Elseid Hysaj
Số áo #23Defender
Quốc tịch
Albania
Albania
Tuổi
32
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Lazio
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Hysaj trong màu áo Napoli năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Elseid Gëzim Hysaj | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 2, 1994 | ||
| Nơi sinh | Shkodër, Albania | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Napoli | ||
| Số áo | 23 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2009 | Vllaznia | ||
| 2009–2012 | Empoli | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2015 | Empoli | 102 | (1) |
| 2015– | Napoli | 179 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010 | U-17 Albania | 3 | (0) |
| 2013–2014 | U-21 Albania | 4 | (0) |
| 2013– | Albania | 813 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2024 | |||
Elseid Gëzim Hysaj (phát âm tiếng Albania: [lsɛˈid hysaj]; sinh ngày 2 tháng 2 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Albania chơi ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Ý S.S.C. Napoli và Đội tuyển bóng đá quốc gia Albania. Hysaj có thể hoạt động ở cả hai phía của sân như một hậu vệ cánh.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2021
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Empoli | 2011–12 | Serie B | 0 | 0 | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | ||
| 2012–13 | 34 | 0 | 1 | 0 | — | — | 35 | 0 | ||||
| 2013–14 | 32 | 1 | 2 | 0 | — | — | 34 | 1 | ||||
| 2014–15 | Serie A | 36 | 0 | 3 | 0 | — | — | 39 | 0 | |||
| Tổng cộng | 102 | 1 | 7 | 0 | — | — | 109 | 1 | ||||
| Napoli | 2015–16 | Serie A | 37 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | — | 43 | 0 | |
| 2016–17 | 35 | 0 | 3 | 0 | 7 | 0 | — | 45 | 0 | |||
| 2017–18 | 35 | 0 | 2 | 0 | 10 | 0 | — | 47 | 0 | |||
| 2018–19 | 27 | 0 | 1 | 0 | 7 | 0 | — | 35 | 0 | |||
| 2019–20 | 20 | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 | — | 24 | 1 | |||
| 2020–21 | 24 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 29 | 0 | ||
| Tổng cộng | 179 | 1 | 14 | 0 | 31 | 0 | 0 | 0 | 225 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 281 | 2 | 21 | 0 | 31 | 0 | 0 | 0 | 332 | 2 | ||
Quốc tế
- Tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Albania | 2013 | 5 | 0 |
| 2014 | 7 | 0 | |
| 2015 | 5 | 0 | |
| 2016 | 11 | 0 | |
| 2017 | 9 | 0 | |
| 2018 | 8 | 0 | |
| 2019 | 8 | 1 | |
| 2020 | 3 | 0 | |
| 2021 | 8 | 1 | |
| 2022 | 10 | 0 | |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 83 | 2 | |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Albania được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 10 tháng 9 năm 2019 | Elbasan Arena, Elbasan, Albania | 2–1 | 4–2 | Vòng loại Euro 2020 | |
| 2. | 8 tháng 9 năm 2021 | 4–0 | 5–0 | Vòng loại World Cup 2022 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Elseid Hysaj.
- Elseid Hysaj tại Soccerway
- Elseid Hysaj tại National-Football-Teams.com
- Elseid Hysaj – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Elseid Hysaj profile at FSHF.org (part 1)
- Elseid Hysaj profile at FSHF.org (part 2)
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04
GIỜ
:
30
PHÚT
:
00
GIÂY
QUẢNG CÁO