Quay lại

Jordan Williams

Số áo #17

Forward

Quốc tịch Flag England
Tuổi 33
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

The New Saints

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Nam vương Thế giới 2014
Ngày15 tháng 6 năm 2014
Dẫn chương trình
Địa điểmTorbay, Anh
Tham gia46
Số xếp hạng10
Lần đầu tham gia
Bỏ cuộc
Trở lại
Người chiến thắngNicklas Pedersen
 Đan Mạch
← 2012
2016 →

Nam vương Thế giới 2014 là cuộc thi Nam vương Thế giới lần thứ 8. Cuộc thi được tổ chức tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế Riviera ở Torbay, Devon, Anh vào ngày 15 tháng 6 năm 2014. Francisco Javier Escobar Parra của Colombia trao vương miện cho người kế nhiệm là Nicklas Pedersen của Đan Mạch.

Kết quả

Thứ hạng

Thứ hạng Thí sinh
Nam vương Thế giới 2014
Á vương 1
Á vương 2
Top 10

Fast Track Events

Giải thưởng Thí sinh
Fashion & Style Winner
Multimedia Winner
Sports Winner
Talent Winner
Extreme Challenge Winner

Talent

Kết quả Thí sinh
Quán quân
Top 4
  •  Anh – Jordan Williams
  •  Hà Lan – Demian Overduijn
  •  Ukraina – Bohdan Yusypchuk
Top 13
Top 21
Top 28

Multimedia Challenge

Những người chiến thắng Giải thưởng Multimedia được công bố trong lễ đăng quang.

Kết quả Thí sinh
Quán quân
Á quân 1
Á quân 2

Extreme Challenge

Extreme Challenge được tổ chức vào ngày 3 tháng 6 tại Trung tâm huấn luyện biệt kích Thủy quân Lục chiến Hoàng gia ở Lympstone.

Kết quả Thí sinh
Quán quân
Á quân 1
  •  Áo – Philipp Knefz
Á quân 2
Top 10
Top 24

Sports

Kết quả Thí sinh
Quán quân
Top 3
Sports Events Quán quân
Sailing (Team) Blue Team
Sailing (Individual)
The Tyre Race Red Team
The Shot Put
The Tug-O-War Yellow Team
Penalty Shootout
  •  Perú – Diego Gutiérrez

Fashion & Style

Người chiến thắng trong cuộc thi Fashion & Style được công bố trong lễ đăng quang.

Kết quả Thí sinh
Quán quân

Các thí sinh

46 thí sinh dự thi.

Quốc gia/vùng lãnh thổ Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Nguồn
 Anh Jordan Williams 26 1,85 m (6 ft 1 in) Hinckley
 Argentina José Santillán 25 1,83 m (6 ft 0 in) Córdoba
 Áo Philipp Knefz 21 1,85 m (6 ft 1 in) Fohnsdorf
 Ấn Độ Prateik Jain 25 1,91 m (6 ft 3 in) Bangalore
 Bahamas DeVaughn Gow 28 1,93 m (6 ft 4 in) Nassau
 Ba Lan Michał Rostek 24 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) Warsaw
 Bắc Ireland Dwayne-Andrew Kerr 21 1,83 m (6 ft 0 in) Craigavon
 Bolivia Anyelo Roca 18 1,96 m (6 ft 5 in) Cochabamba
 Brasil Reinaldo Dalcin 28 1,80 m (5 ft 11 in) Canoas
 Canada Stewart Kwon Jin-seon 26 1,80 m (5 ft 11 in) Vancouver
 Colombia Tomás Marín 28 1,90 m (6 ft 3 in) Medellin
 Curaçao Zuemerik Veeris 22 1,94 m (6 ft 4+1⁄2 in) Willemstad
 Cộng hòa Dominica Braylin Núñez 22 1,88 m (6 ft 2 in) Santiago de los Caballeros
 Đan Mạch Nicklas Pedersen 23 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) Copenhagen
 Đức Yasin Bozkurt 23 1,86 m (6 ft 1 in) Cologne
 Ghana Nii Tackie Laryea 23 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) Accra
 Guadeloupe Borys Marester 22 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) Pointe-à-Pitre
 Hà Lan Demian Overduijn 23 1,80 m (5 ft 11 in) Venlo
 Hàn Quốc Lim Jae-yeon 20 1,88 m (6 ft 2 in) Seoul
 Ireland Karl Bowe 25 1,91 m (6 ft 3 in) Dublin
 Latvia Ivans Jevstigņejevs 25 1,90 m (6 ft 3 in) Riga
 Liban Ayman Moussa 28 1,85 m (6 ft 1 in) Beirut
 Malta Björn Demicoli 22 1,85 m (6 ft 1 in) Pietà
 México José Pablo Minor 23 1,86 m (6 ft 1 in) Mexico City
 Moldova Valeriu Gutu 22 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) Chișinău
 Nam Phi Matthew Fincham 27 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) Pretoria
 Nga Mails Makkarti 24 1,95 m (6 ft 5 in) Moscow
 Nhật Bản Tsuyoshi Akaboya 21 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) Tokyo
 Nigeria Emmanuel Ikubese 25 1,88 m (6 ft 2 in) Lagos
 Paraguay Joaquín Sandoval 20 1,93 m (6 ft 4 in) Luque
 Perú Diego Conroy 22 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) Lima
 Pháp Thibault Marchand 21 1,93 m (6 ft 4 in) Tracy-le-Mont
 Philippines John Spainhour 26 1,85 m (6 ft 1 in) Manila
 Puerto Rico Alberto Kezner 19 1,85 m (6 ft 1 in) Bayamón
 România Bogdan Mierla 22 1,86 m (6 ft 1 in) Suceava
 Sri Lanka Angelo Barnes 25 1,80 m (5 ft 11 in) Batticaloa
 Swaziland Bonelelwe Makhanya 21 1,80 m (5 ft 11 in) Mbabane
Tây Ban Nha José Ignacio Ros 27 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) Madrid
 Thổ Nhĩ Kỳ Efekan Akal 22 1,93 m (6 ft 4 in) Istanbul
 Thụy Sĩ Bruno Viglezio 21 1,83 m (6 ft 0 in) Sorengo
 Trung Quốc Tang Hongzhen 25 1,90 m (6 ft 3 in) Wuhan
 Ukraina Bohdan Yusypchuk 25 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) Kyiv
 Úc Nick Kennett 25 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) Adelaide
 Venezuela Jesús Sarmiento 25 1,93 m (6 ft 4 in) Barinas
 Wales Michael-Rae Formston 27 1,85 m (6 ft 1 in) Bristol
 Ý Adamo Pasqualon 21 1,96 m (6 ft 5 in) San Giorgio delle Pertiche

Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác

Cuộc thi Năm Quốc gia/vùng lãnh thổ Thí sinh Thứ hạng Nguồn
Mister Supranational 2025  Curaçao Zuemerik Clementino Richard Veeris Á vương 1

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 24 (5)
Bàn thắng 10
Kiến tạo 0
Cú sút 10
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
05 GIỜ : 09 PHÚT : 53 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL