Deniz Turuc
Số áo #9Forward
Quốc tịch
Türkiye
Türkiye
Tuổi
33
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
159 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Konyaspor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Deniz Türüç | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 1, 1993 | ||
| Nơi sinh | Enschede, Hà Lan | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fenerbahçe | ||
| Số áo | 23 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Enschedese Boys | |||
| FC Twente | |||
| De Graafschap | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | Go Ahead Eagles | 82 | (5) |
| 2015–2019 | Kayserispor | 121 | (21) |
| 2019– | Fenerbahçe | 29 | (3) |
| 2020– | → İstanbul Başakşehir (mượn) | 19 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012 | U-19 Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | (0) |
| 2013 | U-20 Hà Lan | 2 | (0) |
| 2015 | Thổ Nhĩ Kỳ B | 1 | (0) |
| 2017– | Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 2 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 11 năm 2022 | |||
Deniz Türüç (sinh ngày 29 tháng 1 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu ở vị trí tiền vệ. Vào tháng 7 năm 2015 anh ký bản hợp đồng 3 năm với câu lạc bộ Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe.
Sự nghiệp quốc tế
Türüç sinh ra ở Hà Lan có bố mẹ là người Thổ Nhĩ Kỳ. Anh ra mắt quốc tế cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ trong trận thắng giao hữu 3-1 trước Moldova ngày 27 tháng 3 năm 2017.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến ngày 27 tháng 9 năm 2020
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Go Ahead Eagles | 2012–13 | Eerste Divisie | 22 | 0 | 2 | 0 | — | 6 | 1 | 30 | 1 | |
| 2013–14 | Eredivisie | 31 | 3 | 2 | 0 | — | 33 | 3 | ||||
| 2014–15 | 29 | 2 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | 32 | 2 | |||
| 2015–16 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 1 | 2 | 1 | |||
| Tổng cộng | 82 | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 10 | 2 | 97 | 7 | ||
| Kayserispor | 2015–16 | Süper Lig | 32 | 2 | 8 | 3 | — | — | 40 | 5 | ||
| 2016–17 | 32 | 11 | 6 | 0 | — | — | 38 | 11 | ||||
| 2017–18 | 31 | 5 | 6 | 4 | — | — | 37 | 9 | ||||
| 2018–19 | 26 | 3 | 3 | 0 | — | — | 29 | 3 | ||||
| Tổng cộng | 121 | 21 | 23 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 144 | 28 | ||
| Fenerbahçe | 2019–20 | Süper Lig | 26 | 3 | 9 | 3 | — | — | 35 | 6 | ||
| 2020–21 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 29 | 3 | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38 | 6 | ||
| İstanbul Başakşehir | 2020–21 | Süper Lig | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 232 | 30 | 37 | 10 | 0 | 0 | 10 | 2 | 279 | 42 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Thổ Nhĩ Kỳ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 10 tháng 9 năm 2019 | Sân vận động Zimbru, Chișinău, Moldova | 2–0 | 4–0 | Vòng loại Euro 2020 | |
| 2. | 11 tháng 11 năm 2020 | Vodafone Park, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 2–1 | 3–3 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Deniz Türüc – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Deniz Türüç tại Soccerway
- Voetbal International profile (bằng tiếng Hà Lan)
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (1)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cú sút
15
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18
GIỜ
:
15
PHÚT
:
10
GIÂY
QUẢNG CÁO