Gaetan Perrin
Số áo #28Forward
France
Câu lạc bộ hiện tại
Lille
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 16 tháng 8 năm 2024 – 17 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Paris Saint-Germain (lần thứ 13) |
| Xuống hạng | Montpellier Saint-Étienne Reims |
| Champions League | Paris Saint-Germain Marseille AS Monaco Nice |
| Europa League | Lille Lyon |
| Conference League | Strasbourg |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 911 (2,98 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ousmane Dembélé (PSG) Mason Greenwood (Marseille) (21 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Nice 8–0 Saint-Étienne (20/9/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Montpellier 0–5 Marseille (20/10/2024) Saint-Étienne 1–6 PSG (29/3/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Nice 8–0 Saint-Étienne (20/9/2024) Monaco 7–1 Nantes (15/2/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 10 trận PSG (v20-v30, hoãn v29) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 30 trận PSG (v1-v30) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 15 trận Reims (v12-v26) Montpellier (v20-v34) |
| Chuỗi thua dài nhất | 11 trận Montpellier (v20-v30) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 66.312 Marseille 5–1 Montpellier (19/4/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 5.336 Monaco 4–2 Auxerre (1/2/2025) |
| Tổng số khán giả | 8.525.996 (306 trận) |
| Số khán giả trung bình | 27.863 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Ligue 1 2024–25, còn được gọi là Ligue 1 McDonald's vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 87 của Ligue 1, giải đấu bóng đá hàng đầu của Pháp. Giải đấu bắt đầu vào ngày 16 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 22 tháng 5 năm 2025.
Paris Saint-Germain là đương kim vô địch 3 lần liên tiếp, và đã bảo vệ thành công chức vô địch trước sáu vòng đấu.
Các đội bóng
Thay đổi đội
Tổng cộng có mười tám đội tham gia Ligue 1 2024–25. Auxerre và Angers (cả hai đều trở lại Ligue 1 sau một năm vắng bóng) đã được thăng hạng sau khi lần lượt về nhất và nhì ở Ligue 2 2023–24. Cả hai thay thế cho Lorient và Clermont, lần lượt xuống hạng sau 4 và 3 năm thi đấu ở Ligue 1. Suất thăng hạng cuối cùng là Saint-Étienne (trở lại Ligue 1 sau 2 năm vắng bóng) sau khi thắng trong lượt trận play-off với Metz (xuống hạng chỉ sau một năm thi đấu ở Ligue 1).
| Thăng hạng từ Ligue 2 2023–24 |
Xuống hạng từ Ligue 1 2023–24 |
|---|---|
| Auxerre Angers Saint-Étienne (play-off) |
Lorient Clermont Metz (play-off) |
Sân vận động và địa điểm
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa | Mùa 2023–24 |
|---|---|---|---|---|
| Angers | Angers | Raymond Kopa | 18.752 | thứ 2 Ligue 2 (thăng hạng) |
| Auxerre | Auxerre | Abbé-Deschamps | 21.379 | vô địch Ligue 2 (thăng hạng) |
| Brest | Brest | Francis-Le Blé | 15.931 | thứ 3 |
| Le Havre | Le Havre | Océane | 25.178 | thứ 15 |
| Lens | Lens | Bollaert-Delelis | 37.705 | thứ 7 |
| Lille | Lille | Decathlon Arena Pierre Mauroy | 50.186 | thứ 4 |
| Lyon | Lyon | Groupama | 59.186 | thứ 6 |
| Marseille | Marseille | Orange Vélodrome | 67.394 | thứ 8 |
| Monaco | Louis II | 18.523 | á quân | |
| Montpellier | Montpellier | Mosson | 32.900 | thứ 12 |
| Nantes | Nantes | Beaujoire | 35.322 | thứ 14 |
| Nice | Nice | Allianz Riviera | 35.624 | thứ 5 |
| Paris Saint-Germain | Paris | Công viên các Hoàng tử | 47.926 | Vô địch |
| Reims | Reims | Auguste Delaune | 21.684 | thứ 9 |
| Rennes | Rennes | Roazhon Park | 29.778 | thứ 10 |
| Saint-Étienne | Saint-Étienne | Geoffroy-Guichard | 41.965 | thứ 3 Ligue 2 (thăng hạng qua play-off) |
| Strasbourg | Strasbourg | Meinau | 29.230 | thứ 13 |
| Toulouse | Toulouse | Toulouse | 33.150 | thứ 11 |
Nhân sự và trang phục
| Đội | Chủ tịch | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | |||||
| Angers | Nike | École Noir&Blanc | ||||
| Auxerre | Macron | Acadomia | ||||
| Brest | Adidas | Quéguiner Matériaux (H)/Yaourt Malo (H ở các trận UEFA, A & 3) | Danh sách
| |||
| Le Havre | Joma | Winamax | Danh sách
| |||
| Lens | Puma | Auchan | Danh sách
| |||
| Lille | New Balance | Boulanger | Danh sách
| |||
| Lyon | Adidas | Emirates | Danh sách
| |||
| Marseille | Puma | CFA CGM | Danh sách
| |||
| AS Monaco | Kappa | APM Monaco/Renault 5 E-Tech (các trận UEFA) | Danh sách
| |||
| Montpellier | Nike | Swile | Danh sách
| |||
| Nantes | Macron | Synergie | Danh sách
| |||
| Nice | Le Coq Sportif | Ineos | Danh sách
| |||
| Paris Saint-Germain | Nike | Qatar Airways | Danh sách
| |||
| Reims | Puma | Yasuda Group | Danh sách
| |||
| Rennes | Samsic | |||||
| Saint-Étienne | Hummel | Kelyps Intérim | Danh sách
| |||
| Strasbourg | Adidas | Électricité de Strasbourg (H)/Winamax (A & 3) | Danh sách
| |||
| Toulouse | Nike | LP Promotion Group | Danh sách
| |||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Reims | Hết quản lý tạm thời | 19/5/2024 | Trước mùa giải | 25/6/2024 | ||
| Marseille | Nghỉ hưu | 20/5/2024 | 1/7/2024 | |||
| Nice | Ký bởi |
23/5/2024 | 1/7/2024 | |||
| Lille | Thỏa thuận | 5/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Lens | Ký bởi Nice | 6/6/2024 | 10/6/2024 | |||
| Le Havre | Ký bởi Reims | 25/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Strasbourg | Thỏa thuận | 18/7/2024 | 25/7/2024 | |||
| Montpellier | Sa thải | 20/10/2024 | thứ 18 | 22/10/2024 | ||
| Rennes | 7/11/2024 | thứ 13 | 11/11/2024 | |||
| Saint-Étienne | 14/12/2024 | thứ 16 | 20/12/2024 | |||
| Lyon | 27/1/2025 | thứ 6 | 31/1/2025 | |||
| Rennes | 30/1/2025 | thứ 16 | 30/1/2025 | |||
| Reims | 3/2/2025 | thứ 13 | 3/2/2025 | |||
| Lyon | Cấm | 5/3/2025 | thứ 6 | 6/3/2025 | ||
| Montpellier | Sa thải | 7/4/2025 | thứ 18 | 8/4/2025 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-Germain (C) | 34 | 26 | 6 | 2 | 92 | 35 | +57 | 84 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Marseille | 34 | 20 | 5 | 9 | 74 | 47 | +27 | 65 | |
| 3 | Monaco | 34 | 18 | 7 | 9 | 63 | 41 | +22 | 61 | |
| 4 | Nice | 34 | 17 | 9 | 8 | 66 | 41 | +25 | 60 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League |
| 5 | Lille | 34 | 17 | 9 | 8 | 52 | 36 | +16 | 60 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Lyon | 34 | 17 | 6 | 11 | 65 | 46 | +19 | 57 | |
| 7 | Strasbourg | 34 | 16 | 9 | 9 | 56 | 44 | +12 | 57 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 8 | Lens | 34 | 15 | 7 | 12 | 42 | 39 | +3 | 52 | |
| 9 | Brest | 34 | 15 | 5 | 14 | 52 | 59 | −7 | 50 | |
| 10 | Toulouse | 34 | 11 | 9 | 14 | 44 | 43 | +1 | 42 | |
| 11 | Auxerre | 34 | 11 | 9 | 14 | 48 | 51 | −3 | 42 | |
| 12 | Rennes | 34 | 13 | 2 | 19 | 51 | 50 | +1 | 41 | |
| 13 | Nantes | 34 | 8 | 12 | 14 | 39 | 52 | −13 | 36 | |
| 14 | Angers | 34 | 10 | 6 | 18 | 32 | 53 | −21 | 36 | |
| 15 | Le Havre | 34 | 10 | 4 | 20 | 40 | 71 | −31 | 34 | |
| 16 | Reims (R) | 34 | 8 | 9 | 17 | 33 | 47 | −14 | 33 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | Saint-Étienne (R) | 34 | 8 | 6 | 20 | 39 | 77 | −38 | 30 | Xuống hạng Ligue 2 |
| 18 | Montpellier (R) | 34 | 4 | 4 | 26 | 23 | 79 | −56 | 16 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Các bàn thắng đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Bàn thắng sân khách ghi được; 9) Điểm fair-play (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội được đề cập đã được diễn ra).
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Coupe de France 2024–25 (Paris Saint-Germain) cũng đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Vì PSG đã đủ điều kiện thi đấu Champions League nên suất Europa League này sẽ thuộc về đội đứng thứ 6 và suất tham dự Conference League sẽ thuộc về đội đứng thứ 7.
Vị trí theo vòng
Bảng xếp hạng các đội bóng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Ligue 2
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- {} : Trận đấu bị tạm dừng.
- () : Trận đấu bị hoãn.
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Angers | B | B | B | H | H | B | H | H | T | T | B | B | T | B | B | T | T | Angers | T | B | H | B | T | H | B | B | B | B | B | T | B | B | T | T | B | Angers |
| Auxerre | T | B | B | B | B | T | B | T | H | T | T | T | B | H | H | B | H | Auxerre | B | H | B | H | H | T | B | T | H | T | T | B | B | T | B | H | B | Auxerre |
| Brest | B | B | T | B | T | B | T | H | T | B | B | B | T | B | T | B | T | Brest | T | T | B | T | H | H | B | T | H | T | T | H | B | B | T | T | B | Brest |
| Le Havre | B | T | T | B | B | B | B | B | B | T | B | T | B | B | B | B | B | Le Havre | H | B | H | T | B | B | T | H | B | T | T | B | B | H | T | B | T | Le Havre |
| Lens | T | T | H | H | H | H | H | T | B | B | T | B | T | T | H | B | T | Lens | B | T | T | B | B | B | B | T | T | B | T | B | T | B | T | H | T | Lens |
| Lille | T | T | B | B | H | T | T | H | T | H | H | T | H | T | H | H | H | Lille | T | B | T | B | T | T | B | T | B | T | B | T | T | T | H | B | T | Lille |
| Lyon | B | B | T | H | B | T | T | T | H | H | T | H | T | T | B | T | B | Lyon | H | H | B | T | T | B | T | T | T | B | T | T | B | T | B | B | T | Lyon |
| Marseille | T | H | T | T | T | B | H | T | B | T | B | T | T | T | H | T | T | Marseille | H | B | T | T | T | B | T | B | B | B | T | B | T | T | H | T | T | Marseille |
| Monaco | T | T | H | T | T | T | T | H | B | B | T | T | B | T | H | B | H | Monaco | B | T | T | B | T | B | T | H | T | T | B | T | H | H | T | T | B | Monaco |
| Montpellier | H | B | B | B | T | B | B | B | B | B | T | B | H | B | H | B | B | Montpellier | T | T | B | B | B | B | B | B | {}B | B | B | B | B | H | B | B | B | Montpellier |
| Nantes | H | T | T | B | H | H | B | H | B | B | B | B | H | T | B | H | H | Nantes | H | H | T | B | B | T | B | B | T | B | T | () | B (H) | H | B | H | T | Nantes |
| Nice | B | H | T | B | T | H | H | H | T | T | H | T | B | T | H | T | T | Nice | B | T | H | T | T | T | T | B | H | B | B | H | T | T | T | B | T | Nice |
| PSG | T | T | T | T | H | T | H | T | T | T | T | T | H | H | T | T | T | PSG | T | H | T | T | T | T | T | T | T | T | T | () | T (H) | B | B | T | T | PSG |
| Reims | B | H | T | T | H | T | T | B | B | B | T | H | B | H | H | B | B | Reims | H | H | B | B | B | B | B | B | H | T | B | T | T | H | B | B | B | Reims |
| Rennes | T | B | B | T | H | B | B | H | T | B | B | B | T | B | T | B | B | Rennes | B | B | T | T | B | T | T | B | B | T | B | T | T | B | B | T | B | Rennes |
| Saint-Étienne | B | B | B | T | B | H | T | B | B | T | B | T | B | B | B | T | B | Saint-Étienne | H | H | B | B | B | H | B | H | {}T | B | B | H | T | B | B | T | B | Saint-Étienne |
| Strasbourg | H | T | B | H | H | T | H | B | T | B | B | B | B | H | T | T | T | Strasbourg | H | T | B | T | T | H | T | T | T | T | T | H | H | T | T | B | B | Strasbourg |
| Toulouse | H | H | B | T | B | B | B | H | T | T | T | B | T | B | T | T | B | Toulouse | H | B | H | H | B | T | T | H | B | B | B | B | B | H | T | H | T | Toulouse |
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Play-off Xuống hạng
Mùa giải 2024–25 sẽ kết thúc bằng trận play-off xuống hạng giữa đội xếp thứ 16 tại Ligue 1 và đội chiến thắng ở vòng bán kết play-off Ligue 2 theo thể thức hai lượt đi và về.
| Reims | 1–3 (s.h.p.) | Metz |
|---|---|---|
|
Metz thắng với tổng tỷ số 4–2 và được thăng hạng lên Ligue 1 còn Reims phải xuống hạng Ligue 2.
Điểm tin
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-Germain | 21 | |
| Marseille | |||
| 3 | Rennes | 17 | |
| 4 | Lille | 16 | |
| 5 | Lyon | 15 | |
| 6 | Paris Saint-Germain | 14 | |
| Strasbourg | |||
| 8 | Marseille | 13 | |
| Brest | |||
| AS Monaco | |||
| 11 | Nice | 12 | |
| Saint-Étienne | |||
| 13 | Reims | 11 | |
| Lyon | |||
| Nice | |||
| 16 | Auxerre | 10 | |
| Strasbourg | |||
| Auxerre | |||
| Paris Saint-Germain | |||
| Le Havre |
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lille | Le Havre | 3–0 (A) | Vòng 6, 28/9/2024 | |
| 2 | Saint-Étienne | Auxerre | 3–1 (H) | Vòng 7, 5/10/2024 | |
| 3 | Rennes | Saint-Étienne | 5–0 (H) | Vòng 13, 30/11/2024 | |
| 4 | Lyon | Nice | 4–1 (H) | Vòng 13, 1/12/2024 | |
| 5 | Paris Saint-Germain | Brest | 5–2 (A) | Vòng 20, 1/2/2025 | |
| 6 | AS Monaco | Nantes | 7–1 (H) | Vòng 22, 15/2/2025 | |
| 7 | Reims | 3–0 (H) | Vòng 24, 28/2/2025 | ||
| 8 | Marseille | Brest | 4–1 (H) | Vòng 31, 27/4/2025 | |
| 9 | Paris Saint-Germain | Montpellier | 4–1 (A) | Vòng 33, 10/5/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Lyon | 11 | |
| 2 | Paris Saint-Germain | 10 | |
| Nantes | |||
| Auxerre | |||
| 5 | AS Monaco | 9 | |
| Strasbourg | |||
| 7 | Auxerre | 8 | |
| Saint-Étienne | |||
| Nice | |||
| 10 | 7 | ||
| Strasbourg | |||
| Paris Saint-Germain | |||
| Rennes | |||
| AS Monaco |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận sạch lưới | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lens | 32 | 12 | 38% | |
| 2 | Lille | 34 | 11 | 32% | |
| 3 | Brest | 32 | 10 | 31% | |
| 4 | Strasbourg | 31 | 32% | ||
| 5 | Lyon | 33 | 30% | ||
| 6 | Auxerre | 32 | 9 | 28% | |
| 7 | Toulouse | 29 | 31% | ||
| 8 | Nice | 34 | 8 | 24% | |
| 9 | Monaco | 19 | 42% |
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 13 thẻ
Facundo Medina (Lens)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
- 8 cầu thủ
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 83 thẻ
- Montpellier
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 39 thẻ
- Paris Saint-Germain
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 8 thẻ
- Lens
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
- Lyon
- Paris Saint-Germain
Giải thưởng
Giải thưởng hàng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Tham khảo | |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 9 | Paris Saint-Germain | ||
| Tháng 10 | Saint-Étienne | ||
| Tháng 11 | Lille | ||
| Tháng 12 | Marseille | ||
| Tháng 1 | Paris Saint-Germain | ||
| Tháng 2 | Marseille | ||
| Tháng 3 | Paris Saint-Germain | ||
| Tháng 4 | Marseille | ||
Giải thưởng năm
| Giải thưởng mùa giải | Thắng | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Paris Saint-Germain | ||
| Cầu thủ trẻ | |||
| Thủ môn | Lille | ||
| Bàn thắng | Marseille | ||
| Huấn luyện viên | Paris Saint-Germain |
| Đội hình của năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||
| Hậu vệ | |||||
| Tiền vệ | |||||
| Tiền đạo | |||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số