Quay lại
Gaetan Perrin

Gaetan Perrin

Số áo #28

Forward

Quốc tịch Flag France
Tuổi 30
Chiều cao 5' 7"
Cân nặng 139 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lille

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ligue 1
Mùa giải2024–25
Thời gian16 tháng 8 năm 2024 – 17 tháng 5 năm 2025
Vô địchParis Saint-Germain (lần thứ 13)
Xuống hạngMontpellier
Saint-Étienne
Reims
Champions LeagueParis Saint-Germain
Marseille
AS Monaco
Nice
Europa LeagueLille
Lyon
Conference LeagueStrasbourg
Số trận đấu306
Số bàn thắng911 (2,98 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiOusmane Dembélé (PSG)
Mason Greenwood (Marseille)
(21 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Nice 8–0 Saint-Étienne (20/9/2024)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Montpellier 0–5 Marseille (20/10/2024)
Saint-Étienne 1–6 PSG (29/3/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNice 8–0 Saint-Étienne (20/9/2024)
Monaco 7–1 Nantes (15/2/2025)
Chuỗi thắng dài nhất10 trận
PSG (v20-v30, hoãn v29)
Chuỗi bất bại dài nhất30 trận
PSG (v1-v30)
Chuỗi không
thắng dài nhất
15 trận
Reims (v12-v26)
Montpellier (v20-v34)
Chuỗi thua dài nhất11 trận
Montpellier (v20-v30)
Trận có nhiều khán giả nhất66.312
Marseille 5–1 Montpellier (19/4/2025)
Trận có ít khán giả nhất5.336
Monaco 4–2 Auxerre (1/2/2025)
Tổng số khán giả8.525.996 (306 trận)
Số khán giả trung bình27.863

Ligue 1 2024–25, còn được gọi là Ligue 1 McDonald's vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 87 của Ligue 1, giải đấu bóng đá hàng đầu của Pháp. Giải đấu bắt đầu vào ngày 16 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 22 tháng 5 năm 2025.

Paris Saint-Germain là đương kim vô địch 3 lần liên tiếp, và đã bảo vệ thành công chức vô địch trước sáu vòng đấu.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tổng cộng có mười tám đội tham gia Ligue 1 2024–25. Auxerre và Angers (cả hai đều trở lại Ligue 1 sau một năm vắng bóng) đã được thăng hạng sau khi lần lượt về nhất và nhì ở Ligue 2 2023–24. Cả hai thay thế cho Lorient và Clermont, lần lượt xuống hạng sau 4 và 3 năm thi đấu ở Ligue 1. Suất thăng hạng cuối cùng là Saint-Étienne (trở lại Ligue 1 sau 2 năm vắng bóng) sau khi thắng trong lượt trận play-off với Metz (xuống hạng chỉ sau một năm thi đấu ở Ligue 1).

Thăng hạng từ
Ligue 2 2023–24
Xuống hạng từ
Ligue 1 2023–24
Auxerre
Angers
Saint-Étienne (play-off)
Lorient
Clermont
Metz (play-off)

Sân vận động và địa điểm

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa Mùa 2023–24
Angers Angers Raymond Kopa 18.752 thứ 2 Ligue 2 (thăng hạng)
Auxerre Auxerre Abbé-Deschamps 21.379 vô địch Ligue 2 (thăng hạng)
Brest Brest Francis-Le Blé 15.931 thứ 3
Le Havre Le Havre Océane 25.178 thứ 15
Lens Lens Bollaert-Delelis 37.705 thứ 7
Lille Lille Decathlon Arena Pierre Mauroy 50.186 thứ 4
Lyon Lyon Groupama 59.186 thứ 6
Marseille Marseille Orange Vélodrome 67.394 thứ 8
Monaco Monaco Monaco Louis II 18.523 á quân
Montpellier Montpellier Mosson 32.900 thứ 12
Nantes Nantes Beaujoire 35.322 thứ 14
Nice Nice Allianz Riviera 35.624 thứ 5
Paris Saint-Germain Paris Công viên các Hoàng tử 47.926 Vô địch
Reims Reims Auguste Delaune 21.684 thứ 9
Rennes Rennes Roazhon Park 29.778 thứ 10
Saint-Étienne Saint-Étienne Geoffroy-Guichard 41.965 thứ 3 Ligue 2 (thăng hạng qua play-off)
Strasbourg Strasbourg Meinau 29.230 thứ 13
Toulouse Toulouse Toulouse 33.150 thứ 11

Nhân sự và trang phục

Đội Chủ tịch Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ
Chính Khác
Angers Pháp Romain Chabane Pháp Alexandre Dujeux Pháp Pierrick Capelle Nike École Noir&Blanc
Danh sách
    • Trước: Maison de l'Atoll, Angers
    • Sau: Système U
    • Tay áo: không
    • Quần: không
    • Tất: không
Auxerre Pháp Baptiste Malherbe Pháp Christophe Pélissier Brasil Jubal Macron Acadomia
Danh sách
    • Trước: X1, SPPE, Servistores
    • Sau: LCR, X1
    • Tay áo: Groupama
    • Quần: Auxerre, Advise, Actis Location
    • Tất: không
Brest Pháp Denis Le Saint Pháp Eric Roy Pháp Brendan Chardonnet Adidas Quéguiner Matériaux (H)/Yaourt Malo (H ở các trận UEFA, A & 3)
Danh sách
    • Trước: SILL (H)/Breizh Cola (A & 3), GUYOT Environnement, Oceania Hotels, Fée du Bonheur
    • Sau: Oriance, J.Bervas Automobiles
    • Tay áo: Quéguiner Matériaux (các trận UEFA)
    • Quần: E.Leclerc, Groupe SOFT
    • Tất: BSP Sécurité
Le Havre Hoa Kỳ Vincent Volpe Pháp Didier Digard Sénégal Arouna Sangante Joma Winamax
Danh sách
    • Trước: SIM Agences d'emploi
    • Sau: SOL'S
    • Tay áo: không
    • Quần: Geodis, Kia Groupe Saint-Clair
    • Tất: BSP Sécurité
Lens Pháp Joseph Oughourlian Bỉ Will Still Pháp Florian Sotoca Puma Auchan
Danh sách
Lille Pháp Olivier Létang Pháp Bruno Génésio Pháp Benjamin André New Balance Boulanger
Danh sách
    • Trước: RIKA, Actual Group
    • Sau: Essalmi, Teddy Smith
    • Tay áo: Aushopping V2
    • Quần: Winamax, Blåkläder
    • Tất: không
Lyon Hoa Kỳ John Textor Bồ Đào Nha Paulo Fonseca / Bồ Đào Nha Jorge Maciel (tạm thời) Pháp Alexandre Lacazette Adidas Emirates
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Aushopping
    • Tay áo: MG Motor
    • Quần: Staffmatch
    • Tất: không
Marseille Tây Ban Nha Pablo Longoria Ý Roberto De Zerbi Argentina Leonardo Balerdi Puma CFA CGM
Danh sách
AS Monaco Nga Dmitry Rybolovlev Áo Adi Hütter Thụy Sĩ Denis Zakaria Kappa APM Monaco/Renault 5 E-Tech (các trận UEFA)
Danh sách
Montpellier Pháp Laurent Nicollin Pháp Zoumana Camara Pháp Benjamin Lecomte Nike Swile
Danh sách
    • Trước: FAUN-Environnement, Montpellier Métropole, Big M Burger
    • Sau: FAUN-Environnement, Kaporal Jeans
    • Tay áo: Loxam
    • Quần: Viwone
    • Tất: không
Nantes Ba Lan Waldemar Kita Pháp Antoine Kombouaré Tây Ban Nha Pedro Chirivella Macron Synergie
Danh sách
    • Trước: Les Gars Des Eaux
    • Sau: Préservation du Patrimoine, Groupe Millet
    • Tay áo: LNA Santé
    • Quần: Be Green
    • Tất: không
Nice Pháp Jean-Pierre Rivère Pháp Franck Haise Brasil Dante Le Coq Sportif Ineos
Danh sách
Paris Saint-Germain Qatar Nasser Al-Khelaifi Tây Ban Nha Luis Enrique Brasil Marquinhos Nike Qatar Airways
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Snipes
    • Tay áo: không
    • Quần: không
    • Tất: không
Reims Pháp Jean-Pierre Caillot Mali Samba Diawara Malta Teddy Teuma Puma Yasuda Group
Danh sách
Rennes Pháp Olivier Cloarec Sénégal Habib Beye Pháp Steve Mandanda Samsic
Danh sách
    • Trước: Groupe Launay, Association ELA
    • Sau: Winamax, Blot Immobilier
    • Tay áo: Groupe ROSE
    • Quần: BWT
    • Tất: không
Saint-Étienne Cộng hòa Nam Phi Ivan Gazidis Na Uy Eirik Horneland Pháp Anthony Briançon Hummel Kelyps Intérim
Danh sách
    • Trước: Loire, BYmyCAR, Terroir Halles
    • Sau: Siléane
    • Tay áo: không
    • Quần: Kapriol, Desjoyaux
    • Tất: không
Strasbourg Pháp Marc Keller Anh Liam Rosenior Sénégal Habib Diarra Adidas Électricité de Strasbourg (H)/Winamax (A & 3)
Danh sách
    • Trước: Hager Group, Pierre Schmidt (H)/Stoeffler (A & 3)
    • Sau: Winamax (H)/Électricité de Strasbourg (A & 3), Soprema
    • Tay áo: Würth
    • Quần: Atheo Ingenierie
    • Tất: không
Toulouse Pháp Damien Comolli Tây Ban Nha Carles Martínez Novell Thụy Sĩ Vincent Sierro Nike LP Promotion Group
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Newrest
    • Tay áo: không
    • Quần: Sud de France
    • Tất: không

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV đến Ngày ký
Reims Mali Samba Diawara (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 19/5/2024 Trước mùa giải Slovenia Luka Elsner 25/6/2024
Marseille Pháp Jean-Louis Gasset Nghỉ hưu 20/5/2024 Ý Roberto De Zerbi 1/7/2024
Nice Ý Francesco Farioli Ký bởi Hà Lan Ajax 23/5/2024 Pháp Franck Haise 1/7/2024
Lille Bồ Đào Nha Paulo Fonseca Thỏa thuận 5/6/2024 Pháp Bruno Génésio 1/7/2024
Lens Pháp Franck Haise Ký bởi Nice 6/6/2024 Bỉ Will Still 10/6/2024
Le Havre Slovenia Luka Elsner Ký bởi Reims 25/6/2024 Pháp Didier Digard 1/7/2024
Strasbourg Pháp Patrick Vieira Thỏa thuận 18/7/2024 Anh Liam Rosenior 25/7/2024
Montpellier Armenia Michel Der Zakarian Sa thải 20/10/2024 thứ 18 Pháp Jean-Louis Gasset 22/10/2024
Rennes Pháp Julien Stéphan 7/11/2024 thứ 13 Argentina Jorge Sampaoli 11/11/2024
Saint-Étienne Pháp Olivier Dall'Oglio 14/12/2024 thứ 16 Na Uy Eirik Horneland 20/12/2024
Lyon Pháp Pierre Sage 27/1/2025 thứ 6 Bồ Đào Nha Paulo Fonseca 31/1/2025
Rennes Argentina Jorge Sampaoli 30/1/2025 thứ 16 Sénégal Habib Beye 30/1/2025
Reims Slovenia Luka Elsner 3/2/2025 thứ 13 Mali Samba Diawara 3/2/2025
Lyon Bồ Đào Nha Paulo Fonseca Cấm 5/3/2025 thứ 6 Bồ Đào Nha Jorge Maciel (tạm thời) 6/3/2025
Montpellier Pháp Jean-Louis Gasset Sa thải 7/4/2025 thứ 18 Pháp Zoumana Camara 8/4/2025

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Paris Saint-Germain (C) 34 26 6 2 92 35 +57 84 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Marseille 34 20 5 9 74 47 +27 65
3 Monaco 34 18 7 9 63 41 +22 61
4 Nice 34 17 9 8 66 41 +25 60 Tham dự vòng loại thứ ba Champions League
5 Lille 34 17 9 8 52 36 +16 60 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Lyon 34 17 6 11 65 46 +19 57
7 Strasbourg 34 16 9 9 56 44 +12 57 Tham dự vòng play-off Conference League
8 Lens 34 15 7 12 42 39 +3 52
9 Brest 34 15 5 14 52 59 −7 50
10 Toulouse 34 11 9 14 44 43 +1 42
11 Auxerre 34 11 9 14 48 51 −3 42
12 Rennes 34 13 2 19 51 50 +1 41
13 Nantes 34 8 12 14 39 52 −13 36
14 Angers 34 10 6 18 32 53 −21 36
15 Le Havre 34 10 4 20 40 71 −31 34
16 Reims (R) 34 8 9 17 33 47 −14 33 Tham dự play-off trụ hạng
17 Saint-Étienne (R) 34 8 6 20 39 77 −38 30 Xuống hạng Ligue 2
18 Montpellier (R) 34 4 4 26 23 79 −56 16
Nguồn: Ligue 1
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Các bàn thắng đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Bàn thắng sân khách ghi được; 9) Điểm fair-play (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội được đề cập đã được diễn ra).
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Đội vô địch Coupe de France 2024–25 (Paris Saint-Germain) cũng đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Vì PSG đã đủ điều kiện thi đấu Champions League nên suất Europa League này sẽ thuộc về đội đứng thứ 6 và suất tham dự Conference League sẽ thuộc về đội đứng thứ 7.

Vị trí theo vòng

Bảng xếp hạng các đội bóng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Angers13151717181818171515151714151514131213121311121313141414141515141314
Auxerre5101315161214121310978889101111111112111211111010101110101011
Brest1818121411131111101112121111111211988899109988899989
Le Havre16979121415161717171416171717171718181717171616161615161616161615
Lens6454466557897777777678898899988898
Lille4268955444444444535455455657543555
Lyon1717141314118776565555666766666575465776
Marseille1522233332332222222222222232322222
Monaco7343321223223333343344544323234333
Montpellier914161815161718181818181818181818181717181818181818a18a18a181818181818
Nantes1173557109121414161713141615151414151514141413131313a14a14151513
Nice1212812799885656666454533333446756444
PSG21111121111111111111111111111a1a1111
Reims151310664466878991011121312131414151515151516151313131416
Rennes3811781012131113131512121213141416151213131112121212111011111112
Saint-Étienne1416181617171314161616131516161516161516161616171717a17a17a171717171717
Strasbourg86910108710991111131413109109997777764677667
Toulouse101115111315161514121010101098881010101010810101111121212121210
Nguồn: worldfootball.net
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Ligue 2

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ANG AUX BRE HAC LEN LIL OL OM ASM MON FCN NIC PSG REI REN STE STR TFC
Angers — 2–0 2–0 1–1 0–1 0–2 0–3 0–2 0–2 2–0 1–1 1–4 2–4 1–3 0–3 4–2 2–1 0–4
Auxerre 1–0 — 3–0 1–2 2–2 0–0 1–3 3–0 0–3 1–0 1–1 2–1 0–0 2–1 4–0 1–1 0–1 2–2
Brest 2–0 2–2 — 2–0 1–3 2–0 2–1 1–5 2–1 1–0 4–1 0–1 2–5 0–0 1–1 4–0 3–1 2–0
Le Havre 0–1 3–1 0–1 — 1–2 0–3 0–4 1–3 1–1 1–0 3–2 1–3 1–4 0–3 1–5 1–1 0–3 1–4
Lens 1–0 0–4 2–0 3–4 — 0–2 0–0 1–3 4–0 2–0 3–2 0–0 1–2 0–2 1–0 1–0 0–2 0–1
Lille 2–0 3–1 3–1 1–2 1–0 — 1–1 1–1 2–1 1–0 1–1 2–1 1–3 2–1 1–0 4–1 3–3 2–1
Lyon 2–0 2–2 2–1 4–2 1–2 2–1 — 2–3 0–2 1–0 2–0 4–1 2–3 4–0 4–1 1–0 4–3 0–0
Marseille 1–1 1–3 4–1 5–1 0–1 1–1 3–2 — 2–1 5–1 2–0 2–0 0–3 2–2 4–2 5–1 1–1 3–2
Monaco 0–1 4–2 3–2 3–1 1–1 0–0 2–0 3–0 — 2–1 7–1 2–1 2–4 3–0 3–2 1–0 0–0 2–0
Montpellier 1–3 3–2 3–1 0–2 0–2 2–2 1–4 0–5 2–1 — 1–3 2–2 1–4 0–0 0–4 0–2 1–1 0–3
Nantes 0–1 2–0 0–2 0–2 3–1 1–0 1–1 1–2 2–2 3–0 — 1–1 1–1 1–2 1–0 2–2 0–1 0–0
Nice 2–1 1–1 6–0 2–1 2–0 2–2 0–2 2–0 2–1 2–0 1–2 — 1–1 1–0 3–2 8–0 2–1 1–1
PSG 1–0 3–1 3–1 2–1 1–0 4–1 3–1 3–1 4–1 6–0 1–1 1–3 — 1–1 3–1 2–1 4–2 3–0
Reims 0–1 0–2 1–2 1–1 0–2 0–2 1–1 3–1 0–0 4–2 1–2 2–4 1–1 — 2–1 0–2 0–1 1–0
Rennes 2–0 0–1 1–2 1–0 1–1 0–2 3–0 1–2 1–2 3–0 2–1 2–0 1–4 1–0 — 5–0 1–0 0–2
Saint-Étienne 3–3 3–1 3–3 0–2 0–2 1–0 2–1 0–2 1–3 1–0 1–1 1–3 1–6 3–1 0–2 — 2–0 2–3
Strasbourg 1–1 3–1 0–0 2–3 2–2 2–1 4–2 1–0 1–3 2–0 3–1 2–2 2–1 0–0 3–1 3–1 — 2–1
Toulouse 1–1 2–0 2–4 2–0 1–1 1–2 1–2 1–3 1–1 1–2 0–0 1–1 0–1 1–0 2–1 2–1 1–2 —
Nguồn: Ligue 1
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • {} : Trận đấu bị tạm dừng.
  • () : Trận đấu bị hoãn.
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
Angers B B B H H B H H T T B B T B B T T Angers T B H B T H B B B B B T B B T T B Angers
Auxerre T B B B B T B T H T T T B H H B H Auxerre B H B H H T B T H T T B B T B H B Auxerre
Brest B B T B T B T H T B B B T B T B T Brest T T B T H H B T H T T H B B T T B Brest
Le Havre B T T B B B B B B T B T B B B B B Le Havre H B H T B B T H B T T B B H T B T Le Havre
Lens T T H H H H H T B B T B T T H B T Lens B T T B B B B T T B T B T B T H T Lens
Lille T T B B H T T H T H H T H T H H H Lille T B T B T T B T B T B T T T H B T Lille
Lyon B B T H B T T T H H T H T T B T B Lyon H H B T T B T T T B T T B T B B T Lyon
Marseille T H T T T B H T B T B T T T H T T Marseille H B T T T B T B B B T B T T H T T Marseille
Monaco T T H T T T T H B B T T B T H B H Monaco B T T B T B T H T T B T H H T T B Monaco
Montpellier H B B B T B B B B B T B H B H B B Montpellier T T B B B B B B {}B B B B B H B B B Montpellier
Nantes H T T B H H B H B B B B H T B H H Nantes H H T B B T B B T B T () B (H) H B H T Nantes
Nice B H T B T H H H T T H T B T H T T Nice B T H T T T T B H B B H T T T B T Nice
PSG T T T T H T H T T T T T H H T T T PSG T H T T T T T T T T T () T (H) B B T T PSG
Reims B H T T H T T B B B T H B H H B B Reims H H B B B B B B H T B T T H B B B Reims
Rennes T B B T H B B H T B B B T B T B B Rennes B B T T B T T B B T B T T B B T B Rennes
Saint-Étienne B B B T B H T B B T B T B B B T B Saint-Étienne H H B B B H B H {}T B B H T B B T B Saint-Étienne
Strasbourg H T B H H T H B T B B B B H T T T Strasbourg H T B T T H T T T T T H H T T B B Strasbourg
Toulouse H H B T B B B H T T T B T B T T B Toulouse H B H H B T T H B B B B B H T H T Toulouse
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Play-off Xuống hạng

Mùa giải 2024–25 sẽ kết thúc bằng trận play-off xuống hạng giữa đội xếp thứ 16 tại Ligue 1 và đội chiến thắng ở vòng bán kết play-off Ligue 2 theo thể thức hai lượt đi và về.

Metz1–1Reims
Khán giả: 28.000
Trọng tài: Hakim Ben El Hadj

Reims1–3 (s.h.p.)Metz
Sân vận động Auguste-Delaune, Reims
Trọng tài: Eric Wattellier

Metz thắng với tổng tỷ số 4–2 và được thăng hạng lên Ligue 1 còn Reims phải xuống hạng Ligue 2.

Điểm tin

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Pháp Ousmane Dembélé Paris Saint-Germain 21
Anh Mason Greenwood Marseille
3 Pháp Arnaud Kalimuendo Rennes 17
4 Canada Jonathan David Lille 16
5 Pháp Alexandre Lacazette Lyon 15
6 Pháp Bradley Barcola Paris Saint-Germain 14
Hà Lan Emanuel Emegha Strasbourg
8 Algérie Amine Gouiri Marseille 13
Pháp Ludovic Ajorque Brest
Đan Mạch Mika Biereth AS Monaco
11 Bờ Biển Ngà Evann Guessand Nice 12
Bỉ Lucas Stassin Saint-Étienne
13 Nhật Bản Keito Nakamura Reims 11
Gruzia Georges Mikautadze Lyon
Pháp Gaëtan Laborde Nice
16 Pháp Gaëtan Perrin Auxerre 10
Brasil Andrey Santos Strasbourg
Bờ Biển Ngà Hamed Traorè Auxerre
Bồ Đào Nha Gonçalo Ramos Paris Saint-Germain
Guinée Abdoulaye Touré Le Havre

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Canada Jonathan David Lille Le Havre 3–0 (A) Vòng 6, 28/9/2024
2 Gruzia Zuriko Davitashvili Saint-Étienne Auxerre 3–1 (H) Vòng 7, 5/10/2024
3 Pháp Arnaud Kalimuendo Rennes Saint-Étienne 5–0 (H) Vòng 13, 30/11/2024
4 Pháp Alexandre Lacazette Lyon Nice 4–1 (H) Vòng 13, 1/12/2024
5 Pháp Ousmane Dembélé Paris Saint-Germain Brest 5–2 (A) Vòng 20, 1/2/2025
6 Đan Mạch Mika Biereth AS Monaco Nantes 7–1 (H) Vòng 22, 15/2/2025
7 Reims 3–0 (H) Vòng 24, 28/2/2025
8 Algérie Amine Gouiri Marseille Brest 4–1 (H) Vòng 31, 27/4/2025
9 Bồ Đào Nha Gonçalo Ramos Paris Saint-Germain Montpellier 4–1 (A) Vòng 33, 10/5/2025

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Kiến tạo
1 Pháp Rayan Cherki Lyon 11
2 Pháp Bradley Barcola Paris Saint-Germain 10
Nigeria Moses Simon Nantes
Pháp Gaëtan Perrin Auxerre
5 Pháp Maghnes Akliouche AS Monaco 9
Pháp Dilane Bakwa Strasbourg
7 Liên bang Mã Lai Lassine Sinayoko Auxerre 8
Gruzia Zuriko Davitashvili Saint-Étienne
Pháp Jonathan Clauss Nice
10 Bờ Biển Ngà Evann Guessand 7
Bồ Đào Nha Diego Moreira Strasbourg
Bồ Đào Nha João Neves Paris Saint-Germain
Pháp Ludovic Blas Rennes
Sénégal Lamine Camara AS Monaco

Số trận giữ sạch lưới

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận thi đấu Số trận sạch lưới Tỷ lệ
1 Pháp Brice Samba Lens 32 12 38%
2 Pháp Lucas Chevalier Lille 34 11 32%
3 Hà Lan Marco Bizot Brest 32 10 31%
4 Serbia Đorđe Petrović Strasbourg 31 32%
5 Brasil Lucas Perri Lyon 33 30%
6 Guyane thuộc Pháp Donovan Léon Auxerre 32 9 28%
7 Pháp Guillaume Restes Toulouse 29 31%
8 Ba Lan Marcin Bułka Nice 34 8 24%
9 Thụy Sĩ Philipp Köhn Monaco 19 42%

Kỷ luật

Cầu thủ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 13 thẻ
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
    • 8 cầu thủ

Câu lạc bộ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 83 thẻ
    • Montpellier
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 39 thẻ
    • Paris Saint-Germain
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 8 thẻ
    • Lens
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
    • Lyon
    • Paris Saint-Germain

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng Tham khảo
Cầu thủ Đội
Tháng 9 Pháp Bradley Barcola Paris Saint-Germain
Tháng 10 Gruzia Zuriko Davitashvili Saint-Étienne
Tháng 11 Canada Jonathan David Lille
Tháng 12 Anh Mason Greenwood Marseille
Tháng 1 Pháp Ousmane Dembélé Paris Saint-Germain
Tháng 2 Algérie Amine Gouiri Marseille
Tháng 3 Pháp Désiré Doué Paris Saint-Germain
Tháng 4 Anh Mason Greenwood Marseille

Giải thưởng năm

Giải thưởng mùa giải Thắng Đội Tk.
Cầu thủ Pháp Ousmane Dembélé Paris Saint-Germain
Cầu thủ trẻ Pháp Désiré Doué
Thủ môn Pháp Lucas Chevalier Lille
Bàn thắng Algérie Amine Gouiri Marseille
Huấn luyện viên Tây Ban Nha Luis Enrique Paris Saint-Germain
Đội hình của năm
Thủ môn Pháp Lucas Chevalier (Lille)
Hậu vệ Maroc Achraf Hakimi (Paris Saint-Germain) Brasil Marquinhos (Paris Saint-Germain) Ecuador Willian Pacho (Paris Saint-Germain) Bồ Đào Nha Nuno Mendes (Paris Saint-Germain)
Tiền vệ Bồ Đào Nha João Neves (Paris Saint-Germain) Pháp Rayan Cherki (Lyon) Bồ Đào Nha Vitinha (Paris Saint-Germain)
Tiền đạo Pháp Désiré Doué (Paris Saint-Germain) Pháp Ousmane Dembélé (Paris Saint-Germain) Pháp Bradley Barcola (Paris Saint-Germain)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (3)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 47 PHÚT : 13 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL