Jesús Fortea
Defender
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Real Madrid Castilla
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | La Rojita (Đội bóng đỏ nhỏ) La Furia Roja (Cơn cuồng nộ đỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha (Real Federación Española de Fútbol – RFEF) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Pablo Couñago Jaime Gavilán Francisco Jusué (mỗi người 13 trận) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Adrián (5) | ||
| Mã FIFA | ESP | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Radès, Tunisia; 28 tháng 6 năm 1977) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Cairo, Ai Cập; 25 tháng 9 năm 2009) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Doha, Qatar; 25 tháng 4 năm 1995) (Montevideo, Uruguay; 1 tháng 2 năm 1998) Chỉ tính các trận đấu chính thức. | |||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 16 (Lần đầu vào năm 1977) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1999) | ||
| Thành tích huy chương | ||
|---|---|---|
| U-20 World Cup | ||
| Liên Xô 1985 | Đội | |
| Nigeria 1999 | Đội | |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 | Đội | |
| Thành tích huy chương | ||
|---|---|---|
| U-20 Đại hội Thể thao Địa Trung Hải | ||
| Pescara, Ý 2009 | Đội | |
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Tây Ban Nha đại diện cho Tây Ban Nha trong các giải bóng đá quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha (RFEF), cơ quan quản lý bóng đá tại Tây Ban Nha, kiểm soát.
Thành tích thi đấu
Vô địch Á quân Hạng tư
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | |
| Tứ kết | 6 | 4 | 2 | 1* | 1 | 3 | 2 | |
| Vòng bảng | 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 7 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | 2 | 6 | 2 | 2* | 2 | 8 | 8 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 15 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 7 | |
| Tứ kết | 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 3 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 19 | 12 | |
| Tứ kết | 7 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 3 | |
| Vô địch | 1 | 7 | 5 | 2* | 0 | 16 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 8 | 4 | |
| Tứ kết | 7 | 5 | 4 | 0 | 1 | 17 | 4 | |
| Tứ kết | 5 | 5 | 3 | 2* | 0 | 13 | 8 | |
| Vòng 16 đội | 11 | 4 | 3 | 0 | 1 | 14 | 3 | |
| Tứ kết | 5 | 5 | 3 | 2* | 0 | 13 | 4 | |
| Tứ kết | 6 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 7 | |
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 1 danh hiệu | 16/24 | 77 | 45 | 14 | 18 | 156 | 84 |
*Biểu thị các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
| Các trận đấu của U-20 Tây Ban Nha tại World Cup | |||
|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Tỉ số | Kết quả |
| 1977 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Hòa | ||
| Vòng bảng | Thua | ||
| 1979 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thua | ||
| Tứ kết | Hòa | ||
| 1981 | Vòng bảng | Hòa | |
| Vòng bảng | Hòa | ||
| Vòng bảng | Thua | ||
| 1985 | Vòng bảng | Hòa | |
| Vòng bảng | Thua | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Hòa | ||
| Chung kết | Thua | ||
| 1989 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thua | ||
| Vòng bảng | Thua | ||
| 1991 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Hòa | ||
| Tứ kết | Thua | ||
| 1995 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thua | ||
| Trận tranh hạng ba | Thua | ||
| 1997 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Thua | ||
| 1999 | Vòng bảng | Hòa | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Hòa | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thắng | ||
| 2003 | Vòng bảng | Thua | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thua | ||
| 2005 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Thua | ||
| 2007 | Vòng bảng | Hòa | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Hòa | ||
| 2009 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thua | ||
| 2011 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Hòa | ||
| Tứ kết | Hòa | ||
| 2013 | Vòng bảng | Thắng | |
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Thua | ||
| 2025 | Vòng bảng | Thua | |
| Vòng bảng | Hòa | ||
| Vòng bảng | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | |||
Đại hội Thể thao Địa Trung Hải
| Thành tích tại Đại hội Thể thao Địa Trung Hải | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB |
| không tham dự | ||||||||
| Hạng tư | 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Xem Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Tây Ban Nha | ||||||||
| Huy chương vàng | 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 4 | |
| không tham dự | ||||||||
| Xem Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Tây Ban Nha | ||||||||
| Tổng cộng | 1 huy chương vàng | 2/6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 11 | 8 |
Giải thưởng cá nhân
Ngoài các chiến thắng tập thể, các cầu thủ Tây Ban Nha đã giành được các giải thưởng cá nhân tại các kỳ Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới.
| Năm | Chiếc giày vàng |
|---|---|
| Sebastián Losada Fernando Gómez | |
| Joseba Etxeberria | |
| Pablo Couñago |
Kỷ lục cầu thủ
Số lần ra sân nhiều nhất
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Năm | Số trận U-20 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Pablo Couñago | Celta Vigo, Numancia | 1998–1999 | 13 |
| Jaime Gavilán | Valencia, Tenerife | 2003–2005 | 13 | |
| Francisco Jusué | Osasuna | 1998–1999 | 13 | |
| 4 | Pablo Orbaiz | Osasuna | 1998–1999 | 12 |
| Israel Puerto | Sevilla | 2012–2013 | 12 | |
| Rubén Suárez | Sporting Gijón | 1998–1999 | 12 | |
| 7 | Sergio García | Barcelona | 2003 | 11 |
| Aarón | Rangers, Celta Vigo | 2009 | 11 | |
| Dani Parejo | Real Madrid, Getafe | 2009 | 11 | |
| Carlos Peña | Barcelona | 2003 | 11 | |
| Juanfran | Real Madrid | 2003–2005 | 11 |
Ghi chú: Câu lạc bộ đại diện cho các câu lạc bộ chính thức trong thời gian cầu thủ thi đấu cho đội U-20.
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Năm | Số bàn U-20 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Adrián | Deportivo | 2007 | 10 |
| Joseba Etxeberria | Real Sociedad | 1995 | 7 | |
| Sergio García | Barcelona | 2003 | 7 | |
| Aarón | Rangers, Celta Vigo | 2009 | 7 | |
| 5 | Pablo Couñago | Celta Vigo, Numancia | 1998–1999 | 6 |
| 6 | Fernando Llorente | Athletic Bilbao | 2005 | 5 |
| Jesé | Real Madrid | 2013 | 5 | |
| Álvaro Vázquez | Espanyol | 2011 | 5 | |
| 9 | Emilio Nsue | Castellón, Real Sociedad | 2009 | 4 |
| David Silva | Eibar | 2005 | 4 | |
| Ismael Urzaiz | Real Madrid | 1989–1991 | 4 |
Ghi chú: Câu lạc bộ đại diện cho các câu lạc bộ chính thức trong thời gian cầu thủ thi đấu cho đội U-20.
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025, từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2025, sau trận đấu với Colombia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fran González | 24 tháng 6, 2005 | 5 | 0 | |
| 13 | TM | Raúl Jiménez | 16 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Vicent Abril | 15 tháng 2, 2005 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Pau Navarro | 25 tháng 4, 2005 | 5 | 0 | |
| 3 | HV | Julio Díaz | 10 tháng 1, 2005 | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Álvaro Cortés | 17 tháng 3, 2005 | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Andrés Cuenca | 11 tháng 6, 2007 | 7 | 0 | |
| 16 | HV | Jesús Fortea | 26 tháng 3, 2007 | 5 | 0 | |
| 20 | HV | Diego Aguado | 7 tháng 2, 2007 | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Izan Merino | 15 tháng 4, 2006 | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Rayane Belaid | 11 tháng 2, 2005 | 7 | 1 | |
| 8 | TV | Rodri Mendoza | 15 tháng 3, 2005 | 6 | 0 | |
| 12 | TV | Thiago Pitarch | 3 tháng 8, 2007 | 6 | 0 | |
| 15 | TV | Cristian Perea | 17 tháng 8, 2005 | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Peio Canales | 17 tháng 1, 2005 | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Adrián Liso | 2 tháng 4, 2005 | 6 | 0 | |
| 10 | TĐ | Iker Bravo | 13 tháng 1, 2005 | 5 | 2 | |
| 11 | TĐ | David Mella | 23 tháng 5, 2005 | 7 | 0 | |
| 14 | TĐ | Joel Roca | 7 tháng 6, 2005 | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Pablo García | 13 tháng 6, 2006 | 5 | 2 | |
| 19 | TĐ | Jan Virgili | 26 tháng 7, 2006 | 7 | 1 | |
Thành tích đối đầu
Bảng sau thể hiện thành tích đối đầu của Tây Ban Nha tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 9 | −5 | 25,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 7 | 3 | 1 | 3 | 9 | 8 | +1 | 42,86 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 13 | 3 | +10 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 50,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | 0,00 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 5 | 2 | 3 | 0 | 8 | 6 | +2 | 40,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | +0 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 5 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 8 | 0 | +8 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 3 | +4 | 100,00 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 3 | +5 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 50,00 | |
| Tổng cộng | 75 | 44 | 14 | 17 | 153 | 81 | +72 | 58,67 |
Danh hiệu
Danh hiệu
Đội hình trước đây
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2013 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2011 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2009 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2007 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2005 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2003 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1999 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1997 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1995 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1991 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1989 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1985 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1981 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1979 – Tây Ban Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1977 – Tây Ban Nha
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá U-15 quốc gia Tây Ban Nha
- Đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Tây Ban Nha
Tham khảo
Liên kết ngoài
- siemprecantera (bằng tiếng Tây Ban Nha)
- Lưu trữ giải đấu tại fifa.com
- Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới tại rsssf
- Danh sách đội hình các đội vô địch tại rsssf
Thống kê chỉ số