Quay lại

Hassan Kadish

Số áo #15

Defender

Quốc tịch Flag Saudi Arabia
Tuổi 33
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Al Ittihad

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Hassan Kadesh
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hassan Kadesh Mahboob
Ngày sinh 26 tháng 9, 1992 (33 tuổi)
Nơi sinh Dammam, Ả Rập Xê Út
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
Vị trí Hậu vệ cánh trái, Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Al-Ittihad
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2017 Al-Ettifaq 128 (3)
2017–2020 Al-Hilal 21 (0)
2020–2023 Al-Taawoun 74 (5)
2023– Al-Ittihad 82 (4)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2017– Ả Rập Xê Út 21 (2)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 May 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 June 2026

Hassan Kadesh Mahboob (tiếng Ả Rập: حَسَن كَادِش مَحْبُوب, sinh ngày 26 tháng 9 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ả Rập Xê Út đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Giải vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út Al-Ittihad và đội tuyển quốc gia Ả Rập Xê Út.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Kadesh bắt đầu sự nghiệp của mình tại Al-Ettifaq. Anh đảm nhận vai trò đội trưởng của đội bóng từ năm 2015 cho đến khi rời đi vào năm 2017. Vào ngày 3 tháng 7 năm 2017, Kadesh gia nhập Al-Hilal với bản hợp đồng có thời hạn 4 năm cùng mức phí chuyển nhượng được báo cáo là 6 triệu SAR. Vào ngày 21 tháng 1 năm 2020, Kadesh gia nhập Al-Taawoun với bản hợp đồng có thời hạn ba năm rưỡi. Vào ngày 27 tháng 1 năm 2023, Kadesh đã gia hạn hợp đồng với Al-Taawoun. Vào ngày 31 tháng 8 năm 2023, Kadesh chuyển sang khoác áo câu lạc bộ Al-Ittihad với bản hợp đồng 3 năm với mức phí không được tiết lộ, nhưng được đồn đoán rơi vào khoảng 60 triệu SAR, giúp anh trở thành cầu thủ Ả Rập Xê Út đắt giá nhất trong lịch sử.

Sự nghiệp quốc tế

Anh từng giữ băng đội trưởng của đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Ả Rập Xê Út trong hai năm và sau đó tham gia vào đội tuyển Olympic Ả Rập Xê Út.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 10 tháng 9 năm 2024
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp Nhà vua Cúp Thái tử Châu Á Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Al-Ettifaq 2012–13 SPL 20 0 0 0 1 0 10 0 — 31 0
2013–14 24 1 5 0 1 0 — — 30 1
2014–15 SFDL 30 0 1 0 3 0 — — 34 0
2015–16 29 2 1 0 3 0 — — 33 2
2016–17 SPL 25 0 3 0 1 0 — — 29 0
Tổng cộng 128 3 10 0 9 0 10 0 — 157 3
Al-Hilal 2017–18 SPL 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0
2018–19 12 0 5 0 — 2 0 4 0 23 0
2019–20 6 0 2 0 — 0 0 0 0 8 0
Tổng cộng 21 0 7 0 — 2 0 4 0 34 0
Al-Taawoun 2019–20 SPL 9 0 0 0 — 5 0 0 0 14 0
2020–21 25 0 4 0 — — — 29 0
2021–22 7 0 0 0 — 0 0 — 7 0
2022–23 29 5 1 0 — — — 30 5
2023–24 4 0 0 0 — — — 4 0
Tổng cộng 74 5 5 0 — 5 0 — 84 5
Al-Ittihad 2023–24 SPL 24 1 4 0 — 6 0 4 0 38 1
2024–25 2 0 0 0 — — — 2 0
Tổng cộng 26 1 4 0 — 6 0 4 0 40 1
Tổng cộng sự nghiệp 249 9 26 0 9 0 23 0 8 0 315 9
  1. ^ a b c d Số lần ra sân tại AFC Champions League
  2. ^ Ba lần ra sân tại Cúp các câu lạc bộ vô địch Ả Rập, và một lần ra sân tại Siêu cúp Ả Rập Xê Út
  3. ^ Hai lần ra sân tại Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ, và hai lần ra sân tại Siêu cúp Ả Rập Xê Út

Bàn thắng quốc tế

Số Ngày Địa điểm Đối thủ Tỷ số Kết quả Giải đấu
1. 10 tháng 9 năm 2024 Sân vận động bóng đá vịnh Đại Liên, Đại Liên, Trung Quốc  Trung Quốc 1–1 2–1 Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026
2. 2–1

Danh hiệu

Al-Ettifaq

Al-Hilal

Al-Ittihad

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16 GIỜ : 27 PHÚT : 54 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL