Janderson
Số áo #32Defender
Quốc tịch
Brazil
Brazil
Tuổi
21
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Moreirense
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jaimerson da Silva Xavier | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 2, 1990 | ||
| Nơi sinh | Guarulhos, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Persija Jakarta | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | Portuguesa | 7 | (0) |
| 2012 | Rio Verde | 20 | (2) |
| 2013 | Grêmio Anápolis | 15 | (2) |
| 2013–2014 | Nacional da Madeira | 8 | (0) |
| 2015 | Nacional–SP | 16 | (4) |
| 2016 | Figueirense | 7 | (0) |
| 2016 | → Joinville (mượn) | 12 | (0) |
| 2017 | Santa Cruz | 25 | (0) |
| 2018– | Persija Jakarta | 8 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 5 năm 2018 | |||
Jaimerson da Silva Xavier hay đơn giản Jaime Xavier (sinh ngày 26 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí Hậu vệ cho Persija Jakarta. Anh từng thi đấu cho Portuguesa và Joinville.
Sự nghiệp
Jaime bắt đầu sự nghiệp với Portuguesa, xuất hiện ở nhiều cấp độ trẻ trước khi được đẩy lên đội chính. Anh có màn ra mắt cho câu lạc bộ ở Campeonato Brasileiro Série D 2010 với Campinense.
Năm 2016, Jaime chuyển hẳn đến Figueirense.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 14 tháng 10 năm 2016.
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Portuguesa | 2009 | Série B | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2010 | Série B | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 3 | 0 | 5 | 0 | ||
| 2011 | Série B | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | 11 | 0 | ||
| Tổng | 7 | 0 | 1 | 0 | — | 10 | 0 | 18 | 0 | |||
| Rio Verde | 2012 | Goiano | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 9 | 0 | 9 | 0 | |
| Grêmio Anápolis | 2013 | Goiano | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 8 | 0 | 8 | 0 | |
| Nacional da Madeira | 2013–14 | Primeira Liga | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nacional–SP | 2015 | Paulista Série B | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 24 | 2 | 24 | 2 | |
| Figueirense | 2016 | Série A | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 12 | 0 |
| Joinville | 2016 | Série B | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Persija Jakarta | 2018 | Liga 1 | 5 | 3 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 10 | 3 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 18 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | 57 | 2 | 83 | 5 | ||
- ^ Copa do Brasil
- ^ Campeonato Catarinense, Campeonato Gaúcho và Primeira Liga
- ^ Số lần ra sân ở Campeonato Paulista 2010
- ^ Số lần ra sân ở Campeonato Paulista 2011
- ^ Số lần ra sân ở Campeonato Goiano 2012
- ^ Số lần ra sân ở Campeonato Goiano 2013
- ^ 11 trận ở Campeonato Paulista Série B, 13 trận ở Copa Paulista
- ^ 1 bàn ở Campeonato Paulista Série B, 1 bàn ở Copa Paulista
- ^ 2 trận ở Copa do Brasil
- ^ 5 trận ở Campeonato Catarinense, 1 trận ở Primeira Liga
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
01
GIỜ
:
36
PHÚT
:
00
GIÂY
QUẢNG CÁO