Gilson Benchimol
Số áo #7Forward
Cape Verde Islands
Câu lạc bộ hiện tại
Akron Tolyatti
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Benchimol trong màu áo Akron Tolyatti năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Gilson Benchimol Tavares | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 12, 2001 | ||
| Nơi sinh | Praia, Cabo Verde | ||
| Chiều cao | 1,87 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Akron Tolyatti | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2009–2012 | Damaiense | ||
| 2012–2014 | CR Foot | ||
| 2014–2015 | Linda-a-Velha | ||
| 2015–2016 | Real SC | ||
| 2016–2020 | Damaiense | ||
| 2020–2021 | Estoril | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2024 | Estoril | 12 | (0) |
| 2023–2024 | → Benfica B (mượn) | 31 | (8) |
| 2024– | Akron Tolyatti | 39 | (8) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020– | Cabo Verde | 22 | (6) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 5 năm 2026 | |||
Gilson Benchimol Tavares (tiếng Bồ Đào Nha: [ˈʒil.sɔn bẽ.ʃi.ˈmɔl ta.ˈva.ɾɨʃ]; sinh ngày 29 tháng 12 năm 2001), là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Cabo Verde thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Nga Akron Tolyatti và đội tuyển quốc gia Cabo Verde.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào ngày 22 tháng 7 năm 2024, Benchimol ký hợp đồng dài hạn với câu lạc bộ Giải bóng đá Ngoại hạng Nga Akron Tolyatti.
Sự nghiệp quốc tế
Benchimol ra mắt đội tuyển quốc gia Cabo Verde trong trận giao hữu thua 2–1 trước Guinée vào ngày 10 tháng 10 năm 2020. Anh lập hat-trick trong trận đấu gặp Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein vào ngày 25 tháng 3 năm 2022. Anh có tên trong danh sách tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2021 khi đội tuyển vào tới vòng 16 đội.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Estoril | 2021–22 | Primeira Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | |
| 2022–23 | Primeira Liga | 11 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | — | 15 | 0 | ||
| Tổng cộng | 12 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 17 | 0 | ||
| Benfica B (mượn) | 2022–23 | Liga Portugal 2 | 16 | 3 | — | — | — | 16 | 3 | |||
| 2023–24 | Liga Portugal 2 | 15 | 5 | — | — | — | 15 | 5 | ||||
| Tổng cộng | 31 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 8 | ||
| Akron Tolyatti | 2024–25 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 19 | 2 | 6 | 0 | — | — | 25 | 2 | ||
| 2025–26 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 20 | 6 | 4 | 4 | — | 2 | 2 | 26 | 12 | ||
| Tổng cộng | 39 | 8 | 10 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 51 | 14 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 82 | 16 | 12 | 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | 100 | 22 | ||
- ^ Lần ra sân tại vòng play-off trụ hạng
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Cabo Verde | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 4 | 0 | |
| 2022 | 2 | 3 | |
| 2023 | 3 | 1 | |
| 2024 | 11 | 1 | |
| 2026 | 1 | 1 | |
| Tổng cộng | 22 | 6 | |
Bàn thắng quốc tế
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 25 tháng 3 năm 2022 | Pinatar Arena, San Pedro del Pinatar, Tây Ban Nha | 1–0 | 6–0 | Giao hữu | |
| 2. | 3–0 | |||||
| 3. | 4–0 | |||||
| 4. | 10 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động Kégué, Lomé, Togo | 2–0 | 3–2 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2023 | |
| 5. | 22 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Felix Houphouet Boigny, Abidjan, Bờ Biển Ngà | 1–0 | 2–2 | Cúp bóng đá châu Phi 2023 | |
| 6. | 31 tháng 5 năm 2026 | Estádio do Restelo, Lisbon, Bồ Đào Nha | 3–0 | 3–0 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số