Quay lại

Jakub Jezierski

Số áo #21

Midfielder

Quốc tịch Flag Poland
Tuổi 22
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Fredrikstad

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

SK Sigma Olomouc
Tên đầy đủSportovní Klub Sigma Olomouc a.s.
Biệt danhHanáci
Thành lập1919; 107 năm trước (1919) (với tên FK Hejčín Olomouc)
SânAndrův stadion, Olomouc
Sức chứa12.566
Chủ tịch điều hànhOndřej Navrátil
Người quản lýPavel Hapal (tạm quyền)
Giải đấuCzech First League
2025–26hạng 7 trên 16
Websitewww.sigmafotbal.cz
Mùa giải hiện nay

SK Sigma Olomouc là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Séc có trụ sở tại thành phố Olomouc. Câu lạc bộ hiện thi đấu tại Czech First League, hạng đấu cao nhất của bóng đá Séc. Câu lạc bộ từng thi đấu ở giải hạng nhất trong 30 năm từ năm 1984 đến năm 2014, giành Cúp bóng đá Séc và Siêu cúp bóng đá Séc vào năm 2012. Sau khi xuống hạng Czech National Football League vào năm 2014, câu lạc bộ vô địch giải đấu ở mùa tiếp theo và thăng hạng trở lại First League năm 2015, nhưng không thể trụ lại hạng đấu cao nhất và xuống hạng chỉ sau một mùa.

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập với tên FK Hejčín Olomouc vào năm 1919, lần đầu thi đấu tại giải vô địch quốc gia hạng cao nhất ở mùa giải 1982–83 với tên Sigma ZTS Olomouc. Câu lạc bộ tiếp tục thi đấu tại Czechoslovak First League ở mùa giải 1984–85 và duy trì ở cấp độ cao nhất của bóng đá trong phần còn lại của thời kỳ Tiệp Khắc. Olomouc vào tứ kết Cúp UEFA 1991–92, thành tích tốt nhất của họ tại giải đấu này. Ở giải đấu mùa tiếp theo, câu lạc bộ đánh bại đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 7–1 ở lượt về vòng hai và thắng chung cuộc 7–2, trước khi bị đội bóng Ý Juventus loại khỏi giải.

Câu lạc bộ giành quyền dự cúp châu Âu vào năm 1996 sau khi kết thúc với vị trí á quân tại Czech First League 1995–96.

Olomouc kết thúc ở vị trí thứ tư tại Czech First League 1998–99, một lần nữa giành quyền tham dự cúp châu Âu. Câu lạc bộ bị phạt 5.000 franc Thụy Sĩ vào tháng 10 năm 1999 vì các lời hô phân biệt chủng tộc trong một trận đấu UEFA Cup gặp các cầu thủ da màu của Real Mallorca.

Tháng 8 năm 2011, câu lạc bộ bị phạt 4 triệu koruna Séc và bị trừ chín điểm do cuộc điều tra tham nhũng của Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Séc. Olomouc vô địch Czech Cup ở mùa giải đó, nhưng bị UEFA cấm tham dự UEFA Europa League mùa tiếp theo do các án phạt liên quan đến tham nhũng. Năm 2014, câu lạc bộ kết thúc ở vị trí thứ 15 tại giải vô địch, dẫn đến việc xuống hạng sau 30 năm thi đấu ở cấp độ cao nhất.

Tên gọi lịch sử

  • 1919 – FK Hejčín Olomouc (Fotbalový klub Hejčín Olomouc)
  • 1949 – Sokol MŽ Olomouc (Sokol Moravské železárny Olomouc)
  • 1953 – DSO Baník MŹ Olomouc (Dobrovolná sportovní organizace Baník Moravské železárny Olomouc)
  • 1960 – TJ MŽ Olomouc (Tělovýchovná jednota Moravské železárny Olomouc)
  • 1966 – TJ Sigma MŽ Olomouc (Tělovýchovná jednota Sigma Moravské železárny Olomouc)
  • 1979 – TJ Sigma ZTS Olomouc (Tělovýchovná jednota Sigma ZTS Olomouc)
  • 1990 – SK Sigma MŽ Olomouc (Sportovní klub Sigma Moravské železárny Olomouc, a.s.)
  • 1996 – SK Sigma Olomouc (Sportovní klub Sigma Olomouc, a.s.)

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 12 tháng 2 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Séc Tomáš Digaňa
2 HV Guinée Abdoulaye Sylla
3 HV Thụy Sĩ Louis Lurvink
4 HV Séc Jakub Elbel
6 TV Séc Jáchym Šíp
8 TV Séc Jiří Spáčil
9 TĐ Séc Jan Kliment
11 TĐ Séc Václav Sejk
13 HV Séc Jiří Sláma
14 TĐ Séc Antonín Růsek
16 HV Séc Filip Slavíček
18 TĐ Uganda John Paul Dembe
19 TV Ba Lan Jakub Jezierski
20 TV Serbia Dario Grgić
21 HV Séc Jan Král
22 HV Séc Matěj Hadaš
Số VT Quốc gia Cầu thủ
23 TV Croatia Fabijan Krivak
24 TV Séc David Tkáč
25 TĐ Séc Matěj Mikulenka
27 TV Séc Filip Uriča
29 TM Séc Tadeáš Stoppen
33 HV Slovakia Matúš Malý
35 TĐ Ai Cập Mohamed Yasser
39 TV Séc Dominik Janošek
47 TV Séc Michal Beran
70 TV Nigeria Ahmad Ghali
77 TV Litva Artūr Dolžnikov
88 TV Hungary Péter Baráth
91 TM Séc Jan Koutný
98 TM Slovakia Matúš Hruška
— TĐ Nigeria Yunusa Muritala

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Séc Jakub Trefil (tại Kolding)
— HV Slovakia Tomáš Huk (tại Slovácko)
— TV Bắc Macedonia Tihomir Kostadinov (tại Slovácko)
— TĐ Séc Jan Fiala (tại Karviná)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
— HV Séc Adam Dohnálek (tại Prostějov)
— TĐ Séc Denis Kramář (tại Prostějov)
— TV Séc Václav Zahradníček (tại Prostějov)

Cầu thủ cũ nổi bật

Kỷ lục cầu thủ tại Czech First League

Tính đến 23 tháng 5 năm 2026.

Các cầu thủ được in đậm hiện thuộc đội hình hiện tại.

Giữ sạch lưới nhiều nhất

# Tên Số trận giữ sạch lưới
1 Séc Martin Vaniak 71
2 Séc Petr Drobisz 30
3 Séc Miloš Buchta 28

Huấn luyện viên

Lịch sử tại các giải đấu quốc nội

  • Số mùa thi đấu ở cấp độ 1 của hệ thống giải bóng đá: 30
  • Số mùa thi đấu ở cấp độ 2 của hệ thống giải bóng đá: 2

Cộng hòa Séc

Mùa giải Giải đấu Vị trí ST T H B BT BB HS Đ Cúp
1993–94 1. liga hạng 7 30 11 13 6 33 31 +2 35 Tứ kết
1994–95 1. liga hạng 8 30 12 7 11 31 31 0 43 Vòng 16 đội
1995–96 1. liga hạng 2 30 19 4 7 54 33 +21 61 Vòng 16 đội
1996–97 1. liga hạng 8 30 10 10 10 36 30 +6 40 Bán kết
1997–98 1. liga hạng 3 30 16 7 7 38 21 +17 55 Vòng 64 đội
1998–99 1. liga hạng 4 30 12 11 7 42 34 +8 47 Tứ kết
1999–00 1. liga hạng 12 30 7 13 10 31 38 –7 34 Bán kết
2000–01 1. liga hạng 3 30 14 10 6 47 33 +14 52 Vòng 64 đội
2001–02 1. liga hạng 10 30 9 10 11 29 31 –2 37 Vòng 16 đội
2002–03 1. liga hạng 11 30 8 10 12 29 33 –4 34 Vòng 16 đội
2003–04 1. liga hạng 3 30 16 7 7 43 24 +19 55 Vòng 32 đội
2004–05 1. liga hạng 4 30 15 6 9 39 34 +5 51 Vòng 64 đội
2005–06 1. liga hạng 9 30 10 7 13 34 44 –10 37 Vòng 64 đội
2006–07 1. liga hạng 14 30 6 8 16 29 43 –14 26 Vòng 32 đội
2007–08 1. liga hạng 11 30 8 12 10 20 26 –6 36 Vòng 64 đội
2008–09 1. liga hạng 4 30 13 9 8 39 36 +3 48 Vòng 16 đội
2009–10 1. liga hạng 6 30 14 5 11 49 36 +13 47 Bán kết
2010–11 1. liga hạng 4 30 14 5 11 47 29 +18 47 Á quân
2011–12 1. liga hạng 11 30 11 10 9 42 38 +4 34 Vô địch
2012–13 1. liga hạng 5 30 13 8 9 38 29 +9 47 Tứ kết
2013–14 1. liga hạng 15 30 7 8 15 42 60 −18 29 Vòng 16 đội
2014–15 2. liga hạng 1 30 19 6 5 64 25 +39 63 Vòng 32 đội
2015–16 1. liga hạng 15 30 6 9 15 35 49 −14 27 Tứ kết
2016–17 2. liga hạng 1 30 21 6 3 59 22 +37 69 Vòng 32 đội
2017–18 1. liga hạng 4 30 15 10 5 41 22 +19 55 Vòng 16 đội
2018–19 1. liga hạng 9 32 13 4 15 40 46 –6 43 Tứ kết
2019–20 1. liga hạng 11 33 9 13 11 39 40 –1 40 Bán kết
2020–21 1. liga hạng 9 34 11 12 11 40 40 0 45 Tứ kết
2021–22 1. liga hạng 8 34 11 11 12 45 41 +4 44 Tứ kết
2022–23 1. liga hạng 6 35 12 12 11 53 47 +6 48 Vòng 16 đội
2023–24 1. liga hạng 10 32 10 7 15 42 51 –9 37 Vòng 16 đội
2024–25 1. liga hạng 6 35 12 9 14 48 53 –5 45 Vô địch
2025–26 1. liga hạng 7 34 15 7 12 45 38 +7 52 Vòng 32 đội
Ghi chú
  1. ^ Hai điểm cho một trận thắng ở mùa 1993–94.
  2. ^ Bị trừ 9 điểm.

Thành tích châu Âu

Thành tích tổng thể

Chính xác tính đến ngày 19 tháng 3 năm 2026
Giải đấu Số trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Tỷ lệ thắng
Cúp UEFA / UEFA Europa League &000000000000004600000046 &000000000000002000000020 &00000000000000090000009 &000000000000001700000017 &000000000000006500000065 &000000000000006400000064 +1 0&000000000000004347999943,48
UEFA Conference League &000000000000001000000010 &00000000000000030000003 &00000000000000030000003 &00000000000000040000004 &000000000000001000000010 &000000000000001300000013 −3 0&000000000000003000000030,00
UEFA Intertoto Cup &000000000000001600000016 &00000000000000060000006 &00000000000000060000006 &00000000000000040000004 &000000000000002300000023 &000000000000001600000016 +7 0&000000000000003750000037,50
Tổng cộng &000000000000007200000072 &000000000000002900000029 &000000000000001800000018 &000000000000002500000025 &000000000000009800000098 &000000000000009300000093 +5 0&000000000000004028000040,28

Chú giải: BT = Bàn thắng. BB = Bàn thua. HS = Hiệu số bàn thắng.

Mùa giải Giải đấu Vòng Quốc gia Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
1986–87 Cúp UEFA V1 Thụy Điển IFK Göteborg 1–1 0–4 1–5
1991–92 Cúp UEFA V1 Bắc Ireland Bangor 3–0 3–0 6–0
V2 Liên Xô Torpedo Moscow 2–0 0–0 2–0
V3 Đức Hamburger SV 4–1 2–1 6–2
Tứ kết Tây Ban Nha Real Madrid 1–1 0–1 1–2
1992–93 Cúp UEFA V1 România Universitatea Craiova 1–0 2–1 3–1
V2 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 7–1 0–1 7–2
V3 Ý Juventus 1–2 0–5 1–7
1996–97 Cúp UEFA V1 Ba Lan Hutnik Kraków 1–0 1–3 2–3
1998–99 Cúp UEFA VL2 Scotland Kilmarnock 2–0 2–0 4–0
V1 Pháp Marseille 2–2 0–4 2–6
1999–00 Cúp UEFA V1 Moldova Sheriff Tiraspol 0–0 1–1 1–1 (bàn thắng sân khách)
V2 Tây Ban Nha Real Mallorca 1–3 0–0 1–3
2000–01 Intertoto Cup V1 Armenia Araks Ararat 1–0 2–1 3–1
V2 Bulgaria Velbazhd Kyustendil 8–0 0–2 8–2
V3 Croatia Slaven Belupo 2–0 1–1 3–1
Bán kết Séc Chmel Blšany 3–1 0–0 3–1
Chung kết Ý Udinese 2–2 2–4 (sau hiệp phụ) 4–6
2001–02 Cúp UEFA V1 Tây Ban Nha Celta de Vigo 4–3 0–4 4–7
2002–03 Cúp UEFA VL Bosna và Hercegovina Sarajevo 2–1 1–2 3–3 (3–5 p)
2004–05 Cúp UEFA VL Moldova Nistru Otaci 4–0 2–1 6–1
V1 Tây Ban Nha Real Zaragoza 2–3 0–1 2–4
2005–06 Intertoto Cup V2 Ba Lan Pogoń Szczecin 1–0 0–0 1–0
V3 Đức Borussia Dortmund 0–0 1–1 1–1 (bàn thắng sân khách)
Bán kết Đức Hamburger SV 0–1 0–3 0–4
2009–10 UEFA Europa League VL2 Iceland Fram 1–1 2–0 3–1
VL3 Scotland Aberdeen 3–0 5–1 8–1
PO Anh Everton 1–1 0–4 1–5
2018–19 UEFA Europa League VL3 Kazakhstan Kairat 2–0 2–1 4–1
PO Tây Ban Nha Sevilla 0–1 0–3 0–4
2025–26 UEFA Europa League PO Thụy Điển Malmö FF 0–2 0–3 0–5
UEFA Conference League LP Ý Fiorentina — 0–2 hạng 24
Ba Lan Raków Częstochowa 1–1 —
Armenia Noah — 2–1
Slovenia Celje 2–1 —
Gibraltar Lincoln Red Imps — 1–2
Ba Lan Lech Poznań 1–2 —
KPO Thụy Sĩ Lausanne-Sport 1–1 2–1 3–2
V16 Đức Mainz 05 0–0 0–2 0–2

Danh hiệu

Kỷ lục câu lạc bộ

Kỷ lục Czech First League

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (5)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16 GIỜ : 47 PHÚT : 39 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL