Fredrik Hammar
Số áo #6Midfielder
Sweden
Câu lạc bộ hiện tại
KV Mechelen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2019-20 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ sở hữu | Matthew Benham | |||
| Chủ tịch điều hành | Cliff Crown | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Thomas Frank | |||
| Sân vận động | Griffin Park | |||
| Championship | thứ 3 | |||
| Cúp FA | Vòng Bốn | |||
| Cúp EFL | Vòng Một | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Ollie Watkins (24 bàn) Cả mùa giải: Ollie Watkins (24 bàn) | |||
|
| ||||
Mùa giải 2019-20 là mùa giải thứ 130 của Brentford và mùa giải thứ 6 liên tiếp tại Championship. Cùng với việc thi đấu ở Championship, câu lạc bộ cũng thi đấu ở Cúp FA và Cúp EFL.
Mùa giải diễn ra trong giai đoạn từ ngày 1 tháng 7 năm 2019 đến ngày 22 tháng 7 năm 2020.
Chuyển nhượng
Chuyển nhượng đến
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Từ | Mức phí | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2019 | DM | Christian Nørgaard | Không tiết lộ | |||
| 1 tháng 7 năm 2019 | CB | Kane O'Connor | Chuyển nhượng tự do | |||
| 1 tháng 7 năm 2019 | GK | Nathan Sheppard | Chuyển nhượng tự do | |||
| 2 tháng 7 năm 2019 | DM | Julien Carré | Chuyển nhượng tự do | |||
| 2 tháng 7 năm 2019 | CB | Ethan Pinnock | Không tiết lộ | |||
| 5 tháng 7 năm 2019 | GK | David Raya | Không tiết lộ | |||
| 8 tháng 7 năm 2019 | CB | Pontus Jansson | Không tiết lộ | |||
| 10 tháng 7 năm 2019 | CM | Mathias Jensen | Không tiết lộ | |||
| 12 tháng 7 năm 2019 | AM | Arthur Read | Đền bù | |||
| 19 tháng 7 năm 2019 | MF | Joe Adams | Không tiết lộ | |||
| 31 tháng 7 năm 2019 | AM | Joel Valencia | Không tiết lộ | |||
| 5 tháng 8 năm 2019 | RM | Bryan Mbeumo | Không tiết lộ | |||
| 5 tháng 8 năm 2019 | CM | Dru Yearwood | Không tiết lộ | |||
| 6 tháng 8 năm 2019 | RB | Mads Roerslev | Không tiết lộ | |||
| 8 tháng 8 năm 2019 | LB | Dominic Thompson | Phí danh nghĩa | |||
| 22 tháng 8 năm 2019 | CF | Nikos Karelis | Chuyển nhượng tự do | |||
| 2 tháng 9 năm 2019 | DF | Aubrel Koutismouka | Chuyển nhượng tự do | |||
| 1 tháng 1 năm 2020 | CF | Halil Dervişoğlu | Không tiết lộ | |||
| 16 tháng 1 năm 2020 | CM | Paris Maghoma | Không tiết lộ | |||
| 29 tháng 1 năm 2020 | CF | Aaron Pressley | Không tiết lộ | |||
| 31 tháng 1 năm 2020 | CM | Shandon Baptiste | Không tiết lộ | |||
| 31 tháng 1 năm 2020 | LW | Tariqe Fosu | Không tiết lộ |
Cho mượn đến
| Từ ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Từ | Đến ngày | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2019 | RM | Christian Tue Jensen | 30 tháng 6 năm 2020 | |||
| 1 tháng 7 năm 2019 | CB | Japhet Sery Larsen | 30 tháng 6 năm 2020 |
Cho mượn đi
| Từ ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Đến | Đến ngày | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 tháng 7 năm 2019 | CF | Justin Shaibu | 30 tháng 6 năm 2020 | |||
| 1 tháng 8 năm 2019 | CM | Canice Carroll | 31 tháng 1 năm 2020 | |||
| 2 tháng 9 năm 2019 | GK | Ellery Balcombe | 20 tháng 1 năm 2020 | |||
| 2 tháng 9 năm 2019 | CM | Reece Cole | 31 tháng 12 năm 2019 | |||
| 2 tháng 9 năm 2019 | CF | Marcus Forss | 30 tháng 6 năm 2020 | |||
| 2 tháng 9 năm 2019 | LW | Emiliano Marcondes | 31 tháng 12 năm 2019 | |||
| 25 tháng 10 năm 2019 | LW | Jaden Brissett | 25 tháng 11 năm 2019 | |||
| 23 tháng 11 năm 2019 | MF | Jayden Onen | 23 tháng 12 năm 2019 | |||
| 9 tháng 1 năm 2020 | CB | Mads Bech Sørensen | 30 tháng 6 năm 2020 | |||
| 20 tháng 2 năm 2020 | GK | Patrik Gunnarsson | 15 tháng 3 năm 2020 |
Chuyển nhượng đi
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Đến | Mức phí | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2019 | GK | Daniel Bentley | Không tiết lộ | |||
| 1 tháng 7 năm 2019 | DF | Yoann Barbet | Chuyển nhượng tự do | |||
| 1 tháng 7 năm 2019 | GK | Jack Bonham | Chuyển nhượng tự do | |||
| 7 tháng 7 năm 2019 | MF | Josh McEachran | Chuyển nhượng tự do | |||
| 7 tháng 7 năm 2019 | MF | Lewis Macleod | Chuyển nhượng tự do | |||
| 7 tháng 7 năm 2019 | DF | Moses Odubajo | Chuyển nhượng tự do | |||
| 11 tháng 7 năm 2019 | SS | Henrik Johansson | Chuyển nhượng tự do | |||
| 11 tháng 7 năm 2019 | CB | Ezri Konsa | £12.000.000 | |||
| 27 tháng 7 năm 2019 | AM | Romaine Sawyers | £3.000.000 | |||
| 30 tháng 7 năm 2019 | LM | Theo Archibald | Chuyển nhượng tự do | |||
| 5 tháng 8 năm 2019 | CF | Neal Maupay | Không tiết lộ | |||
| 20 tháng 8 năm 2019 | CM | Kolbeinn Finnsson | Không tiết lộ | |||
| 29 tháng 8 năm 2019 | LW | Chiedozie Ogbene | Không tiết lộ | |||
| 5 tháng 1 năm 2020 | FW | Joe Hardy | Không tiết lộ | |||
| 24 tháng 1 năm 2020 | CM | Ali Coote | Không tiết lộ | |||
| 31 tháng 1 năm 2020 | CM | Canice Carroll | Không tiết lộ | |||
| 31 tháng 1 năm 2020 | RB | Josh Clarke | Thỏa thuận đôi bên | |||
| 31 tháng 1 năm 2020 | LB | Tom Field | Không tiết lộ |
Kết quả giao hữu và trước mùa giải
| 5 tháng 7 năm 2019 Giao hữu | AFC Wimbledon | 0-3 | Brentford | Norbiton |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết | Nightingale Nørgaard Watkins |
Sân vận động: Cherry Red Records Stadium |
| 13 tháng 7 năm 2019 Giao hữu | Dynamo Kyiv | 0-0 | Brentford | Jenbach, Áo |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadion Jenbach |
| 20 tháng 7 năm 2019 Giao hữu | Wycombe Wanderers | 2-2 | Brentford | High Wycombe |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Trialist Akinfenwa |
Chi tiết | Hammar Marcondes |
Sân vận động: Adams Park |
| 24 tháng 7 năm 2019 Giao hữu | Norwich City | 1-3 | Brentford | Norwich |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 BST | Buendía |
Chi tiết | Marcondes Watkins Pinnock |
Sân vận động: Colney Training Ground |
| 27 tháng 7 năm 2019 Giao hữu | Brentford | 1-3 | Bournemouth | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Forss |
Chi tiết | Solanke Ibe Surridge |
Sân vận động: Griffin Park |
| 10 tháng 6 năm 2020 Giao hữu | Arsenal | 2-3 | Brentford | Holloway, London |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Willock Lacazette |
Chi tiết | Fosu Dervişoğlu Baptiste |
Sân vận động: Sân vận động Emirates |
| 13 tháng 6 năm 2020 Giao hữu | Watford | 2-0 | Brentford | Watford |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 BST | Capoue Sarr |
Chi tiết | Sân vận động: Vicarage Road |
| 16 tháng 6 năm 2020 Giao hữu | Luton Town | 4-2 | Brentford | Luton |
|---|---|---|---|---|
| Collins McManaman Hylton Bolton |
Chi tiết | Dervişoğlu Fosu |
Sân vận động: Kenilworth Road |
| 21 tháng 6 năm 2020 Giao hữu | Brentford | 1-1 | Portsmouth | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| Dervişoğlu |
Chi tiết | Harness |
Sân vận động: Griffin Park |
Các giải đấu
Championship
Bảng xếp hạng
Bản mẫu:Bảng xếp hạng EFL Championship 2019-20
Tóm tắt kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 43 | 23 | 9 | 11 | 78 | 35 | +43 | 78 | 13 | 5 | 3 | 42 | 16 | +26 | 10 | 4 | 8 | 36 | 19 | +17 |
- Nguồn: Sports Mole
Kết quả theo vòng đấu
A = Khách; H = Nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua
Trận đấu
| 3 tháng 8 năm 2019 1 | Brentford | 0-1 | Birmingham City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Jensen |
Chi tiết | Pedersen Gardner Crowley Harding |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.332 Trọng tài: Gavin Ward |
| 10 tháng 8 năm 2019 2 | Middlesbrough | 0-1 | Brentford | Middlesbrough |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Watkins Dalsgaard |
Sân vận động: Sân vận động Riverside Lượng khán giả: 21.911 Trọng tài: Stephen Martin |
| 17 tháng 8 năm 2019 3 | Brentford | 1-1 | Hull City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Watkins Jeanvier |
Chi tiết | Bowen Burke |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: Darren England |
| 21 tháng 8 năm 2019 4 | Leeds United | 1-0 | Brentford | Leeds |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Alioski Dallas Nketiah |
Chi tiết | Nørgaard |
Sân vận động: Elland Road Lượng khán giả: 35.004 Trọng tài: Andy Davies |
| 24 tháng 8 năm 2019 5 | Charlton Athletic | 1-0 | Brentford | Charlton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Gallagher Phillips |
Chi tiết | Henry Dalsgaard Canós |
Sân vận động: The Valley Lượng khán giả: 16.771 Trọng tài: Tim Robinson |
| 31 tháng 8 năm 2019 6 | Brentford | 3-0 | Derby County | Derby County |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Mbeumo Watkins |
Chi tiết | Waghorn Lawrence |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.055 Trọng tài: David Webb |
| 14 tháng 9 năm 2019 7 | Preston North End | 2-0 | Brentford | Preston |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Maguire Fisher Barkhuizen Johnson |
Chi tiết | Nørgaard |
Sân vận động: Deepdale Lượng khán giả: 12.873 Trọng tài: David Coote |
| 21 tháng 9 năm 2019 8 | Brentford | 0-0 | Stoke City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Benrahma |
Chi tiết | Gregory McClean |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.870 Trọng tài: Andy Woolmer |
| 29 tháng 9 năm 2019 9 | Barnsley | 1-3 | Brentford | Barnsley | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13:30 BST | Woodrow |
Chi tiết | Watkins |
Sân vận động: Oakwell Lượng khán giả: 12.188 Trọng tài: David Webb |
||
|
Ghi chú: Trực tiếp trên Sky Sports | ||||||
| 2 tháng 10 năm 2019 10 | Brentford | 1-1 | Bristol City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Dasilva Canós |
Chi tiết | Hunt Weimann |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.433 Trọng tài: Oliver Langford |
| 5 tháng 10 năm 2019 11 | Nottingham Forest | 1-0 | Brentford | West Bridgford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Watson |
Chi tiết | Canós |
Sân vận động: City Ground Lượng khán giả: 27.598 Trọng tài: Dean Whitestone |
| 19 tháng 10 năm 2019 12 | Brentford | 3-2 | Millwall | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Watkins Mbeumo Da Silva Jeanvier |
Chi tiết | Hutchinson M. Wallace Bradshaw J. Wallace Molumby Thompson Romeo |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 10.886 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 22 tháng 10 năm 2019 13 | Swansea City | 0-3 | Brentford | Swansea |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Roberts van der Hoorn |
Chi tiết | Benrahma Bidwell Mbeumo Jansson |
Sân vận động: Sân vận động Liberty Lượng khán giả: 15.875 Trọng tài: Gavin Ward |
| 28 tháng 10 năm 2019 14 | Queens Park Rangers | 1-3 | Brentford | Shepherd's Bush |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Hall |
Chi tiết | Watkins Nørgaard Henry Benrahma |
Sân vận động: Sân vận động Kiyan Prince Foundation Lượng khán giả: 15.562 Trọng tài: Andy Woolmer |
| 2 tháng 11 năm 2019 15 | Brentford | 0-1 | Huddersfield | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Nørgaard |
Chi tiết | Kachunga Ahearne-Grant Hogg Simpson Diakhaby Elphick |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.727 Trọng tài: Robert Jones |
| 9 tháng 11 năm 2019 16 | Wigan Athletic | 0-3 | Brentford | Wigan |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Kipré Williams |
Chi tiết | Mbeumo Nørgaard Mokotjo Dasilva Jeanvier |
Sân vận động: Sân vận động DW Lượng khán giả: 9.260 Trọng tài: Andy Davies |
| 23 tháng 11 năm 2019 17 | Brentford | 1-0 | Reading | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Jansson Watkins Dasilva Jensen |
Chi tiết | Yiadom Swift Méïté |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.892 Trọng tài: David Coote |
| 27 tháng 11 năm 2019 18 | Blackburn Rovers | 1-0 | Brentford | Blackburn |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Dack Evans |
Chi tiết | Roerslev |
Sân vận động: Ewood Park Lượng khán giả: 11.401 Trọng tài: Matthew Donohue |
| 30 tháng 11 năm 2019 19 | Brentford | 7-0 | Luton Town | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Mbeumo Watkins Jensen Dasilva Benrahma |
Chi tiết | Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.287 Trọng tài: Tony Harrington |
| 7 tháng 12 năm 2019 20 | Sheffield Wednesday | 2-1 | Brentford | Owlerton, Sheffield |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Fletcher |
Chi tiết | Mbeumo Henry Pinnock |
Sân vận động: Hillsborough Lượng khán giả: 22.475 Trọng tài: Dean Whitestone |
| 11 tháng 12 năm 2019 21 | Brentford | 2-1 | Cardiff City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Mbeumo Watkins Jansson Henry |
Chi tiết | Pack Murphy Bennett |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 10.417 Trọng tài: John Brooks |
| 14 tháng 12 năm 2019 22 | Brentford | 1-0 | Fulham | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Mbeumo Dalsgaard |
Chi tiết | Bryan |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.305 Trọng tài: Oliver Langford |
| 21 tháng 12 năm 2019 23 | West Bromwich Albion | 1-1 | Brentford | West Bromwich |
|---|---|---|---|---|
| 15.00 BST | Furlong Livermore Ferguson |
Chi tiết | Mbeumo Dalsgaard |
Sân vận động: The Hawthorns Lượng khán giả: 24.961 Trọng tài: Darren Bond |
| 26 tháng 12 năm 2019 24 | Brentford | 3-1 | Swansea City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Mbeumo Watkins |
Chi tiết | Ayew Wilmot Grimes |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 11.848 Trọng tài: Andy Woolmer |
| 29 tháng 12 năm 2019 25 | Millwall | 1-0 | Brentford | Bermondsey |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | O'Brien J. Wallace M. Wallace Williams |
Chi tiết | Benrahma |
Sân vận động: The Den Lượng khán giả: 15.464 Trọng tài: Robert Jones |
| 1 tháng 1 năm 2020 26 | Bristol City | 0-4 | Brentford | Ashton Gate |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Williams Dasilva Weimann |
Chi tiết | Mbeumo Watkins Benrahma Henry |
Sân vận động: Sân vận động Ashton Gate Lượng khán giả: 20.858 Trọng tài: Matt Donohue |
| 11 tháng 1 năm 2020 27 | Brentford | 3-1 | Queens Park Rangers | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Benrahma Mbeumo Watkins |
Chi tiết | Hall Kane Wells Cameron Osayi-Samuel Manning |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.324 Trọng tài: John Brooks |
| 18 tháng 1 năm 2020 28 | Huddersfield Town | 0-0 | Brentford | Huddersfield |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Schindler |
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động John Smith Lượng khán giả: 20.874 Trọng tài: Oliver Langford |
| 28 tháng 1 năm 2020 29 | Brentford | 0-1 | Nottingham Forest | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Benrahma |
Chi tiết | Lolley Samba |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.274 Trọng tài: Tim Robinson |
| 1 tháng 2 năm 2020 30 | Hull City | 1-5 | Brentford | Kingston upon Hull |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Tafazolli |
Chi tiết | Benrahma Burke Watkins |
Sân vận động: Sân vận động KCOM Lượng khán giả: 10.034 Trọng tài: Darren Bond |
| 8 tháng 2 năm 2020 31 | Brentford | 3-2 | Middlesbrough | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Jeanvier Mbeumo Watkins |
Chi tiết | Wing Fletcher Tavernier |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.285 Trọng tài: Peter Bankes |
| 11 tháng 2 năm 2020 32 | Brentford | 1-1 | Leeds United | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Benrahma |
Chi tiết | Cooper |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.294 Trọng tài: Robert Jones |
| 15 tháng 2 năm 2020 33 | Birmingham City | 1-1 | Brentford | Bordesley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Jutkiewicz Colin Clarke-Salter |
Chi tiết | Pinnock Yearwood Dalsgaard Nørgaard |
Sân vận động: Sân vận động St Andrew’s Trillion Trophy Lượng khán giả: 20.379 Trọng tài: Stephen Martin |
| 22 tháng 2 năm 2020 34 | Brentford | 2-2 | Blackburn Rovers | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Watkins Benrahma Mbeumo |
Chi tiết | Armstrong |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.082 Trọng tài: Tim Robinson |
| 25 tháng 2 năm 2020 35 | Luton Town | 2-1 | Brentford | Luton |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Baptiste Rea Cranie Potts |
Chi tiết | Nørgaard Watkins |
Sân vận động: Kenilworth Road Lượng khán giả: 10.008 Trọng tài: Darren England |
| 29 tháng 2 năm 2020 36 | Cardiff City | 2-2 | Brentford | Cardiff |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Adomah Hoilett Ralls Bacuna Vaulks |
Chi tiết | Racic Mbeumo Baptiste |
Sân vận động: Sân vận động Cardiff City Lượng khán giả: 22.393 Trọng tài: Simon Hooper |
| 7 tháng 3 năm 2020 37 | Brentford | 5-0 | Sheffield Wednesday | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Dasilva Marcondes Mbeumo Fosu |
Chi tiết | Bannan Fletcher |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.273 Trọng tài: Keith Stroud |
| 20 tháng 6 năm 2020 38 | Fulham | 0-2 | Brentford | Fulham | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12:30 BST | Arter |
Chi tiết | Dasilva Benrahma Marcondes |
Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 0 Trọng tài: James Linington |
||
|
Ghi chú: Mùa giải bị tạm ngưng cho đến ngày 3 tháng 4 năm 2020, vì sự bùng phát của COVID-19. The match was rescheduled to 20 June. | ||||||
| 26 tháng 6 năm 2020 39 | Brentford | 1-0 | West Bromwich Albion | Brentford | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Watkins Nørgaard Marcondes |
Chi tiết | Sawyers |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Keith Stroud |
||
|
Ghi chú: Mùa giải bị tạm ngưng cho đến ngày 3 tháng 4 năm 2020, vì sự bùng phát của COVID-19. The match was rescheduled to 26 June. | ||||||
| 30 tháng 6 năm 2020 40 | Reading | 0-3 | Brentford | Reading | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:00 BST | Chi tiết | Mbeumo Dasilva Jansson Valencia |
Sân vận động: Madejski Stadium Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Dean Whitestone |
|||
|
Ghi chú: Mùa giải bị tạm ngưng cho đến ngày 3 tháng 4 năm 2020, vì sự bùng phát của COVID-19. The match was rescheduled to 30 June. | ||||||
| 4 tháng 7 năm 2020 41 | Brentford | 3-0 | Wigan Athletic | Brentford | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Benrahma |
Chi tiết | Robinson Garner |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Matt Donohue |
||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 4 July. | ||||||
| 7 tháng 7 năm 2020 42 | Brentford | 2-1 | Charlton Athletic | Brentford | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:00 BST | Benrahma Pinnock Dervişoğlu |
Chi tiết | Bonne Cullen |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 0 Trọng tài: John Brooks |
||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 7 July. | ||||||
| 11 tháng 7 năm 2020 43 | Derby County | 1-3 | Brentford | Derby | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Knight |
Chi tiết | Watkins Benrahma |
Sân vận động: Sân vận động Pride Park Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Tim Robinson |
||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 11 July. | ||||||
| 14 tháng 7 năm 2020 44 | Brentford | v | Preston North End | Brentford | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Sân vận động: Griffin Park |
|||||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 14 July. | ||||||
| 18 tháng 7 năm 2020 45 | Stoke City | v | Brentford | Stoke-on-Trent | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Sân vận động: Bet365 Stadium |
|||||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 18 July. | ||||||
| 22 tháng 7 năm 2020 46 | Brentford | v | Barnsley | Brentford | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Sân vận động: Griffin Park |
|||||
|
Ghi chú: Ngày 3 tháng 4, English Football League quyết định hoãn tất cả các hoạt động bóng đá cho đến khi an toàn vì COVID-19. The match was rescheduled to 22 July. | ||||||
Cúp FA
| 4 tháng 1 năm 2020 Vòng Ba | Brentford | 1-0 | Stoke City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 15:01 GMT | Marcondes Daniels |
Chi tiết | Campbell |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 7.575 Trọng tài: Keith Stroud |
| 25 tháng 1 năm 2020 Vòng Bốn | Brentford | 0-1 | Leicester City | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 12:45 GMT | Chi tiết | Iheanacho |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 12.221 Trọng tài: Chris Kavanagh |
Cúp EFL
| 13 tháng 8 năm 2019 Vòng Một | Brentford | 1-1 (4-5 p) |
Cambridge United | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Thompson Forss |
Chi tiết | Richards John |
Sân vận động: Griffin Park Lượng khán giả: 5.215 Trọng tài: Lee Swabey |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Jensen Marcondes Mbeumo Watkins Forss Racic |
Đội hình đội một
- Tuổi của cầu thủ tính đến ngày bắt đầu của mùa giải 2019-20.
| # | Tên | Quốc tịch | Vị trí | Ngày sinh (tuổi) | Kí hợp đồng từ | Năm kí hợp đồng | Năm hết hợp đồng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||
| 1 | David Raya | GK | 15 tháng 9, 1995 (23 tuổi) | Blackburn Rovers | 2019 | 2023 | ||
| 13 | Patrik Gunnarsson | GK | 15 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | Breiðablik | 2018 | 2023 | Cho mượn đến Southend United | |
| 25 | Ellery Balcombe | GK | 15 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | Học viện | 2016 | 2022 | Cho mượn đến Viborg FF | |
| 28 | Luke Daniels | GK | 5 tháng 1, 1988 (31 tuổi) | Scunthorpe United | 2017 | 2021 | ||
| 41 | Nathan Shepperd | GK | 9 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | Swansea City | 2019 | 2020 | ||
| Hậu vệ | ||||||||
| 2 | Dominic Thompson | LB | 26 tháng 7, 2000 (19 tuổi) | Arsenal | 2019 | 2022 | ||
| 3 | Rico Henry | LB | 8 tháng 7, 1997 (22 tuổi) | Walsall | 2016 | 2023 | ||
| 5 | Ethan Pinnock | CB | 29 tháng 5, 1993 (26 tuổi) | Barnsley | 2019 | 2022 | ||
| 18 | Pontus Jansson | CB | 13 tháng 2, 1991 (28 tuổi) | Leeds United | 2019 | 2022 | ||
| 22 | Henrik Dalsgaard | RB | 27 tháng 7, 1989 (30 tuổi) | Zulte Waregem | 2017 | 2020 | ||
| 23 | Julian Jeanvier | CB | 31 tháng 3, 1992 (27 tuổi) | Reims | 2018 | 2022 | ||
| 29 | Mads Bech Sørensen | CB | 7 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | AC Horsens | 2017 | 2023 | Cho mượn đến AFC Wimbledon | |
| 32 | Luka Racic | CB | 8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | FC Copenhagen | 2018 | 2020 | ||
| 35 | Mads Roerslev | RB | 24 tháng 6, 1999 (20 tuổi) | FC Copenhagen | 2019 | 2024 | ||
| 39 | Japhet Sery Larsen | CB | 10 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | FC Midtjylland | 2019 | 2020 | Mượn từ FC Midtjylland | |
| 40 | Kane O'Connor | CB | 17 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | Hibernian | 2019 | 2021 | ||
| Tiền vệ | ||||||||
| 4 | Dru Yearwood | CM | 17 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | Southend United | 2019 | 2023 | ||
| 6 | Christian Nørgaard | DM | 10 tháng 3, 1994 (25 tuổi) | Fiorentina | 2019 | 2023 | ||
| 8 | Mathias Jensen | CM | 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | Celta | 2019 | 2023 | ||
| 12 | Kamohelo Mokotjo | DM | 11 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | FC Twente | 2017 | 2020 | ||
| 14 | Josh Dasilva | AM / W | 23 tháng 10, 1998 (20 tuổi) | Arsenal | 2018 | 2022 | ||
| 17 | Emiliano Marcondes | AM / FW / LW | 9 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | Nordsjælland | 2018 | 2021 | Cho mượn đến FC Midtjylland | |
| 26 | Shandon Baptiste | CM | 8 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | Oxford United | 2020 | 2024 | ||
| 31 | Jan Žambůrek | CM | 13 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | Slavia Prague | 2018 | 2023 | ||
| 33 | Fredrik Hammar | CM | 26 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | Akropolis IF | 2019 | 2020 | ||
| 34 | Jaakko Oksanen | CM | 7 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | HJK Helsinki | 2018 | 2022 | ||
| 37 | Arthur Read | CM | 3 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | Luton Town | 2019 | 2020 | ||
| Tiền đạo | ||||||||
| 7 | Sergi Canós | W | 2 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | Norwich City | 2017 | 2021 | ||
| 9 | Nikos Karelis | FW | 24 tháng 2, 1992 (27 tuổi) | Unattached | 2019 | 2020 | ||
| 10 | Saïd Benrahma | RW | 10 tháng 8, 1995 (23 tuổi) | OGC Nice | 2018 | 2022 | ||
| 11 | Ollie Watkins | FW | 30 tháng 12, 1995 (23 tuổi) | Exeter City | 2017 | 2023 | ||
| 15 | Marcus Forss | FW | 18 tháng 6, 1999 (20 tuổi) | West Bromwich Albion | 2017 | 2023 | Cho mượn đến AFC Wimbledon | |
| 16 | Joel Valencia | W | 16 tháng 11, 1994 (24 tuổi) | Piast Gliwice | 2019 | 2023 | ||
| 19 | Bryan Mbeumo | W | 7 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | Troyes | 2019 | 2024 | ||
| 21 | Halil Dervişoğlu | FW | 8 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | Sparta Rotterdam | 2020 | 2024 | ||
| 24 | Tariqe Fosu | LW | 5 tháng 11, 1995 (23 tuổi) | Oxford United | 2020 | 2023 | ||
| 27 | Justin Shaibu | FW | 28 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | HB Køge | 2016 | 2020 | Cho mượn đến Boreham Wood | |
| 36 | Gustav Mogensen | FW | 19 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | AGF Aarhus | 2019 | 2022 | ||
| 38 | Joe Adams | W | 13 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | Bury | 2019 | 2022 | ||
| Cầu thủ rời câu lạc bộ giữa mùa giải | ||||||||
| 9 | Neal Maupay | FW | 14 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | Saint-Étienne | 2017 | 2021 | Chuyển đến Brighton & Hove Albion | |
| 20 | Josh Clarke | RB / RW | 5 tháng 7, 1994 (25 tuổi) | Học viện | 2013 | 2020 | Giải phóng hợp đồng | |
| 24 | Chiedozie Ogbene | W | 1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | Limerick | 2018 | 2021 | Chuyển đến Rotherham United | |
| 30 | Tom Field | LB | 14 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | Học viện | 2015 | 2020 | Chuyển đến Dundee | |
Thống kê
Số trận và bàn thắng
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 7 năm 2020. Số trận ra sân từ dự bị nằm trong ngoặc đơn.
| Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Tên | League | Cúp FA | League Cup | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||||
| 1 | GK | David Raya | 43 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43 | 0 | |
| 2 | DF | Dominic Thompson | 0 (2) | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 3 (2) | 0 | |
| 3 | DF | Rico Henry | 43 | 0 | 0 (1) | 0 | 0 (1) | 0 | 43 (2) | 0 | |
| 4 | MF | Dru Yearwood | 0 (2) | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 3 (2) | 0 | |
| 5 | DF | Ethan Pinnock | 31 (2) | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 32 (2) | 2 | |
| 6 | MF | Christian Nørgaard | 37 (2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37 (2) | 0 | |
| 7 | MF | Sergi Canós | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11 | 0 | |
| 8 | MF | Mathias Jensen | 28 (8) | 1 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 28 (9) | 1 | |
| 9 | FW | Nikos Karelis | 1 (3) | 0 | 0 | 0 | ― | 1 (3) | 0 | ||
| 10 | MF | Saïd Benrahma | 35 (4) | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 (4) | 17 | |
| 11 | FW | Ollie Watkins | 43 | 24 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 43 (1) | 24 | |
| 12 | MF | Kamohelo Mokotjo | 14 (11) | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 15 (11) | 1 | |
| 14 | MF | Josh Dasilva | 32 (7) | 9 | 0 (2) | 0 | 0 | 0 | 32 (9) | 9 | |
| 15 | FW | Marcus Forss | 0 (2) | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 (2) | 1 | |
| 16 | MF | Joel Valencia | 1 (17) | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 4 (17) | 1 | |
| 17 | MF | Emiliano Marcondes | 11 (11) | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 14 (11) | 3 | |
| 18 | DF | Pontus Jansson | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 0 | |
| 19 | MF | Bryan Mbeumo | 33 (6) | 15 | 0 (1) | 0 | 1 | 0 | 34 (7) | 15 | |
| 20 | DF | Josh Clarke | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 (1) | 0 | |
| 21 | FW | Halil Dervişoğlu | 0 (3) | 0 | 2 | 0 | ― | 2 (3) | 0 | ||
| 22 | DF | Henrik Dalsgaard | 39 (1) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 40 (1) | 1 | |
| 23 | DF | Julian Jeanvier | 25 (1) | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 26 (1) | 1 | |
| 24 | MF | Tariqe Fosu | 2 (6) | 1 | ― | ― | 2 (6) | 1 | |||
| 26 | MF | Shandon Baptiste | 3 (7) | 0 | ― | ― | 3 (7) | 0 | |||
| 28 | GK | Luke Daniels | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | |
| 29 | DF | Mads Bech Sørensen | 0 (1) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 (1) | 0 | |
| 31 | MF | Jan Žambůrek | 1 (14) | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 4 (14) | 0 | |
| 32 | DF | Luka Racic | 3 (1) | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 (1) | 1 | |
| 33 | MF | Fredrik Hammar | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | |
| 34 | MF | Jaakko Oksanen | 0 (1) | 0 | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 0 (2) | 0 | |
| 35 | DF | Mads Roerslev | 5 (6) | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 7 (6) | 0 | |
- Cầu thủ được liệt kê in nghiêng rời câu lạc bộ giữa mùa giải
- Nguồn: Soccerbase
Cầu thủ ghi bàn
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 7 năm 2020.
| Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Cầu thủ | Lg. | FAC | FLC | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | FW | Ollie Watkins | 24 | 0 | 0 | 24 | |
| 10 | MF | Saïd Benrahma | 17 | 0 | 0 | 17 | |
| 19 | MF | Bryan Mbeumo | 15 | 0 | 0 | 15 | |
| 14 | MF | Josh Dasilva | 9 | 0 | 0 | 9 | |
| 17 | MF | Emiliano Marcondes | 2 | 1 | 0 | 3 | |
| 5 | DF | Ethan Pinnock | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 22 | DF | Henrik Dalsgaard | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 24 | MF | Tariqe Fosu | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 23 | DF | Julian Jeanvier | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 8 | MF | Mathias Jensen | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 12 | MF | Kamohelo Mokotjo | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 32 | DF | Luka Racic | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 16 | MF | Joel Valencia | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 15 | FW | Marcus Forss | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| Đối thủ | 2 | 0 | 0 | 2 | |||
| Tổng | 75 | 1 | 1 | 77 | |||
- Cầu thủ được liệt kê in nghiêng rời câu lạc bộ giữa mùa giải
- Nguồn: Soccerbase
Thẻ phạt
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 7 năm 2020.
| Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Cầu thủ | FLCh. | FAC | FLCu. | Tổng | Điểm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | MF | Christian Nørgaard | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 8 | |
| 3 | DF | Rico Henry | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 5 | |
| 23 | DF | Julian Jeanvier | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | |
| 10 | MF | Saïd Benrahma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | |
| 22 | DF | Henrik Dalsgaard | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | |
| 18 | DF | Pontus Jansson | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | |
| 7 | MF | Sergi Canós | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 | MF | Bryan Mbeumo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
| 11 | FW | Ollie Watkins | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | MF | Josh Dasilva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | MF | Mathias Jensen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | MF | Emiliano Marcondes | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | |
| 26 | MF | Shandon Baptiste | 1 | 0 | ― | ― | 1 | 0 | 1 | |||
| 21 | FW | Halil Dervişoğlu | 1 | 0 | 0 | 0 | ― | 1 | 0 | 1 | ||
| 5 | DF | Ethan Pinnock | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 35 | DF | Mads Roerslev | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 4 | MF | Dru Yearwood | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 28 | GK | Luke Daniels | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 2 | DF | Dominic Thompson | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| Tổng | 44 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 46 | 1 | 49 | |||
- Cầu thủ được liệt kê in nghiêng rời câu lạc bộ giữa mùa giải.
- Nguồn: ESPN
Thi đấu cho đội tuyển quốc gia
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 18 tháng 11 năm 2019.
| Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | MF | Saïd Benrahma | 1 | 0 | ||
| 12 | MF | Kamohelo Mokotjo | 2 | 0 | ||
| 18 | CB | Pontus Jansson | 1 | 0 | ||
| 22 | DF | Henrik Dalsgaard | 4 | 0 | ||
| 23 | DF | Julian Jeanvier | 3 | 0 |
- Cầu thủ được liệt kê in nghiêng rời câu lạc bộ giữa mùa giải.
- Chỉ tính những lần ra sân đội tuyển quốc gia khi đang kí hợp đồng với Brentford.
Ban huấn luyện
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý Huấn luyện viên đội một | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Trưởng bộ phận Phát triển Cá nhân và Tình huống cố định | |
| Trưởng bộ phận Y tế | |
| Trưởng bộ phận Hiệu suất Thể lực | |
| Trưởng bộ phận Phân tích Hiệu suất |
Nguồn: brentfordfc.com Lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine
Trang phục
Nhà cung cấp: Umbro
Nhà tài trợ: EcoWorld
2019-2020
|
Khách
|
Thứ ba
|
Nguồn: Brentford F.C.
Giải thưởng
- Giải thưởng Bóng đá Luân Đôn Cầu thủ xuất sắc nhât năm EFL: Ollie Watkins
- Giải thưởng Bóng đá Luân Đôn Huấn luyện viên xuất sắc nhất năm: Thomas Frank
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng do người hâm mộ bình chọn của PFA: Saïd Benrahma (tháng 1 năm 2020)
Tham khảo
Thống kê chỉ số