Farrukh Sayfiev
Số áo #34Defender
Quốc tịch
Uzbekistan
Uzbekistan
Tuổi
35
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Neftchi Fergana
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Farrukh Sayfiev | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 1, 1991 | ||
| Nơi sinh | Liên Xô | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Pakhtakor | ||
| Số áo | 34 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2012 | Nasaf | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2018 | Nasaf | 111 | (13) |
| 2018– | Pakhtakor | 34 | (5) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | Uzbekistan | 48 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 8, 2019 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 11, 2023 | |||
Farrukh Sayfiev (sinh ngày 17 tháng 1 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Uzbekistan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Nasaf.
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Uzbekistan được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Markaziy, Namangan, Uzbekistan | 3–0 | 3–0 | Vòng loại AFC Asian Cup 2023 |
Liên kết ngoài
- Farrukh Sayfiev tại Soccerway
- Farrukh Sayfiev tại National-Football-Teams.com
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15
GIỜ
:
36
PHÚT
:
04
GIÂY
QUẢNG CÁO