Hamed Mohamed Mahmoud Hamdan
Số áo #33Midfielder
Palestine
Câu lạc bộ hiện tại
Pyramids FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp bóng đá Ả Rập 2012 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Jeddah từ 22 tháng 6 đến 6 tháng 7 năm 2012. 12 đội bóng tham gia phải đăng ký danh sách 23 cầu thủ; chỉ có các cầu thủ trong đội hình mới được tham gia giải đấu. Có 3 trong số đó phải là thủ môn.
Tất cả các đội tham gia phải nộp bản đăng kí đội hình cho Liên hiệp các hiệp hội bóng đá Ả Rập (UAFA) trước ngày 10 tháng 6 năm 2012.
Bảng A
Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên:
Frank Rijkaard
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Khalid Sharhili | 3 tháng 2, 1987 (25 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 21 | TM | Ahmed Al-Kassar | 8 tháng 5, 1991 (21 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 22 | TM | Hussain Shae'an | 23 tháng 5, 1989 (23 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 2 | HV | Mansoor Al-Harbi | 19 tháng 10, 1987 (24 tuổi) | 4 | 0 | |||
| 3 | HV | Yahya Al-Musalem | 7 tháng 1, 1987 (25 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 4 | HV | Ageel Balghaith | 15 tháng 3, 1987 (25 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 12 | HV | Khalid Al-Ghamdi | 28 tháng 3, 1988 (24 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 13 | HV | Sultan Al-Bargan | 15 tháng 2, 1983 (29 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 14 | HV | Abdullah Shuhail | 22 tháng 1, 1985 (27 tuổi) | 38 | 1 | |||
| 19 | HV | Ahmad Akash | 27 tháng 8, 1990 (21 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 23 | HV | Hassan Khairat | 13 tháng 11, 1987 (24 tuổi) | 2 | 0 | |||
| 5 | TV | Abdulatif Al-Ghanam | 16 tháng 7, 1985 (26 tuổi) | 25 | 1 | |||
| 6 | TV | Khaled Al-Zylaeei | 24 tháng 8, 1987 (24 tuổi) | 6 | 0 | |||
| 8 | TV | Fahad Hamad | 23 tháng 11, 1989 (22 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 16 | TV | Abdulmalek Al-Khaibri | 13 tháng 3, 1986 (26 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 17 | TV | Abdulmajeed Al-Ruwaili | 28 tháng 8, 1986 (25 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 18 | TV | Saud Hamood | 17 tháng 8, 1989 (22 tuổi) | 3 | 0 | |||
| 7 | TĐ | Hamdan Al-Hamdan | 2 tháng 12, 1984 (27 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 9 | TĐ | Essa Al-Mehyani | 22 tháng 6, 1983 (29 tuổi) | 17 | 5 | |||
| 10 | TĐ | Mohammad Al-Sahlawi | 10 tháng 1, 1987 (25 tuổi) | 3 | 2 | |||
| 11 | TĐ | Rabee Sufyani | 26 tháng 1, 1987 (25 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 15 | TĐ | Zamil Al-Sulim | 29 tháng 10, 1989 (22 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 20 | TĐ | Mukhtar Fallatah | 15 tháng 10, 1987 (24 tuổi) | 1 | 0 | |||
Kuwait
Huấn luyện viên:
Goran Tufegdžić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | TM | Ahmed Halidi | ||||||
| 1 | TM | Khalid Al-Rashidi | ||||||
| 22 | TM | Nawaf Al Khaldi (C) | ||||||
| 2 | HV | Amer Al Fadhel | ||||||
| 19 | HV | Ahmad Al-Rashidi | ||||||
| 3 | HV | Fahad Awadh | ||||||
| 6 | HV | Khaled Al Qahtani | ||||||
| 13 | HV | Musaed Neda | ||||||
| 5 | HV | Mohammad Rashed | ||||||
| 10 | TV | Abdulaziz Al Misha'an | ||||||
| 21 | TV | Ali Maqseed | ||||||
| 11 | TV | Fahad Al Ansari | ||||||
| 18 | TV | Jarah Al Ateeqi | ||||||
| 14 | TV | Talal Al Amer | ||||||
| 4 | TV | Talal Nayef | ||||||
| 15 | TV | Waleed Ali | ||||||
| 17 | TĐ | Abdualhadi Khamis | ||||||
| 9 | TĐ | Fahad Al-Rashidi | ||||||
| 23 | TĐ | Hamad Al Enezi | ||||||
| 20 | TĐ | Yousef Nasser | ||||||
| 8 | TĐ | Mohamed Freeh | ||||||
| 7 | TĐ | Mohamed Dahash Al Shammari | ||||||
| 16 | TĐ | Talal Fadhel | ||||||
Palestine
Huấn luyện viên:
Jamal Mahmoud
Bảng B
Libya
Huấn luyện viên: Abdulhafeedh Arbeesh
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Muhammad Nashnoush | 15 tháng 6, 1988 (24 tuổi) | |||||
| 12 | TM | Ahmed al Ammari | 6 tháng 1, 1977 (35 tuổi) | |||||
| 22 | TM | Ahmed Azzaqa | 9 tháng 8, 1988 (23 tuổi) | |||||
| 2 | HV | Rabea Al-Laafi | 24 tháng 7, 1991 (20 tuổi) | |||||
| 3 | HV | Muhammad al Maghrabi | 19 tháng 4, 1985 (27 tuổi) | |||||
| 4 | HV | Waleed Al-Sebaee | 28 tháng 3, 1983 (29 tuổi) | |||||
| 5 | HV | Younes Al-Shibani | 27 tháng 6, 1981 (30 tuổi) | |||||
| 13 | HV | Abdulaziz Belraysh | 12 tháng 7, 1992 (19 tuổi) | |||||
| 14 | HV | Ali Salama | 18 tháng 9, 1987 (24 tuổi) | |||||
| 19 | HV | Hamed Snousi | 3 tháng 11, 1989 (22 tuổi) | |||||
| 23 | HV | Ahmad al Sagheer | 18 tháng 12, 1987 (24 tuổi) | |||||
| 6 | TV | Mohammad Al-Sanany | 13 tháng 5, 1984 (28 tuổi) | |||||
| 8 | TV | Mohamed Hasan Guenao | ||||||
| 16 | TV | Abdulhakim Abdou | ||||||
| 18 | TV | Faisal Al Badri | 4 tháng 6, 1990 (22 tuổi) | |||||
| 21 | TV | Mahmoud Said Bheir | ||||||
| 24 | TV | Salem Ablo | ||||||
| 25 | TV | Marwan Mabrouk | 15 tháng 12, 1989 (22 tuổi) | |||||
| 7 | TĐ | Moatez Al-Mahdy Husain | ||||||
| 9 | TĐ | Mohammad Ghannody | 22 tháng 11, 1992 (19 tuổi) | |||||
| 10 | TĐ | Ahmed Saad Osman | 7 tháng 8, 1979 (32 tuổi) | |||||
| 11 | TĐ | Idriss Al-Katani | ||||||
| 15 | TĐ | Mohammad Al-Ghouil | ||||||
| 17 | TĐ | Ihaab Boussefi | 23 tháng 6, 1985 (26 tuổi) | |||||
| 20 | TĐ | Ayman Zayed | 4 tháng 10, 1983 (28 tuổi) | |||||
Maroc
Huấn luyện viên:
Eric Gerets
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Issam Badda | ||||||
| 12 | TM | Aziz Al Kinani | ||||||
| 22 | TM | Khalid Askri | ||||||
| 2 | HV | Rachid Soulaimani | ||||||
| 3 | HV | Said Hammouni | ||||||
| 4 | HV | Samir Zekroumi | ||||||
| 5 | HV | Ismail Belmaalem | ||||||
| 23 | HV | Mustapha Mrani | ||||||
| 21 | HV | Oussama El Gharib | ||||||
| 13 | HV | Zakaria Melhaoui | ||||||
| 19 | HV | Ahmed Chagou | ||||||
| 6 | TV | Ahmed Jahouh | ||||||
| 8 | TV | Salah Eddine Saidi | ||||||
| 20 | TV | Abdessamad Rafik | ||||||
| 15 | TV | Said Karouch | ||||||
| 18 | TV | Soufiane Gadoum | ||||||
| 16 | TV | Ayoub Bourhim | ||||||
| 7 | TĐ | Yassine Salhi | ||||||
| 9 | TĐ | Hamza Abourrouzouk | ||||||
| 14 | TĐ | Brahim El Bahri | ||||||
| 17 | TĐ | Abderrazak El Mnassfi | ||||||
| 10 | TĐ | Abdessalam Benjelloun | ||||||
| 11 | TĐ | Abdeladim Khadrouf | ||||||
Bahrain
Huấn luyện viên:
Peter Taylor
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sayed Mohammed Jaffer | ||||||
| 21 | TM | Abbas Ahmed Khamis | ||||||
| 22 | TM | Abdullah Al Kaabi | ||||||
| 2 | HV | Rashed Al Hooti | ||||||
| 3 | HV | Abdulla Marzooqi | ||||||
| 5 | HV | Saleh Abdulhamid Mahmeedi | ||||||
| 6 | HV | Dawood Saad | ||||||
| 16 | HV | Waleed Al Hayam | ||||||
| 17 | HV | Hussain Ali Baba | ||||||
| 19 | HV | Mohammed Duaij | ||||||
| 23 | HV | Ibrahim Al Obaidly | ||||||
| 4 | TV | Sayed Dhiya | ||||||
| 7 | TV | Mohamed Abdel Wahab | ||||||
| 9 | TV | Abdulwahab Al Malood | ||||||
| 10 | TV | Mahmoud Ladjimi | ||||||
| 12 | TV | Fahd Hardan | ||||||
| 13 | TV | Issa Ali | ||||||
| 14 | TV | Salman Isa (C) | ||||||
| 15 | TV | Abdullah Omar | ||||||
| 18 | TV | Abdulwahab Ali | ||||||
| 8 | TĐ | Ismail Abdul-Latif | ||||||
| 11 | TĐ | Ahmed Mubarak Al Khattal | ||||||
| 20 | TĐ | Sami Al-Husaini | ||||||
Yemen
Huấn luyện viên: Sami Hasan Al Nash
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | TM | Salem Saeed (Captain) | 1 tháng 1, 1984 (28 tuổi) | |||||
| 1 | TM | Jaem Nasser | 1 tháng 1, 1983 (29 tuổi) | |||||
| 22 | TM | Saoud Al Sawedi | 10 tháng 4, 1988 (24 tuổi) | |||||
| 2 | HV | Mudeer Abdurboh | 1 tháng 1, 1990 (22 tuổi) | |||||
| 3 | HV | Nateq Hezam | 1 tháng 1, 1990 (22 tuổi) | |||||
| 4 | HV | Ahmed Al Sadiq | 1 tháng 1, 1983 (29 tuổi) | |||||
| 5 | HV | Zaher Mohammed Farid | 6 tháng 7, 1986 (25 tuổi) | |||||
| 6 | HV | Abdullaziz Al Guma`i | 1 tháng 1, 1990 (22 tuổi) | |||||
| 16 | HV | Khaled Baleid | 2 tháng 11, 1986 (25 tuổi) | |||||
| 21 | HV | Mohammed Msaad | 1 tháng 1, 1983 (29 tuổi) | |||||
| 7 | TV | Haitham Thabit | 6 tháng 2, 1986 (26 tuổi) | |||||
| 9 | TV | Ala Al-Sasi | 7 tháng 2, 1987 (25 tuổi) | |||||
| 11 | TV | Munassar Ba Haj | 1 tháng 1, 1990 (22 tuổi) | |||||
| 14 | TV | Mohammed Baroies | 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | |||||
| 15 | TV | Akram Al-Worafi | 12 tháng 11, 1986 (25 tuổi) | |||||
| 23 | TV | Mohammed Al Abidi | 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | |||||
| 20 | TV | Hussein Ghazi | 1 tháng 1, 1989 (23 tuổi) | |||||
| 12 | TV | Muaadh Hazza'a | 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | |||||
| 8 | TĐ | Wahid Al Khyat | 1 tháng 1, 1985 (27 tuổi) | |||||
| 10 | TĐ | Ayman Al Hagri | 1 tháng 1, 1992 (20 tuổi) | |||||
| 13 | TĐ | Akram Al-Selwi | 8 tháng 9, 1986 (25 tuổi) | |||||
| 17 | TĐ | Kameel Tareq Mohamed | 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | |||||
| 18 | TĐ | Tamer Hanash | 3 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | |||||
Bảng C
Ai Cập
Huấn luyện viên:
Hany Ramzy
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ali Lotfi | 14 tháng 10, 1989 (22 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 16 | TM | Ahmed El-Shenawy | 29 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | 7 | 0 | |||
| 23 | TM | Mohamed Bassam | 25 tháng 12, 1990 (21 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 2 | HV | Salah Soliman | 20 tháng 1, 1990 (22 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 3 | HV | Aly Fathy | 2 tháng 1, 1992 (20 tuổi) | 3 | 0 | |||
| 5 | HV | Mahmoud Alaa | 1 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 6 | HV | Ahmed Hegazy | 25 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | 10 | 0 | |||
| 12 | HV | Islam Ramadan | 1 tháng 11, 1990 (21 tuổi) | 2 | 0 | |||
| 15 | HV | Saad Samir | 1 tháng 4, 1989 (23 tuổi) | 2 | 0 | |||
| 21 | HV | Ahmed Sobhi | 1 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 4 | TV | Hesham Mohamed | 3 tháng 1, 1989 (23 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 7 | TV | Saleh Gomaa | 1 tháng 8, 1993 (18 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 8 | TV | Shehab El-Din Ahmed | 22 tháng 8, 1990 (21 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 10 | TV | Mohamed Ibrahim | 1 tháng 3, 1992 (20 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 11 | TV | Ahmed Eid Abdel Malek | 15 tháng 5, 1980 (32 tuổi) | 44 | 6 | |||
| 14 | TV | Hossam Hassan | 30 tháng 4, 1989 (23 tuổi) | 3 | 0 | |||
| 17 | TV | Mohamed El-Nenny | 12 tháng 7, 1992 (20 tuổi) | 13 | 0 | |||
| 20 | TV | Mohamed Ghazy | 12 tháng 11, 1992 (19 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 24 | TV | Ahmed Hamoudi | 24 tháng 12, 1990 (21 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 9 | TĐ | Marwan Mohsen | 26 tháng 2, 1989 (23 tuổi) | 3 | 3 | |||
| 13 | TĐ | Ahmed Shroyda | 21 tháng 10, 1990 (21 tuổi) | 1 | 0 | |||
| 18 | TĐ | Ahmed Magdi | 9 tháng 12, 1989 (22 tuổi) | 0 | 0 | |||
| 19 | TĐ | Amr Zaki | 1 tháng 4, 1983 (29 tuổi) | 58 | 29 | |||
| 22 | TĐ | Mohamed Salah | 15 tháng 6, 1992 (20 tuổi) | 13 | 8 | |||
Iraq
Huấn luyện viên:
Zico
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohammed Hameed | 24 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Ahmad Ibrahim | 25 tháng 2, 1992 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 3 | HV | Bassim Abbas (Vice-captain) | 1 tháng 7, 1982 (29 tuổi) | 87 | 3 | |
| 4 | TV | Qusay Munir | 12 tháng 4, 1981 (31 tuổi) | 82 | 6 | |
| 5 | TV | Ibrahim Kamil | 9 tháng 9, 1988 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Fareed Majeed | 10 tháng 4, 1986 (26 tuổi) | 13 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ali Salah | 2 tháng 11, 1987 (24 tuổi) | 4 | 0 | Free Agent |
| 8 | TĐ | Hammadi Ahmad | 18 tháng 10, 1989 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Mustafa Karim | 21 tháng 7, 1987 (24 tuổi) | 40 | 5 | |
| 10 | TĐ | Luay Salah (Ruled out due to injury) | 7 tháng 2, 1982 (30 tuổi) | 22 | 4 | |
| 11 | TV | Abbas Rehema | 1 tháng 7, 1989 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Mohammed Gassid | 10 tháng 12, 1986 (25 tuổi) | 54 | 0 | |
| 13 | TV | Karrar Jassim | 11 tháng 6, 1987 (25 tuổi) | 49 | 6 | |
| 14 | HV | Salam Shakir (Captain) | 31 tháng 7, 1986 (25 tuổi) | 48 | 2 | |
| 15 | HV | Waleed Bahar | 27 tháng 4, 1991 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | HV | Samal Saeed | 7 tháng 1, 1986 (26 tuổi) | 50 | 2 | Free Agent |
| 17 | TĐ | Alaa Abdul-Zahra | 22 tháng 12, 1987 (24 tuổi) | 38 | 8 | |
| 18 | TV | Mahdi Karim | 10 tháng 12, 1983 (28 tuổi) | 92 | 12 | |
| 19 | HV | Hussam Kadhim | 17 tháng 10, 1987 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TV | Muthana Khalid | 14 tháng 6, 1989 (23 tuổi) | 26 | 0 | |
| 21 | HV | Ali Bahjat | 3 tháng 3, 1992 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Noor Sabri | 18 tháng 6, 1984 (28 tuổi) | 63 | 0 | |
| 23 | TV | Ahmed Yasin | 22 tháng 4, 1991 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Liban
Huấn luyện viên:
Theo Bücker
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | ||||||||
| HV | ||||||||
| TV | ||||||||
| TĐ | ||||||||
Sudan
Huấn luyện viên: Mohamed Abdallah
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ehab Zoghbair | ||||||
| 16 | TM | Al-Mouez Mahjoub | ||||||
| 21 | TM | Mohamed Adam | ||||||
| 2 | HV | El-Tahir El Haj | ||||||
| 19 | HV | Sami Abdalla | ||||||
| 4 | HV | Motasim El Manaqil | ||||||
| 13 | HV | Amer Adil | ||||||
| 5 | HV | Moawya El-Amin | ||||||
| 3 | HV | Mowaia Bashir | ||||||
| 14 | HV | Alsadig Srir | ||||||
| 8 | TV | Ahmed Martin Idris | ||||||
| 12 | TV | Badr Qalag | ||||||
| 20 | TV | Mohammed Hasan | ||||||
| 9 | TV | Mohamed Mosa | ||||||
| 23 | TV | Mortada Kabeer | ||||||
| 22 | TĐ | Mohamed Ahmed Bashir | ||||||
| 6 | TĐ | Ramadan Alagab | ||||||
| 17 | TĐ | Nasr Eldin Jojo | ||||||
| 11 | TĐ | Mohamed Abd Al Momen Ankba | ||||||
| 7 | TĐ | Ahmed Adil Hamad | ||||||
| 18 | TĐ | Amin Ibrahim | ||||||
| 15 | TĐ | Osama Idriss El-Ta'aysha | ||||||
Tham khảo
Thống kê chỉ số