Jesper Reitan-Sunde
Số áo #14Forward
Norway
Câu lạc bộ hiện tại
Rosenborg
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Na Uy (Norges Fotballforbund) | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Jan Peder Jalland | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Tommy Svindal Larsen (41) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Steffen Iversen (17) | ||
| |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (1998, 2013) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Na Uy, do Liên đoàn bóng đá Na Uy quản lý và điều hành, là đội tuyển bóng đá quốc gia của Na Uy dành cho các cầu thủ từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu. Đội đã ba lần lọt vào vòng chung kết Giải vô địch châu Âu, vào các năm 1998 và 2013, giành huy chương đồng ở cả hai lần, và một lần nữa vào năm 2023.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H * | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 9 | |||||||||
| 6 | 1 | 3 | 2 | 5 | 12 | ||||||||||
| 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | ||||||||||
| 6 | 0 | 2 | 4 | 6 | 15 | ||||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 9 | ||||||||||
| 6 | 0 | 3 | 3 | 3 | 7 | ||||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 7 | ||||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 13 | 6 | ||||||||||
| 10 | 6 | 1 | 3 | 20 | 13 | ||||||||||
| 10 | 7 | 0 | 3 | 32 | 13 | ||||||||||
| Bán kết | Hạng 3/8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 22 | 10 | ||
| Thua |
12 | 7 | 1 | 4 | 22 | 15 | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 6 | 0 | 4 | 21 | 12 | |||||||||
| Thua |
10 | 7 | 1 | 2 | 23 | 9 | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 4 | 2 | 4 | 14 | 13 | |||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||
| 8 | 3 | 3 | 2 | 7 | 6 | ||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 14 | 18 | ||||||||||
| Bán kết | Hạng 3/8 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 7 | 10 | 6 | 1 | 3 | 18 | 11 | ||
| Không vượt qua vòng loại | 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 19 | |||||||||
| Thua |
10 | 6 | 1 | 3 | 13 | 12 | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 4 | 3 | 3 | 15 | 13 | |||||||||
| 8 | 3 | 1 | 4 | 14 | 16 | ||||||||||
| Vòng bảng | - | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 26 | 11 | ||
| Thua |
12 | 7 | 1 | 4 | 31 | 17 | |||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||
| Tổng cộng | Hạng ba | 3/24 | 10 | 4 | 2 | 4 | 11 | 11 | 198 | 92 | 33 | 73 | 337 | 279 | |
Ghi chú: Năm của giải đấu là năm giải kết thúc.
- *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được phân định bằng loạt sút luân lưu.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận giao hữu gặp Phần Lan vào ngày 8 tháng 6 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Slovenia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Martin Børsheim | 18 tháng 2, 2005 | 9 | 0 | |
| 12 | TM | Magnus Rugland Ree | 26 tháng 4, 2004 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Oliver Braude | 21 tháng 2, 2004 | 13 | 0 | |
| 4 | HV | Nikolai Hopland | 24 tháng 7, 2004 | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Eivind Helland | 25 tháng 4, 2005 | 13 | 1 | |
| 6 | HV | Magnus Bech Riisnæs | 4 tháng 11, 2004 | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Rasmus Holten | 20 tháng 2, 2005 | 9 | 1 | |
| 14 | TV | Jonathan Norbye | 26 tháng 3, 2007 | 1 | 0 | |
| 19 | HV | Runar Norheim | 14 tháng 2, 2005 | 5 | 0 | |
| 24 | HV | Jonas Torsvik | 24 tháng 5, 2005 | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Sverre Nypan | 19 tháng 12, 2006 | 13 | 1 | |
| 8 | TV | Jens Hjertø-Dahl | 31 tháng 10, 2005 | 8 | 0 | |
| 15 | TV | Niklas Ødegård | 29 tháng 3, 2004 | 7 | 1 | |
| 16 | TV | Jakob Segadal Hansen | 16 tháng 6, 2005 | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Tobias Moi | 3 tháng 3, 2006 | 1 | 0 | |
| 25 | TV | Niklas Jensen Wassberg | 24 tháng 2, 2004 | 1 | 0 | |
| TV | Victor Halvorsen | 3 tháng 7, 2004 | 6 | 0 | ||
| 3 | TĐ | Jesper Reitan-Sunde | 31 tháng 1, 2006 | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Henrik Skogvold | 14 tháng 7, 2004 | 9 | 3 | |
| 10 | TĐ | Daniel Bassi | 31 tháng 10, 2004 | 7 | 1 | |
| 11 | TĐ | Marius Broholm | 26 tháng 12, 2004 | 12 | 4 | |
| 17 | TĐ | Edvin Austbø | 1 tháng 5, 2005 | 6 | 0 | |
| 20 | TĐ | Kristian Lonebu | 18 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | |
| 21 | TĐ | Bo Hegland | 18 tháng 6, 2004 | 1 | 1 | |
| 22 | TĐ | Niklas Fuglestad | 20 tháng 5, 2006 | 1 | 0 | |
| TĐ | Sindre Walle Egeli | 21 tháng 6, 2006 | 12 | 7 | ||
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Einar Fauskanger | 18 tháng 7, 2008 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Daniel Gjerde Sætren | 2 tháng 4, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Vetle Walle Egeli | 23 tháng 6, 2004 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Ethan Amundsen-Day | 9 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Simen Haram | 26 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Martin Gjone | 25 tháng 4, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Fredrik Ardraa | 7 tháng 10, 2006 | 1 | 1 | gặp | |
| TĐ | Edvin Austbø | 1 tháng 5, 2005 | 5 | 0 | gặp | |
| TĐ | Erik Flataker | 26 tháng 12, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Bo Hegland | 18 tháng 6, 2004 | 1 | 1 | gặp | |
Kỷ lục
- Tính đến 14 tháng 6 năm 2022
Cầu thủ ra sân nhiều nhất

| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận U-21 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tommy Svindal Larsen | Start, Stabæk | 41 |
| 2 | Hai Ngoc Tran | Kongsvinger | 38 |
| 3 | Harmeet Singh | Vålerenga, Feyenoord | 36 |
| 4 | Trond Fredrik Ludvigsen | Bodø/Glimt, Hertha BSC | 35 |
| Petter Rudi | Molde | 35 | |
| 6 | Kristian Flittie Onstad | Lyn | 34 |
| 7 | Azar Karadas | Brann, Rosenborg | 33 |
| Steinar Pedersen | Start, Borussia Dortmund | 33 | |
| 9 | Trond Erik Bertelsen | Haugesund, Fredrikstad | 32 |
| Thomas Holm | Heerenveen, Vålerenga | 32 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chủ quản của cầu thủ trong thời gian thi đấu cho đội U-21. Những cầu thủ được in đậm vẫn đủ điều kiện thi đấu cho đội.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất

- Tính đến 14 tháng 6 năm 2022
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng U-21 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trond Fredrik Ludvigsen | Bodø/Glimt, Hertha BSC | 16 |
| 2 | Tore André Flo | Sogndal, Tromsø | 15 |
| 3 | Steffen Iversen | Rosenborg, Tottenham Hotspur | 14 |
| 4 | Ole Gunnar Solskjær | Clausenengen, Molde | 13 |
| 5 | Azar Karadas | Brann, Rosenborg | 12 |
| Daniel Berg Hestad | Molde | 12 | |
| Frank Strandli | Start, Leeds United | 12 | |
| 8 | Tommy Svindal Larsen | Start, Stabæk | 11 |
| Jørgen Strand Larsen | Sarpsborg 08, Groningen | 11 | |
| 10 | John Carew | Vålerenga, Rosenborg, Valencia | 10 |
| Morten Gamst Pedersen | Tromsø | 10 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chủ quản của cầu thủ trong thời gian thi đấu cho đội U-21. Những cầu thủ được in đậm vẫn đủ điều kiện thi đấu cho đội.
Các đội hình trước đây

Huấn luyện viên
- 1974:
Nils Arne Eggen - 1979–1985:
Egil Olsen - 1996–1998:
Nils Johan Semb - 2000–2003:
Per-Mathias Høgmo - 2003–2006:
Hallvar Thoresen - 2006–2010:
Øystein Gåre - 2010:
Tor Ole Skullerud - 2011–2013:
Per Joar Hansen - 2013:
Tor Ole Skullerud - 2014–2023:
Leif Gunnar Smerud - 2023–nay:
Jan Peder Jalland
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Na Uy
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Na Uy
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội U-21 Na Uy tại UEFA.com
Thống kê chỉ số