Isaac Portillo
Midfielder
El Salvador
Câu lạc bộ hiện tại
Internacional Santa Tecla
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp Vàng CONCACAF 2021 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Hoa Kỳ từ ngày 10 tháng 7 đến ngày 1 tháng 8 năm 2021. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình gồm 23 cầu thủ, trong đó ba người phải là thủ môn. Chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.
Mỗi đội tuyển quốc gia phải nộp danh sách sơ bộ tối đa 60 cầu thủ (bao gồm ít nhất bốn thủ môn) cho CONCACAF chậm nhất 30 ngày trước khi giải đấu bắt đầu và không cầu thủ nào có thể được bổ sung sau thời hạn quy định. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho CONCACAF trước ngày 1 tháng 7 năm 2021, tức mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Tất cả cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cuối cùng đã nộp gặp chấn thương hoặc bệnh nặng trong vòng 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận đấu đầu tiên của đội tại giải, cầu thủ đó có thể được thay thế, với điều kiện bác sĩ của đội và một bác sĩ của Ủy ban Y tế CONCACAF cùng xác nhận rằng chấn thương hoặc bệnh đủ nghiêm trọng để ngăn cầu thủ tham dự giải. Cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ và sẽ được trao số áo của cầu thủ bị thay thế.
Mười hai đội tuyển quốc gia tham dự vòng loại cũng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ và danh sách cuối cùng trong các thời hạn nêu trên.
CONCACAF công bố các danh sách sơ bộ vào ngày 18 tháng 6 năm 2021, và các danh sách cuối cùng vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 19 tháng 7 năm 2021, CONCACAF thông báo rằng các đội tuyển quốc gia vượt qua vòng đấu loại trực tiếp có thể thay thế cầu thủ trong trường hợp chấn thương hoặc bệnh nặng (chủ yếu là các cầu thủ có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS‑CoV‑2) được Ủy ban Y tế CONCACAF xác nhận, cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận tứ kết của họ. Các cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ đã nộp trước đó.
Tuổi được liệt kê của mỗi cầu thủ tính đến ngày 10 tháng 7 năm 2021, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo và số bàn thắng được liệt kê của mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia. Quốc kỳ được thêm vào đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình.
Bảng A
México
Huấn luyện viên trưởng:
Gerardo Martino
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của México được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 45 cầu thủ vào ngày 19 tháng 6. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Sau trận đấu đầu tiên của đội ở vòng bảng, tiền đạo Hirving Lozano rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Rodolfo Pizarro vào ngày 21 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alfredo Talavera | 18 tháng 9, 1982 (38 tuổi) | 32 | 0 | |
| 2 | HV | Néstor Araujo | 29 tháng 8, 1991 (29 tuổi) | 44 | 3 | |
| 3 | HV | Carlos Salcedo | 29 tháng 9, 1993 (27 tuổi) | 42 | 1 | |
| 4 | HV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (23 tuổi) | 40 | 2 | |
| 5 | HV | Osvaldo Rodríguez | 10 tháng 9, 1996 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Jonathan dos Santos | 26 tháng 4, 1990 (31 tuổi) | 52 | 4 | |
| 7 | TV | Érick Sánchez | 27 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | HV | Kevin Álvarez | 15 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Alan Pulido | 8 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 16 | 5 | |
| 10 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 4, 1996 (25 tuổi) | 31 | 2 | |
| 11 | TĐ | Rogelio Funes Mori | 5 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 1 | 1 | |
| 12 | TM | Rodolfo Cota | 3 tháng 7, 1987 (34 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TV | Alan Cervantes | 17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Érick Gutiérrez | 15 tháng 6, 1995 (26 tuổi) | 22 | 1 | |
| 15 | HV | Héctor Moreno | 17 tháng 1, 1988 (33 tuổi) | 113 | 4 | |
| 16 | TV | Héctor Herrera | 19 tháng 4, 1990 (31 tuổi) | 82 | 8 | |
| 17 | TĐ | Jesús Manuel Corona | 6 tháng 1, 1993 (28 tuổi) | 50 | 9 | |
| 18 | TV | Efraín Álvarez | 19 tháng 6, 2002 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | HV | Gilberto Sepúlveda | 4 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TM | Jonathan Orozco | 12 tháng 5, 1986 (35 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | HV | Luis Rodríguez | 21 tháng 1, 1991 (30 tuổi) | 27 | 1 | |
| 22 | TĐ | Hirving Lozano (đến ngày 21 tháng 7) | 30 tháng 7, 1995 (25 tuổi) | 47 | 14 | |
| 23 | HV | Jesús Gallardo | 15 tháng 8, 1994 (26 tuổi) | 54 | 0 | |
| 24 | TĐ | Rodolfo Pizarro (từ ngày 21 tháng 7) | 15 tháng 2, 1994 (27 tuổi) | 31 | 5 |
El Salvador
Huấn luyện viên trưởng:
Hugo Pérez
Danh sách sơ bộ gồm 32 cầu thủ của El Salvador được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 7 tháng 7, hậu vệ Rómulo Villalobos rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Julio Sibrián.
Trước vòng tứ kết, vào ngày 20 tháng 7, tiền đạo David Rugamas bị loại vì tình trạng cúm nặng và được thay thế bởi hậu vệ Miguel Lemus vào ngày 21 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mario González | 20 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Julio Sibrián | 17 tháng 7, 1996 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Roberto Domínguez | 9 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 41 | 1 | |
| 4 | HV | Eriq Zavaleta | 2 tháng 8, 1992 (28 tuổi) | 4 | 1 | |
| 5 | HV | Ronald Gómez | 22 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 6 | TV | Narciso Orellana | 28 tháng 1, 1995 (26 tuổi) | 35 | 1 | |
| 7 | TV | Darwin Cerén | 31 tháng 12, 1989 (31 tuổi) | 62 | 4 | |
| 8 | TĐ | Joshua Pérez | 21 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 6 | 3 | |
| 9 | TĐ | Walmer Martinez | 17 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 10 | TV | Amando Moreno | 10 tháng 9, 1995 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 11 | TĐ | Juan Carlos Portillo | 26 tháng 12, 1991 (29 tuổi) | 19 | 4 | |
| 12 | TV | Marvin Monterroza | 3 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 24 | 2 | |
| 13 | HV | Alexander Larín | 27 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 58 | 4 | |
| 14 | TĐ | Joaquín Rivas | 26 tháng 4, 1992 (29 tuổi) | 10 | 1 | |
| 15 | TV | Alex Roldan | 28 tháng 7, 1996 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TĐ | David Rugamas (đến ngày 20 tháng 7) | 17 tháng 2, 1990 (31 tuổi) | 17 | 10 | |
| 16 | HV | Miguel Lemus (từ ngày 21 tháng 7) | 26 tháng 10, 1993 (27 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TV | Jairo Henríquez | 31 tháng 8, 1993 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 18 | TM | Oscar Pleitéz | 6 tháng 2, 1993 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Alexis Renderos | 1 tháng 6, 1998 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Isaac Portillo | 8 tháng 11, 1994 (26 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | HV | Bryan Tamacas | 21 tháng 2, 1995 (26 tuổi) | 38 | 1 | |
| 22 | TM | Kevin Carabantes | 20 tháng 3, 1995 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TĐ | Marvin Márquez | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Guatemala
Huấn luyện viên trưởng:
Rafael Loredo
Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Guatemala.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nicholas Hagen | 2 tháng 8, 1996 (24 tuổi) | 17 | 0 | |
| 2 | HV | Moisés Hernández | 5 tháng 3, 1992 (29 tuổi) | 25 | 2 | |
| 3 | HV | Kervin García | 7 tháng 12, 1990 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | José Carlos Pinto (đội trưởng) | 16 tháng 6, 1993 (28 tuổi) | 22 | 0 | |
| 5 | TV | Rudy Barrientos | 1 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 12 | 2 | |
| 6 | TV | Óscar Castellanos | 18 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Marvin Ceballos | 22 tháng 4, 1992 (29 tuổi) | 23 | 6 | |
| 8 | TV | Luis de León | 14 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 6 | 1 | |
| 9 | TV | Yeltsin Álvarez | 2 tháng 11, 1994 (26 tuổi) | 6 | 2 | |
| 10 | TV | Alejandro Galindo | 5 tháng 3, 1992 (29 tuổi) | 16 | 6 | |
| 11 | TĐ | Jairo Arreola | 20 tháng 9, 1985 (35 tuổi) | 28 | 1 | |
| 12 | TM | Kenderson Navarro | 25 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Stheven Robles | 10 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 14 | 1 | |
| 14 | TĐ | Darwin Lom | 14 tháng 7, 1997 (23 tuổi) | 12 | 6 | |
| 15 | TĐ | Manuel López | 26 tháng 4, 1990 (31 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Marco Domínguez | 25 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TV | Luis Martínez | 14 tháng 12, 1991 (29 tuổi) | 23 | 7 | |
| 18 | TV | Oscar Santis | 25 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 19 | TĐ | Robin Betancourth | 25 tháng 11, 1991 (29 tuổi) | 12 | 2 | |
| 20 | HV | Gerardo Gordillo | 17 tháng 8, 1994 (26 tuổi) | 7 | 1 | |
| 21 | TM | Kevin Moscoso | 13 tháng 6, 1993 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | HV | José Morales | 3 tháng 12, 1996 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Jorge Aparicio | 21 tháng 11, 1992 (28 tuổi) | 23 | 0 |
Trinidad and Tobago
Huấn luyện viên trưởng: Angus Eve
Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Trinidad và Tobago.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marvin Phillip | 1 tháng 8, 1984 (36 tuổi) | 80 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 2 | HV | Aubrey David | 11 tháng 10, 1990 (30 tuổi) | 59 | 1 | |
| 3 | TV | Hashim Arcia | 8 tháng 10, 1988 (32 tuổi) | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Jelani Peters | 17 tháng 12, 1993 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Curtis Gonzales | 26 tháng 1, 1989 (32 tuổi) | 36 | 0 | |
| 6 | HV | Radanfah Abu Bakr | 12 tháng 2, 1987 (34 tuổi) | 37 | 2 | Chưa có câu lạc bộ |
| 7 | TĐ | Ryan Telfer | 4 tháng 3, 1994 (27 tuổi) | 11 | 4 | |
| 8 | TV | Mekeil Williams | 24 tháng 7, 1990 (30 tuổi) | 30 | 1 | |
| 9 | TĐ | Marcus Joseph | 29 tháng 4, 1991 (30 tuổi) | 17 | 6 | |
| 10 | TV | Kevin Molino | 17 tháng 6, 1990 (31 tuổi) | 50 | 21 | |
| 11 | HV | Noah Powder | 27 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 12 | TĐ | Isaiah Lee | 21 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Reon Moore | 22 tháng 9, 1996 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Andre Fortune II | 3 tháng 7, 1996 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | HV | Neveal Hackshaw | 21 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 19 | 0 | |
| 16 | HV | Alvin Jones | 9 tháng 7, 1994 (27 tuổi) | 28 | 1 | Chưa có câu lạc bộ |
| 17 | HV | Justin Garcia | 26 tháng 10, 1995 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | HV | Triston Hodge | 9 tháng 10, 1994 (26 tuổi) | 17 | 0 | |
| 19 | HV | Ross Russell | 9 tháng 9, 1992 (28 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TV | Duane Muckette | 1 tháng 7, 1995 (26 tuổi) | 9 | 1 | Chưa có câu lạc bộ |
| 21 | TM | Nicklas Frenderup | 14 tháng 12, 1992 (28 tuổi) | 4 | 0 | |
| 22 | TM | Adrian Foncette | 10 tháng 10, 1988 (32 tuổi) | 20 | 0 | |
| 23 | HV | Jesse Williams | 18 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng B
United States
Huấn luyện viên trưởng: Gregg Berhalter
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Hoa Kỳ được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Trước vòng tứ kết, hậu vệ Walker Zimmerman, người bị chấn thương trong trận cuối cùng của đội ở vòng bảng, được thay thế bởi Henry Kessler vào ngày 24 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matt Turner | 24 tháng 6, 1994 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Reggie Cannon | 11 tháng 6, 1998 (23 tuổi) | 18 | 1 | |
| 3 | HV | Sam Vines | 31 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Donovan Pines | 7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Walker Zimmerman (đến ngày 20 tháng 7) | 19 tháng 5, 1993 (28 tuổi) | 14 | 2 | |
| 6 | TV | Gianluca Busio | 29 tháng 5, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Paul Arriola | 5 tháng 2, 1995 (26 tuổi) | 35 | 8 | |
| 8 | TĐ | Nicholas Gioacchini | 25 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 3 | 2 | |
| 9 | TĐ | Gyasi Zardes | 2 tháng 9, 1991 (29 tuổi) | 56 | 12 | |
| 10 | TV | Cristian Roldan | 3 tháng 6, 1995 (26 tuổi) | 20 | 0 | |
| 11 | TĐ | Daryl Dike | 3 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 12 | HV | Miles Robinson | 14 tháng 3, 1997 (24 tuổi) | 3 | 1 | |
| 13 | TĐ | Matthew Hoppe | 13 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Jackson Yueill | 19 tháng 3, 1997 (24 tuổi) | 12 | 0 | |
| 15 | TĐ | Jonathan Lewis | 4 tháng 6, 1997 (24 tuổi) | 7 | 2 | |
| 16 | HV | James Sands | 6 tháng 7, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Sebastian Lletget | 3 tháng 9, 1992 (28 tuổi) | 24 | 7 | |
| 18 | TM | Sean Johnson | 31 tháng 5, 1989 (32 tuổi) | 9 | 0 | |
| 19 | TV | Eryk Williamson | 11 tháng 6, 1997 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | HV | Shaq Moore | 2 tháng 11, 1996 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | HV | George Bello | 22 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TM | Brad Guzan | 9 tháng 9, 1984 (36 tuổi) | 64 | 0 | |
| 23 | TV | Kellyn Acosta | 24 tháng 7, 1995 (25 tuổi) | 31 | 2 | |
| 24 | HV | Henry Kessler (từ ngày 24 tháng 7) | 25 tháng 6, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Canada
Huấn luyện viên trưởng:
John Herdman
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Canada được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 9 tháng 7, Alphonso Davies rút khỏi đội hình vì chấn thương và Cristián Gutiérrez được đăng ký làm cầu thủ thay thế. Vào ngày 10 tháng 7 năm 2021, Frank Sturing thay thế Scott Kennedy.
Trước vòng tứ kết, tiền đạo Ayo Akinola bị loại vì chấn thương và được thay thế bởi Tesho Akindele vào ngày 23 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dayne St. Clair | 9 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Alistair Johnston | 8 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 3 | TĐ | Tyler Pasher | 27 tháng 4, 1994 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Kamal Miller | 16 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Steven Vitória | 11 tháng 1, 1987 (34 tuổi) | 18 | 2 | |
| 6 | TV | Samuel Piette | 12 tháng 11, 1994 (26 tuổi) | 53 | 0 | |
| 7 | TV | Stephen Eustáquio | 21 tháng 12, 1996 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Liam Fraser | 13 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TĐ | Lucas Cavallini | 28 tháng 12, 1992 (28 tuổi) | 22 | 16 | |
| 10 | TĐ | Junior Hoilett | 5 tháng 6, 1990 (31 tuổi) | 31 | 11 | |
| 11 | TĐ | Theo Corbeanu | 17 tháng 5, 2002 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 12 | TĐ | Tajon Buchanan | 8 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Frank Sturing | 29 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 14 | TV | Mark-Anthony Kaye | 2 tháng 12, 1994 (26 tuổi) | 19 | 2 | |
| 15 | HV | Doneil Henry | 20 tháng 4, 1993 (28 tuổi) | 34 | 1 | |
| 16 | TM | Maxime Crépeau | 11 tháng 5, 1994 (27 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TĐ | Cyle Larin | 17 tháng 4, 1995 (26 tuổi) | 37 | 15 | |
| 18 | TM | Jayson Leutwiler | 25 tháng 4, 1989 (32 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TV | Harry Paton | 23 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Ayo Akinola (đến ngày 20 tháng 7) | 20 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Jonathan Osorio | 12 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 37 | 5 | |
| 22 | HV | Richie Laryea | 7 tháng 1, 1995 (26 tuổi) | 10 | 1 | |
| 23 | HV | Cristián Gutiérrez | 18 tháng 2, 1997 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | TĐ | Tesho Akindele (từ ngày 23 tháng 7) | 31 tháng 3, 1992 (29 tuổi) | 17 | 3 |
Martinique
Huấn luyện viên trưởng: Mario Bocaly
Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Martinique được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Loïc Chauvet | 30 tháng 4, 1988 (33 tuổi) | 21 | 0 | |
| 2 | HV | Florian Goma | 21 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | TV | Ambroise Félicitet | 29 tháng 5, 1993 (28 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Gérald Dondon | 4 tháng 10, 1986 (34 tuổi) | 16 | 2 | |
| 5 | TV | Karl Vitulin | 15 tháng 1, 1991 (30 tuổi) | 51 | 2 | |
| 6 | HV | Jean-Sylvain Babin | 14 tháng 10, 1986 (34 tuổi) | 14 | 1 | |
| 7 | TĐ | Grégory Pastel | 18 tháng 9, 1990 (30 tuổi) | 17 | 3 | |
| 8 | HV | Yann Thimon | 1 tháng 1, 1990 (31 tuổi) | 16 | 1 | |
| 9 | TĐ | Enrick Reuperné | 3 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Kévin Fortuné | 6 tháng 8, 1989 (31 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TĐ | Emmanuel Rivière | 3 tháng 3, 1990 (31 tuổi) | 2 | 1 | |
| 12 | TĐ | Johnny Marajo | 21 tháng 10, 1993 (27 tuổi) | 19 | 1 | |
| 13 | TĐ | Christophe Jougon | 10 tháng 7, 1995 (26 tuổi) | 26 | 1 | |
| 14 | TV | Norman Grelet | 14 tháng 7, 1993 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Yordan Thimon | 10 tháng 9, 1996 (24 tuổi) | 9 | 0 | |
| 16 | TM | Arnaud Huyghues des Etages | 30 tháng 12, 1985 (35 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Patrick Burner | 11 tháng 4, 1996 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | HV | Samuel Camille | 2 tháng 2, 1986 (35 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TV | Daniel Hérelle | 17 tháng 10, 1988 (32 tuổi) | 78 | 3 | |
| 20 | TV | Stéphane Abaul | 23 tháng 11, 1991 (29 tuổi) | 57 | 9 | |
| 21 | HV | Sébastien Crétinoir (đội trưởng) | 12 tháng 2, 1986 (35 tuổi) | 63 | 3 | |
| 22 | TV | Romario Barthéléry | 24 tháng 6, 1994 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TM | Gilles Meslien | 17 tháng 6, 1989 (32 tuổi) | 1 | 0 |
Haiti
Huấn luyện viên trưởng: Jean-Jacques Pierre
Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Haiti tham dự Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Brian Sylvestre | 19 tháng 12, 1992 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Carlens Arcus | 28 tháng 6, 1996 (25 tuổi) | 20 | 1 | |
| 3 | HV | Francois Dulysse | 13 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Ricardo Adé (đội trưởng) | 21 tháng 5, 1990 (31 tuổi) | 17 | 1 | |
| 5 | HV | Stéphane Lambese | 10 tháng 5, 1995 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | HV | Jems Geffrard | 26 tháng 8, 1994 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 7 | TĐ | Carnejy Antoine | 27 tháng 7, 1991 (29 tuổi) | 1 | 2 | |
| 8 | TV | Zachary Herivaux | 1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 17 | 0 | |
| 9 | TĐ | Duckens Nazon | 17 tháng 4, 1994 (27 tuổi) | 44 | 23 | |
| 10 | TV | Derrick Etienne Jr. | 25 tháng 11, 1996 (24 tuổi) | 25 | 3 | |
| 11 | TĐ | Roberto Louima | 4 tháng 3, 1997 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TM | Josué Duverger | 27 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Kevin Lafrance | 13 tháng 1, 1990 (31 tuổi) | 39 | 5 | |
| 14 | TV | Leverton Pierre | 9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Dutherson Clerveaux | 20 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TĐ | Louicius Don Deedson | 11 tháng 2, 2001 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | HV | Martin Expérience | 9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Ronaldo Damus | 12 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TV | Steeven Saba | 24 tháng 2, 1993 (28 tuổi) | 14 | 1 | |
| 20 | TĐ | Frantzdy Pierrot | 29 tháng 3, 1995 (26 tuổi) | 17 | 10 | |
| 21 | TV | Bryan Alceus | 1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 22 | 0 | |
| 22 | HV | Alex Junior Christian | 12 tháng 5, 1993 (28 tuổi) | 29 | 0 | |
| 23 | TM | Isaac Rouaud | 12 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng C
Costa Rica
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Fernando Suárez
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Costa Rica được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 27 cầu thủ vào ngày 25 tháng 6 khi tân huấn luyện viên Luis Fernando Suárez đến nhận nhiệm vụ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 5 và 7 tháng 7, tiền vệ Yeltsin Tejeda và hậu vệ Bryan Oviedo rút lui vì chấn thương và lần lượt được thay thế bởi Jefferson Brenes và Luis Díaz.
Trước vòng tứ kết, thủ môn Patrick Sequeira bị loại vì chấn thương và được thay thế bởi Kevin Briceño vào ngày 21 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Esteban Alvarado | 28 tháng 4, 1989 (32 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Yael López | 17 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Giancarlo González | 8 tháng 2, 1988 (33 tuổi) | 84 | 2 | |
| 4 | HV | Keysher Fuller | 12 tháng 7, 1994 (26 tuổi) | 13 | 1 | |
| 5 | TV | Celso Borges | 27 tháng 5, 1988 (33 tuổi) | 134 | 23 | |
| 6 | HV | Óscar Duarte | 3 tháng 6, 1989 (32 tuổi) | 57 | 2 | |
| 7 | TV | Johan Venegas | 27 tháng 11, 1988 (32 tuổi) | 63 | 11 | |
| 8 | TV | Luis Díaz | 6 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Ariel Rodríguez | 27 tháng 9, 1989 (31 tuổi) | 3 | 2 | |
| 10 | TV | Bryan Ruiz | 18 tháng 8, 1985 (35 tuổi) | 129 | 26 | |
| 11 | TV | Ariel Lassiter | 27 tháng 9, 1994 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 99 | 19 | |
| 13 | TV | Allan Cruz | 24 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 22 | 2 | |
| 14 | TV | Jimmy Marín | 8 tháng 10, 1997 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Francisco Calvo | 8 tháng 7, 1992 (29 tuổi) | 56 | 7 | |
| 16 | TV | Alonso Martínez | 15 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Jefferson Brenes | 13 tháng 4, 1997 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TM | Patrick Sequeira (đến ngày 21 tháng 7) | 1 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Kendall Waston | 1 tháng 1, 1988 (33 tuổi) | 45 | 7 | |
| 20 | TV | David Guzmán | 18 tháng 2, 1990 (31 tuổi) | 56 | 0 | |
| 21 | TĐ | José Guillermo Ortiz | 20 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 13 | 3 | |
| 22 | HV | Rónald Matarrita | 9 tháng 7, 1994 (27 tuổi) | 37 | 3 | |
| 23 | TM | Leonel Moreira | 2 tháng 4, 1990 (31 tuổi) | 18 | 0 | |
| 24 | TM | Kevin Briceño (từ ngày 21 tháng 7) | 21 tháng 10, 1991 (29 tuổi) | 1 | 0 |
Jamaica
Huấn luyện viên trưởng: Theodore Whitmore
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Jamaica được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 8 tháng 7, tiền đạo Javon East rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Andre Gray.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andre Blake | 21 tháng 11, 1990 (30 tuổi) | 45 | 0 | |
| 2 | TV | Lamar Walker | 5 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 3 | HV | Michael Hector | 19 tháng 7, 1992 (28 tuổi) | 33 | 0 | |
| 4 | HV | Amari'i Bell | 5 tháng 5, 1994 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Alvas Powell | 18 tháng 7, 1994 (26 tuổi) | 49 | 2 | |
| 6 | HV | Liam Moore | 31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Leon Bailey | 9 tháng 8, 1997 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 8 | HV | Oniel Fisher | 22 tháng 11, 1991 (29 tuổi) | 16 | 0 | |
| 9 | TĐ | Cory Burke | 28 tháng 12, 1991 (29 tuổi) | 16 | 6 | |
| 10 | TĐ | Bobby Decordova-Reid | 2 tháng 2, 1993 (28 tuổi) | 6 | 1 | |
| 11 | TĐ | Shamar Nicholson | 16 tháng 2, 1997 (24 tuổi) | 18 | 7 | |
| 12 | TV | Junior Flemmings | 16 tháng 1, 1996 (25 tuổi) | 10 | 1 | |
| 13 | TM | Dillon Barnes | 8 tháng 4, 1996 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Andre Gray | 26 tháng 6, 1991 (30 tuổi) | 2 | 1 | |
| 15 | TĐ | Blair Turgott | 22 tháng 5, 1994 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Daniel Johnson | 8 tháng 10, 1992 (28 tuổi) | 2 | 1 | |
| 17 | HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 (28 tuổi) | 25 | 2 | |
| 18 | TV | Ravel Morrison | 2 tháng 2, 1993 (28 tuổi) | 3 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 19 | HV | Adrian Mariappa | 3 tháng 10, 1986 (34 tuổi) | 51 | 1 | Chưa có câu lạc bộ |
| 20 | HV | Kemar Lawrence | 17 tháng 9, 1992 (28 tuổi) | 60 | 3 | |
| 21 | TV | Tyreek Magee | 27 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 22 | TV | Devon Williams | 8 tháng 4, 1992 (29 tuổi) | 13 | 1 | |
| 23 | TM | Dennis Taylor | 21 tháng 1, 1991 (30 tuổi) | 2 | 0 |
Suriname
Huấn luyện viên trưởng: Dean Gorré
Danh sách sơ bộ gồm 36 cầu thủ của Suriname được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 25 tháng 6.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Warner Hahn | 15 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 4 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 2 | HV | Damil Dankerlui | 24 tháng 8, 1996 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Sean Klaiber | 31 tháng 7, 1994 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Dion Malone | 13 tháng 2, 1989 (32 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Ridgeciano Haps | 12 tháng 6, 1993 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Ryan Koolwijk | 8 tháng 8, 1985 (35 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Florian Jozefzoon | 9 tháng 2, 1991 (30 tuổi) | 3 | 1 | |
| 8 | TV | Roland Alberg | 6 tháng 8, 1990 (30 tuổi) | 2 | 1 | |
| 9 | TĐ | Nigel Hasselbaink | 21 tháng 11, 1990 (30 tuổi) | 6 | 7 | |
| 10 | TĐ | Alvaro Verwey | 12 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 11 | TĐ | Sheraldo Becker | 9 tháng 2, 1995 (26 tuổi) | 2 | 2 | |
| 12 | HV | Albert Nibte | 20 tháng 5, 1993 (28 tuổi) | 14 | 0 | |
| 13 | TM | Claidel Kohinor | 7 tháng 2, 1992 (29 tuổi) | 21 | 0 | |
| 14 | HV | Sersinho Eduard | 4 tháng 9, 1994 (26 tuổi) | 24 | 1 | |
| 15 | HV | Ryan Donk (đội trưởng) | 30 tháng 3, 1986 (35 tuổi) | 4 | 1 | |
| 16 | TV | Mitchell Donald | 10 tháng 12, 1988 (32 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Dimitrie Apai | 19 tháng 7, 1994 (26 tuổi) | 24 | 4 | |
| 18 | TV | Kelvin Leerdam | 24 tháng 6, 1990 (31 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | HV | Anduelo Amoeferie | 24 tháng 9, 1991 (29 tuổi) | 13 | 0 | |
| 20 | TĐ | Gleofilo Vlijter | 17 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 9 | 11 | |
| 21 | TV | Diego Biseswar | 8 tháng 3, 1988 (33 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Ivenzo Comvalius | 24 tháng 6, 1997 (24 tuổi) | 15 | 8 | |
| 23 | TM | Ishan Kort | 1 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Guadeloupe
Huấn luyện viên trưởng: Jocelyn Angloma
The following players were included in the Guadeloupe squad for Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Frédéric Tejou | 13 tháng 7, 1987 (33 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Kévin Moeson | 30 tháng 9, 1997 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Kelly Irep | 1 tháng 9, 1995 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Ronan Hauterville | 21 tháng 11, 1989 (31 tuổi) | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Steve Solvet | 29 tháng 3, 1996 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Quentin Annette | 13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Mavrick Annerose | 29 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Kévin Malpon | 1 tháng 3, 1996 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Raphaël Mirval | 4 tháng 5, 1996 (25 tuổi) | 9 | 7 | |
| 10 | TĐ | Matthias Phaëton | 8 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TĐ | Skeveen Romage | 22 tháng 12, 1997 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | HV | Mickaël Alphonse | 12 tháng 7, 1989 (31 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TV | Morgan Saint-Maximin | 2 tháng 8, 1997 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Vikash Tillé | 26 tháng 11, 1997 (23 tuổi) | 4 | 1 | |
| 15 | TV | Dimitri Cavaré | 5 tháng 2, 1995 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TM | Kévin Ajax | 31 tháng 8, 1987 (33 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | HV | Anthony Baron | 29 tháng 12, 1992 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | Thomas Pineau | 31 tháng 1, 1991 (30 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Luther Archimède | 17 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TV | Stevenson Casimir | 3 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | HV | Colman Makouké | 7 tháng 6, 1990 (31 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TĐ | Dimitri Ramothe | 8 tháng 9, 1990 (30 tuổi) | 4 | 3 | |
| 23 | TM | Yohann Thuram-Ulien | 31 tháng 10, 1988 (32 tuổi) | 4 | 0 |
Bảng D
Honduras
Huấn luyện viên trưởng:
Fabián Coito
Danh sách sơ bộ gồm 56 cầu thủ của Honduras được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 6 năm 2021. Vào ngày 9 tháng 7, Éver Alvarado rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Raúl Santos. Vào ngày 12 tháng 7, Michaell Chirinos rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Franklin Flores. Vào ngày 19 tháng 7 năm 2021, Kevin López thay thế Alberth Elis vì chấn thương. Vào ngày 21 tháng 7 năm 2021, Roger Rojas thay thế Carlos Fernández do có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Edrick Menjívar | 1 tháng 3, 1993 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Félix Crisanto | 9 tháng 9, 1990 (30 tuổi) | 21 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 3 | HV | Maynor Figueroa (đội trưởng) | 2 tháng 5, 1983 (38 tuổi) | 168 | 5 | |
| 4 | HV | Marcelo Pereira | 27 tháng 5, 1995 (26 tuổi) | 17 | 0 | |
| 5 | HV | Raúl Santos | 2 tháng 8, 1992 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Bryan Acosta | 24 tháng 11, 1993 (27 tuổi) | 48 | 2 | |
| 7 | TĐ | Alberth Elis (đến ngày 19 tháng 7) | 12 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 46 | 11 | |
| 8 | TV | Walter Martínez | 26 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TĐ | Carlos Fernández (đến ngày 21 tháng 7) | 17 tháng 2, 1992 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Alexander López | 5 tháng 6, 1992 (29 tuổi) | 37 | 4 | |
| 11 | TĐ | Jerry Bengtson | 8 tháng 4, 1987 (34 tuổi) | 59 | 21 | |
| 12 | TĐ | Romell Quioto | 9 tháng 8, 1991 (29 tuổi) | 47 | 8 | |
| 13 | TV | Jhow Benavídez | 26 tháng 12, 1995 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Boniek García | 4 tháng 9, 1984 (36 tuổi) | 128 | 3 | |
| 15 | TV | Juan Delgado | 21 tháng 7, 1992 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | HV | Johnny Leverón | 7 tháng 2, 1990 (31 tuổi) | 37 | 3 | |
| 17 | HV | Franklin Flores | 18 tháng 4, 1996 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TM | Marlon Licona | 9 tháng 2, 1991 (30 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Edwin Solano | 25 tháng 1, 1996 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | TV | Deybi Flores | 16 tháng 6, 1996 (25 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | HV | Kevin Álvarez | 3 tháng 8, 1996 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TM | Luis López | 13 tháng 9, 1993 (27 tuổi) | 31 | 0 | |
| 23 | HV | Diego Rodríguez | 6 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 5 | 1 | |
| 24 | TĐ | Roger Rojas (từ ngày 21 tháng 7) | 9 tháng 6, 1990 (31 tuổi) | 32 | 3 | |
| 25 | TV | Kevin López (từ ngày 19 tháng 7) | 3 tháng 2, 1996 (25 tuổi) | 3 | 0 |
Panamá
Huấn luyện viên trưởng:
Thomas Christiansen
Danh sách sơ bộ gồm 47 cầu thủ của Panamá được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 25 cầu thủ vào ngày 25 tháng 6. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 6 tháng 7 năm 2021, Cecilio Waterman được thay thế bởi Rolando Blackburn do có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2. Vào ngày 8 tháng 7 năm 2021, Aníbal Godoy và Andrés Andrade rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Abdiel Ayarza và Roderick Miller.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Mejía | 16 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 30 | 0 | |
| 2 | HV | Francisco Palacios | 10 tháng 12, 1990 (30 tuổi) | 15 | 1 | |
| 3 | HV | Harold Cummings (đội trưởng) | 1 tháng 3, 1992 (29 tuổi) | 73 | 1 | |
| 4 | HV | Omar Córdoba | 13 tháng 6, 1994 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Richard Peralta | 20 tháng 9, 1993 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | TV | Víctor Griffith | 12 tháng 12, 2000 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TV | José Luis Rodríguez | 19 tháng 6, 1998 (23 tuổi) | 23 | 0 | |
| 8 | TV | Adalberto Carrasquilla | 28 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 9 | TĐ | Gabriel Torres | 31 tháng 10, 1988 (32 tuổi) | 94 | 22 | |
| 10 | TV | Yoel Bárcenas | 23 tháng 10, 1993 (27 tuổi) | 48 | 2 | |
| 11 | TV | Armando Cooper | 26 tháng 11, 1987 (33 tuổi) | 116 | 10 | |
| 12 | TM | José Calderón | 14 tháng 8, 1985 (35 tuổi) | 40 | 0 | |
| 13 | HV | Adolfo Machado | 14 tháng 2, 1985 (36 tuổi) | 90 | 2 | |
| 14 | TĐ | Rolando Blackburn | 9 tháng 1, 1990 (31 tuổi) | 37 | 6 | |
| 15 | HV | Eric Davis | 31 tháng 3, 1991 (30 tuổi) | 56 | 1 | |
| 16 | HV | Roderick Miller | 3 tháng 4, 1992 (29 tuổi) | 26 | 1 | |
| 17 | TĐ | José Fajardo | 18 tháng 8, 1993 (27 tuổi) | 17 | 3 | |
| 18 | TĐ | Jorman Aguilar | 11 tháng 9, 1994 (26 tuổi) | 7 | 1 | |
| 19 | TV | Alberto Quintero | 18 tháng 12, 1987 (33 tuổi) | 105 | 6 | |
| 20 | TV | Abdiel Ayarza | 12 tháng 9, 1992 (28 tuổi) | 11 | 2 | |
| 21 | TV | César Yanis | 28 tháng 1, 1996 (25 tuổi) | 13 | 0 | |
| 22 | TM | Orlando Mosquera | 25 tháng 12, 1994 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | TV | Miguel Camargo | 5 tháng 9, 1993 (27 tuổi) | 30 | 2 |
Grenada
Huấn luyện viên trưởng:
Michael Findlay
Danh sách sơ bộ gồm 59 cầu thủ của Grenada được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jason Belfon | 3 tháng 7, 1990 (31 tuổi) | 43 | 0 | |
| 2 | TĐ | Benjamin Ettienne | 13 tháng 3, 2003 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Kwesi Paul | 7 tháng 11, 1994 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Aaron Pierre (đội trưởng) | 17 tháng 2, 1993 (28 tuổi) | 12 | 1 | |
| 5 | HV | Omar Beckles | 25 tháng 10, 1991 (29 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Oliver Norburn | 26 tháng 10, 1992 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Romar Frank | 28 tháng 9, 1996 (24 tuổi) | 12 | 0 | |
| 8 | TV | Alexander McQueen | 24 tháng 3, 1995 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 9 | TĐ | Kairo Mitchell | 21 tháng 10, 1997 (23 tuổi) | 13 | 2 | |
| 10 | TĐ | Saydrel Lewis | 27 tháng 11, 1997 (23 tuổi) | 22 | 7 | |
| 11 | TV | Shavon John-Brown | 13 tháng 4, 1995 (26 tuổi) | 27 | 4 | |
| 12 | TM | Reice Charles-Cook | 8 tháng 4, 1994 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TĐ | Regan Charles-Cook | 14 tháng 2, 1997 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dejon Noel-Williams | 22 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TĐ | Ricky German | 13 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Arthur Paterson | 31 tháng 1, 1996 (25 tuổi) | 11 | 4 | |
| 17 | HV | Tyrone Sterling | 8 tháng 10, 1987 (33 tuổi) | 8 | 0 | |
| 18 | HV | Kraig Noel-McLeod | 11 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 8 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 19 | TV | Kwazim Theodore | 12 tháng 1, 1996 (25 tuổi) | 29 | 1 | |
| 20 | TĐ | Jacob Berkeley-Agyepong | 27 tháng 3, 1997 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Josh Gabriel | 30 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 6 | 0 | Chưa có câu lạc bộ |
| 22 | TM | Trishawn Thomas | 25 tháng 1, 2003 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Jamal Charles | 24 tháng 11, 1995 (25 tuổi) | 25 | 14 |
Qatar
Huấn luyện viên trưởng:
Félix Sánchez
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Qatar được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Saad Al-Sheeb | 19 tháng 2, 1990 (31 tuổi) | 75 | 0 | |
| 2 | HV | Pedro Miguel | 6 tháng 8, 1990 (30 tuổi) | 63 | 1 | |
| 3 | HV | Abdelkarim Hassan | 28 tháng 8, 1993 (27 tuổi) | 103 | 14 | |
| 4 | TV | Mohammed Waad | 18 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Tarek Salman | 5 tháng 12, 1997 (23 tuổi) | 39 | 0 | |
| 6 | TV | Abdulaziz Hatem | 28 tháng 10, 1990 (30 tuổi) | 79 | 6 | |
| 7 | TĐ | Ahmed Alaaeldin | 31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) | 35 | 0 | |
| 8 | HV | Ahmed Suhail | 8 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Mohammed Muntari | 20 tháng 12, 1993 (27 tuổi) | 33 | 10 | |
| 10 | TĐ | Hassan Al-Haydos | 11 tháng 12, 1990 (30 tuổi) | 141 | 31 | |
| 11 | TĐ | Akram Afif | 18 tháng 11, 1996 (24 tuổi) | 64 | 19 | |
| 12 | TV | Karim Boudiaf | 16 tháng 9, 1990 (30 tuổi) | 90 | 5 | |
| 13 | HV | Musab Kheder | 26 tháng 9, 1993 (27 tuổi) | 20 | 0 | |
| 14 | HV | Homam Ahmed | 25 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 15 | HV | Bassam Al-Rawi | 16 tháng 12, 1997 (23 tuổi) | 33 | 2 | |
| 16 | HV | Boualem Khoukhi | 7 tháng 9, 1990 (30 tuổi) | 79 | 19 | |
| 17 | TV | Ismaeel Mohammad | 5 tháng 4, 1990 (31 tuổi) | 58 | 4 | |
| 18 | TĐ | Yusuf Abdurisag | 6 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 11 | 1 | |
| 19 | TĐ | Almoez Ali | 19 tháng 8, 1996 (24 tuổi) | 62 | 30 | |
| 20 | TV | Abdullah Al-Ahrak | 10 tháng 5, 1997 (24 tuổi) | 16 | 1 | |
| 21 | TM | Yousef Hassan | 24 tháng 5, 1996 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TM | Meshaal Barsham | 14 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | TV | Assim Madibo | 22 tháng 10, 1996 (24 tuổi) | 28 | 0 |
Đại diện cầu thủ
Theo quốc tịch câu lạc bộ
| Đậm | Quốc gia được đại diện tại giải đấu |
|---|---|
| Nghiêng | Quốc gia không phải thành viên CONCACAF |
Bảng trên cũng tương tự khi xét theo đại diện giải đấu, chỉ có các ngoại lệ sau:
- Hệ thống giải đấu Anh có 22 đại diện, bao gồm một cầu thủ từ Cardiff City có trụ sở tại Wales.
- Hệ thống giải đấu Hoa Kỳ có 78 đại diện, bao gồm mười một cầu thủ từ CF Montréal, Toronto FC và Vancouver Whitecaps FC có trụ sở tại Canada.
Không đội tuyển quốc gia nào có toàn bộ cầu thủ đến từ các câu lạc bộ trong nước, ngoại trừ khách mời Qatar. Mỗi đội tuyển quốc gia cũng có ít nhất một cầu thủ từ một câu lạc bộ của quốc gia mình, ngoại trừ Curaçao.
Ghi chú
- ^ Đây là câu lạc bộ mà cầu thủ còn có thể thi đấu lần gần nhất trong mùa giải trước đó trong trường hợp cầu thủ không thi đấu trận chính thức nào.
- ^ Bao gồm vùng hải ngoại
- ^ Ngoại trừ vùng hải ngoại
Tham khảo
Thống kê chỉ số