Christoph Wiener-Pucher
Số áo #32Goalkeeper
Quốc tịch
Austria
Austria
Tuổi
20
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
SK Sturm Graz
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 5/2022) |
| Tên đầy đủ | Sportverein Bauwelt Koch Mattersburg | ||
|---|---|---|---|
| Thành lập | 1922 | ||
| Giải thể | 2020 | ||
| Sân | Pappelstadion, Mattersburg | ||
| Sức chứa | 17,100 | ||
| Chủ tịch điều hành | Martin Pucher | ||
| 2019–20 | Austrian Bundesliga, 10th | ||
| Website | http://web.svm-fan.net/ | ||
|
| |||
SV Mattersburg là một là một câu lạc bộ bóng đá Áo có trụ sở tại Mattersburg, Burgenland. Đội bóng hiện đang thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo - hạng đấu cao nhất của bóng đá Áo.
Danh sách cầu thủ được sử dụng
Màu xanh: Còn hợp đồng
Lịch sử huấn luyện
| Tên | Năm Sinh | QT | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
|---|---|---|---|---|
| Martin Wurm | ? | 01.07.1991 | 30.06.1992 | |
| Péter Hannich | 30.03.1957 | 01.07.1992 | 31.12.1992 | |
| Christian Janitsch | 10.12.1959 | 01.01.1993 | 30.06.1994 | |
| Karl Rosner | 07.10.1946 | 01.07.1994 | 14.09.2000 | |
| Ernst Simmel | 03.03.1964 | 14.09.2000 | 31.12.2000 | |
| Günther Schiffer | 24.11.1948 | 01.01.2001 | 30.11.2001 | |
| Werner Gregoritsch | 22.03.1958 | 04.03.2002 | 30.06.2004 | |
| Muhsin Ertuğral | 15.09.1959 | 01.07.2004 | 15.11.2004 | |
| Franz Lederer | 25.11.1963 | 17.11.2004 | 10.06.2013 | |
| Alfred Tatar | 08.08.1963 | 10.06.2013 | 07.10.2013 | |
| Franz Lederer | 25.11.1963 | 07.10.2013 | 20.12.2013 | |
| Ivica Vastić | 29.09.1969 | 20.12.2013 | 02.01.2017 | |
| Gerald Baumgartner | 14.11.1964 | 03.01.2017 | 21.08.2018 | |
| Markus Schmidt | 12.10.1977 | 21.08.2018 | 28.08.2018 | |
| Klaus Schmidt | 21.10.1967 | 28.08.2018 | 16.06.2019 | |
| Franz Ponweiser | 15.09.1975 | 16.06.2019 | 30.07.2020 |
Cựu cầu thủ
- Robert Almer (2006–2009)
- Cem Atan (2006–2010)
- Stefan Bliem (2007–2011)
- Markus Böcskör (2006–2007)
- Peter Chrappan (2009–2011)
- Csaba Csizmadia (2006–2009)
- Wilfried Domoraud (2011–2013)
- Christian Fuchs (2003–2008)
- Christian Gartner (2010–2013)
- Roland Gerdenitsch (2006–2009)
- Josef Hamouz (2009–2010)
- Marcus Hanikel (2005–2008)
- Péter Hannich (1992–1994)
- Raimund Hedl (2002–2005)
- Miroslav Holenák (2006–2007)
- Stefan Ilsanker (2010–2012)
- Carsten Jancker (2007–2010)
- Marek Kausich (1995–2006)
- Anton Köszegi (1991–2005)
- Dietmar Kühbauer (2002–2008)
- Matthias Lindner (2007–2011)
- Florin Lovin (2012–2014)
- Ivica Majstorović (2013–2015)
- Sergei Mandreko (2003–2005)
- Michael Mörz (2001–2014)
- Adnan Mravac (2003–2009)
- Ilco Naumoski (2005–2013)
- Milivoje Novakovič (2003–2004)
- Karim Onisiwo (2014–2015)
- Ivan Parlov (2010–2012)
- Jürgen Patocka (2004–2007)
- Anton Pauschenwein (2000–2011)
- Alexander Pöllhuber (2007–2009, 2011–2013)
- Marvin Potzmann (2010–2013)
- Krzysztof Ratajczyk (2005–2007)
- Thomas Salamon (2008–2011)
- Markus Schmidt (1999–2011)
- Goce Sedloski (2006–2010)
- Ostoja Stjepanović (2009–2010)
- René Wagner (2004–2006)
- Thomas Wagner (2000–2010)
- Róbert Waltner (2009–2012)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Đức)
- SV Mattersburg at UEFA.COM
- SV Mattersburg at EUFO.DE Lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine
- SV Mattersburg at Weltfussball.de
- SV Mattersburg at Football Squads.co.uk
- SV Mattersburg at National Football Teams.com
- SV Mattersburg at Football-Lineups.com
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về SV Mattersburg.
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18
GIỜ
:
20
PHÚT
:
23
GIÂY
QUẢNG CÁO