Quay lại

Isaac Portillo

Midfielder

Quốc tịch Flag El Salvador
Tuổi 31
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Internacional Santa Tecla

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp Vàng CONCACAF 2021 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Hoa Kỳ từ ngày 10 tháng 7 đến ngày 1 tháng 8 năm 2021. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình gồm 23 cầu thủ, trong đó ba người phải là thủ môn. Chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.

Mỗi đội tuyển quốc gia phải nộp danh sách sơ bộ tối đa 60 cầu thủ (bao gồm ít nhất bốn thủ môn) cho CONCACAF chậm nhất 30 ngày trước khi giải đấu bắt đầu và không cầu thủ nào có thể được bổ sung sau thời hạn quy định. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho CONCACAF trước ngày 1 tháng 7 năm 2021, tức mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Tất cả cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cuối cùng đã nộp gặp chấn thương hoặc bệnh nặng trong vòng 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận đấu đầu tiên của đội tại giải, cầu thủ đó có thể được thay thế, với điều kiện bác sĩ của đội và một bác sĩ của Ủy ban Y tế CONCACAF cùng xác nhận rằng chấn thương hoặc bệnh đủ nghiêm trọng để ngăn cầu thủ tham dự giải. Cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ và sẽ được trao số áo của cầu thủ bị thay thế.

Mười hai đội tuyển quốc gia tham dự vòng loại cũng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ và danh sách cuối cùng trong các thời hạn nêu trên.

CONCACAF công bố các danh sách sơ bộ vào ngày 18 tháng 6 năm 2021, và các danh sách cuối cùng vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 19 tháng 7 năm 2021, CONCACAF thông báo rằng các đội tuyển quốc gia vượt qua vòng đấu loại trực tiếp có thể thay thế cầu thủ trong trường hợp chấn thương hoặc bệnh nặng (chủ yếu là các cầu thủ có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS‑CoV‑2) được Ủy ban Y tế CONCACAF xác nhận, cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận tứ kết của họ. Các cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ đã nộp trước đó.

Tuổi được liệt kê của mỗi cầu thủ tính đến ngày 10 tháng 7 năm 2021, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo và số bàn thắng được liệt kê của mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia. Quốc kỳ được thêm vào đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình.

Bảng A

México

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Gerardo Martino

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của México được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 45 cầu thủ vào ngày 19 tháng 6. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Sau trận đấu đầu tiên của đội ở vòng bảng, tiền đạo Hirving Lozano rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Rodolfo Pizarro vào ngày 21 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alfredo Talavera (1982-09-18)18 tháng 9, 1982 (38 tuổi) 32 0 México UNAM
2 2HV Néstor Araujo (1991-08-29)29 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 44 3 Tây Ban Nha Celta Vigo
3 2HV Carlos Salcedo (1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 42 1 México UANL
4 2HV Edson Álvarez (1997-10-24)24 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 40 2 Hà Lan Ajax
5 2HV Osvaldo Rodríguez (1996-09-10)10 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 2 0 México León
6 3TV Jonathan dos Santos (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 52 4 Hoa Kỳ LA Galaxy
7 3TV Érick Sánchez (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 0 0 México Pachuca
8 2HV Kevin Álvarez (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 México Pachuca
9 4TĐ Alan Pulido (1991-03-08)8 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 16 5 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
10 3TV Orbelín Pineda (1996-04-24)24 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 31 2 México Cruz Azul
11 4TĐ Rogelio Funes Mori (1991-03-05)5 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 1 1 México Monterrey
12 1TM Rodolfo Cota (1987-07-03)3 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 5 0 México León
13 3TV Alan Cervantes (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 1 0 México Santos Laguna
14 3TV Érick Gutiérrez (1995-06-15)15 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 22 1 Hà Lan PSV Eindhoven
15 2HV Héctor Moreno (1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 113 4 México Monterrey
16 3TV Héctor Herrera (1990-04-19)19 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 82 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
17 4TĐ Jesús Manuel Corona (1993-01-06)6 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 50 9 Bồ Đào Nha Porto
18 3TV Efraín Álvarez (2002-06-19)19 tháng 6, 2002 (19 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
19 2HV Gilberto Sepúlveda (1999-02-04)4 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 3 0 México Guadalajara
20 1TM Jonathan Orozco (1986-05-12)12 tháng 5, 1986 (35 tuổi) 9 0 México Tijuana
21 2HV Luis Rodríguez (1991-01-21)21 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 27 1 México UANL
22 4TĐ Hirving Lozano (đến ngày 21 tháng 7) (1995-07-30)30 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 47 14 Ý Napoli
23 2HV Jesús Gallardo (1994-08-15)15 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 54 0 México Monterrey
24 4TĐ Rodolfo Pizarro (từ ngày 21 tháng 7) (1994-02-15)15 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 31 5 Hoa Kỳ Inter Miami CF

El Salvador

Huấn luyện viên trưởng: Hoa Kỳ Hugo Pérez

Danh sách sơ bộ gồm 32 cầu thủ của El Salvador được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 7 tháng 7, hậu vệ Rómulo Villalobos rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Julio Sibrián.

Trước vòng tứ kết, vào ngày 20 tháng 7, tiền đạo David Rugamas bị loại vì tình trạng cúm nặng và được thay thế bởi hậu vệ Miguel Lemus vào ngày 21 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mario González (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 6 0 El Salvador Alianza
2 2HV Julio Sibrián (1996-07-17)17 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 2 0 El Salvador Once Deportivo
3 2HV Roberto Domínguez (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 41 1 El Salvador Chalatenango
4 2HV Eriq Zavaleta (1992-08-02)2 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 4 1 Canada Toronto FC
5 2HV Ronald Gómez (1998-09-22)22 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 5 0 El Salvador Águila
6 3TV Narciso Orellana (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 35 1 El Salvador Alianza
7 3TV Darwin Cerén (1989-12-31)31 tháng 12, 1989 (31 tuổi) 62 4 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
8 4TĐ Joshua Pérez (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 6 3 Tây Ban Nha Ibiza
9 4TĐ Walmer Martinez (1998-08-17)17 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 4 1 Hoa Kỳ Hartford Athletic
10 3TV Amando Moreno (1995-09-10)10 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New Mexico United
11 4TĐ Juan Carlos Portillo (1991-12-26)26 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 19 4 El Salvador Alianza
12 3TV Marvin Monterroza (1991-03-03)3 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 24 2 El Salvador Alianza
13 2HV Alexander Larín (1992-06-27)27 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 58 4 Guatemala Xelajú MC
14 4TĐ Joaquín Rivas (1992-04-26)26 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ FC Tulsa
15 3TV Alex Roldan (1996-07-28)28 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
16 4TĐ David Rugamas (đến ngày 20 tháng 7) (1990-02-17)17 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 17 10 El Salvador Once Deportivo
16 2HV Miguel Lemus (từ ngày 21 tháng 7) (1993-10-26)26 tháng 10, 1993 (27 tuổi) 4 0 El Salvador Chalatenango
17 3TV Jairo Henríquez (1993-08-31)31 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 7 0 El Salvador Chalatenango
18 1TM Oscar Pleitéz (1993-02-06)6 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 0 0 El Salvador Isidro Metapán
19 2HV Alexis Renderos (1998-06-01)1 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 2 0 El Salvador Alianza
20 3TV Isaac Portillo (1994-11-08)8 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 7 0 El Salvador Alianza
21 2HV Bryan Tamacas (1995-02-21)21 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 38 1 El Salvador Alianza
22 1TM Kevin Carabantes (1995-03-20)20 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 2 0 El Salvador FAS
23 4TĐ Marvin Márquez (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 El Salvador Isidro Metapán

Guatemala

Huấn luyện viên trưởng: México Rafael Loredo

Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Guatemala.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nicholas Hagen (1996-08-02)2 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 17 0 Azerbaijan Sabail
2 2HV Moisés Hernández (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 25 2 Guatemala Antigua
3 2HV Kervin García (1990-12-07)7 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 3 0 Guatemala Coban Imperial
4 2HV José Carlos Pinto (đội trưởng) (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 22 0 Guatemala Comunicaciones
5 3TV Rudy Barrientos (1999-03-01)1 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 12 2 Guatemala Municipal
6 3TV Óscar Castellanos (2000-01-18)18 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 2 0 Guatemala Antigua
7 3TV Marvin Ceballos (1992-04-22)22 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 23 6 México UdeG
8 3TV Luis de León (1995-11-14)14 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 6 1 Guatemala Municipal
9 3TV Yeltsin Álvarez (1994-11-02)2 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 6 2 Guatemala Municipal
10 3TV Alejandro Galindo (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 16 6 Guatemala Coban Imperial
11 4TĐ Jairo Arreola (1985-09-20)20 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 28 1 Guatemala Antigua
12 1TM Kenderson Navarro (2002-02-25)25 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Guatemala Municipal
13 2HV Stheven Robles (1995-11-10)10 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 14 1 Guatemala Comunicaciones
14 4TĐ Darwin Lom (1997-07-14)14 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 12 6 Hoa Kỳ California United Strikers
15 4TĐ Manuel López (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 3 0 Guatemala Municipal
16 3TV Marco Domínguez (1996-02-25)25 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 6 0 Guatemala Antigua
17 3TV Luis Martínez (1991-12-14)14 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 23 7 Guatemala Guastatoya
18 3TV Oscar Santis (1999-03-25)25 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 4 1 Guatemala Comunicaciones
19 4TĐ Robin Betancourth (1991-11-25)25 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 12 2 Guatemala Cobán Imperial
20 2HV Gerardo Gordillo (1994-08-17)17 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 7 1 Perú UTC
21 1TM Kevin Moscoso (1993-06-13)13 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 3 0 Guatemala Comunicaciones
22 2HV José Morales (1996-12-03)3 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 0 0 Guatemala Municipal
23 3TV Jorge Aparicio (1992-11-21)21 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 23 0 Guatemala Comunicaciones

Trinidad and Tobago

Huấn luyện viên trưởng: Angus Eve

Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Trinidad và Tobago.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Marvin Phillip (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (36 tuổi) 80 0 Chưa có câu lạc bộ
2 2HV Aubrey David (1990-10-11)11 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 59 1 Costa Rica Saprissa
3 3TV Hashim Arcia (1988-10-08)8 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 13 1 Trinidad và Tobago Defence Force
4 2HV Jelani Peters (1993-12-17)17 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
5 2HV Curtis Gonzales (1989-01-26)26 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 36 0 Trinidad và Tobago Defence Force
6 2HV Radanfah Abu Bakr (1987-02-12)12 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 37 2 Chưa có câu lạc bộ
7 4TĐ Ryan Telfer (1994-03-04)4 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 11 4 Canada Atlético Ottawa
8 3TV Mekeil Williams (1990-07-24)24 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 30 1 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
9 4TĐ Marcus Joseph (1991-04-29)29 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 17 6 Ấn Độ Mohammedan SC
10 3TV Kevin Molino (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 50 21 Hoa Kỳ Columbus Crew
11 2HV Noah Powder (1998-10-27)27 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Real Salt Lake
12 4TĐ Isaiah Lee (1999-09-21)21 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 2 0 Trinidad và Tobago La Horquetta Rangers
13 3TV Reon Moore (1996-09-22)22 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 0 0 Trinidad và Tobago Defence Force
14 3TV Andre Fortune II (1996-07-03)3 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Memphis 901
15 2HV Neveal Hackshaw (1995-11-21)21 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Indy Eleven
16 2HV Alvin Jones (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 28 1 Chưa có câu lạc bộ
17 2HV Justin Garcia (1995-10-26)26 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 4 0 Trinidad và Tobago Defence Force
18 2HV Triston Hodge (1994-10-09)9 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks
19 2HV Ross Russell (1992-09-09)9 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 5 0 Trinidad và Tobago La Horquetta Rangers
20 3TV Duane Muckette (1995-07-01)1 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 9 1 Chưa có câu lạc bộ
21 1TM Nicklas Frenderup (1992-12-14)14 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 4 0 Na Uy Ranheim
22 1TM Adrian Foncette (1988-10-10)10 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 20 0 Trinidad và Tobago Police
23 2HV Jesse Williams (2001-05-18)18 tháng 5, 2001 (20 tuổi) 1 0 Bắc Ireland Coleraine

Bảng B

United States

Huấn luyện viên trưởng: Gregg Berhalter

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Hoa Kỳ được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Trước vòng tứ kết, hậu vệ Walker Zimmerman, người bị chấn thương trong trận cuối cùng của đội ở vòng bảng, được thay thế bởi Henry Kessler vào ngày 24 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matt Turner (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New England Revolution
2 2HV Reggie Cannon (1998-06-11)11 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 18 1 Bồ Đào Nha Boavista
3 2HV Sam Vines (1999-05-31)31 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
4 2HV Donovan Pines (1998-03-07)7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ D.C. United
5 2HV Walker Zimmerman (đến ngày 20 tháng 7) (1993-05-19)19 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 14 2 Hoa Kỳ Nashville SC
6 3TV Gianluca Busio (2002-05-29)29 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
7 4TĐ Paul Arriola (1995-02-05)5 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 35 8 Hoa Kỳ D.C. United
8 4TĐ Nicholas Gioacchini (2000-07-25)25 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 3 2 Pháp Caen
9 4TĐ Gyasi Zardes (1991-09-02)2 tháng 9, 1991 (29 tuổi) 56 12 Hoa Kỳ Columbus Crew
10 3TV Cristian Roldan (1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 20 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
11 4TĐ Daryl Dike (2000-06-03)3 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Orlando City SC
12 2HV Miles Robinson (1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Atlanta United FC
13 4TĐ Matthew Hoppe (2001-03-13)13 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0 Đức Schalke 04
14 3TV Jackson Yueill (1997-03-19)19 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 12 0 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
15 4TĐ Jonathan Lewis (1997-06-04)4 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 7 2 Hoa Kỳ Colorado Rapids
16 2HV James Sands (2000-07-06)6 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York City FC
17 3TV Sebastian Lletget (1992-09-03)3 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 24 7 Hoa Kỳ LA Galaxy
18 1TM Sean Johnson (1989-05-31)31 tháng 5, 1989 (32 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ New York City FC
19 3TV Eryk Williamson (1997-06-11)11 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Portland Timbers
20 2HV Shaq Moore (1996-11-02)2 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Tenerife
21 2HV George Bello (2002-01-22)22 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Atlanta United FC
22 1TM Brad Guzan (1984-09-09)9 tháng 9, 1984 (36 tuổi) 64 0 Hoa Kỳ Atlanta United FC
23 3TV Kellyn Acosta (1995-07-24)24 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 31 2 Hoa Kỳ Colorado Rapids
24 2HV Henry Kessler (từ ngày 24 tháng 7) (1998-06-25)25 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New England Revolution

Canada

Huấn luyện viên trưởng: Anh John Herdman

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Canada được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 9 tháng 7, Alphonso Davies rút khỏi đội hình vì chấn thương và Cristián Gutiérrez được đăng ký làm cầu thủ thay thế. Vào ngày 10 tháng 7 năm 2021, Frank Sturing thay thế Scott Kennedy.

Trước vòng tứ kết, tiền đạo Ayo Akinola bị loại vì chấn thương và được thay thế bởi Tesho Akindele vào ngày 23 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dayne St. Clair (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Minnesota United FC
2 2HV Alistair Johnston (1998-10-08)8 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 5 1 Hoa Kỳ Nashville SC
3 4TĐ Tyler Pasher (1994-04-27)27 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
4 2HV Kamal Miller (1997-05-16)16 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 6 0 Canada CF Montréal
5 2HV Steven Vitória (1987-01-11)11 tháng 1, 1987 (34 tuổi) 18 2 Bồ Đào Nha Moreirense
6 3TV Samuel Piette (1994-11-12)12 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 53 0 Canada CF Montréal
7 3TV Stephen Eustáquio (1996-12-21)21 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Paços Ferreira
8 3TV Liam Fraser (1998-02-13)13 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
9 4TĐ Lucas Cavallini (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 22 16 Canada Vancouver Whitecaps FC
10 4TĐ Junior Hoilett (1990-06-05)5 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 31 11 Wales Cardiff City
11 4TĐ Theo Corbeanu (2002-05-17)17 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 3 1 Anh Wolverhampton Wanderers
12 4TĐ Tajon Buchanan (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ New England Revolution
13 2HV Frank Sturing (1997-05-29)29 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 2 1 Hà Lan Den Bosch
14 3TV Mark-Anthony Kaye (1994-12-02)2 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 19 2 Hoa Kỳ Los Angeles FC
15 2HV Doneil Henry (1993-04-20)20 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 34 1 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
16 1TM Maxime Crépeau (1994-05-11)11 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 6 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
17 4TĐ Cyle Larin (1995-04-17)17 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 37 15 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
18 1TM Jayson Leutwiler (1989-04-25)25 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 3 0 Anh Huddersfield Town
19 3TV Harry Paton (1998-05-23)23 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 0 0 Scotland Ross County
20 4TĐ Ayo Akinola (đến ngày 20 tháng 7) (2000-01-20)20 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0 Canada Toronto FC
21 3TV Jonathan Osorio (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 37 5 Canada Toronto FC
22 2HV Richie Laryea (1995-01-07)7 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 10 1 Canada Toronto FC
23 2HV Cristián Gutiérrez (1997-02-18)18 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
24 4TĐ Tesho Akindele (từ ngày 23 tháng 7) (1992-03-31)31 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 17 3 Hoa Kỳ Orlando City SC

Martinique

Huấn luyện viên trưởng: Mario Bocaly

Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Martinique được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Chauvet (1988-04-30)30 tháng 4, 1988 (33 tuổi) 21 0 Martinique Golden Lion
2 2HV Florian Goma (2001-01-21)21 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0 Martinique Samaritaine
3 3TV Ambroise Félicitet (1993-05-29)29 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 1 0 Martinique Aiglon
4 2HV Gérald Dondon (1986-10-04)4 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 16 2 Martinique Club Franciscain
5 3TV Karl Vitulin (1991-01-15)15 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 51 2 Martinique Samaritaine
6 2HV Jean-Sylvain Babin (1986-10-14)14 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 14 1 Tây Ban Nha Sporting Gijón
7 4TĐ Grégory Pastel (1990-09-18)18 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 17 3 Martinique RC Rivière-Pilote
8 2HV Yann Thimon (1990-01-01)1 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 16 1 Martinique Golden Lion
9 4TĐ Enrick Reuperné (1998-08-03)3 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 1 0 Martinique Aiglon
10 4TĐ Kévin Fortuné (1989-08-06)6 tháng 8, 1989 (31 tuổi) 7 1 Pháp Auxerre
11 4TĐ Emmanuel Rivière (1990-03-03)3 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 2 1 Ý Crotone
12 4TĐ Johnny Marajo (1993-10-21)21 tháng 10, 1993 (27 tuổi) 19 1 Martinique Club Franciscain
13 4TĐ Christophe Jougon (1995-07-10)10 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 26 1 Martinique Club Franciscain
14 3TV Norman Grelet (1993-07-14)14 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 2 0 Martinique Golden Lion
15 2HV Yordan Thimon (1996-09-10)10 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 9 0 Martinique Club Franciscain
16 1TM Arnaud Huyghues des Etages (1985-12-30)30 tháng 12, 1985 (35 tuổi) 2 0 Martinique Aiglon
17 4TĐ Patrick Burner (1996-04-11)11 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 0 0 Pháp Nîmes
18 2HV Samuel Camille (1986-02-02)2 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 5 0 Pháp Olympique Valence
19 3TV Daniel Hérelle (1988-10-17)17 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 78 3 Martinique Samaritaine
20 3TV Stéphane Abaul (1991-11-23)23 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 57 9 Martinique Club Franciscain
21 2HV Sébastien Crétinoir (đội trưởng) (1986-02-12)12 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 63 3 Martinique Samaritaine
22 3TV Romario Barthéléry (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 8 0 Martinique Golden Lion
23 1TM Gilles Meslien (1989-06-17)17 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 1 0 Martinique Golden Lion

Haiti

Huấn luyện viên trưởng: Jean-Jacques Pierre

Các cầu thủ sau được đưa vào đội hình Haiti tham dự Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Brian Sylvestre (1992-12-19)19 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Miami FC
2 2HV Carlens Arcus (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 20 1 Pháp Auxerre
3 2HV Francois Dulysse (1999-04-13)13 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New England Revolution II
4 2HV Ricardo Adé (đội trưởng) (1990-05-21)21 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 17 1 Ecuador Mushuc Runa
5 2HV Stéphane Lambese (1995-05-10)10 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 8 0 Pháp Orléans
6 2HV Jems Geffrard (1994-08-26)26 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 19 0 Canada HFX Wanderers
7 4TĐ Carnejy Antoine (1991-07-27)27 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 1 2 Pháp Orléans
8 3TV Zachary Herivaux (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ Birmingham Legion
9 4TĐ Duckens Nazon (1994-04-17)17 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 44 23 Bỉ Sint-Truiden
10 3TV Derrick Etienne Jr. (1996-11-25)25 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 25 3 Hoa Kỳ Columbus Crew
11 4TĐ Roberto Louima (1997-03-04)4 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 0 Haiti Violette
12 1TM Josué Duverger (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Vitória de Setúbal
13 2HV Kevin Lafrance (1990-01-13)13 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 39 5 Síp AEK Larnaca
14 3TV Leverton Pierre (1998-03-09)9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp USL Dunkerque
15 3TV Dutherson Clerveaux (1999-01-20)20 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 Haiti Cavaly
16 4TĐ Louicius Don Deedson (2001-02-11)11 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 2 0 Đan Mạch Hobro
17 2HV Martin Expérience (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 0 0 Pháp Avranches
18 4TĐ Ronaldo Damus (1999-09-12)12 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Orange County SC
19 3TV Steeven Saba (1993-02-24)24 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 14 1 Haiti Violette
20 4TĐ Frantzdy Pierrot (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 17 10 Pháp Guingamp
21 3TV Bryan Alceus (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 22 0 România Gaz Metan Mediaș
22 2HV Alex Junior Christian (1993-05-12)12 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 29 0 Kazakhstan Atyrau
23 1TM Isaac Rouaud (1998-02-12)12 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp J3S Amilly

Bảng C

Costa Rica

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Luis Fernando Suárez

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Costa Rica được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 27 cầu thủ vào ngày 25 tháng 6 khi tân huấn luyện viên Luis Fernando Suárez đến nhận nhiệm vụ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 5 và 7 tháng 7, tiền vệ Yeltsin Tejeda và hậu vệ Bryan Oviedo rút lui vì chấn thương và lần lượt được thay thế bởi Jefferson Brenes và Luis Díaz.

Trước vòng tứ kết, thủ môn Patrick Sequeira bị loại vì chấn thương và được thay thế bởi Kevin Briceño vào ngày 21 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Esteban Alvarado (1989-04-28)28 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 19 0 Costa Rica Herediano
2 2HV Yael López (1998-12-17)17 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 0 0 Costa Rica Herediano
3 2HV Giancarlo González (1988-02-08)8 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 84 2 Hoa Kỳ LA Galaxy
4 2HV Keysher Fuller (1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 13 1 Costa Rica Herediano
5 3TV Celso Borges (1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (33 tuổi) 134 23 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
6 2HV Óscar Duarte (1989-06-03)3 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 57 2 Tây Ban Nha Levante
7 3TV Johan Venegas (1988-11-27)27 tháng 11, 1988 (32 tuổi) 63 11 Costa Rica Alajuelense
8 3TV Luis Díaz (1998-12-06)6 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
9 4TĐ Ariel Rodríguez (1989-09-27)27 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 3 2 Costa Rica Saprissa
10 3TV Bryan Ruiz (1985-08-18)18 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 129 26 Costa Rica Alajuelense
11 3TV Ariel Lassiter (1994-09-27)27 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 12 0 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
12 4TĐ Joel Campbell (1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 99 19 México León
13 3TV Allan Cruz (1996-02-24)24 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 22 2 Hoa Kỳ FC Cincinnati
14 3TV Jimmy Marín (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 3 0 Costa Rica Saprissa
15 2HV Francisco Calvo (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (29 tuổi) 56 7 Hoa Kỳ Chicago Fire FC
16 3TV Alonso Martínez (1998-10-15)15 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 2 0 Costa Rica Alajuelense
17 3TV Jefferson Brenes (1997-04-13)13 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 1 0 Costa Rica Herediano
18 1TM Patrick Sequeira (đến ngày 21 tháng 7) (1999-03-01)1 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Real Unión
19 2HV Kendall Waston (1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 45 7 Costa Rica Saprissa
20 3TV David Guzmán (1990-02-18)18 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 56 0 Costa Rica Saprissa
21 4TĐ José Guillermo Ortiz (1992-06-20)20 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 13 3 Colombia Deportes Tolima
22 2HV Rónald Matarrita (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 37 3 Hoa Kỳ FC Cincinnati
23 1TM Leonel Moreira (1990-04-02)2 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 18 0 Costa Rica Alajuelense
24 1TM Kevin Briceño (từ ngày 21 tháng 7) (1991-10-21)21 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 1 0 Costa Rica Cartaginés

Jamaica

Huấn luyện viên trưởng: Theodore Whitmore

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Jamaica được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 8 tháng 7, tiền đạo Javon East rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Andre Gray.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andre Blake (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 45 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
2 3TV Lamar Walker (1999-12-05)5 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ Miami FC
3 2HV Michael Hector (1992-07-19)19 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 33 0 Anh Fulham
4 2HV Amari'i Bell (1994-05-05)5 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 2 0 Anh Luton Town
5 2HV Alvas Powell (1994-07-18)18 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 49 2 Hoa Kỳ Philadelphia Union
6 2HV Liam Moore (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 2 0 Anh Reading
7 4TĐ Leon Bailey (1997-08-09)9 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 8 1 Đức Bayer Leverkusen
8 2HV Oniel Fisher (1991-11-22)22 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
9 4TĐ Cory Burke (1991-12-28)28 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 16 6 Hoa Kỳ Philadelphia Union
10 4TĐ Bobby Decordova-Reid (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 6 1 Anh Fulham
11 4TĐ Shamar Nicholson (1997-02-16)16 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 18 7 Bỉ Charleroi
12 3TV Junior Flemmings (1996-01-16)16 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ Birmingham Legion
13 1TM Dillon Barnes (1996-04-08)8 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 0 0 Anh Queens Park Rangers
14 4TĐ Andre Gray (1991-06-26)26 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 2 1 Anh Watford
15 4TĐ Blair Turgott (1994-05-22)22 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 1 0 Thụy Điển Östersund
16 3TV Daniel Johnson (1992-10-08)8 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 2 1 Anh Preston North End
17 2HV Damion Lowe (1993-05-05)5 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 25 2 Ai Cập Al-Ittihad
18 3TV Ravel Morrison (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 3 0 Chưa có câu lạc bộ
19 2HV Adrian Mariappa (1986-10-03)3 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 51 1 Chưa có câu lạc bộ
20 2HV Kemar Lawrence (1992-09-17)17 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 60 3 Canada Toronto FC
21 3TV Tyreek Magee (1999-08-27)27 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 4 0 Bỉ Eupen
22 3TV Devon Williams (1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 13 1 Hoa Kỳ Miami FC
23 1TM Dennis Taylor (1991-01-21)21 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 2 0 Jamaica Humble Lions

Suriname

Huấn luyện viên trưởng: Dean Gorré

Danh sách sơ bộ gồm 36 cầu thủ của Suriname được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 25 tháng 6.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Warner Hahn (1992-06-15)15 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 4 0 Chưa có câu lạc bộ
2 2HV Damil Dankerlui (1996-08-24)24 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 3 0 Hà Lan Groningen
3 2HV Sean Klaiber (1994-07-31)31 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 0 0 Hà Lan Ajax
4 2HV Dion Malone (1989-02-13)13 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 3 0 Hà Lan NAC Breda
5 2HV Ridgeciano Haps (1993-06-12)12 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 2 0 Hà Lan Feyenoord
6 3TV Ryan Koolwijk (1985-08-08)8 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 2 0 Hà Lan Almere City
7 4TĐ Florian Jozefzoon (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 3 1 Anh Rotherham United
8 3TV Roland Alberg (1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 2 1 Ấn Độ Hyderabad
9 4TĐ Nigel Hasselbaink (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 6 7 Israel Bnei Sakhnin
10 4TĐ Alvaro Verwey (1999-01-12)12 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 3 1 Suriname Transvaal
11 4TĐ Sheraldo Becker (1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 2 2 Đức Union Berlin
12 2HV Albert Nibte (1993-05-20)20 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 14 0 Suriname Leo Victor
13 1TM Claidel Kohinor (1992-02-07)7 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 21 0 Suriname Robinhood
14 2HV Sersinho Eduard (1994-09-04)4 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 24 1 Suriname Inter Moengotapoe
15 2HV Ryan Donk (đội trưởng) (1986-03-30)30 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 4 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
16 3TV Mitchell Donald (1988-12-10)10 tháng 12, 1988 (32 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ BB Erzurumspor
17 4TĐ Dimitrie Apai (1994-07-19)19 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 24 4 Trinidad và Tobago W Connection
18 3TV Kelvin Leerdam (1990-06-24)24 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Inter Miami CF
19 2HV Anduelo Amoeferie (1991-09-24)24 tháng 9, 1991 (29 tuổi) 13 0 Suriname Inter Moengotapoe
20 4TĐ Gleofilo Vlijter (1999-09-17)17 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 9 11 Israel Beitar Jerusalem
21 3TV Diego Biseswar (1988-03-08)8 tháng 3, 1988 (33 tuổi) 3 0 Síp Apollon Limassol
22 4TĐ Ivenzo Comvalius (1997-06-24)24 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 15 8 Croatia Dugopolje
23 1TM Ishan Kort (2000-06-01)1 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 1 0 Hà Lan Almere U21

Guadeloupe

Huấn luyện viên trưởng: Jocelyn Angloma

The following players were included in the Guadeloupe squad for Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Frédéric Tejou (1987-07-13)13 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 4 0 Guadeloupe La Gauloise
2 2HV Kévin Moeson (1997-09-30)30 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 4 0 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
3 2HV Kelly Irep (1995-09-01)1 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 2 0 Síp Enonis
4 2HV Ronan Hauterville (1989-11-21)21 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 6 0 Guadeloupe Phare Petit-Canal
5 2HV Steve Solvet (1996-03-29)29 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 0 0 Pháp Sète
6 3TV Quentin Annette (1998-01-13)13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 4 0 Martinique Club Franciscain
7 3TV Mavrick Annerose (1995-11-29)29 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 4 0 Guadeloupe USR Saint Rose
8 3TV Kévin Malpon (1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 2 0 Guadeloupe Gosier
9 4TĐ Raphaël Mirval (1996-05-04)4 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 9 7 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
10 4TĐ Matthias Phaëton (2000-01-08)8 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0 Pháp Guingamp
11 4TĐ Skeveen Romage (1997-12-22)22 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 0 0 Guadeloupe USBM
12 2HV Mickaël Alphonse (1989-07-12)12 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 5 0 Pháp Amiens
13 3TV Morgan Saint-Maximin (1997-08-02)2 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 0 0 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
14 4TĐ Vikash Tillé (1997-11-26)26 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 4 1 Guadeloupe CS Moulien
15 3TV Dimitri Cavaré (1995-02-05)5 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Sion
16 1TM Kévin Ajax (1987-08-31)31 tháng 8, 1987 (33 tuổi) 7 0 Guadeloupe CS Moulien
17 2HV Anthony Baron (1992-12-29)29 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Stade Nyonnais
18 2HV Thomas Pineau (1991-01-31)31 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 0 0 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
19 4TĐ Luther Archimède (1999-09-17)17 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls II
20 3TV Stevenson Casimir (1992-06-03)3 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 2 0 Guadeloupe La Gauloise
21 2HV Colman Makouké (1990-06-07)7 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 1 0 Guadeloupe Phare Petit-Canal
22 4TĐ Dimitri Ramothe (1990-09-08)8 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 4 3 Guadeloupe ACMG
23 1TM Yohann Thuram-Ulien (1988-10-31)31 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 4 0 Pháp Amiens

Bảng D

Honduras

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Fabián Coito

Danh sách sơ bộ gồm 56 cầu thủ của Honduras được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 6 năm 2021. Vào ngày 9 tháng 7, Éver Alvarado rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Raúl Santos. Vào ngày 12 tháng 7, Michaell Chirinos rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Franklin Flores. Vào ngày 19 tháng 7 năm 2021, Kevin López thay thế Alberth Elis vì chấn thương. Vào ngày 21 tháng 7 năm 2021, Roger Rojas thay thế Carlos Fernández do có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Edrick Menjívar (1993-03-01)1 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 3 0 Honduras Olimpia
2 2HV Félix Crisanto (1990-09-09)9 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 21 0 Chưa có câu lạc bộ
3 2HV Maynor Figueroa (đội trưởng) (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (38 tuổi) 168 5 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
4 2HV Marcelo Pereira (1995-05-27)27 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 17 0 Honduras Motagua
5 2HV Raúl Santos (1992-08-02)2 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 2 0 Honduras Motagua
6 3TV Bryan Acosta (1993-11-24)24 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 48 2 Hoa Kỳ FC Dallas
7 4TĐ Alberth Elis (đến ngày 19 tháng 7) (1996-02-12)12 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 46 11 Bồ Đào Nha Boavista
8 3TV Walter Martínez (1991-03-26)26 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 5 0 Honduras Motagua
9 4TĐ Carlos Fernández (đến ngày 21 tháng 7) (1992-02-17)17 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 0 0 Uruguay Fénix
10 3TV Alexander López (1992-06-05)5 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 37 4 Costa Rica Alajuelense
11 4TĐ Jerry Bengtson (1987-04-08)8 tháng 4, 1987 (34 tuổi) 59 21 Honduras Olimpia
12 4TĐ Romell Quioto (1991-08-09)9 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 47 8 Canada CF Montréal
13 3TV Jhow Benavídez (1995-12-26)26 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 6 0 Honduras Real España
14 3TV Boniek García (1984-09-04)4 tháng 9, 1984 (36 tuổi) 128 3 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
15 3TV Juan Delgado (1992-07-21)21 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 0 0 Honduras Motagua
16 2HV Johnny Leverón (1990-02-07)7 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 37 3 Honduras Olimpia
17 2HV Franklin Flores (1996-04-18)18 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 1 0 Honduras Real España
18 1TM Marlon Licona (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 0 0 Honduras Motagua
19 4TĐ Edwin Solano (1996-01-25)25 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 4 0 Honduras Marathón
20 3TV Deybi Flores (1996-06-16)16 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 9 0 Honduras Olimpia
21 2HV Kevin Álvarez (1996-08-03)3 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 6 0 Thụy Điển IFK Norrköping
22 1TM Luis López (1993-09-13)13 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 31 0 Honduras Real España
23 2HV Diego Rodríguez (1995-11-06)6 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 5 1 Honduras Motagua
24 4TĐ Roger Rojas (từ ngày 21 tháng 7) (1990-06-09)9 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 32 3 Costa Rica Cartaginés
25 3TV Kevin López (từ ngày 19 tháng 7) (1996-02-03)3 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 3 0 Honduras Motagua

Panamá

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Thomas Christiansen

Danh sách sơ bộ gồm 47 cầu thủ của Panamá được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021, và được rút xuống còn 25 cầu thủ vào ngày 25 tháng 6. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021. Vào ngày 6 tháng 7 năm 2021, Cecilio Waterman được thay thế bởi Rolando Blackburn do có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2. Vào ngày 8 tháng 7 năm 2021, Aníbal Godoy và Andrés Andrade rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Abdiel Ayarza và Roderick Miller.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Luis Mejía (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 30 0 Uruguay Fénix
2 2HV Francisco Palacios (1990-12-10)10 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 15 1 Panamá San Francisco
3 2HV Harold Cummings (đội trưởng) (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 73 1 Bolivia Always Ready
4 2HV Omar Córdoba (1994-06-13)13 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 1 0 Panamá Independiente
5 2HV Richard Peralta (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 8 0 Panamá Tauro
6 3TV Víctor Griffith (2000-12-12)12 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 8 0 Panamá Árabe Unido
7 3TV José Luis Rodríguez (1998-06-19)19 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 23 0 Tây Ban Nha Lugo
8 3TV Adalberto Carrasquilla (1998-11-28)28 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 15 1 Tây Ban Nha Cartagena
9 4TĐ Gabriel Torres (1988-10-31)31 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 94 22 México UNAM
10 3TV Yoel Bárcenas (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (27 tuổi) 48 2 Tây Ban Nha Girona
11 3TV Armando Cooper (1987-11-26)26 tháng 11, 1987 (33 tuổi) 116 10 Israel Maccabi Petah Tikva
12 1TM José Calderón (1985-08-14)14 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 40 0 Guatemala Cobán Imperial
13 2HV Adolfo Machado (1985-02-14)14 tháng 2, 1985 (36 tuổi) 90 2 Costa Rica San Carlos
14 4TĐ Rolando Blackburn (1990-01-09)9 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 37 6 Bolivia The Strongest
15 2HV Eric Davis (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 56 1 Slovakia DAC Dunajská Streda
16 2HV Roderick Miller (1992-04-03)3 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 26 1 Perú Carlos Stein
17 4TĐ José Fajardo (1993-08-18)18 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 17 3 Ecuador 9 de Octubre
18 4TĐ Jorman Aguilar (1994-09-11)11 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 7 1 Costa Rica San Carlos
19 3TV Alberto Quintero (1987-12-18)18 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 105 6 Perú Universitario
20 3TV Abdiel Ayarza (1992-09-12)12 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 11 2 Perú Cienciano
21 3TV César Yanis (1996-01-28)28 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 13 0 Panamá Deportivo del Este
22 1TM Orlando Mosquera (1994-12-25)25 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 4 0 Thổ Nhĩ Kỳ Boluspor
23 3TV Miguel Camargo (1993-09-05)5 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 30 2 Colombia Independiente Medellín

Grenada

Huấn luyện viên trưởng: Canada Michael Findlay

Danh sách sơ bộ gồm 59 cầu thủ của Grenada được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jason Belfon (1990-07-03)3 tháng 7, 1990 (31 tuổi) 43 0 Grenada Paradise
2 4TĐ Benjamin Ettienne (2003-03-13)13 tháng 3, 2003 (18 tuổi) 2 0 Grenada Queens Park Rangers SC
3 2HV Kwesi Paul (1994-11-07)7 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Peachtree City
4 2HV Aaron Pierre (đội trưởng) (1993-02-17)17 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 12 1 Anh Shrewsbury Town
5 2HV Omar Beckles (1991-10-25)25 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 4 0 Anh Leyton Orient
6 3TV Oliver Norburn (1992-10-26)26 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 0 0 Anh Shrewsbury Town
7 3TV Romar Frank (1996-09-28)28 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 12 0 Grenada Camerhogne
8 3TV Alexander McQueen (1995-03-24)24 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 8 0 Anh Barnet
9 4TĐ Kairo Mitchell (1997-10-21)21 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 13 2 Anh Chesterfield
10 4TĐ Saydrel Lewis (1997-11-27)27 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 22 7 Grenada Paradise
11 3TV Shavon John-Brown (1995-04-13)13 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 27 4 Hoa Kỳ New Amsterdam
12 1TM Reice Charles-Cook (1994-04-08)8 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 1 0 Anh Welling United
13 4TĐ Regan Charles-Cook (1997-02-14)14 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Scotland Ross County
14 4TĐ Dejon Noel-Williams (1998-09-22)22 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Guadalajara
15 4TĐ Ricky German (1999-01-13)13 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Anh Crawley Town
16 2HV Arthur Paterson (1996-01-31)31 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 11 4 Hoa Kỳ Charleston Battery
17 2HV Tyrone Sterling (1987-10-08)8 tháng 10, 1987 (33 tuổi) 8 0 Anh Concord Rangers
18 2HV Kraig Noel-McLeod (1999-12-11)11 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 8 0 Chưa có câu lạc bộ
19 3TV Kwazim Theodore (1996-01-12)12 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 29 1 Grenada St. David's FC
20 4TĐ Jacob Berkeley-Agyepong (1997-03-27)27 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 0 0 Anh Dartford
21 3TV Josh Gabriel (1999-11-30)30 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 6 0 Chưa có câu lạc bộ
22 1TM Trishawn Thomas (2003-01-25)25 tháng 1, 2003 (18 tuổi) 0 0 Grenada Queens Park Rangers SC
23 4TĐ Jamal Charles (1995-11-24)24 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 25 14 Grenada Paradise

Qatar

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Félix Sánchez

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Qatar được CONCACAF công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2021. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 7.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Saad Al-Sheeb (1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 75 0 Qatar Al-Sadd
2 2HV Pedro Miguel (1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 63 1 Qatar Al-Sadd
3 2HV Abdelkarim Hassan (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 103 14 Qatar Al-Sadd
4 3TV Mohammed Waad (1999-09-18)18 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 6 0 Qatar Al-Sadd
5 2HV Tarek Salman (1997-12-05)5 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 39 0 Qatar Al-Sadd
6 3TV Abdulaziz Hatem (1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 79 6 Qatar Al-Rayyan
7 4TĐ Ahmed Alaaeldin (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 35 0 Qatar Al-Gharafa
8 2HV Ahmed Suhail (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 1 0 Qatar Al-Sadd
9 4TĐ Mohammed Muntari (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 33 10 Qatar Al-Duhail
10 4TĐ Hassan Al-Haydos (1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 141 31 Qatar Al-Sadd
11 4TĐ Akram Afif (1996-11-18)18 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 64 19 Qatar Al-Sadd
12 3TV Karim Boudiaf (1990-09-16)16 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 90 5 Qatar Al-Duhail
13 2HV Musab Kheder (1993-09-26)26 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 20 0 Qatar Al-Sadd
14 2HV Homam Ahmed (1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 6 0 Qatar Al-Gharafa
15 2HV Bassam Al-Rawi (1997-12-16)16 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 33 2 Qatar Al-Duhail
16 2HV Boualem Khoukhi (1990-09-07)7 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 79 19 Qatar Al-Sadd
17 3TV Ismaeel Mohammad (1990-04-05)5 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 58 4 Qatar Al-Duhail
18 4TĐ Yusuf Abdurisag (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 11 1 Qatar Al-Sadd
19 4TĐ Almoez Ali (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 62 30 Qatar Al-Duhail
20 3TV Abdullah Al-Ahrak (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 16 1 Qatar Al-Duhail
21 1TM Yousef Hassan (1996-05-24)24 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 6 0 Qatar Al-Gharafa
22 1TM Meshaal Barsham (1998-02-14)14 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 4 0 Qatar Al-Sadd
23 3TV Assim Madibo (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 28 0 Qatar Al-Duhail

Đại diện cầu thủ

Theo quốc tịch câu lạc bộ

Chú giải
Đậm Quốc gia được đại diện tại giải đấu
Nghiêng Quốc gia không phải thành viên CONCACAF
Cầu thủ Câu lạc bộ
67 Hoa Kỳ Hoa Kỳ
47 Pháp Pháp
23 Qatar Qatar
21 Anh Anh
19 Martinique Martinique
17 Costa Rica Costa Rica
Hà Lan Hà Lan
16 Pháp Pháp
México México
15 El Salvador El Salvador
14 Honduras Honduras
Canada Canada
12 Guadeloupe Guadeloupe
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
10 Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago
7 Grenada Grenada
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
6 Đức Đức
5 Panamá Panamá
Suriname Suriname
4 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Perú Peru
3 Bỉ Bỉ
Síp Síp
Haiti Haiti
Israel Israel
Ấn Độ Ấn Độ
2 Colombia Colombia
Đan Mạch Đan Mạch
Ecuador Ecuador
Guatemala Guatemala
Ý Ý
Scotland Scotland
Thụy Điển Thụy Điển
Uruguay Uruguay
1 Úc Úc
Áo Áo
Bolivia Bolivia
Chile Chile
Croatia Croatia
Ai Cập Ai Cập
Jamaica Jamaica
Kazakhstan Kazakhstan
Na Uy Na Uy
România România
Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út
Slovakia Slovakia
Hàn Quốc Hàn Quốc
Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Wales Wales

Bảng trên cũng tương tự khi xét theo đại diện giải đấu, chỉ có các ngoại lệ sau:

Không đội tuyển quốc gia nào có toàn bộ cầu thủ đến từ các câu lạc bộ trong nước, ngoại trừ khách mời Qatar. Mỗi đội tuyển quốc gia cũng có ít nhất một cầu thủ từ một câu lạc bộ của quốc gia mình, ngoại trừ Curaçao.

Ghi chú

  1. ^ Đây là câu lạc bộ mà cầu thủ còn có thể thi đấu lần gần nhất trong mùa giải trước đó trong trường hợp cầu thủ không thi đấu trận chính thức nào.
  2. ^ Bao gồm vùng hải ngoại
  3. ^ Ngoại trừ vùng hải ngoại

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
12 GIỜ : 36 PHÚT : 40 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL