Quay lại

Jonas Ilk

Số áo #47

Defender

Quốc tịch Flag Austria
Tuổi 19
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

LASK Linz

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Jonas Lössl
Lössl chơi cho Huddersfield Town năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jonas Bybjerg Lössl
Ngày sinh 1 tháng 2, 1989 (37 tuổi)
Nơi sinh Kolding, Đan Mạch
Chiều cao 1,95 m (6 ft 5 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Midtjylland
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1996–2004 Kolding IF
2004–2008 Midtjylland
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2014 Midtjylland 127 (0)
2014–2016 Guingamp 67 (0)
2016–2018 Mainz 05 27 (0)
2017–2018 → Huddersfield Town (mượn) 38 (0)
2018–2019 Huddersfield Town 31 (0)
2019–2021 Everton 0 (0)
2020 → Huddersfield Town (mượn) 15 (0)
2021– Midtjylland 58 (0)
2022 → Brentford (mượn) 2 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
U-17 Đan Mạch 3 (0)
U-18 Đan Mạch 1 (0)
2007–2008 U-19 Đan Mạch 2 (0)
2008 U-20 Đan Mạch 1 (0)
2009–2011 U-21 Đan Mạch 15 (0)
2016 Đan Mạch 1 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 7 năm 2020
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 8 năm 2017

Jonas Lössl (sinh 1 tháng 2 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch chơi ở vị trí thủ môn tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Đan Mạch cho câu lạc bộ Midtjylland.

Họ

Ông bà nội của Jonas Lössl là người Đức. Do đó, họ của anh được viết với chữ "ö" thay vì chữ "ø" vốn là ký tự trong tiếng Đan Mạch.

Sự nghiệp câu lạc bộ

FC Midtjylland

Anh là sản phẩm của học viện bóng đá FC Midtjylland, Lössl có trận ra mắt giải Danish Superliga với câu lạc bộ FC Midtjylland vào tháng 3 năm 2010. Anh chơi tổng cộng 137 cho câu lạc bộ.

Guingamp

On ngày 5 tháng 6 năm 2014 FC Midtjylland reported that they had sold Lössl to French football club, Guingamp. After initially starting his first season as a backup keeper at the club, Lössl eventually established himself as the club's first-choice keeper in his two seasons at the club.

Mainz 05

Ngày 16 tháng 6 năm 2016, một bài báo đưa tin Lössl đang chuyển tới câu lạc bộ Đức Mainz 05. Câu lạc bộ được phỏng vấn nói rằng họ dự định Lössl sẽ thay thế ngay lập tức thủ môn tiền nhiệm của đội bóng, Loris Karius, anh này vốn đã chuyển đến thi đấu cho Liverpool.

Huddersfield Town (cho mượn)

Sau một mùa giải ở Mainz, Lössl ký hợp đồng một mùa giải cho mượn tới câu lạc bộ Huddersfield Town ngày 30 tháng 6 năm 2017. Ngày 12 tháng 8 năm 2017, Lössl có trận ra mắt Huddersfield trong trận thắng 3–0 với câu lạc bộ Crystal Palace.

Trở lại Midtjylland

Vào ngày 1 tháng 2 năm 2021, sau khi rời Everton, Lössl tái ký hợp đồng với câu lạc bộ chuyên nghiệp đầu tiên của mình, Midtjylland. Tại đó, anh ấy đã tiếp quản sau cựu cầu thủ khởi đầu Jesper Hansen, nhưng cuối cùng lại phải ngồi dự bị thay cho Elías Rafn Ólafsson sau khi trở lại sau chấn thương dưới thời huấn luyện viên trưởng mới Bo Henriksen trong mùa giải 2021–22.

Brentford (cho mượn)

Vào ngày 31 tháng 12 năm 2021, Lössl ký hợp đồng với câu lạc bộ Premier League Brentford theo dạng cho mượn, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2022. Tùy chọn biến thỏa thuận thành vĩnh viễn đã được bao gồm trong hợp đồng cho mượn sáu tháng.

Sự nghiệp quốc tế

Lössl chơi 22 trận cho các đội trẻ quốc gia khác nhau của Đan Mạch, bao gồm 15 trận cho tuyển bóng đá quốc gia U-21 Đan Mạch.

Anh được gọi lên đội hình tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch vào tháng 6 năm 2015 trong một trận giao hữu với đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro, và trận bóng play-off UEFA Euro 2016 với tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển vào tháng 11 năm 2015.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu ngày 1 tháng 1 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FC Midtjylland 2009–10 Danish Superliga 12 0 3 0 — 0 0 15 0
2010–11 Danish Superliga 30 0 3 0 — 0 0 33 0
2011–12 Danish Superliga 25 0 0 0 — 0 0 25 0
2012–13 Danish Superliga 27 0 1 0 — 2 0 30 0
2013–14 Danish Superliga 33 0 1 0 — 0 0 34 0
Tổng cộng 127 0 8 0 — 2 0 137 0
Guingamp 2014–15 Ligue 1 30 0 2 0 1 0 7 0 40 0
2015–16 Ligue 1 37 0 2 0 3 0 0 0 42 0
Tổng cộng 67 0 4 0 4 0 7 0 82 0
Mainz 05 2016–17 Bundesliga 27 0 2 0 — 5 0 34 0
Huddersfield Town (mượn) 2017–18 Premier League 38 0 2 0 0 0 0 0 40 0
Huddersfield Town 2018–19 Premier League 19 0 0 0 1 0 0 0 20 0
Tổng cộng 57 0 2 0 1 0 0 0 60 0
Everton 2019–20 Premier League 0 0 0 0 0 0 — 0 0
2020–21 Premier League 0 0 0 0 0 0 — 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Huddersfield Town (mượn) 2019–20 Championship 0 0 0 0 0 0 — 0 0
FC Midtjylland 2020–21 Danish Superliga 0 0 0 0 — 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 278 0 16 0 5 0 14 0 313 0

Danh hiệu

Midtjylland

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 24 PHÚT : 00 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL