Quay lại

Íñigo Sainz

Số áo #6

Midfielder

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 28
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 157 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Racing Santander

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

La Liga
Mùa giải2026–27
Thời gian15 tháng 8 năm 2026 – 30 tháng 5 năm 2027
Số trận đấu69
Số bàn thắng210 (3,04 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRaphinha (Barcelona)
(12 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Barcelona 7–2 Racing (16/9/2026)
Celta 5–0 Racing (19/9/2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Elche 0–5 Barcelona (23/8/2026)
Valencia 0–5 Barcelona (6/9/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBarcelona 7–2 Racing (16/9/2026)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận
Barcelona (v1–v7)
Chuỗi bất bại dài nhất7 trận
Barcelona (v1–v7)
Chuỗi không
thắng dài nhất
7 trận
Málaga (v1–v7)
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Valencia (bù v1, v3-v5)
Trận có nhiều khán giả nhất74.799
Real Madrid 4–0 Málaga (30/8/2026)
Trận có ít khán giả nhất3.742
Vallecano 2–1 Espanyol (15/9/2026)
Tổng số khán giả2.262.141 (69 trận)
Số khán giả trung bình32.785
2027–28 →
Thống kê tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026.

La Liga 2026–27, còn được gọi là La Liga EA Sports vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 96 của La Liga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Tây Ban Nha.

Barcelona là đương kim vô địch (danh hiệu thứ 29), đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch trước ba vòng đấu tại trận đấu trên sân nhà, thắng Real Madrid 2–0.

Các đội bóng

Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)

Tổng cộng có hai mươi đội tham gia giải đấu, bao gồm mười bảy đội từ mùa giải 2025–26 và ba đội thăng hạng từ Segunda División 2025–26 (hai đội đứng đầu Segunda División và đội thắng ở vòng play-off thăng hạng).

Các đội xuống hạng Segunda División

Đội đầu tiên xuống hạng khỏi La Liga là Oviedo, sau khi Girona giành được một điểm trong trận hòa 1-1 với Rayo Vallecano vào ngày 11 tháng 5 năm 2026, chỉ sau một mùa giải ở giải đấu cao nhất. Hai đội bóng thứ hai và thứ ba xuống hạng là Girona và Mallorca vào ngày 23 tháng 5 năm 2026, sau bốn và năm năm thi đấu ở giải đấu cao nhất.

Các đội thăng hạng từ Segunda División

Vào ngày 16 tháng 5 năm 2026, Racing Santander trở thành đội đầu tiên chính thức thăng hạng về mặt toán học, đảm bảo trở lại giải đấu hàng đầu sau 14 năm vắng bóng, sau chiến thắng 4-1 trước Real Valladolid. Deportivo La Coruña đã trở thành đội thứ hai được thăng hạng vào ngày áp chót sau khi đánh bại Real Valladolid 2–0. Málaga, vắng mặt ở La Liga trong khoảng thời gian tương tự, là đội cuối cùng được thăng hạng bằng cách đánh bại Almería 2–1 trong trận play-off thăng hạng.

Thăng hạng từ
Segunda División 2025–26
Xuống hạng khỏi
La Liga 2025–26
Racing Santander
Deportivo La Coruña
Málaga
Mallorca
Girona
Oviedo
Vị trí của các đội Cộng đồng Madrid tại La Liga 2026–27

Sân vận động

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Alavés Vitoria-Gasteiz Sân bóng đá Mendizorrotza &000000000001984000000019.840
Athletic Bilbao Bilbao San Mamés &000000000005328900000053.289
Atlético Madrid Madrid Riyadh Air Metropolitano &000000000007069200000070.692
Barcelona Barcelona Spotify Camp Nou &0000000000105000000000105.000
Celta Vigo Vigo ABANCA Balaídos &000000000002487000000024.870
Deportivo La Coruña A Coruña ABANCA-RIAZOR &000000000003266000000032.660
Elche Elche Martínez Valero &000000000003138800000031.388
Espanyol Cornellà de Llobregat RCDE &000000000003777600000037.776
Getafe Getafe Coliseum &000000000001650000000016.500
Levante Valencia Thành phố València &000000000002635400000026.354
Málaga Málaga La Rosaleda &000000000003004400000030.044
Osasuna Pamplona El Sadar &000000000002357600000023.576
Racing Santander Santander El Sardinero &000000000002230800000022.308
Rayo Vallecano Madrid Vallecas &000000000001470800000014.708
Real Betis Sevilla Olímpico de la Cartuja &000000000007000000000070.000
Real Madrid Madrid Santiago Bernabéu &000000000008318600000083.186
Real Sociedad San Sebastián Reale Arena &000000000003931300000039.313
Sevilla Sevilla Ramón Sánchez-Pizjuán &000000000004388300000043.883
Valencia Valencia Mestalla &000000000004943000000049.430
Villarreal Villarreal Cerámica &000000000002300800000023.008

Nhân sự và tài trợ

Đội Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ chính Nhà tài trợ khác
Alavés Tây Ban Nha Quique Sánchez Flores Tây Ban Nha Antonio Sivera Đức Puma Trung Quốc MK TIYU NEWS
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Kutxabank
    • Tay áo: EBPay
    • Quần: không
Athletic Bilbao Đức Edin Terzić Ghana Iñaki Williams Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Castore Tây Ban Nha Kutxabank
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Digi
    • Tay áo: B2BinPAY
    • Quần: Vueling
Atlético Madrid Argentina Diego Simeone Tây Ban Nha Koke Hoa Kỳ Nike Ả Rập Xê Út Riyadh Air
Danh sách
Barcelona Đức Hansi Flick Uruguay Ronald Araújo Hoa Kỳ Nike Thụy Điển Spotify
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: UNHCR
    • Tay áo: Midea
    • Quần: không
Celta Vigo Tây Ban Nha Claudio Giráldez Tây Ban Nha Iago Aspas Đan Mạch Hummel Tây Ban Nha Estrella Galicia
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Abanca
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Deportivo La Coruña Tây Ban Nha Antonio Hidalgo Tây Ban Nha Diego Villares Hoa Kỳ Nike Tây Ban Nha Estrella Galicia 0,0
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Abanca
    • Tay áo: Digi
    • Quần: MGS Seguros, Bualá
Elche Argentina Martín Anselmi Tây Ban Nha Pedro Bigas Hoa Kỳ Nike Tây Ban Nha Vega Fibra
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Kosner
    • Tay áo: MGS Seguros
    • Quần: Next Energía
Espanyol Tây Ban Nha Manolo González Tây Ban Nha Javi Puado Tây Ban Nha Kelme Tây Ban Nha Dani
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Lowi
    • Tay áo: không
    • Quần: Škoda
Getafe Tây Ban Nha José Bordalás Togo Djené Tây Ban Nha Joma Ý Tecnocasa
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Lowi
    • Tay áo: ODTY News
    • Quần: Mapei, Grand Class
Levante Bồ Đào Nha Luís Castro Tây Ban Nha Pablo Martínez Ý Macron Tây Ban Nha Marcos Automoción
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Baleària, Lowi
    • Tay áo: Levante Blau Home
    • Quần: không
Málaga Tây Ban Nha Juan Francisco Funes Tây Ban Nha Ramón Enríquez Đan Mạch Hummel Tây Ban Nha Málaga
Danh sách
Osasuna Tây Ban Nha Luis Miguel Ramis Tây Ban Nha Kike Barja Ý Macron Tây Ban Nha Kosner
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Digi
    • Tay áo: Celer Light
    • Quần: Clínica Universidad de Navarra
Racing Santander Tây Ban Nha José Alberto López Tây Ban Nha Íñigo Sainz-Maza Tây Ban Nha Austral Ý Eni Plenitude
Danh sách
    • Hông: Cantabria Telecom
    • Sau: Banco Santander, Cantabria Labs
    • Tay áo: MGS Seguros
    • Quần: Pinturas Ferroluz, Palets del Cantábrico
Rayo Vallecano Tây Ban Nha Beñat San José Tây Ban Nha Óscar Valentín Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Umbro România Digi
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: GCS
    • Quần: không
Real Betis Chile Manuel Pellegrini Tây Ban Nha Isco Đan Mạch Hummel Trung Quốc Gree Electric
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Trainline
    • Tay áo: Drive REVEL
    • Quần: AUS Global
Real Sociedad Hoa Kỳ Pellegrino Matarazzo Tây Ban Nha Mikel Oyarzabal Tây Ban Nha Joma Tây Ban Nha Baghdadi Capital
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Kutxabank
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Real Madrid Bồ Đào Nha José Mourinho Uruguay Federico Valverde Đức Adidas Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: HP Inc.
    • Quần: không
Sevilla Tây Ban Nha Luis García CXĐ Đức Adidas Trung Quốc Midea
Danh sách
Valencia Tây Ban Nha Carlos Corberán Tây Ban Nha José Gayà Đức Puma Tây Ban Nha TM Real Estate Group
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: Divina Seguros
    • Quần: Škoda
Villarreal Tây Ban Nha Iñigo Pérez Tây Ban Nha Gerard Moreno Tây Ban Nha Joma Tây Ban Nha Pamesa Cerámica
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Ascale
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Ghi chú

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí BXH HLV đến Ngày đến
Athletic Bilbao Tây Ban Nha Ernesto Valverde Hết hợp đồng 24/5/2026 Trước mùa giải Đức Edin Terzić 1/7/2026
Villarreal Tây Ban Nha Marcelino Tây Ban Nha Iñigo Pérez 1/6/2026
Osasuna Ý Alessio Lisci Sa thải 25/5/2026 Tây Ban Nha Luis Miguel Ramis 10/6/2026
Elche Tây Ban Nha Eder Sarabia Từ chức 27/5/2026 Argentina Martín Anselmi 13/6/2026
Rayo Vallecano Tây Ban Nha Iñigo Pérez Hết hợp đồng 29/5/2026 Tây Ban Nha Beñat San José 18/6/2026
Real Madrid Tây Ban Nha Álvaro Arbeloa Thỏa thuận 9/6/2026 Bồ Đào Nha José Mourinho 13/6/2026

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Barcelona 7 7 0 0 31 7 +24 21 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Atlético Madrid 7 5 1 1 16 7 +9 16
3 Real Betis 7 5 1 1 9 7 +2 16
4 Real Madrid 7 5 0 2 18 8 +10 15
5 Sevilla 7 4 1 2 10 9 +1 13 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Alavés 7 3 2 2 11 6 +5 11 Tham dự vòng play-off Conference League
7 Deportivo La Coruña 7 2 4 1 10 8 +2 10
8 Real Sociedad 7 3 1 3 9 13 −4 10
9 Villarreal 7 2 2 3 13 12 +1 8
10 Athletic Bilbao 6 2 2 2 7 6 +1 8
11 Getafe 7 2 2 3 4 7 −3 8
12 Rayo Vallecano 7 2 2 3 11 16 −5 8
13 Osasuna 7 2 2 3 6 13 −7 8
14 Celta Vigo 7 1 4 2 8 6 +2 7
15 Espanyol 7 2 1 4 10 10 0 7
16 Racing Santander 7 2 1 4 11 21 −10 7
17 Levante 6 1 2 3 8 12 −4 5
18 Elche 7 1 2 4 11 17 −6 5 Xuống hạng Segunda División
19 Valencia 7 1 1 5 4 13 −9 4
20 Málaga 7 0 3 4 3 12 −9 3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2026. Nguồn: La Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Điểm fair-play. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
  • 1 : thi đấu trước 1 trận
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Alavés2242466
Athletic Bilbao9a20a121099a10a
Atlético Madrid3337542
Barcelona10a4a11111
Celta Vigo16a13a171611511714
Elche8181919192018
Espanyol1511128815
Getafe2081415141611
Deportivo La Coruña71085777
Levante19179111315a17a
Málaga18162018171920
Osasuna15a12a58111313
Racing Santander5141013101016
Rayo Vallecano17151814161112
Real Betis12a7a74333
Real Madrid11a6a23224
Real Sociedad13a19a1391121128
Sevilla4166655
Valencia14a11a1620201819
Villarreal69151718149
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2026. Nguồn: La Liga
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Xuống hạng Segunda División

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ALA ATH ATM BAR CEL DEP ELC ESP GET LEV MAL OSA RAC RAY BET RMA RSO SEV VAL VIL
Alavés — a 3–0 5–2 a 0–1 1–0
Athletic Bilbao 0–0 — 3–0 a 1–1 a a a 1–3
Atlético Madrid — 2–0 4–0 2–1 2–2
Barcelona 2–0 — a 7–2 5–2 a
Celta Vigo 0–2 — a 1–1 1–2 5–0
Deportivo La Coruña a — 1–1 1–1 0–1 3–1
Elche 0–5 — 2–3 2–3
Espanyol a 1–3 — 3–0 1–2 1–1
Getafe 1–1 1–1 — 1–0 1–0
Levante 2–4 — 5–2 a
Málaga 1–1 0–0 — 1–3
Osasuna a a 0–2 1–0 0–0 — 1–1 a
Racing Santander 2–1 3–2 — 2–2
Rayo Vallecano 1–1 2–1 3–2 —
Real Betis 1–0 — 1–0 1–0 a
Real Madrid a a a 4–0 4–1 — 4–1
Real Sociedad a a 0–3 0–0 2–1 a —
Sevilla 1–3 1–3 2–1 a — 1–0
Valencia 0–5 0–0 a 0–1 2–3 — a
Villarreal 2–3 3–1 1–2 a —
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2026. Nguồn: La Liga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
  • [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 6 đã được thi đấu sau vòng 3 và trước vòng 4)
  • – : không thi đấu
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội
Alavés T H T T B B H Alavés Alavés
Athletic Bilbao () B (B) T T H () H Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Atlético Madrid T H T B T T T Atlético Madrid Atlético Madrid
Barcelona () T (T) T T T T T Barcelona Barcelona
Celta Vigo () H (B) B [H] H H – T Celta Vigo Celta Vigo
Deportivo La Coruña H H T T H B H Deportivo La Coruña Deportivo La Coruña
Elche H B B B H B T Elche Elche
Espanyol T B B H T B B Espanyol Espanyol
Getafe B T B H H B T Getafe Getafe
Levante B H T H B () B Levante Levante
Málaga B H B H H B B Málaga Málaga
Osasuna () H (T) T B B B H Osasuna Osasuna
Racing Santander H B T B T B B Racing Santander Racing Santander
Rayo Vallecano B H B T B T H Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Real Betis () T (T) B T T T H Real Betis Real Betis
Real Madrid () T (T) T B T T B Real Madrid Real Madrid
Real Sociedad () B (B) T [H] T B – T Real Sociedad Real Sociedad
Sevilla T T B H T T B Sevilla Sevilla
Valencia () H (B) B B B T B Valencia Valencia
Villarreal H H B B B T T Villarreal Villarreal
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2026
Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Brasil Raphinha Barcelona 5
2 Pháp Kylian Mbappé Real Madrid 4
3 Tây Ban Nha Sergio Camello Rayo Vallecano 3
Tây Ban Nha Roberto Fernández Espanyol
Maroc Yassir Zabiri Racing
Gabon Aubameyang Deportivo
Tây Ban Nha Álex Baena Atlético Madrid
Tây Ban Nha Fermín López Barcelona
9 6 cầu thủ 2

Hat-trick

  • N = Sân nhà
  • K = Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Pháp Kylian Mbappé Real Madrid Real Sociedad 4–1 (N) Đấu bù V1, 26/8/2026
2 Maroc Yassir Zabiri Racing Elche 3–2 (N) Vòng 3, 28/8/2026
3 Argentina Lucas Boyé Alavés Osasuna 5–2 (N) Vòng 4, 6/9/2026
4 Brasil Raphinha Barcelona Racing 7–2 (N) Vòng 6, 16/9/2026
5 Sevilla 3–1 (K) Vòng 7, 19/9/2026

Kiến tạo hàng đầu

Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2026
Hạng Cầu thủ Đội Kiến tạo
1 Tây Ban Nha Javi Hernández Espanyol 3
Anh Anthony Gordon Barcelona
3 Cộng hòa Dominica Mariano Alavés 2
Tây Ban Nha Mikel Oyarzabal Real Sociedad
Tây Ban Nha Jude Bellingham Real Madrid
Brasil Vinícius Júnior
Tây Ban Nha Xavi Espart Barcelona

Giải thưởng

Khán giả

Trận đấu

  • (1), (2), (3), ... : Vòng thi đấu
Nhà ╲ Khách ALA ATH ATM BAR CEL DEP ELC ESP GET LEV MAL OSA RAC RAY BET RMA RSO SEV VAL VIL
Alavés — a 3–0
13.923 (1)
5–2
18.920 (4)
a 0–1
16.161 (6)
1–0
15.556 (3)
Athletic Bilbao 0–0
47.254 (7)
— 3–0
48.425 (4)
a 1–1
47.287 (5)
a a a 1–3
49.416 (2)
Atlético Madrid — 2–0
65.785 (1)
4–0
60.869 (6)
2–1
70.514 (7)
2–2
61.978 (2)
Barcelona 2–0
59.326 (1)
— a 7–2
50.568 (6)
5–2
57.768 (3)
a
Celta Vigo 0–2
20.902 (3)
— a 1–1
18.575 (5)
1–2
20.645 (1)
5–0
19.505 (7)
Deportivo La Coruña a — 1–1
28.278 (1)
1–1
29.034 (7)
0–1
28.506 (6)
3–1
29.077 (3)
Elche 0–5
30.704 (2)
— 2–3
30.383 (6)
2–3
15.562 (4)
Espanyol a 1–3
11.328 (7)
— 3–0
28.050 (1)
1–2
33.304 (2)
1–1
30.475 (4)
Getafe 1–1
4.672 (4)
1–1
8.416 (5)
— 1–0
7.910 (7)
1–0
7.005 (2)
Levante –
(6)
2–4
23.630 (5)
— 5–2
20.474 (3)
a
Málaga 1–1
29.014 (2)
0–0
29.264 (4)
— 1–3
28.505 (6)
Osasuna a a 0–2
19.302 (5)
1–0
19.672 (3)
0–0
20.241 (2)
— 1–1
18.148 (7)
a
Racing Santander 2–1
21.342 (5)
3–2
22.496 (3)
— 2–2
22.413 (1)
Rayo Vallecano 1–1
4.280 (2)
2–1
3.742 (6)
3–2
4.529 (4)
—
Real Betis 1–0
57.792 (6)
— 1–0
66.046 (4)
1–0
59.127 (2)
a
Real Madrid a a a 4–0
74.799 (3)
4–1
71.898 (5)
— 4–1
72.226 (1)
Real Sociedad a a 0–3
31.834 (5)
0–0
30.364 (6)
2–1
31.884 (3)
a —
Sevilla 1–3
38.340 (3)
1–3
41.145 (7)
2–1
36.777 (1)
a — 1–0
39.939 (5)
Valencia 0–5
47.319 (4)
0–0
43.684 (2)
a 0–1
45.472 (1)
2–3
45.122 (7)
— a
Villarreal 2–3
18.302 (4)
3–1
18.671 (7)
1–2
18.267 (5)
a —
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2026. Nguồn: La Liga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Khán giả sân nhà

Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
Stt Đội St Tổng cộng Nhiều nhất Ít nhất Trung bình
1 Alavés 4 64.560 18.920 13.923 16.140
2 Athletic Bilbao 4 192.382 49.416 47.254 48.096
3 Atlético Madrid 4 259.146 70.514 60.869 64.787
4 Barcelona 3 167.662 59.326 50.568 55.887
5 Celta Vigo 4 79.627 20.902 18.575 19.907
6 Deportivo La Coruña 4 114.895 29.077 28.278 28.724
7 Elche 3 76.649 30.704 15.562 25.550
8 Espanyol 4 103.157 33.304 11.328 25.789
9 Getafe 4 28.003 8.416 4.672 7.001
10 Levante 2 44.104 23.630 20.474 22.052
11 Málaga 3 86.783 29.264 29.014 28.928
12 Osasuna 4 77.363 20.241 18.148 19.341
13 Racing Santander 3 66.251 22.496 21.342 22.084
14 Rayo Vallecano 3 12.551 4.529 3.742 4.184
15 Real Betis 3 182.965 66.046 57.792 60.988
16 Real Madrid 3 218.923 74.799 71.898 72.974
17 Real Sociedad 3 94.082 31.884 30.364 31.361
18 Sevilla 4 156.201 41.145 36.777 39.050
19 Valencia 4 181.597 47.319 43.684 45.399
20 Villarreal 3 55.240 18.671 18.267 18.413
Tổng cộng 69 2.262.141 74.799 3.742 32.785

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 18 PHÚT : 48 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL