Quay lại

Clemens Lippmann

Số áo #29

Defender

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

SC Paderborn 07

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

TSV 1860 München
logo
Tên đầy đủTurn- und Sportverein München von 1860
Biệt danhDie Löwen (Những con sư tử),
Die Sechzger ("Sixties" in Bavarian)
Thành lậpngày 17 tháng 5 năm 1860
SânSân vận động Grünwalder
Sức chứa15.000
Chủ sở hữuHAM International Limited (60%)
TSV München e.V. (40%)
Chủ tịch điều hànhGernot Mang
Người quản lýMarkus Kauczinski
Giải đấuRegionalliga Bayern
2025-263. Liga, thứ 8 trên 20(xuống hạng)

TSV 1860 München, được biết đến đơn giản với cái tên 1860 Munich là một câu lạc bộ thể thao có trụ sở ở Munich, Bavaria. Đội bóng đá của câu lạc bộ chơi ở giải hạng hai Bundesliga, sau khi bị xuống hạng ở mùa giải 2003-04. Đội bóng là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga vào năm 1963 và đã chơi tổng cộng 20 mùa giải ở hạng đấu cao nhất.

Những mùa giải gần đây

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Fussball-Bundesliga (I) 4th
2000-01 Fussball-Bundesliga 11th
2001-02 Fussball-Bundesliga 9th
2002-03 Fussball-Bundesliga 10th
2003-04 Fussball-Bundesliga 17th ↓
2004-05 2nd Bundesliga (II) 4th
2005-06 2nd Bundesliga 13th
2006-07 2nd Bundesliga 8th
2007-08 2nd Bundesliga 11th
2008-09 2nd Bundesliga 12th
2009-10 2nd Bundesliga 8th
2009–10 2. Bundesliga 8th
2010–11 2. Bundesliga 9th
2011–12 2. Bundesliga 6th
2012–13 2. Bundesliga 6th
2013–14 2. Bundesliga 7th
2014–15 2. Bundesliga 16th
2015–16 2. Bundesliga 15th
2016–17 2. Bundesliga 16th ↓↓
2017–18 Regionalliga Bayern (IV) 1st ↑
2018–19 3. Liga (III) 12th
2019–20 3. Liga 8th
2020–21 3. Liga 4th
2021–22 3. Liga 4th
2022–23 3. Liga 8th
↑ Thăng hạng ↓ Xuống hạng

Danh hiệu

  • Vô địch quốc gia Đức (Bundesliga)
    • Vô địch: 1966
    • Về nhì: 1931, 1967
  • Cúp quốc gia Đức
    • Vô địch: 1942, 1964
    • Về nhì: Không có
  • Siêu cúp Đức
    • Vô địch: Không có
    • Về nhì: 1965
  • Oberliga Süd (I) champions: 1963
  • Gauliga Bayern champions: 1941
  • Gauliga Bayern, southern division champions: 1943
  • 2nd Bundesliga Süd (II) champions: 1979
  • 2nd Bundesliga Süd (II) runners-up: 1977
  • 2nd Oberliga Süd (II) champions: 1955, 1957
  • Oberliga Bayern (III) champions: 1984, 1991, 1993

Trẻ

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 1 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Đức Tim Danhof
3 HV Bỉ Siemen Voet
4 HV Hà Lan Jesper Verlaat (đội trưởng)
5 TV Đức Thore Jacobsen
7 TĐ Đức Florian Niederlechner
8 TV Đức David Philipp
9 TĐ Đức Justin Steinkötter
11 TM Đức René Vollath
12 TM Kosovo Miran Qela
13 TV Đức Max Christiansen
16 HV Ý Max Reinthaler
17 TV Đức Morris Schröter
18 HV Đức Kilian Jakob
19 TĐ Thổ Nhĩ Kỳ Emre Erdoğan
20 TV Đức Samuel Althaus
21 TM Đức Thomas Dähne
22 TĐ Na Uy Sigurd Haugen
Số VT Quốc gia Cầu thủ
23 TV Đức Damjan Ðordan
25 HV Đức Sean Dulić
26 TV Đức Philipp Maier
27 HV Áo Manuel Pfeifer
29 HV Đức Marvin Rittmüller
30 TĐ Đức Maximilian Wolfram
31 TĐ Đức Kevin Volland
33 HV Đức Lasse Faßmann
34 TĐ Đức Patrick Hobsch
36 TV Đức Tunay Deniz
37 HV Áo Raphael Schifferl
40 TM Đức Paul Bachmann
41 HV Đức Clemens Lippmann
42 TĐ Đức Noah Klose
43 HV Đức Finn Fuchs
44 TV Áo Loris Husić

Các cựu cầu thủ nổi tiếng

Các huấn luyện viên trong lịch sử

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 46 PHÚT : 15 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL