Quay lại
Giannis Gianniotas

Giannis Gianniotas

Số áo #70

Forward

Quốc tịch Flag Greece
Tuổi 33
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Aris

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Các đội thi đấu tại Bảng 7 của vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2015 là Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, Ba Lan và Malta.

Mười đội nhất bảng và bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất tiến vào vòng play-off.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thụy Điển 8 5 1 2 20 14 +6 16 Vòng play-off — 3–0 3–1 4–3 5–0
2  Hy Lạp 8 5 0 3 20 10 +10 15 5–1 — 3–1 2–1 5–0
3  Ba Lan 8 5 0 3 17 10 +7 15 2–0 3–1 — 3–1 2–0
4  Thổ Nhĩ Kỳ 8 4 1 3 16 11 +5 13 2–2 1–0 1–0 — 4–0
5  Malta 8 0 0 8 2 30 −28 0 1–2 0–4 1–5 0–3 —
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng

Kết quả và lịch thi đấu

Tất cả thời gian được ghi theo CEST (UTC+02:00) vào mùa hè và CET (UTC+01:00) vào mùa đông.

Ba Lan 2–0 Malta
Milik  85'
Chrapek  90'
Báo cáo

Ba Lan 3–1 Thổ Nhĩ Kỳ
Pawłowski  8'
Milik  24', 31'
Báo cáo Kocabaş  55'
Trọng tài: Danilo Grujić (Serbia)

Thổ Nhĩ Kỳ 4–0 Malta
Şahiner  26', 40'
Koyunlu  44'
Ünal  72'
Báo cáo
Thụy Điển 3–1 Ba Lan
Thern  15'
Hrgota  21'
Ishak  56'
Báo cáo Milošević  10' (l.n.)

Hy Lạp 5–0 Malta
Karelis  5', 13'
Kitsiou  72'
Diamantakos  78'
Gianniotas  90'
Báo cáo
Trọng tài: Michael Johansen (Đan Mạch)
Thổ Nhĩ Kỳ 2–2 Thụy Điển
Çağıran  42'
Koyunlu  87'
Báo cáo Hallberg  31'
Gustafson  90+3'

Trận đấu bị tạm dừng sau 21 phút do hơi cay trong sân vận động và được tiếp tục lúc 19:00 từ thời điểm bị gián đoạn.



Malta 0–4 Hy Lạp
Báo cáo Potouridis  17' (ph.đ.)
Kolovos  45+1', 90'
Diamantakos  90+4'
Trọng tài: Thoroddur Hjaltalin (Iceland)
Thổ Nhĩ Kỳ 1–0 Ba Lan
Çağıran  66' Báo cáo

Hy Lạp 5–1 Thụy Điển
Diamantakos  4'
Mavrias  19'
Potouridis  44' (ph.đ.)
Kolovos  47'
Karelis  88'
Báo cáo Ishak  38'
Malta 1–5 Ba Lan
Pisani  90+2' (ph.đ.) Báo cáo Milik  28', 43', 65'
Chrapek  55'
Pawłowski  60'
Trọng tài: Jari Järvinen (Phần Lan)

Ba Lan 3–1 Hy Lạp
Milik  61', 79', 90+5' Báo cáo Karelis  85'
Thụy Điển 5–0 Malta
Guidetti  11', 27'
Claesson  20'
Hrgota  34'
Nyman  69'
Báo cáo
Trọng tài: Georgi Vadachkoria (Gruzia)

Malta 1–2 Thụy Điển
Scicluna  10' Báo cáo Milošević  29'
Guidetti  70'

Thụy Điển 3–0 Hy Lạp
Guidetti  52'
Thelin  73', 90+1'
Báo cáo

Thụy Điển 4–3 Thổ Nhĩ Kỳ
Olsson  34', 58', 71'
Hiljemark  90+2'
Báo cáo Başsan  29'
Koyunlu  84'
Ünal  86'
Hy Lạp 3–1 Ba Lan
Karelis  12'
Gianniotas  88' (ph.đ.), 90+3'
Báo cáo Przybyłko  24'

Cầu thủ ghi bàn

9 bàn
6 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
1 bàn phản lưới nhà

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 4 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 9
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
06 GIỜ : 36 PHÚT : 20 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL