Íñigo Sainz
Số áo #6Midfielder
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Racing Santander
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
| Thời gian | 15 tháng 8 năm 2026 – 30 tháng 5 năm 2027 |
| Số trận đấu | 69 |
| Số bàn thắng | 210 (3,04 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Raphinha (Barcelona) (12 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Barcelona 7–2 Racing (16/9/2026) Celta 5–0 Racing (19/9/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Elche 0–5 Barcelona (23/8/2026) Valencia 0–5 Barcelona (6/9/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Barcelona 7–2 Racing (16/9/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Barcelona (v1–v7) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 7 trận Barcelona (v1–v7) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 7 trận Málaga (v1–v7) |
| Chuỗi thua dài nhất | 4 trận Valencia (bù v1, v3-v5) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 74.799 Real Madrid 4–0 Málaga (30/8/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 3.742 Vallecano 2–1 Espanyol (15/9/2026) |
| Tổng số khán giả | 2.262.141 (69 trận) |
| Số khán giả trung bình | 32.785 |
← 2025–26 2027–28 →
Thống kê tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026. | |
La Liga 2026–27, còn được gọi là La Liga EA Sports vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 96 của La Liga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Tây Ban Nha.
Barcelona là đương kim vô địch (danh hiệu thứ 29), đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch trước ba vòng đấu tại trận đấu trên sân nhà, thắng Real Madrid 2–0.
Các đội bóng
Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)
Tổng cộng có hai mươi đội tham gia giải đấu, bao gồm mười bảy đội từ mùa giải 2025–26 và ba đội thăng hạng từ Segunda División 2025–26 (hai đội đứng đầu Segunda División và đội thắng ở vòng play-off thăng hạng).
- Các đội xuống hạng Segunda División
Đội đầu tiên xuống hạng khỏi La Liga là Oviedo, sau khi Girona giành được một điểm trong trận hòa 1-1 với Rayo Vallecano vào ngày 11 tháng 5 năm 2026, chỉ sau một mùa giải ở giải đấu cao nhất. Hai đội bóng thứ hai và thứ ba xuống hạng là Girona và Mallorca vào ngày 23 tháng 5 năm 2026, sau bốn và năm năm thi đấu ở giải đấu cao nhất.
- Các đội thăng hạng từ Segunda División
Vào ngày 16 tháng 5 năm 2026, Racing Santander trở thành đội đầu tiên chính thức thăng hạng về mặt toán học, đảm bảo trở lại giải đấu hàng đầu sau 14 năm vắng bóng, sau chiến thắng 4-1 trước Real Valladolid. Deportivo La Coruña đã trở thành đội thứ hai được thăng hạng vào ngày áp chót sau khi đánh bại Real Valladolid 2–0. Málaga, vắng mặt ở La Liga trong khoảng thời gian tương tự, là đội cuối cùng được thăng hạng bằng cách đánh bại Almería 2–1 trong trận play-off thăng hạng.
| Thăng hạng từ Segunda División 2025–26 |
Xuống hạng khỏi La Liga 2025–26 |
|---|---|
| Racing Santander Deportivo La Coruña Málaga |
Mallorca Girona Oviedo |
Sân vận động
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Alavés | Vitoria-Gasteiz | Sân bóng đá Mendizorrotza | 19.840 |
| Athletic Bilbao | Bilbao | San Mamés | 53.289 |
| Atlético Madrid | Madrid | Riyadh Air Metropolitano | 70.692 |
| Barcelona | Barcelona | Spotify Camp Nou | 105.000 |
| Celta Vigo | Vigo | ABANCA Balaídos | 24.870 |
| Deportivo La Coruña | A Coruña | ABANCA-RIAZOR | 32.660 |
| Elche | Elche | Martínez Valero | 31.388 |
| Espanyol | Cornellà de Llobregat | RCDE | 37.776 |
| Getafe | Getafe | Coliseum | 16.500 |
| Levante | Valencia | Thành phố València | 26.354 |
| Málaga | Málaga | La Rosaleda | 30.044 |
| Osasuna | Pamplona | El Sadar | 23.576 |
| Racing Santander | Santander | El Sardinero | 22.308 |
| Rayo Vallecano | Madrid | Vallecas | 14.708 |
| Real Betis | Sevilla | Olímpico de la Cartuja | 70.000 |
| Real Madrid | Madrid | Santiago Bernabéu | 83.186 |
| Real Sociedad | San Sebastián | Reale Arena | 39.313 |
| Sevilla | Sevilla | Ramón Sánchez-Pizjuán | 43.883 |
| Valencia | Valencia | Mestalla | 49.430 |
| Villarreal | Villarreal | Cerámica | 23.008 |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | Danh sách
| ||||
| Athletic Bilbao | |||||
| Atlético Madrid | Danh sách
| ||||
| Barcelona | |||||
| Celta Vigo | Danh sách
| ||||
| Deportivo La Coruña | |||||
| Elche | Danh sách
| ||||
| Espanyol | |||||
| Getafe | |||||
| Levante | |||||
| Málaga | Danh sách
| ||||
| Osasuna | Danh sách
| ||||
| Racing Santander | Danh sách
| ||||
| Rayo Vallecano | Danh sách
| ||||
| Real Betis | Danh sách
| ||||
| Real Sociedad | Danh sách
| ||||
| Real Madrid | Danh sách
| ||||
| Sevilla | CXĐ | Danh sách
| |||
| Valencia | Danh sách
| ||||
| Villarreal | Danh sách
|
- Ghi chú
- Puma là nhà cung cấp bóng chính thức cho La Liga.
- Macron là nhà tài trợ chính thức của Ủy ban Trọng tài thuộc Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha.
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Athletic Bilbao | Hết hợp đồng | 24/5/2026 | Trước mùa giải | 1/7/2026 | ||
| Villarreal | 1/6/2026 | |||||
| Osasuna | Sa thải | 25/5/2026 | 10/6/2026 | |||
| Elche | Từ chức | 27/5/2026 | 13/6/2026 | |||
| Rayo Vallecano | Hết hợp đồng | 29/5/2026 | 18/6/2026 | |||
| Real Madrid | Thỏa thuận | 9/6/2026 | 13/6/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 7 | 7 | 0 | 0 | 31 | 7 | +24 | 21 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Atlético Madrid | 7 | 5 | 1 | 1 | 16 | 7 | +9 | 16 | |
| 3 | Real Betis | 7 | 5 | 1 | 1 | 9 | 7 | +2 | 16 | |
| 4 | Real Madrid | 7 | 5 | 0 | 2 | 18 | 8 | +10 | 15 | |
| 5 | Sevilla | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 9 | +1 | 13 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Alavés | 7 | 3 | 2 | 2 | 11 | 6 | +5 | 11 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 7 | Deportivo La Coruña | 7 | 2 | 4 | 1 | 10 | 8 | +2 | 10 | |
| 8 | Real Sociedad | 7 | 3 | 1 | 3 | 9 | 13 | −4 | 10 | |
| 9 | Villarreal | 7 | 2 | 2 | 3 | 13 | 12 | +1 | 8 | |
| 10 | Athletic Bilbao | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | Getafe | 7 | 2 | 2 | 3 | 4 | 7 | −3 | 8 | |
| 12 | Rayo Vallecano | 7 | 2 | 2 | 3 | 11 | 16 | −5 | 8 | |
| 13 | Osasuna | 7 | 2 | 2 | 3 | 6 | 13 | −7 | 8 | |
| 14 | Celta Vigo | 7 | 1 | 4 | 2 | 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 15 | Espanyol | 7 | 2 | 1 | 4 | 10 | 10 | 0 | 7 | |
| 16 | Racing Santander | 7 | 2 | 1 | 4 | 11 | 21 | −10 | 7 | |
| 17 | Levante | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 12 | −4 | 5 | |
| 18 | Elche | 7 | 1 | 2 | 4 | 11 | 17 | −6 | 5 | Xuống hạng Segunda División |
| 19 | Valencia | 7 | 1 | 1 | 5 | 4 | 13 | −9 | 4 | |
| 20 | Málaga | 7 | 0 | 3 | 4 | 3 | 12 | −9 | 3 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Điểm fair-play. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
- 1 : thi đấu trước 1 trận
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Xuống hạng Segunda División
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 6 đã được thi đấu sau vòng 3 và trước vòng 4)
- – : không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | T | H | T | T | B | B | H | Alavés | Alavés | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Athletic Bilbao | () | B (B) | T | T | H | () | H | Athletic Bilbao | Athletic Bilbao | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Atlético Madrid | T | H | T | B | T | T | T | Atlético Madrid | Atlético Madrid | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Barcelona | () | T (T) | T | T | T | T | T | Barcelona | Barcelona | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Celta Vigo | () | H (B) | B [H] | H | H | – | T | Celta Vigo | Celta Vigo | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Deportivo La Coruña | H | H | T | T | H | B | H | Deportivo La Coruña | Deportivo La Coruña | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Elche | H | B | B | B | H | B | T | Elche | Elche | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Espanyol | T | B | B | H | T | B | B | Espanyol | Espanyol | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Getafe | B | T | B | H | H | B | T | Getafe | Getafe | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Levante | B | H | T | H | B | () | B | Levante | Levante | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Málaga | B | H | B | H | H | B | B | Málaga | Málaga | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Osasuna | () | H (T) | T | B | B | B | H | Osasuna | Osasuna | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Racing Santander | H | B | T | B | T | B | B | Racing Santander | Racing Santander | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Rayo Vallecano | B | H | B | T | B | T | H | Rayo Vallecano | Rayo Vallecano | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Real Betis | () | T (T) | B | T | T | T | H | Real Betis | Real Betis | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Real Madrid | () | T (T) | T | B | T | T | B | Real Madrid | Real Madrid | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Real Sociedad | () | B (B) | T [H] | T | B | – | T | Real Sociedad | Real Sociedad | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Sevilla | T | T | B | H | T | T | B | Sevilla | Sevilla | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Valencia | () | H (B) | B | B | B | T | B | Valencia | Valencia | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Villarreal | H | H | B | B | B | T | T | Villarreal | Villarreal | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
- Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 5 | |
| 2 | Real Madrid | 4 | |
| 3 | Rayo Vallecano | 3 | |
| Espanyol | |||
| Racing | |||
| Deportivo | |||
| Atlético Madrid | |||
| Barcelona | |||
| 9 | 6 cầu thủ | 2 | |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Real Madrid | Real Sociedad | 4–1 (N) | Đấu bù V1, 26/8/2026 | |
| 2 | Racing | Elche | 3–2 (N) | Vòng 3, 28/8/2026 | |
| 3 | Alavés | Osasuna | 5–2 (N) | Vòng 4, 6/9/2026 | |
| 4 | Barcelona | Racing | 7–2 (N) | Vòng 6, 16/9/2026 | |
| 5 | Sevilla | 3–1 (K) | Vòng 7, 19/9/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
- Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Espanyol | 3 | |
| Barcelona | |||
| 3 | Alavés | 2 | |
| Real Sociedad | |||
| Real Madrid | |||
| Barcelona |
Giải thưởng
Khán giả
Trận đấu
- (1), (2), (3), ... : Vòng thi đấu
Khán giả sân nhà
- Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
| Stt | Đội | St | Tổng cộng | Nhiều nhất | Ít nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alavés | 4 | 64.560 | 18.920 | 13.923 | 16.140 |
| 2 | Athletic Bilbao | 4 | 192.382 | 49.416 | 47.254 | 48.096 |
| 3 | Atlético Madrid | 4 | 259.146 | 70.514 | 60.869 | 64.787 |
| 4 | Barcelona | 3 | 167.662 | 59.326 | 50.568 | 55.887 |
| 5 | Celta Vigo | 4 | 79.627 | 20.902 | 18.575 | 19.907 |
| 6 | Deportivo La Coruña | 4 | 114.895 | 29.077 | 28.278 | 28.724 |
| 7 | Elche | 3 | 76.649 | 30.704 | 15.562 | 25.550 |
| 8 | Espanyol | 4 | 103.157 | 33.304 | 11.328 | 25.789 |
| 9 | Getafe | 4 | 28.003 | 8.416 | 4.672 | 7.001 |
| 10 | Levante | 2 | 44.104 | 23.630 | 20.474 | 22.052 |
| 11 | Málaga | 3 | 86.783 | 29.264 | 29.014 | 28.928 |
| 12 | Osasuna | 4 | 77.363 | 20.241 | 18.148 | 19.341 |
| 13 | Racing Santander | 3 | 66.251 | 22.496 | 21.342 | 22.084 |
| 14 | Rayo Vallecano | 3 | 12.551 | 4.529 | 3.742 | 4.184 |
| 15 | Real Betis | 3 | 182.965 | 66.046 | 57.792 | 60.988 |
| 16 | Real Madrid | 3 | 218.923 | 74.799 | 71.898 | 72.974 |
| 17 | Real Sociedad | 3 | 94.082 | 31.884 | 30.364 | 31.361 |
| 18 | Sevilla | 4 | 156.201 | 41.145 | 36.777 | 39.050 |
| 19 | Valencia | 4 | 181.597 | 47.319 | 43.684 | 45.399 |
| 20 | Villarreal | 3 | 55.240 | 18.671 | 18.267 | 18.413 |
| Tổng cộng | 69 | 2.262.141 | 74.799 | 3.742 | 32.785 | |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số