Quay lại

Ilian Hadidi

Midfielder

Quốc tịch Flag Morocco
Tuổi 17
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Feyenoord Rotterdam

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-17 Maroc
Biệt danhSư tử Atlas
أُسُود الأطلس
ⵜⴰⵔⴰⴱⴱⵓⵓⵜ ⴰⵏⴰⵎⵓⵔ ⵏ ⵍⵎⵖⵔⵉⴱ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc
Liên đoàn châu lụcCAF (Châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngBồ Đào Nha Tiago Lima Pereira
Sân nhàNhiều sân
Mã FIFAMAR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tunisia 0–2 Maroc 
(Tunisia; 2 tháng 7 năm 1988)
Trận thắng đậm nhất
 Maroc 16–0 Nouvelle-Calédonie 
(Qatar; 9 tháng 11 năm 2025)
Trận thua đậm nhất
 Bồ Đào Nha 6–0 Maroc 
(Qatar; 6 tháng 11 năm 2025)
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2023, 2025)
Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2025)
Cúp bóng đá U-17 Ả Rập
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2011)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2022)
Thành tích huy chương
Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Maroc 2025
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Algérie 2023
Cúp bóng đá U-17 Ả Rập
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Algérie 2022
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Tunisia 2012

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Maroc đại diện cho Maroc trong các giải đấu bóng đá quốc tế dưới 17 tuổi và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc (FRMF) quản lý. Đội thi đấu tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi, Cúp bóng đá U-17 Ả Rập và Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.

Lịch sử

Vào ngày 8 tháng 9 năm 2022, Maroc thua Cúp bóng đá U-17 Ả Rập 2022, sau khi để thua Algérie trên chấm luân lưu.

Tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2023, Maroc có một hành trình thành công khi giành vé vào vòng đấu loại trực tiếp sau khi đứng đầu bảng. Họ thể hiện sức mạnh bằng việc thắng hai trận và chỉ chịu một thất bại. Trong trận đấu tiếp theo gặp Algérie, đội tuyển Maroc giành chiến thắng ấn tượng 3–0, qua đó chắc suất tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2023. Bước vào bán kết, họ đối đầu Mali trong một trận đấu căng thẳng khép lại bằng chiến thắng nghẹt thở 6–5 cho Maroc trên chấm luân lưu, nhờ pha cứu thua xuất sắc của thủ môn Taha Benrhozil. Cuối cùng, Maroc kết thúc giải đấu ở vị trí thứ hai sau trận chung kết sít sao, với thất bại 2–1. Tuy nhiên, tinh thần thi đấu đáng khen ngợi trong suốt giải đấu giúp họ giành giải phong cách, một minh chứng cho tinh thần thể thao của đội.

Tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2023, Maroc vượt qua vòng bảng sau khi đứng đầu bảng với hai chiến thắng và một thất bại. Ở vòng 16 đội, họ đánh bại Iran trên chấm luân lưu. Họ bị loại ở tứ kết sau khi thua Mali 1–0, trong màn tái ngộ sau Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2023 diễn ra tại Algérie.

Tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2025, Maroc vượt qua vòng bảng sau khi đứng đầu bảng với hai chiến thắng và một trận hòa. Họ đánh bại Nam Phi 3–1 ở vòng 16 đội. Ở bán kết, Maroc hòa Bờ Biển Ngà 0–0 và giành chiến thắng trên loạt sút luân lưu. Trong trận chung kết, Maroc đánh bại Mali trên chấm luân lưu để giành danh hiệu châu lục đầu tiên trong lịch sử.

Vào tháng 11 năm 2025, Maroc tạo nên cách biệt chiến thắng lớn nhất từng được ghi nhận trong một trận đấu FIFA World Cup 11 người, khi đánh bại Nouvelle-Calédonie 16–0 tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2025 ở Qatar. Kết quả này lập kỷ lục mới của giải đấu FIFA về tỉ số cao nhất ở mọi lứa tuổi World Cup.

Thành tích giải đấu

Thành tích tại vòng loại World Cup U-16 và U-17 CAF

Vòng loại World Cup U-16 và U-17 CAF
Số lần tham dự: 1 / 5
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
1985 không tham dự
1987
1989 Vòng Hai 4 2 1 1 3 2
1991 Bị loại
1993 không tham dự
Tổng cộng 1/5 Vòng Hai 4 2 1 1 3 2
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Trung Quốc 1985 không tham dự
Canada 1987
Scotland 1989 không vượt qua vòng loại
Ý 1991 Bị loại
Nhật Bản 1993 không tham dự
Ecuador 1995 không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1997
New Zealand 1999
Trinidad và Tobago 2001
Phần Lan 2003
Perú 2005
Hàn Quốc 2007
Nigeria 2009 không tham dự
México 2011 không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2013 Vòng 16 đội Hạng 10 4 2 1 1 8 5
Chile 2015 không vượt qua vòng loại
Ấn Độ 2017
Brasil 2019
Indonesia 2023 Tứ kết Hạng 7 5 2 1 2 6 5
Qatar 2025 Tứ kết Chưa xác định 6 2 1 3 21 13
Qatar 2026 Đã vượt qua vòng loại Chưa xác định 0 0 0 0 0 0
Qatar 2027 Chưa xác định
Qatar 2028
Qatar 2029
Tổng cộng Tứ kết 4/20 15 6 3 6 35 23

Thành tích tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi

Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Mali 1995 không vượt qua vòng loại
Botswana 1997
Guinée 1999
Seychelles 2001
Eswatini 2003
Gambia 2005
Togo 2007
Algérie 2009 không tham dự
Rwanda 2011 không vượt qua vòng loại
Maroc 2013 Hạng tư Hạng 4 5 2 2 1 10 5
Niger 2015 không vượt qua vòng loại
Gabon 2017
Tanzania 2019 Vòng bảng Hạng 7 3 0 1 2 2 4
Maroc 2021 Bị hủy
Algérie 2023 Á quân Hạng 2 6 3 1 2 8 5
Maroc 2025 Vô địch Hạng 1 6 3 3 0 11 1
Maroc 2026 Chưa xác định
Tổng cộng Vô địch 4/14 20 8 7 5 31 15

Thành tích tại Cúp bóng đá U-17 Ả Rập

Cúp bóng đá U-17 Ả Rập
Số lần tham dự: 2 / 3
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Ả Rập Xê Út 2011 Vòng bảng Hạng 5 3 1 1 1 3 3
Tunisia 2012 Hạng ba Hạng 3 4 2 1 1 4 2
Qatar 2014 không tham dự
Maroc 2021 Bị hủy
Algérie 2022 Á quân Hạng 2 6 4 1 1 7 3
Libya 2026 Chưa xác định
Iraq 2027
Ai Cập 2028
Iraq 2029
Tổng cộng 3/3 Hạng ba 13 7 3 3 14 7

Thành tích tại Giải đấu U-17 UNAF

Giải đấu U-17 UNAF
Số lần tham dự: 11 / 13
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Algérie 2006 Không tham dự
Maroc 2007 Vô địch Hạng 1 3 2 1 0 5 1
Tunisia 2008 Hạng ba Hạng 3 3 1 0 2 3 5
Algérie 2008 Hạng năm Hạng 5 4 1 1 2 3 4
Tunisia 2009 Á quân Hạng 2 3 1 1 1 3 3
Maroc 2009 Hạng ba Hạng 3 2 0 2 0 1 1
Tunisia 2010 Hạng tư Hạng 4 3 0 1 2 1 5
Maroc 2011 Vô địch Hạng 1 2 1 1 0 2 0
Tunisia 2012 Không tham dự
Maroc 2012 Hạng ba Hạng 3 2 1 0 1 1 1
Maroc 2014 Á quân Hạng 2 2 1 0 1 3 4
Maroc 2015 Hạng ba Hạng 3 2 0 1 1 2 4
Maroc 2016 Hạng năm Hạng 5 3 1 1 1 7 5
Maroc 2017 Hạng tư Hạng 4 3 0 1 2 4 5
Tunisia 2018 Vô địch Hạng 1 3 3 0 0 7 2
Maroc 2018 Á quân Hạng 2 3 2 1 0 11 2
Algérie 2021 Rút lui
Algérie 2022 Á quân Hạng 2 4 2 1 1 4 1
Algérie 2022 Vô địch Hạng 1 3 3 0 0 5 1
Algérie 2024 Hạng ba Hạng 3 4 1 2 1 5 6
Maroc 2024 Á quân Hạng 2 4 2 2 0 10 4
Libya 2026 Vô địch Hạng 1 4 4 0 0 10 2
Tổng cộng 5 danh hiệu 19/22 57 26 16 15 87 56
  • Màu viền đỏ cho biết giải đấu được tổ chức trên sân nhà.

*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội hình tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2026, diễn ra từ ngày 13 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6 năm 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Mohamed Harouch Maroc Mohamed VI
1TM Adam El Maach 16 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Helmond Sport
1TM Rayan Yaakoubi 29 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Bỉ Gent

2HV Ayman Ezzarky Maroc Mohamed VI
2HV Adam Ellaky 9 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Maroc Wydad AC
2HV Marouane Bentaleb 16 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Ajax
2HV Mehdi Amehmoul 4 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Maroc Raja CA
2HV Adam Soudi 18 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Pháp Toulouse
2HV Mohamed Habib Zinbi 17 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Bỉ Anderlecht
2HV Wael Jolissaint 17 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Thụy Sĩ Bejune
2HV Hamza Chllali 7 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Maroc FUS Rabat
2HV Ayman Tahri Maroc RS Berkane
2HV Adam Alioui 26 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Pháp Lyon

3TV Luis Velilles 28 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Tây Ban Nha Alavés
3TV Ibrahim Faik 22 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Feyenoord
3TV Ilian Hadidi 6 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Bỉ Standard Liège
3TV Oualid Ibn Salah 5 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Maroc Mohamed VI
3TV Imran Talai 3 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Ajax
3TV Yahya Saidi 19 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Maroc FUS Rabat

4TĐ Ismail El Aoud 1 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
4TĐ Adam Boughazir 27 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Maroc Mohamed VI
4TĐ Ibrahim Rabbaj 3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Anh Chelsea
4TĐ Rayan Khadraoui 28 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Đức Mönchengladbach
4TĐ Rami Lougmani 25 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Bỉ Anderlecht
4TĐ Adnan El Boujjoufi 23 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Go Ahead Eagles
4TĐ Mohamed Amine Moustache 25 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Bỉ OH Leuven

Danh hiệu

Quốc tế

Tứ kết: 2023, 2025

Châu lục

Vô địch (1): 2025
Á quân (1): 2023

Khu vực

Á quân (1): 2022
Hạng ba (1): 2012
Vô địch (5): 2007, 2011, 2018, 2022, 2026
Á quân (3): 2009, 2014, 2018
Hạng ba (4): 2008, 2009, 2012, 2015


Đội hình trước đây

Thành tích đối đầu

Bảng sau thể hiện thành tích đối đầu của Maroc tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.

Đối thủ ST T H B BT BB HS Tỉ lệ thắng %
 Croatia &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000030000003 &00000000000000010000001 +2 &0000000000000100000000100,00
 Ecuador &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000020000002 −2 00&00000000000000000000000,00
 Indonesia &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000030000003 &00000000000000010000001 +2 &0000000000000100000000100,00
 Iran &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 +0 00&00000000000000000000000,00
 Bờ Biển Ngà &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000020000002 −1 00&00000000000000000000000,00
 Nhật Bản &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000020000002 −2 00&00000000000000000000000,00
 Mali &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 −1 00&00000000000000000000000,00
 Nouvelle-Calédonie &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &000000000000001600000016 &00000000000000000000000 +16 &0000000000000100000000100,00
 Panamá &00000000000000020000002 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000060000006 &00000000000000020000002 +4 &0000000000000100000000100,00
 Bồ Đào Nha &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000060000006 −6 00&00000000000000000000000,00
 Uzbekistan &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 +0 00&00000000000000000000000,00
Tổng cộng &000000000000001200000012 &00000000000000050000005 &00000000000000020000002 &00000000000000050000005 &000000000000003000000030 &000000000000001800000018 +12 0&000000000000004167000041,67

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 23 PHÚT : 41 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL