David Okereke
Số áo #29Forward
Nigeria
Câu lạc bộ hiện tại
Benevento
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | David Chidozie Okereke | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 8, 1997 | ||
| Nơi sinh | Lagos, Nigeria | ||
| Chiều cao | 1,82 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Lavagnese | |||
| 2016 | Spezia | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2019 | Spezia | 54 | (10) |
| 2018 | → Cosenza (mượn) | 24 | (4) |
| 2019–2022 | Club Brugge | 51 | (13) |
| 2021–2022 | → Venezia (mượn) | 32 | (7) |
| 2022–2026 | Cremonese | 59 | (11) |
| 2024 | → Torino (mượn) | 9 | (0) |
| 2024–2025 | → Gaziantep (mượn) | 29 | (9) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019 | U-23 Nigeria | 1 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 3 năm 2019 | |||
David Chidozie Okereke (sinh ngày 29 tháng 8 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nigeria hiện tại đang thi đấu ở vị trí tiền đạo.
Sự nghiệp thi đấu
Spezia
Anh ra mắt Spezia vào ngày 9 tháng 4 năm 2016 trong trận gặp Novara tại Serie B. Ở mùa giải 2018–19, Okereke ghi được 10 bàn thắng và có 12 đường kiến tạo sau 33 lần ra sân.
Club Brugge
Vào ngày 9 tháng 7 năm 2019, anh ký bản hợp đồng kéo dài 4 năm với Club Brugge.
Cho mượn tại Venezia
Ngày 12 tháng 8 năm 2021, Okereke gia nhập tân binh Serie A, Venezia theo dạng cho mượn.
Cremonese
Ngày 28 tháng 7 năm 2022, Okereke gia nhập Cremonese bằng bản hợp đồng kéo dài 3 năm với mức phí chuyển nhượng được báo cáo là 10 triệu euro.
Đời tư
Ngày 15 tháng 9 năm 2020, anh xét nghiệm dương tính với COVID-19.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 3 tháng 5 năm 2023
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Lavagnese | 2015–16 | Serie D | 3 | 1 | – | – | — | 3 | 1 | |||
| Spezia | 2015–16 | Serie B | 3 | 0 | 0 | 0 | – | – | 3 | 0 | ||
| 2016–17 | Serie B | 14 | 0 | 3 | 1 | – | – | 17 | 1 | |||
| 2017–18 | Serie B | 6 | 0 | 0 | 0 | – | – | 6 | 0 | |||
| 2018–19 | Serie B | 31 | 10 | 2 | 0 | – | – | 33 | 10 | |||
| Tổng cộng | 54 | 10 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 59 | 11 | ||
| Cosenza (mượn) | 2017–18 | Serie C | 24 | 4 | 2 | 1 | – | – | 26 | 5 | ||
| Club Brugge | 2019–20 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ | 22 | 9 | 4 | 2 | 9 | 0 | – | 35 | 11 | |
| 2020–21 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ | 28 | 4 | 2 | 0 | 5 | 0 | – | 35 | 4 | ||
| 2021–22 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 51 | 13 | 6 | 2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 71 | 15 | ||
| Venezia (mượn) | 2021–22 | Serie A | 32 | 7 | 1 | 0 | – | – | 33 | 7 | ||
| Cremonese | 2022–23 | Serie A | 29 | 7 | 5 | 2 | – | – | 34 | 9 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 193 | 42 | 19 | 6 | 14 | 0 | 0 | 0 | 226 | 48 | ||
Danh hiệu
Club Brugge
Tham khảo
Liên kết ngoài
- David Okereke tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số