum (loan) | 2011–12 | 2. Bundesliga | 32 | 1 | 3 | 0 | 35 | 1 | |||
| 2012–13 | 29 | 3 | 3 | 0 | 32 | 3 | |||||
| Totals | 61 | 4 | 6 | 0 | 67 | 4 | — | ||||
| VfL Bochum II (loan) | 2012–13 | Regionalliga West | 1 | 0 | — | 1 | 0 | ||||
| Borussia Mönchengladbach (loan) | 2013–14 | Bundesliga | 33 | 3 | 1 | 0 | 34 | 3 | |||
| 2014–15 | 30 | 2 | 3 | 0 | 6 | 0 | 39 | 2 | |||
| Totals | 63 | 5 | 4 | 0 | 6 | 0 | 73 | 5 | — | ||
| Bayer Leverkusen | 2015–16 | Bundesliga | 28 | 0 | 4 | 0 | 12 | 0 | 44 | 0 | |
| Borussia Mönchengladbach | 2016–17 | Bundesliga | 24 | 0 | 4 | 0 | 10 | 0 | 38 | 0 | |
| 2017–18 | 27 | 3 | 1 | 0 | — | 28 | 3 | ||||
| Totals | 51 | 3 | 5 | 0 | 10 | 0 | 66 | 3 | — | ||
| Career totals | 229 | 12 | 19 | 0 | 28 | 0 | 282 | 12 | — | ||
| Last updated: ngày 27 tháng 7 năm 2018 | |||||||||||
International
| Germany | ||||
|---|---|---|---|---|
| Năm | Apps | Goals | ||
| 2014 | 8 | 0 | ||
| 2015 | 3 | 0 | ||
| 2016 | 1 | 0 | ||
| Total | 12 | 0 | ||
Honours
International
- Germany
Personal life
Kramer is the first Solingen citizen who played for the Germany national team at World Cup.
Kramer studied at Grundschule Meigen in Solingen from 1997 to 2001. He continued secondary education at August-Dicke-Schule and finished his Abitur examination in 2010, with a grade of 3.6.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Christoph Kramer.
- Christoph Kramer tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)
- Christoph Kramer – Thành tích thi đấu FIFA
- Christoph Kramer – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Kicker profile (bằng tiếng Đức)
Thống kê chỉ số
Số trận
8 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11
GIỜ
:
10
PHÚT
:
43
GIÂY
QUẢNG CÁO