Diego Ferrer
Số áo #35Goalkeeper
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
19
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
168 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Getafe
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020) |
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Diogo Alexandre Alves Ferreira | ||
| Ngày sinh | 5 tháng 10, 1989 | ||
| Nơi sinh | Footscray, Úc | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | Green Gully | 14 | (0) |
| 2010–2013 | Melbourne Victory | 52 | (2) |
| 2011 | FFV NTC | 1 | (1) |
| 2013–2014 | Brisbane Roar | 11 | (0) |
| 2014–2016 | Perth Glory | 21 | (0) |
| 2016–2017 | Persib Bandung | 18 | (0) |
| 2017 | Penang FA | 7 | (0) |
| 2017 | Mohun Bagan | 0 | (0) |
| 2018 | Tochigi | 0 | (0) |
| 2018– | Dandenong City | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Diogo Ferreira (sinh ngày 5 tháng 10 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Úc.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10
GIỜ
:
46
PHÚT
:
31
GIÂY
QUẢNG CÁO