Erwin Koffi
Số áo #2Defender
Quốc tịch
France
France
Tuổi
31
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Guingamp
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 1, 1995 | ||
| Nơi sinh | Paris, Pháp | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Pau FC | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2015 | Châteauroux | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| –2015 | Châteauroux | 3 | (0) |
| 2015–2018 | Lorient | 13 | (0) |
| 2018–2020 | Anorthosis Famagusta | 43 | (1) |
| 2020 | Olympiakos Nicosia | 8 | (1) |
| 2020– | Pau FC | 32 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016 | U-23 Bờ Biển Ngà | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 5 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 04 tháng 3 năm 2021 | |||
Erwin Koffi (sinh ngày 10 tháng 1 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Ligue 2 Pau FC. Mặc dù sinh ra ở Pháp, Koffi lại thi đấu ở cấp độ trẻ quốc gia cho Bờ Biển Ngà.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào ngày 14 tháng 5 năm 2016, Koffi có màn ra mắt Ligue 1 trước Gazélec Ajaccio.
Sự nghiệp quốc tế
Sinh ra ở Pháp và có gốc Bờ Biển Ngà, Koffi thi đấu cho U-23 Bờ Biển Ngà trong thất bại giao hữu 2–0 trước U-23 Burkina Faso vào ngày 31 tháng 8 năm 2016.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 24 tháng 11 năm 2019
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cup | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Châteauroux | 2014–15 | Ligue 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||
| Lorient | 2015–16 | Ligue 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2016–17 | Ligue 1 | 12 | 0 | 1 | 0 | — | 0 | 0 | 13 | 0 | ||
| 2017–18 | Ligue 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 13 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | 15 | 0 | |||
| Anorthosis Famagusta | 2017–18 | Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Síp | 15 | 0 | 2 | 1 | — | — | 17 | 1 | ||
| 2018–19 | 25 | 1 | 3 | 0 | 2 | 0 | — | 30 | 1 | |||
| 2019–20 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 43 | 1 | 5 | 1 | 2 | 0 | — | 50 | 2 | |||
| Tổng kết sự nghiệp | 59 | 1 | 6 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 68 | 2 | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Erwin Koffi tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (1)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00
GIỜ
:
24
PHÚT
:
10
GIÂY
QUẢNG CÁO