Quay lại

Jesús Fortea

Defender

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 19
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 137 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Real Madrid Castilla

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Tây Ban Nha
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Rojita (Đội bóng đỏ nhỏ)
La Furia Roja
(Cơn cuồng nộ đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha
(Real Federación Española de Fútbol – RFEF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Thi đấu nhiều nhấtPablo Couñago
Jaime Gavilán
Francisco Jusué
(mỗi người 13 trận)
Ghi bàn nhiều nhấtAdrián (5)
Mã FIFAESP
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tây Ban Nha 2–1 Pháp 
(Radès, Tunisia; 28 tháng 6 năm 1977)
Trận thắng đậm nhất
 Tây Ban Nha 8–0 Tahiti 
(Cairo, Ai Cập; 25 tháng 9 năm 2009)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 3–0 Tây Ban Nha 
(Doha, Qatar; 25 tháng 4 năm 1995)
 Brasil 3–0 Tây Ban Nha 
(Montevideo, Uruguay; 1 tháng 2 năm 1998)
Chỉ tính các trận đấu chính thức.
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự16 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1999)
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Tây Ban Nha
Thành tích huy chương
U-20 World Cup
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Liên Xô 1985 Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Nigeria 1999 Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Đội
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Tây Ban Nha
Thành tích huy chương
U-20 Đại hội Thể thao Địa Trung Hải
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Pescara, Ý 2009 Đội

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Tây Ban Nha đại diện cho Tây Ban Nha trong các giải bóng đá quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha (RFEF), cơ quan quản lý bóng đá tại Tây Ban Nha, kiểm soát.

Thành tích thi đấu

     Vô địch       Á quân       Hạng tư

Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Tunisia 1977 Vòng bảng 7 3 1 1 1 3 3
Nhật Bản 1979 Tứ kết 6 4 2 1* 1 3 2
Úc 1981 Vòng bảng 13 3 0 2 1 5 7
México 1983 Không vượt qua vòng loại
Liên Xô 1985 Á quân 2 6 2 2* 2 8 8
Chile 1987 Không vượt qua vòng loại
Ả Rập Xê Út 1989 Vòng bảng 15 3 1 0 2 4 7
Bồ Đào Nha 1991 Tứ kết 7 4 2 1 1 8 3
Úc 1993 Không vượt qua vòng loại
Qatar 1995 Hạng tư 4 6 4 0 2 19 12
Malaysia 1997 Tứ kết 7 5 4 0 1 10 3
Nigeria 1999 Vô địch 1 7 5 2* 0 16 5
Argentina 2001 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Á quân 2 7 5 0 2 8 4
Hà Lan 2005 Tứ kết 7 5 4 0 1 17 4
Canada 2007 Tứ kết 5 5 3 2* 0 13 8
Ai Cập 2009 Vòng 16 đội 11 4 3 0 1 14 3
Colombia 2011 Tứ kết 5 5 3 2* 0 13 4
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 Tứ kết 6 5 4 0 1 9 4
New Zealand 2015 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 2017
Ba Lan 2019
Argentina 2023
Chile 2025 Tứ kết 8 5 2 1 2 6 7
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 1 danh hiệu 16/24 77 45 14 18 156 84

*Biểu thị các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.

Đại hội Thể thao Địa Trung Hải

Thành tích tại Đại hội Thể thao Địa Trung Hải
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
Hy Lạp 1991 không tham dự
Pháp 1993
Ý 1997 Hạng tư 4 4 1 1 2 2 4
Tunisia 2001 không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 2005 Xem Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Tây Ban Nha
Ý 2009 Huy chương vàng 1 4 3 1 0 9 4
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 không tham dự
Tây Ban Nha 2018 Xem Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Tây Ban Nha
Tổng cộng 1 huy chương vàng 2/6 8 4 2 2 11 8

Giải thưởng cá nhân

Ngoài các chiến thắng tập thể, các cầu thủ Tây Ban Nha đã giành được các giải thưởng cá nhân tại các kỳ Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới.

Năm Chiếc giày vàng
Liên Xô 1985 Sebastián Losada
Fernando Gómez
Qatar 1995 Joseba Etxeberria
Nigeria 1999 Pablo Couñago

Kỷ lục cầu thủ

Số lần ra sân nhiều nhất

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Năm Số trận U-20
1 Pablo Couñago Celta Vigo, Numancia 1998–1999 13
  Jaime Gavilán Valencia, Tenerife 2003–2005 13
  Francisco Jusué Osasuna 1998–1999 13
4 Pablo Orbaiz Osasuna 1998–1999 12
  Israel Puerto Sevilla 2012–2013 12
  Rubén Suárez Sporting Gijón 1998–1999 12
7 Sergio García Barcelona 2003 11
  Aarón Rangers, Celta Vigo 2009 11
  Dani Parejo Real Madrid, Getafe 2009 11
  Carlos Peña Barcelona 2003 11
  Juanfran Real Madrid 2003–2005 11

Ghi chú: Câu lạc bộ đại diện cho các câu lạc bộ chính thức trong thời gian cầu thủ thi đấu cho đội U-20.

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Năm Số bàn U-20
1 Adrián Deportivo 2007 10
  Joseba Etxeberria Real Sociedad 1995 7
  Sergio García Barcelona 2003 7
  Aarón Rangers, Celta Vigo 2009 7
5 Pablo Couñago Celta Vigo, Numancia 1998–1999 6
6 Fernando Llorente Athletic Bilbao 2005 5
  Jesé Real Madrid 2013 5
  Álvaro Vázquez Espanyol 2011 5
9 Emilio Nsue Castellón, Real Sociedad 2009 4
  David Silva Eibar 2005 4
  Ismael Urzaiz Real Madrid 1989–1991 4

Ghi chú: Câu lạc bộ đại diện cho các câu lạc bộ chính thức trong thời gian cầu thủ thi đấu cho đội U-20.

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025, từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2025, sau trận đấu với Colombia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Fran González 24 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Real Madrid
13 1TM Raúl Jiménez 16 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Valencia
21 1TM Vicent Abril 15 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Valencia

2 2HV Pau Navarro 25 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Villarreal
3 2HV Julio Díaz 10 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 2HV Álvaro Cortés 17 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Barcelona
5 2HV Andrés Cuenca 11 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Barcelona
16 2HV Jesús Fortea 26 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Real Madrid
20 2HV Diego Aguado 7 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Real Madrid

6 3TV Izan Merino 15 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Málaga
7 3TV Rayane Belaid 11 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 3TV Rodri Mendoza 15 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Elche
12 3TV Thiago Pitarch 3 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Real Madrid
15 3TV Cristian Perea 17 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Real Madrid
18 3TV Peio Canales 17 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Racing Santander

9 4TĐ Adrián Liso 2 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Getafe
10 4TĐ Iker Bravo 13 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 5 2 Ý Udinese
11 4TĐ David Mella 23 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
14 4TĐ Joel Roca 7 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Girona
17 4TĐ Pablo García 13 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 5 2 Tây Ban Nha Real Betis
19 4TĐ Jan Virgili 26 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Mallorca

Thành tích đối đầu

Bảng sau thể hiện thành tích đối đầu của Tây Ban Nha tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Danh hiệu

Danh hiệu


Đội hình trước đây

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23 GIỜ : 51 PHÚT : 10 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL