Gabriel Gomes
Defender
Quốc tịch
Brazil
Brazil
Tuổi
27
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
FC IMABARI
Giải đấu chuyên nghiệp
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Gabriel Popescu | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 12, 1973 | ||
| Nơi sinh | Craiova, Dolj, România | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Voluntari (cố vấn thể thao) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1992–1994 | Electroputere Craiova | 65 | (0) |
| 1994–1997 | Universitatea Craiova | 93 | (15) |
| 1997–1998 | Salamanca | 15 | (5) |
| 1998–1999 | Valencia | 25 | (1) |
| 1999–2000 | Numancia | 7 | (1) |
| 2000 | Dinamo Bucureşti | 9 | (0) |
| 2000–2002 | National Bucureşti | 47 | (5) |
| 2000–2001 | → Universitatea Craiova (mượn) | 8 | (1) |
| 2002–2004 | Suwon Samsung Bluewings | 59 | (12) |
| 2004–2005 | National Bucureşti | 11 | (1) |
| 2005 | JEF United Chiba | 7 | (1) |
| Tổng cộng | 346 | (41) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1996–1998 | România | 14 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Gabriel Popescu (sinh ngày 25 tháng 12 năm 1973) là một cựu cầu thủ bóng đá người România.
Thống kê sự nghiệp
| Đội tuyển bóng đá România | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1996 | 3 | 0 |
| 1997 | 4 | 1 |
| 1998 | 7 | 0 |
| Tổng cộng | 14 | 1 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Gabriel Popescu tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Gabriel Popescu – Thông tin tại kleague.com
- Gabriel Popescu – Thành tích thi đấu FIFA
- Gabriel Popescu tại National-Football-Teams.com
- Gabriel Popescu tại BDFutbol
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
13
GIỜ
:
57
PHÚT
:
52
GIÂY
QUẢNG CÁO