Francisco Petrasso
Số áo #23Defender
Quốc tịch
Argentina
Argentina
Tuổi
24
Chiều cao
6' 3"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Rio Ave
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2013 tổ chức ở México từ 18 tháng 2 – 2 tháng 3 năm 2013.
Bảng A
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên:
Tab Ramos
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cody Cropper | 16 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | ||
| 2 | HV | Boyd Okwuonu | 24 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Juan Pablo Ocegueda | 13 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | Caleb Stanko | 26 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Shane O'Neill | 2 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Wil Trapp | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Jose Villarreal | 10 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Benji Joya | 22 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Mario Rodriguez | 12 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | Luis Gil | 14 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Jerome Kiesewetter | 9 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | ||
| 12 | TM | Kendall McIntosh | 24 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Javan Torre | 20 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Mikey Lopez | 20 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Dillon Serna | 25 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Danny Garcia | 14 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 18 | HV | Eric Miller | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Brandon Allen | 8 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Daniel Cuevas | 29 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 22 | TM | Zack Steffen | 2 tháng 4, 1995 (17 tuổi) |
Costa Rica
Huấn luyện viên:
Jafet Soto
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jairo Monge | 28 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 18 | TM | Bryan Morales | 4 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Jose Sossa | 4 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Jhamir Ordain | 29 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | William Fernandez | 15 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Mauricio Núñez | 28 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 13 | HV | Steve Garita | 10 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 19 | HV | Jean Carlo | 6 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Erick Cabalceta | 9 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 8 | TV | Luis Sequeira | 11 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 9 | TV | Gabriel Leiva | 27 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | ||
| 14 | TV | Rodrigo Garita | 23 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Brandon Welleans | 10 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 16 | TV | Fabián Garita | 14 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | David Ramírez | 28 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Dylan Flores | 30 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | John Jairo Ruiz | 10 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Mayron George | 23 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Giovanni Cantillano | 3 tháng 6, 1993 (19 tuổi) |
Haiti
Huấn luyện viên:
Manuel Navarro Rodriguez
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 | TM | Ronald Elusma | 8 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 1 | TM | Marc D. Mervil | 17 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 2 | HV | Jude St-Louis | 24 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Ismaël J. Voltaire | 4 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Givemilord Ylosier | 2 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Charles Alexandre | 18 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | ||
| 16 | HV | Paulson Pierre | 7 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 17 | HV | Jean Dany Maurice | 27 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | Amicy E. Frandelin | 20 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Evens Saint Jean | 26 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Alfred Sonthonax | 12 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | ||
| 18 | TV | Cardjy E. Saturné Jr. | 24 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | ||
| 14 | TV | Luckner Horat Jr | 27 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Wilberne Augusmat | 8 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | ||
| 19 | TV | Spencer Désir | 20 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Rénald Metelus | 6 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Johnley Chéry | 20 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Fédé Dumy | 28 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Duckens Nazon | 7 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Jhon Estama | 14 tháng 6, 1994 (18 tuổi) |
Bảng B
Canada
Huấn luyện viên:
Nick Dasovic
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ricky Gomes | 19 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 2 | HV | Jon Dollery | 9 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 3 | HV | Marco Lapenna | 11 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | 4 | |
| 4 | HV | Doneil Henry | 20 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | 6 | |
| 5 | HV | Daniel Stanese | 21 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | 7 | |
| 6 | TV | Samuel Piette | 12 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | 10 | |
| 7 | TV | Ben Fisk | 4 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 0 | |
| 8 | TV | Zakaria Messoudi | 1 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 9 | TĐ | Caleb Clarke | 23 tháng 6, 1993 | 0 | |
| 10 | TV | Keven Alemán | 25 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | 0 | |
| 11 | TV | Michael Petrasso | 7 tháng 9, 1995 (17 tuổi) | 0 | |
| 12 | TV | Dylan Carreiro | 20 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | 0 | |
| 13 | TV | Alessandro Riggi | 30 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 15 | HV | Manjrekar James | 5 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 16 | TV | Mauro Eustáquio | 18 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 0 | |
| 17 | TĐ | Anthony Jackson-Hamel | 3 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 18 | TM | Maxime Crépeau | 11 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 6 | |
| 21 | TV | Ben McKendry | 25 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 22 | TĐ | Stefan Vukovic | 18 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | 0 | |
| 23 | HV | Allan Zebie | 29 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | 0 |
Cuba
Huấn luyện viên:
Raúl González Triana
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sandy Sanchez | 24 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Delvis Lumpuy | 21 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Emmanuel Labrada | 19 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Adrián Diz | 4 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Yolexis Collado | 21 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Yosel Piedra | 27 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Brian Rosales | 7 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 18 | HV | Abel Martínez | 3 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | ||
| 2 | TV | Andy Baquero | 17 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | ||
| 16 | TV | Daniel Luis | 11 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Lazaro Mezquia | 3 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Pedro Anderson | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Héctor Morales | 19 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | David Urgelles | 24 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Dairon Perez | 7 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Arichel Hernández | 20 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Randy Valier | 12 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Jordan Santa Cruz | 7 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Ricardo Suarez | 22 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Maykel Reyes | 4 tháng 3, 1993 (19 tuổi) |
Nicaragua
Huấn luyện viên:
Enrique Llena León
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | TM | Yosimar Narváez | 26 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 1 | TM | Pablo Cuadra | 1 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Nasser Valverde | 4 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Cristian Gutierrez Peralta | 6 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Cristian Gutierrez Bonilla | 23 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Alejandro Tapia | 28 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Alexis Somarriba Vargas | 11 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Cristhian Ramirez Lara | 8 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TV | Guillermo Padilla Cross | 24 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | TV | Reynaldo Cruz Coca | 27 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Fausto Falcon Torrez | 11 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Jason Coronel Martinez | 6 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Bismarck Velis Gomez | 10 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Carlos Chavarria Rodriguez | 2 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TĐ | Nahum Peralta Arce | 21 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Eulises Pavón | 6 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TĐ | Brian Garcia | 21 tháng 8, 1995 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TĐ | Hermes Navarrete | 23 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng C
Jamaica
Huấn luyện viên:
Luciano Gama
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | TM | Nico Campbell | 22 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 1 | TM | Rashaun Patterson | 12 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Alvas Powell | 18 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | HV | Zhelano Barnes | 29 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Javaun Waugh | 16 tháng 11, 1995 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Kereen Manning | 6 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Shawn Lawes | 3 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Sean McFarlane | 4 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | TV | Rickardo Oldham | 16 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Romario Jones | 15 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TV | Omar Holness | 13 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | 3 | 0 | Unattached |
| 19 | TV | Keniel Kirlew | 28 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Andre Lewis | 12 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Mark Brown | 10 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TV | Andrew Allen | 4 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Paul Wilson | 16 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | TĐ | Oshana Boothe | 7 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Cleon Pryce | 21 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Kendan Anderson | 6 tháng 4, 1994 (18 tuổi) |
Puerto Rico
Huấn luyện viên:
Jeaustin Campos Madriz
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matthew Sanchez | 8 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | ||
| 13 | TM | Karrlo Morell | 7 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Carlos Rosario | 30 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Thomas Flecha | 7 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | ||
| 4 | HV | Emilio Cordero | 7 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Thomas Vazquez | 19 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | ||
| 16 | HV | Gustavo Rivera | 6 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | ||
| 20 | HV | Alberto Montesino | 21 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Michael Fernandez | 9 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Álvaro Betancourt | 8 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Emmanuel D'Andrea | 20 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | Joseph Marrero | 4 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | ||
| 11 | TV | Deniz Bozkurt | 27 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Carlos Ernesto Rivera | 20 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | ||
| 17 | TV | Alex Oikkonen | 15 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | ||
| 18 | TV | David Caban | 30 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | ||
| 19 | TV | Juan Antonio Agustin Coca | 31 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Reid Strain | 19 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Jose Abrams | 4 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Luis Betancur | 30 tháng 3, 1995 (17 tuổi) |
Panama
Huấn luyện viên:
Javier Wanchope Watson
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ivan Picart | 2 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Humberto Peláez | 23 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Josué Flores | 21 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Oscar Linton | 29 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Yitzhak Moreno | 9 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Roberto Chen | 24 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 7 | HV | Jairo Jiménez | 7 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Jordy Mélendez | 24 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Francisco Narbon | 11 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | |||
| 18 | HV | Richard Peralta | 20 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | HV | Jose Jules | 10 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Pedro Jeanine | 4 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jose Munoz | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Julio Segundo | 21 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Alcides De los Ríos | 6 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Romario Piggott | 17 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Alexander Gonzalez | 14 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Abdiel Arroyo | 13 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Amet Ramirez | 19 tháng 6, 1993 (19 tuổi) |
Bảng D
Curaçao
Huấn luyện viên:
Hendrik Jan Schrijver
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Zeus de la Paz | 11 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | |||
| 22 | TM | Jhudamier Marchena | 28 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Nathan Martina | 29 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Rachid Habat | 8 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Vidarrel Merencia | 4 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Shuremy Felomina | 4 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Ronald Roosberg | 13 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | TV | Michael Fecunda | 4 tháng 8, 1995 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Ruchendro Kierindongo | 3 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Cristopher Isenia | 29 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Richenel Lourens | 29 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 9 | TV | Derwin Martina | 19 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Michaël Maria | 31 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Yaël Eisden | 11 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Liandro Martis | 13 tháng 11, 1995 (17 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Denzel Slager | 2 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Randel Winklaar | 15 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Irvin van Eijma | 9 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Rowendy Schoop | 31 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Rigino Cicilia | 23 tháng 9, 1994 (18 tuổi) |
México
Huấn luyện viên:
Sergio Almaguer
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Richard Sánchez | 5 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Francisco Flores | 17 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Hedgardo Marín | 21 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Antonio Briseño | 5 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Bernardo Hernández | 10 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Armando Zamorano | 3 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Jonathan Espericueta | 9 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Julio Gómez González | 13 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Marco Bueno | 31 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jesús Manuel Corona | 6 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Giovanni Hernández | 7 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Gibran Lajud | 25 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | José Abella | 10 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Abel Fuentes | 16 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Josecarlos Van Rankin | 14 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Carlos Treviño | 19 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Carlos Fierro | 24 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Uvaldo Luna | 21 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Luis Madrigal | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Alonso Escoboza | 22 tháng 1, 1993 (20 tuổi) |
El Salvador
Huấn luyện viên:
Mauricio Alfaro
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rolando Morales | 3 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Wilberth Hernández | 5 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | HV | Kevin Ayala | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Marvin Baumgartner | 19 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Giovanni Zavaleta | 27 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Oliver Ayala | 4 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Bryan Bonilla | 21 tháng 12, 1992 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Miguel Lemus | 26 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Alex Mejía | 1 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 15 | TV | René Gómez | 8 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Melvin Alfaro | 6 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Kevin Barahona | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Diego Coca | 26 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | José Villavicencio | 24 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 19 | TV | Anthony Dheming | 7 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Alexander Suazo | 5 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | José Peña | 10 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Roberto González | 25 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Rommel Mejía | 4 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jairo Henríquez | 31 tháng 8, 1993 (19 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (0)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08
GIỜ
:
56
PHÚT
:
45
GIÂY
QUẢNG CÁO