Edson Tortolero
Số áo #77Midfielder
Venezuela
Câu lạc bộ hiện tại
América de Cali
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Vòng loại FIFA World Cup 1998 | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Thời gian | 24 tháng 4 năm 1996 – 16 tháng 11 năm 1997 |
| Số đội | 9 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 72 |
| Số bàn thắng | 186 (2,58 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (12 bàn thắng) |
| Vòng loại cho giải vô địch (CONMEBOL) |
|---|
Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 – Khu vực Nam Mỹ là một phần của Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998, được tổ chức nhằm chọn ra 5 đội tham dự FIFA World Cup 1998.
Khu vực Nam Mỹ được FIFA phân bổ 5 suất (trong tổng số 32 suất) tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 1998. Brasil được đặc cách vào thẳng giải đấu do là đương kim vô địch, 9 đội còn lại tranh tài để giành 4 vé còn lại tham dự FIFA World Cup 1998.
Đây là lần đầu tiên Vòng loại FIFA World Cup khu vực Nam Mỹ được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách. Các kỳ Vòng loại FIFA World Cup sau đều được tổ chức theo thể thức này.
Thể thức
9 đội bóng được xếp vào cùng một bảng. Các đội thi đấu với nhau hai lượt trận sân nhà và sân khách để chọn ra 4 đội bóng dẫn đầu (dựa trên điểm số, hiệu số bàn thắng bại, thành tích đối đầu và các tiêu chí khác) giành quyền tham dự FIFA World Cup 1998.
Kể từ vòng loại này, một trận thắng được tính là 3 điểm (trước đây là 2 điểm), một trận hòa là 01 điểm và một trận thua thì không có điểm.
Bảng xếp hạng chung cuộc
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 8 | 6 | 2 | 23 | 13 | +10 | 30 | FIFA World Cup 1998 | 1–1 | 1–1 | 1–1 | 2–0 | 2–1 | 0–0 | 3–1 | 2–0 | |||
| 2 | 16 | 9 | 2 | 5 | 21 | 14 | +7 | 29 | 1–2 | 2–1 | 2–1 | 2–1 | 1–0 | 3–1 | 2–1 | 1–0 | ||||
| 3 | 16 | 8 | 4 | 4 | 23 | 15 | +8 | 28 | 0–1 | 1–0 | 4–1 | 0–1 | 1–0 | 3–1 | 3–0 | 1–0 | ||||
| 4 | 16 | 7 | 4 | 5 | 32 | 18 | +14 | 25 | 1–2 | 2–1 | 4–1 | 4–0 | 4–1 | 1–0 | 3–0 | 6–0 | ||||
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | 19 | 20 | −1 | 25 | 0–0 | 1–0 | 1–1 | 2–1 | 1–1 | 2–1 | 2–1 | 4–1 | ||||
| 6 | 16 | 6 | 3 | 7 | 22 | 21 | +1 | 21 | 2–0 | 2–1 | 0–1 | 1–1 | 4–1 | 4–0 | 1–0 | 1–0 | ||||
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | 18 | 21 | −3 | 21 | 0–0 | 0–2 | 1–1 | 1–0 | 2–0 | 5–3 | 1–0 | 3–1 | ||||
| 8 | 16 | 4 | 5 | 7 | 18 | 21 | −3 | 17 | 2–1 | 0–0 | 2–2 | 1–1 | 0–0 | 2–0 | 1–0 | 6–1 | ||||
| 9 | 16 | 0 | 3 | 13 | 8 | 41 | −33 | 3 | 2–5 | 0–2 | 0–2 | 1–1 | 0–3 | 1–1 | 0–2 | 1–1 |
Các trận đấu
Vòng 1
| Ecuador | 4–1 | |
|---|---|---|
| Hurtado Tenorio Gavica |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Palacios |
| Colombia | 1–0 | |
|---|---|---|
| Asprilla |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Argentina | 3–1 | |
|---|---|---|
| Ortega Batistuta |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Baldivieso |
Vòng 2
| Perú | 1–1 | |
|---|---|---|
| Reynoso |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Aristizábal |
Vòng 3
| Chile | 4–1 | |
|---|---|---|
| Zamorano Salas Estay |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Aguinaga |
| Colombia | 3–1 | |
|---|---|---|
| Asprilla Valderrama De Ávila |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Cedrés |
| Bolivia | 6–1 | |
|---|---|---|
| Sandy Etcheverry Baldivieso Coimbra Suarez Paniagua |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Tortolero |
Vòng 4
| Colombia | 4–1 | |
|---|---|---|
| Asprilla Bermúdez |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Zamorano |
| Argentina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Batistuta |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Chilavert |
Vòng 5
| Uruguay | 1–0 | |
|---|---|---|
| Moas |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Venezuela | 2–5 | |
|---|---|---|
| Savarese Dudamel |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Ortega Sorín Simeone Morales Albornoz |
Vòng 6
| Bolivia | 2–2 | |
|---|---|---|
| Sandy Moreno |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Serna Rincón |
| Perú | 4–1 | |
|---|---|---|
| Reynoso Julinho Palacios |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Díaz |
| Chile | 1–0 | |
|---|---|---|
| Salas |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 7
| Venezuela | 0–2 | |
|---|---|---|
| (Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Bermúdez Valenciano |
| Argentina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Batistuta |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Cornejo |
| Uruguay | 2–0 | |
|---|---|---|
| Montero Bengoechea |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 8
| Bolivia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Moreno Etcheverry |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 9
| Colombia | 0–1 | |
|---|---|---|
| (Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | López |
Vòng 10
| Bolivia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Sandy Ochoaizpur |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Gorosito |
| Uruguay | 3–1 | |
|---|---|---|
| De Los Santos Montero Otero |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Castellín |
| Paraguay | 2–1 | |
|---|---|---|
| Galeano Soto |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Serna |
Vòng 11
| Argentina | 2–1 | |
|---|---|---|
| Ortega Crespo |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Aguinaga |
| Paraguay | 3–1 | |
|---|---|---|
| Rojas Cardozo Soto |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Silva |
| Colombia | 0–1 | |
|---|---|---|
| (Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Pereda |
Vòng 12
| Argentina | 2–0 | |
|---|---|---|
| Crespo Simeone |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 13
| Chile | 4–1 | |
|---|---|---|
| Salas Zamorano |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Ricard |
Vòng 14
| Argentina | 2–0 | |
|---|---|---|
| Crespo Paz |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Colombia | 1–0 | |
|---|---|---|
| de Ávila |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 15
| Uruguay | 1–0 | |
|---|---|---|
| Otero |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Colombia | 3–0 | |
|---|---|---|
| De Ávila Valderrama Asprilla |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Ecuador | 2–1 | |
|---|---|---|
| Aguinaga Graziani |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Báez |
Vòng 16
| Colombia | 1–0 | |
|---|---|---|
| Cabrera |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 17
| Argentina | 0–0 | |
|---|---|---|
| (Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Ecuador | 1–0 | |
|---|---|---|
| Graziani |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Vòng 18
| Argentina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Cáceres |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Valderrama |
| Uruguay | 5–3 | |
|---|---|---|
| Saralegui Abreu Aguilera |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Graziani |
| Perú | 1–0 | |
|---|---|---|
| Soto |
(Report)[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
Các đội vượt qua vòng loại
| Đội | Tư cách | Ngày vượt qua | Các lần tham dự FIFA World Cup trước đây1 |
|---|---|---|---|
| Đương kim vô địch | 17 tháng 7 năm 1994 | 15 (1930, 1934, 1938, 1950, 1954, 1958, 1962, 1966, 1970, 1974, 1978, 1982, 1986, 1990, 1994) | |
| Nhất bảng | 10 tháng 9 năm 1997 | 11 (1930, 1934, 1958, 1962, 1966, 1974, 1978, 1982, 1986, 1990, 1994) | |
| Nhì bảng | 4 (1930, 1950, 1958, 1986) | ||
| Hạng ba | 3 (1962, 1990, 1994) | ||
| Hạng tư | 16 tháng 11 năm 1997 | 6 (1930, 1950, 1962, 1966, 1974, 1982) |
- 1 Im đậm là năm vô địch. In nghiêng là năm làm nước chủ nhà.
Danh sách ghi bàn
Có 184 bàn thắng được ghi sau 72 trận đấu (trung bình 2,56 bàn thắng/trận).
- 12 bàn thắng
- 11 bàn thắng
- 7 bàn thắng
- 6 bàn thắng
- 4 bàn thắng
- 3 bàn thắng
- 2 bàn thắng
Marcelo Gallardo
Claudio López
Diego Simeone
Julio Baldivieso
Jaime Moreno
Berthy Suárez
Javier Margas
Pedro Reyes
Jorge Bermúdez
Hamilton Ricard
Mauricio Serna
Agustín Delgado
Carlos Gamarra
Derlis Soto
Catalino Rivarola
Germán Carty
Juan Reynoso Guzmán
Julinho
Flavio Maestri
José Pereda
Jorge Soto
Sebastián Abreu
Paolo Montero
Marcelo Saralegui
Darío Silva
Giovanni Savarese
- 1 bàn thắng
José Albornoz
Fernando Cáceres
Néstor Gorosito
Hugo Morales
Pablo Paz
Juan Pablo Sorín
Juan Sebastián Verón
Ramiro Castillo
Milton Coimbra
Luis Cristaldo
Fernando Ochoaizpur
Roly Paniagua
Vladimir Soria
Rodrigo Barrera
Juan Carreño López
Fernando Cornejo
Fabián Estay
Pedro González Vera
Víctor Aristizábal
Wilmer Cabrera
Freddy Rincón
Iván Valenciano
Cléber Chalá
José Gavica
Iván Hurtado
Alberto Montaño
Máximo Tenorio
Roberto Acuña
Francisco Arce
Richard Báez
Hugo Brizuela
José Cardozo
José Luis Chilavert
Julio César Enciso
Félix Ricardo Torres
Manuel Marengo
Carlos Aguilera
Pablo Bengoechea
Gabriel Cedrés
Eber Moas
Gustavo Poyet
Álvaro Recoba
Gonzalo de los Santos
Rafael Castellín
Gerson Díaz
Rafael Dudamel
Dioni Guerra
Gabriel Miranda
Edson Tortolero
- 1 bàn phản lưới nhà
Hugo Galeano (trong trận gặp Paraguay)
Chú thích
Liên kết ngoài
- Eliminatoria Sudamericana Mundial Francia 1998[liên kết hỏng vĩnh viễn] at Conmebol.com
- International Matches 1996 – South America at rsssf.com
- International Matches 1997 – South America at rsssf.com
Tham khảo
Thống kê chỉ số