José Contreras
Số áo #1Goalkeeper
Quốc tịch
Venezuela
Venezuela
Tuổi
31
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
196 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Barcelona SC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Espaillat | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
Vị trí của tỉnh Espaillat | |
| Vị trí tại Cộng hòa Dominicana | |
| Quốc gia | |
| Ngày thành lập | 1885 |
| Đặt tên theo | Ulises Francisco Espaillat |
| Tỉnh lỵ | Moca |
| Đô thị | 4 |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Martín A. Camacho |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 838,62 km2 (323,79 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 27 |
| 1,7% diện tích quốc gia | |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 475,719 |
| • Thứ hạng | 8 |
| • Mật độ | 268,4/km2 (6,950/mi2) |
| 2,6% dân số quốc gia | |
| Tên cư dân | Mocano |
| Múi giờ | UTC-4 |
| Mã ISO 3166 | DO-09 |
| Thành phố lớn nhất | Moca |
| Dân số thành phố lớn nhất | 274.810 |
| Dân số tỉnh lỵ | 274.810 |
| Quận đô thị | 10 |
| Số nghị sỹ Quốc hội | 1 Thượng nghị sỹ, 5 Hạ nghị sỹ |

Espaillat là một tỉnh của Cộng hòa Dominica. Tỉnh được đặt tên theo Ulises Francisco Espaillat (1823-1878), một nhà văn thế kỷ 19 từng làm tổng thống nước này trong một thời gia ngắn vào năm 1876.
Các đô thị và các huyện đô thị
Đến thời điểm ngày 20 tháng 10 năm 2006, tỉnh này được chia thành đô thị (municipio) và các huyện đô thị (distrito municipal - D.M.):
|
|
Tham khảo
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Tây Ban Nha) Oficina Nacional de Estadística, Statistics Portal of the Cộng hòa Dominicana Lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Tây Ban Nha) Oficina Nacional de Estadística, Maps with administrative division of the provinces of the Cộng hòa Dominicana Lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine, downloadable in PDF format
Thống kê chỉ số
Số trận
29 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18
GIỜ
:
52
PHÚT
:
46
GIÂY
QUẢNG CÁO