Gustavo Hamer
Số áo #38Midfielder
Netherlands
Câu lạc bộ hiện tại
Coventry City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 9 tháng 8 năm 2024 – 3 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Leeds United (lần thứ 5) |
| Thăng hạng | Leeds United Burnley Sunderland |
| Xuống hạng | Luton Town Plymouth Argyle Cardiff City |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.353 (2,45 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joël Piroe (Leeds United) (19 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | James Trafford (Burnley) (29 trận sạch lưới) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Leeds United 7–0 Cardiff City (1/2/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Plymouth 0–5 Burnley (22/1/2025) Queens Park Rangers 0–5 Burnley (26/4/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sheffield Wednesday 2–6 Watford (2/11/2024) Oxford United 2–6 Middlesbrough (23/11/2024) Norwich City 3–5 Portsmouth (18/4/2025) West Bromwich 5–3 Luton Town (3/5/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Blackburn Rovers (v15-v21, hoãn v16) Leeds United (v41-v46) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 33 trận Burnley (v14-v46) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 15 trận Plymouth (v15-v29) |
| Chuỗi thua dài nhất | 7 trận Derby County (v24-v30) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 44.009 Sunderland 0–1 Hull City (22/2/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 10.213 Oxford United 1–0 Hull City (5/11/2024) |
| Tổng số khán giả | 12.172.776 (552 trận) |
| Số khán giả trung bình | 22.052 |
← 2023–24 2025–26 → | |
EFL Championship 2024–25 (được gọi là Sky Bet Championship vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 9 của EFL Championship dưới tên hiện tại và là mùa giải thứ 33 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại.
Thay đổi trước mùa giải
Các đội sau đã thay đổi hạng đấu sau mùa giải 2023–24:
|
|
Đến ChampionshipThăng hạng từ League One Xuống hạng từ Premier League
|
Từ ChampionshipThăng hạng lên Premier League Xuống hạng League One
|
Sân vận động
- Ghi chú: Danh sách theo thứ tự bảng chữ cái.
Nhân sự và nhà tài trợ
| Đội bóng | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (ngực) | Nhà tài trợ áo đấu (lưng) | Nhà tài trợ áo đấu (tay áo) | Nhà tài trợ quần đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | Macron | Watson Ramsbottom Solicitors | Multevo | Venkys | Venkys | ||
| Bristol City | O'Neills | Quỹ Robins1 | GoSkippy | Watches of Bath | DNRG | ||
| Burnley | Castore | 96.com | Bristol Street Motors | không | Rapidz | ||
| Cardiff City | New Balance | Visit Malaysia | Quinnbet | Watches of Bath | không | ||
| Coventry City | Hummel | Monzo | King of Shaves | Mercury xRM | G&R Scaffolding | ||
| Derby County | Puma | FanHub | HSG UK | Tonic Weight Loss Surgery | HSG UK | ||
| Hull City | Kappa | Corendon Airlines | Safiport | Anex Tour | Sportsbet.io | ||
| Leeds United | Adidas | Red Bull | AMT Auto | BOXT Life | không | ||
| Luton Town | Umbro | Utilita | Toureen Group (H)/ Ryebridge (A) | Star Platforms (H)/ Switchshop (A) | không | ||
| Middlesbrough | Erreà | Unibet | Host & Stay | BOXT Life | BOXT Life | ||
| Millwall | Erreà | MyGuava | Wiggett Group | không | không | ||
| Norwich City | Joma | Blakely Clothing | Sekura.id | Gran Canaria | 3B Data Security | ||
| Oxford United | Macron | Baxi | Polythene UK | Caprinos Pizza | Rocktree Group | ||
| Plymouth Argyle | Puma | Classic Builders | Project 35 | Vertu Motors | Retain Limited | ||
| Portsmouth | Nike | Đại học Portsmouth | TotalAV | BeeBu | Richmond Motor Group | ||
| Preston North End | Castore | PAR Group | không | PAR Group | không | ||
| Queens Park Rangers | Erreà | CopyBet | Xtra Maintenance | MyGuava | không | ||
| Sheffield United | Erreà | Maneki | CarMats | Dr. Cinik | không | ||
| Sheffield Wednesday | Macron | Mockba Modular | Mr Vegas Casino | không | không | ||
| Stoke City | Macron | bet365 | Stoke City Community Trust | không | không | ||
| Sunderland | Hummel | Spreadex Sports | Valhalla.game | Seriös Group | không | ||
| Swansea City | Joma | Reviva Coffee (H)/ Westacres (A) | Swansea Building Society | Visit Central Florida | First Grade Projects | ||
| Watford | Kelme | MrQ.com | Koka | Đại học Hertfordshire | Asus | ||
| West Bromwich Albion | Macron | Ideal Heating | Mega Riches Casino | BarberBoss | không |
- ^ Nhà tài trợ áo đấu của Bristol City là Huboo cho đến ngày 13 tháng 2 năm 2025 khi thỏa thuận kết thúc trước thời hạn.
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội bóng | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Plymouth Argyle | Hết thời gian tạm thời | 4/5/2024 | Trước mùa giải | 25/5/2024 | ||
| Sunderland | 22/6/2024 | |||||
| Hull City | Sa thải | 7/5/2024 | 31/5/2024 | |||
| Norwich City | 17/5/2024 | 30/5/2024 | ||||
| Burnley | Ký bởi Bayern Munich | 29/5/2024 | 5/7/2024 | |||
| Preston North End | Thỏa thuận | 12/8/2024 | thứ 23 | 20/8/2024 | ||
| Stoke City | Sa thải | 16/9/2024 | thứ 13 | 18/9/2024 | ||
| Cardiff City | 22/9/2024 | thứ 24 | 23/9/2024 | |||
| Coventry City | 7/11/2024 | thứ 17 | 28/11/2024 | |||
| Hull City | 27/11/2024 | thứ 22 | 6/12/2024 | |||
| Millwall | Thỏa thuận | 14/12/2024 | thứ 13 | 30/12/2024 | ||
| Oxford United | Sa thải | 15/12/2024 | thứ 20 | 20/12/2024 | ||
| West Bromwich Albion | Ký bởi Valencia | 24/12/2024 | thứ 7 | 17/1/2025 | ||
| Stoke City | Sa thải | 27/12/2024 | thứ 19 | 1/1/2025 | ||
| Plymouth Argyle | Thỏa thuận | 31/12/2024 | thứ 24 | 10/1/2025 | ||
| Luton Town | 9/1/2025 | thứ 20 | 14/1/2025 | |||
| Derby County | Sa thải | 7/2/2025 | thứ 22 | 13/2/2025 | ||
| Blackburn Rovers | Ký bởi Derby County | 13/2/2025 | thứ 5 | 25/2/2025 | ||
| Swansea City | Sa thải | 17/2/2025 | thứ 17 | 18/2/2025 | ||
| Cardiff City | 19/4/2025 | thứ 23 | 19/4/2025 | |||
| West Bromwich Albion | 21/4/2025 | thứ 10 | 21/4/2025 | |||
| Norwich City | 22/4/2025 | thứ 14 | 22/4/2025 |
- ^ Riza chính thức được bổ nhiệm làm huấn luyện viên cho đến hết mùa giải vào ngày 5 tháng 12 năm 2024, nhưng đã bị sa thải vào ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ^ Sheehan được chính thức bổ nhiệm làm huấn luyện viên cho đến hết mùa giải vào ngày 26 tháng 3 năm 2025, và sau đó được bổ nhiệm chính thức vào ngày 30 tháng 4 năm 2025.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United (C, P) | 46 | 29 | 13 | 4 | 95 | 30 | +65 | 100 | Thăng hạng lên Premier League |
| 2 | Burnley (P) | 46 | 28 | 16 | 2 | 69 | 16 | +53 | 100 | |
| 3 | Sheffield United | 46 | 28 | 8 | 10 | 63 | 36 | +27 | 90 | Tham dự Play-off Thăng hạng |
| 4 | Sunderland (O, P) | 46 | 21 | 13 | 12 | 58 | 44 | +14 | 76 | |
| 5 | Coventry City | 46 | 20 | 9 | 17 | 64 | 58 | +6 | 69 | |
| 6 | Bristol City | 46 | 17 | 17 | 12 | 59 | 55 | +4 | 68 | |
| 7 | Blackburn Rovers | 46 | 19 | 9 | 18 | 53 | 48 | +5 | 66 | |
| 8 | Millwall | 46 | 18 | 12 | 16 | 47 | 49 | −2 | 66 | |
| 9 | West Bromwich Albion | 46 | 15 | 19 | 12 | 57 | 47 | +10 | 64 | |
| 10 | Middlesbrough | 46 | 18 | 10 | 18 | 64 | 56 | +8 | 64 | |
| 11 | Swansea City | 46 | 17 | 10 | 19 | 51 | 56 | −5 | 61 | |
| 12 | Sheffield Wednesday | 46 | 15 | 13 | 18 | 60 | 69 | −9 | 58 | |
| 13 | Norwich City | 46 | 14 | 15 | 17 | 71 | 68 | +3 | 57 | |
| 14 | Watford | 46 | 16 | 9 | 21 | 53 | 61 | −8 | 57 | |
| 15 | Queens Park Rangers | 46 | 14 | 14 | 18 | 53 | 63 | −10 | 56 | |
| 16 | Portsmouth | 46 | 14 | 12 | 20 | 58 | 71 | −13 | 54 | |
| 17 | Oxford United | 46 | 13 | 14 | 19 | 49 | 65 | −16 | 53 | |
| 18 | Stoke City | 46 | 12 | 15 | 19 | 45 | 62 | −17 | 51 | |
| 19 | Derby County | 46 | 13 | 11 | 22 | 48 | 56 | −8 | 50 | |
| 20 | Preston North End | 46 | 10 | 20 | 16 | 48 | 59 | −11 | 50 | |
| 21 | Hull City | 46 | 12 | 13 | 21 | 44 | 54 | −10 | 49 | |
| 22 | Luton Town (R) | 46 | 13 | 10 | 23 | 45 | 69 | −24 | 49 | Xuống hạng EFL League One |
| 23 | Plymouth Argyle (R) | 46 | 11 | 13 | 22 | 51 | 88 | −37 | 46 | |
| 24 | Cardiff City (R) | 46 | 9 | 17 | 20 | 48 | 73 | −25 | 44 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Số trận thắng; 6) Bàn thắng sân khách; 7) Điểm phạt (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm phạt 12 điểm; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định thăng hạng/xuống hạng)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Sheffield United bị trừ 2 điểm vì không trả được nợ cho các câu lạc bộ khác trong mùa giải 2022–23, 2023–24 và các quy định khác của EFL.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1,2 trận chưa thi đấu.
= Vô địch, thăng hạng lên Premier League; = Thăng hạng lên Premier League; = Tham dự play-off thăng hạng; = Xuống hạng EFL League One
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () : Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 26 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 26 và trước vòng 27
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | Đội | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | T | H | T | H | T | H | T | B | B | T | H | B | B | B | T | () | T | T | T | T | T | B | H | Blackburn Rovers | B | H | B (T) | B | B | B | T | B | T | T | B | H | B | B | B | B | B | H | T | T | T | T | H | Blackburn Rovers |
| Bristol City | H | T | H | B | B | T | H | H | H | T | H | H | T | B | T | B | B | T | B | H | H | B | T | Bristol City | T | H | T | B | H | T | H | B | T | H | T | T | H | H | T | B | T | T | H | T | B | B | H | Bristol City |
| Burnley | T | T | B | H | T | T | H | T | H | T | H | H | B | H | T | T | T | T | H | H | T | T | T | Burnley | H | H | T | H | T | H | H | T | T | H | T | T | T | H | T | T | T | H | T | T | T | T | T | Burnley |
| Cardiff City | B | B | H | B | B | B | B | T | H | T | T | H | T | B | B | H | B | H | () | B | H | B | B | Cardiff City | T | H | H (H) | T | H | T | B | () | B | H | H (T) | B | B | B | T | H | H | H | B | B | H | H | B | Cardiff City |
| Coventry City | B | T | H | B | H | B | B | T | B | B | H | T | T | B | H | H | B | H | T | B | T | B | T | Coventry City | H | H | B | T | T | T | T | B | T | T | T | T | T | B | T | B | B | T | H | T | B | B | T | Coventry City |
| Derby County | B | T | B | T | T | B | B | B | T | H | H | H | B | T | H | H | B | B | B | H | T | B | T | Derby County | B | B | B | B | B | B | B | H | H | B | B | B | T | T | T | T | B | H | H | B | T | T | H | Derby County |
| Hull City | H | H | H | B | B | T | T | T | B | B | H | H | H | B | B | B | B | B | B | H | B | T | B | Hull City | T | B | H | T | B | T | B | () | B | H | T (B) | T | H | T | H | B | T | B | H | B | T | B | H | Hull City |
| Leeds United | H | H | T | T | B | T | T | H | H | T | T | H | T | B | T | T | T | B | T | T | H | T | T | Leeds United | T | H | H | T | T | H | T | T | T | T | T | H | B | T | H | H | H | T | T | T | T | T | T | Leeds United |
| Luton Town | B | H | B | B | T | T | B | H | B | T | B | B | H | T | B | T | B | B | H | T | B | T | B | Luton Town | B | B | B | H | B | B | H | () | B | B (H) | B | T | B | T | H | T | H | H | B | T | T | T | B | Luton Town |
| Middlesbrough | T | B | H | T | H | B | T | T | B | B | T | H | B | T | T | T | B | T | H | B | T | H | H | Middlesbrough | H | T | H | B | T | B | B | () | B | B | B (T) | T | B | T | H | T | T | B | B | T | B | H | B | Middlesbrough |
| Millwall | B | B | H | T | B | H | T | B | H | H | T | T | T | T | H | H | () | H | B | B | B | T | B | Millwall | H | B | H | B | H | T (T) | T | () | B | H (H) | T | B | T | B | T | B | T | T | T | B | T | T | B | Millwall |
| Norwich City | B | H | H | T | B | T | T | H | T | H | H | H | B | B | B | H | T | T | B | H | B | B | T | Norwich City | H | T | T | B | B | T | T | H | B | H | T | H | H | B | B | T | B | H | B | B | B | H | T | Norwich City |
| Oxford United | T | B | B | T | T | B | H | H | H | H | H | B | B | T | B | B | B | H | () | B | B | B | T | Oxford United | T | T | H (H) | T | T | H | H | B | H | B | B | B | H | B | T | B | T | B | T | B | H | T | H | Oxford United |
| Plymouth Argyle | B | H | H | B | T | B | T | B | T | B | B | H | B | T | H | H | B | B | () | B | B | H | B | Plymouth Argyle | B | H | H (H) | B | B | H | T | () | T | B (H) | H | B | B | T | B | H | T | B | T | B | T | T | B | Plymouth Argyle |
| Preston North End | B | B | T | B | H | H | B | T | H | T | H | H | B | H | B | H | H | H | H | T | H | B | T | Preston North End | T | B | H | H | T | T | B | () | T | H (H) | B | H | B | H | T | B | H | H | B | B | B | B | H | Preston North End |
| Portsmouth | H | H | H | B | B | B | H | B | H | T | B | B | H | B | T | () | () | H | T | H | B | T | B | Portsmouth | B | T | B (B) | T | T | B (B) | H | B | T | T | T | B | T | B | B | T | B | B | H | T | T | H | H | Portsmouth |
| Queens Park Rangers | B | H | H | T | H | H | B | B | B | B | H | H | H | B | B | H | T | H | T | T | H | T | B | Queens Park Rangers | H | T | T | T | T | B | B | T | B | T | B | B | B | B | H | B | H | T | H | T | B | B | T | Queens Park Rangers |
| Sheffield United | T | H | H | T | T | T | H | T | T | B | B | T | T | T | T | H | T | T | H | T | T | T | B | Sheffield United | H | B | T | T | T | B | T | T | T | T | B | T | T | H | T | T | B | B | B | T | B | T | H | Sheffield United |
| Sheffield Wednesday | T | B | B | B | H | B | T | H | T | B | H | T | B | T | B | H | T | T | H | B | T | T | H | Sheffield Wednesday | B | T | H | B | H | T | H | B | T | B | B | B | T | T | B | H | B | H | B | B | T | H | H | Sheffield Wednesday |
| Stoke City | T | B | B | T | B | B | B | T | H | H | H | B | T | T | H | H | H | B | B | B | H | B | B | Stoke City | T | H | H | H | B | H | T | () | B | T | B (B) | H | B | T | B | T | H | H | T | T | B | B | H | Stoke City |
| Sunderland | T | T | T | T | B | T | B | T | H | T | T | T | H | H | H | H | H | B | T | H | T | T | H | Sunderland | B | T | T | H | T | H | T | H | T | B | B | T | T | H | B | T | T | H | B | B | B | B | B | Sunderland |
| Swansea City | B | T | H | B | T | T | H | B | H | B | H | B | T | T | B | B | T | H | H | T | B | B | T | Swansea City | T | B | H | B | B | B | B | T | B | B | T | H | T | B | B | H | T | T | T | T | T | B | H | Swansea City |
| Watford | T | T | T | B | H | B | T | B | T | B | B | T | T | B | T | H | T | H | () | H | T | B | T | Watford | B | B | B (H) | T | B | B | B | H | B | T | T | H | B | T | B | H | B | T | B | B | B | B | H | Watford |
| West Bromwich Albion | T | H | T | T | T | T | B | B | H | H | H | H | H | H | T | H | H | H | H | T | B | T | B | West Bromwich Albion | H | T | H | H | B | T | B | T | B | H | T | H | T | H | H | B | B | B | T | B | B | H | T | West Bromwich Albion |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | Đội | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | Đội |
Play-off thăng hạng
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||
| 3 | Sheffield United | 3 | 3 | 6 | |||||||
| 6 | Bristol City | 0 | 0 | 0 | |||||||
| 3 | Sheffield United | 1 | |||||||||
| 4 | Sunderland | 2 | |||||||||
| 4 | Sunderland (s.h.p.) | 2 | 1 | 3 | |||||||
| 5 | Coventry City | 1 | 1 | 2 | |||||||
Bán kết
- Lượt đi
- Lượt về
Sheffield United thắng với tổng tỷ số 6-0.
| Sunderland | 1–1 (s.h.p.) | Coventry City |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Sunderland thắng với tổng tỷ số 3–2.
Chung kết
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United | 19 | |
| 2 | Burnley | 18 | |
| Norwich City | |||
| 4 | Norwich City | 15 | |
| 5 | Middlesbrough | 13 | |
| Sunderland | |||
| Sheffield Wednesday | |||
| 8 | Middlesbrough | 12 | |
| Burnley | |||
| Millwall | |||
| Leeds United | |||
| West Bromwich | |||
| Bristol City | |||
| Preston North End | |||
| Cardiff City | |||
| Coventry City |
- 1 Bao gồm 1 bàn thắng ở Play-off Vô địch.
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : ghi được 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Đội | Thi đấu với | Tỷ số | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | West Bromwich | Queens Park Rangers | 3–1 (A) | Vòng 1, 10/8/2024 | |
| 2 | Norwich City | Derby County | 3–2 (A) | Vòng 7, 28/9/2024 | |
| 3 | Stoke City | Portsmouth | 6–1 (H) | Vòng 8, 2/10/2024 | |
| 4 | Watford | Sheffield Wednesday | 6–2 (A) | Vòng 13, 2/11/2024 | |
| 5 | Middlesbrough | Oxford United | Vòng 16, 23/11/2024 | ||
| 6 | Norwich City | Plymouth | 6–1 (H) | Vòng 17, 26/11/2024 | |
| 7 | Portsmouth | Coventry City | 4–1 (H) | Vòng 22, 21/12/2024 | |
| 8 | Coventry City | Sunderland | 3–0 (H) | Vòng 38, 15/3/2025 | |
| 9 | Portsmouth | Norwich | 5–3 (A) | Vòng 43, 18/4/2025 | |
| 10 | Leeds United | Stoke City | 6–0 (H) | Vòng 44, 21/4/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | West Bromwich | 14 | |
| Portsmouth | |||
| 3 | Coventry City | 12 | |
| Leeds United | |||
| 5 | Middlesbrough | 11 | |
| 6 | Leeds United | 10 | |
| 7 | 9 | ||
| 8 | Bristol City | 8 | |
| Sheffield United | |||
| Sunderland | |||
| 11 | 7 cầu thủ | 7 | |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Burnley | 29 | |
| 2 | Sheffield United | 23 | |
| 3 | Leeds United | 21 | |
| 4 | Millwall | 14 | |
| Stoke City | |||
| Sunderland | |||
| Swansea City | |||
| 8 | Oxford United | 13 | |
| Blackburn Rovers | |||
| Preston North End |
- 2 : Bao gồm 2 trận ở Play-off Vô địch.
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 13 thẻ
Gustavo Hamer (Sheffield United)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 3 thẻ
Liam Walsh (Luton Town)
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 116 thẻ
- Portsmouth
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 67 thẻ
- Middlesbrough
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 7 thẻ
- Luton Town
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
- Derby County
- Leeds United
- Oxford United
- Stoke City
Giải thưởng
Hàng tháng
| Tháng | Huấn luyện viên | Cầu thủ | Tk. | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Sunderland | Oxford United | |||
| Tháng 9 | Sheffield United | Norwich City | |||
| Tháng 10 | Sunderland | ||||
| Tháng 11 | Sheffield United | Middlesbrough | |||
| Tháng 12 | Leeds United | Coventry City | |||
| Tháng 1 | Oxford United | Burnley | |||
| Tháng 2 | Leeds United | Leeds United | |||
| Tháng 3 | Sheffield United | Sheffield United | |||
| Tháng 4 | Burnley | Burnley | |||
Hàng năm
| Giải thưởng | Người thắng | Đội |
|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Sheffield United | |
| Cầu thủ trẻ của mùa giải | Sunderland | |
| Cầu thủ mới của mùa giải |
Đội hình của mùa giải
| Vt. | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| TM | Burnley | ||
| HV | Leeds United | ||
| Burnley | |||
| Sheffield United | |||
| TV | Sunderland | ||
| Leeds United | |||
| Sheffield United | |||
| TĐ | Leeds United | ||
| Norwich City | |||
| HLV | Burnley |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số