Jens Petter Hauge
Số áo #10Midfielder
Norway
Câu lạc bộ hiện tại
Bodo/Glimt
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Hauge trong màu áo đội tuyển Na Uy tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 10, 1999 | ||
| Nơi sinh | Bodø, Na Uy | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Bodø/Glimt | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Bodø/Glimt | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2020 | Bodø/Glimt | 106 | (27) |
| 2018 | → Aalesund (mượn) | 6 | (0) |
| 2020–2022 | AC Milan | 18 | (2) |
| 2021–2022 | → Eintracht Frankfurt (mượn) | 26 | (2) |
| 2022–2025 | Eintracht Frankfurt | 10 | (0) |
| 2022–2023 | → Gent (mượn) | 19 | (0) |
| 2024 | → Bodø/Glimt (mượn) | 28 | (8) |
| 2025– | Bodø/Glimt | 28 | (8) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | U-15 Na Uy | 4 | (0) |
| 2015 | U-16 Na Uy | 4 | (0) |
| 2016 | U-17 Na Uy | 8 | (0) |
| 2016–2017 | U-18 Na Uy | 14 | (1) |
| 2017–2018 | U-19 Na Uy | 9 | (3) |
| 2019 | U-20 Na Uy | 4 | (1) |
| 2019–2021 | U-21 Na Uy | 4 | (1) |
| 2020– | Na Uy | 16 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 6 năm 2026 | |||
Jens Petter Hauge (sinh ngày 12 tháng 10 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Na Uy hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cánh cho câu lạc bộ Bodø/Glimt tại Eliteserien và đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Bodø/Glimt
Hauge sinh ra ở Bodø, Nordland và chơi cho câu lạc bộ bóng đá ở địa phương Bodø/Glimt từ khi còn trẻ. Anh ký hợp đồng chuyên nghiệp với câu lạc bộ từ tháng 04/2016.
Ở mùa giải 2019-2020, Bodø/Glimt được chơi ở giải Europa League. Họ bị AC Milan loại nhưng đội bóng Italia ấn tượng với màn trình diễn của Hauge nên đã quyết định ký hợp đồng với anh bằng một bản hợp đồng có thời hạn 5 năm.
AC Milan
Ở AC Milan, Hauge chơi trận đầu tiên trong trận thắng Spezia 3-0 vào ngày 04/10/2020. Bàn thắng đầu tiên của anh cho câu lạc bộ này là ở trận thắng Celtic 3-1 ở Europa League ngày 22/10/2020. Ở Serie A, bàn thắng đầu tiên của Hauge là bàn ấn định tỷ số 3-1 trong trận gặp Napoli ngày 22/11/2020.
Sự nghiệp quốc tế
Hauge từng chơi cho nhiều cấp độ đội tuyển trẻ của Na Uy.
Hauge lần đầu khoác áo đội tuyển quốc gia Na Uy trong trận gặp Romania ở Nations League vào ngày 11/10/2020.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 1 tháng 12 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Bodø/Glimt | 2016 | Tippeligaen | 20 | 1 | 4 | 4 | – | 24 | 5 | |
| 2017 | OBOS-ligaen | 28 | 2 | 0 | 0 | – | 28 | 2 | ||
| 2018 | Eliteserien | 11 | 0 | 4 | 2 | – | 15 | 2 | ||
| 2019 | 29 | 7 | 1 | 2 | – | 30 | 9 | |||
| 2020 | 18 | 14 | 0 | 0 | 3 | 3 | 21 | 17 | ||
| Tổng cộng | 106 | 24 | 9 | 8 | 3 | 3 | 118 | 35 | ||
| Aalesund (mượn) | 2018 | OBOS-ligaen | 6 | 0 | 0 | 0 | – | 6 | 0 | |
| Milan | 2020–21 | Serie A | 18 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | 24 | 5 |
| Eintracht Frankfurt (mượn) | 2021–22 | Bundesliga | 26 | 2 | 0 | 0 | 11 | 1 | 37 | 3 |
| Gent (mượn) | 2022–23 | Belgian Pro League | 19 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | 31 | 0 |
| Eintracht Frankfurt | 2023–24 | Bundesliga | 10 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | 17 | 0 |
| Bodø/Glimt (mượn) | 2023 | Eliteserien | – | – | 2 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2024 | 28 | 8 | 2 | 1 | 22 | 3 | 52 | 12 | ||
| Bodø/Glimt | 2025 | 28 | 8 | 3 | 1 | 8 | 3 | 39 | 12 | |
| 2026 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 56 | 16 | 5 | 2 | 32 | 6 | 93 | 24 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 241 | 44 | 19 | 10 | 64 | 13 | 324 | 67 | ||
- ^ Bao gồm Norwegian Cup, Coppa Italia, Belgian Cup, DFB-Pokal
- ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Sáu lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, mười sáu lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
Quốc tế
- Tính đến 26 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Na Uy | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 7 | 0 | |
| 2022 | 2 | 0 | |
| 2024 | 1 | 1 | |
| 2025 | 2 | 0 | |
| 2026 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 16 | 1 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Na Uy trước, cột tỷ số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Hauge.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Stožice, Ljubljana, Slovenia | 4–1 | 4–1 | UEFA Nations League 2024–25 |
Danh hiệu
Bodø/Glimt
Eintracht Frankfurt
Tham khảo
Thống kê chỉ số