Jonathan Silva
Số áo #41Midfielder
Brazil
Câu lạc bộ hiện tại
Mantova
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Silva trong màu áo Leganés năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jonathan Cristian Silva | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 6, 1994 | ||
| Nơi sinh | La Plata, Argentina | ||
| Chiều cao | 1,78 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Johor Darul Ta'zim | ||
| Số áo | 33 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Estudiantes | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2014 | Estudiantes | 54 | (1) |
| 2014–2015 | Sporting CP B | 6 | (1) |
| 2014–2019 | Sporting CP | 21 | (1) |
| 2016–2017 | → Boca Juniors (mượn) | 28 | (2) |
| 2018 | → Roma (mượn) | 2 | (0) |
| 2018–2019 | → Leganés (mượn) | 30 | (3) |
| 2019–2021 | Leganés | 50 | (1) |
| 2021–2025 | Getafe | 9 | (0) |
| 2022–2023 | → Granada (mượn) | 12 | (0) |
| 2023–2024 | → Albacete (mượn) | 29 | (3) |
| 2024–2025 | → Pafos | 25 | (0) |
| 2025– | Johor Darul Ta'zim | 1 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | Argentina | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 03:14, 14 tháng 9 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 11 năm 2014 | |||
Jonathan Cristian Silva (sinh ngày 29 tháng 6 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ Malaysia Super League Johor Darul Ta'zim.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Silva trưởng thành từ lò đào tạo trẻ của Estudiantes. Anh có màn ra mắt cho Estudiantes trong mùa giải 2011–12.
Vào ngày 9 tháng 8 năm 2014, Silva gia nhập đội bóng Bồ Đào Nha Sporting CP với mức phí chuyển nhượng 2,6 triệu euro.
Năm 2016, anh trở về quê nhà thi đấu cho Boca Juniors theo dạng cho mượn.
Vào ngày 31 tháng 1 năm 2018, Silva chuyển đến đội bóng Serie A A.S. Roma. Ban đầu anh gia nhập câu lạc bộ theo hợp đồng cho mượn 6 tháng, bao gồm điều khoản bắt buộc mua đứt vào cuối kỳ với mức phí 5,7 triệu euro.
Vào ngày 24 tháng 7 năm 2018, Silva chuyển đến đội bóng La Liga CD Leganés theo dạng cho mượn một mùa giải, bao gồm điều khoản bắt buộc mua đứt vào cuối năm với giá 3 triệu euro, để thay thế cho Diego Rico (người đã chuyển sang AFC Bournemouth) và khoác áo số 5. Anh ký hợp đồng chính thức vào tháng 7 năm 2019, nhưng phải chịu cảnh xuống hạng cùng đội bóng vào cuối mùa giải đó.
Vào ngày 31 tháng 8 năm 2021, Silva ký hợp đồng 4 năm với Getafe CF tại giải đấu hàng đầu Tây Ban Nha. Vào ngày 26 tháng 7 năm sau đó, anh được đem cho Granada CF tại Segunda División mượn trong một năm.
Vào ngày 10 tháng 8 năm 2023, Silva chuyển đến một đội bóng hạng hai khác là Albacete theo dạng cho mượn cho mùa giải 2023–24.
Vào ngày 31 tháng 8 năm 2024, Pafos thông báo chiêu mộ Silva từ Getafe theo dạng cho mượn.
Vào ngày 6 tháng 7 năm 2025, Silva chuyển đến Đông Nam Á để gia nhập câu lạc bộ Malaysia Super League Johor Darul Ta'zim.
Sự nghiệp quốc tế
Silva được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Argentina vào tháng 11 năm 2014, nơi anh có màn ra mắt trong trận đấu với Croatia vào ngày 12 tháng 11 và có lần ra sân thứ hai trong trận đấu với Bồ Đào Nha vào ngày 18 tháng 11.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 26 tháng 6 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải quốc nội | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Estudiantes | 2012–13 | Argentine Primera División | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 3 | 0 | |||
| 2013–14 | 16 | 0 | 3 | 0 | — | — | — | 19 | 0 | |||||
| 2014 | 35 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 36 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 54 | 0 | 4 | 0 | — | — | — | 58 | 0 | |||||
| Sporting CP | 2014–15 | Primeira Liga | 11 | 1 | 4 | 0 | 1 | 0 | 4 | 1 | — | 20 | 2 | |
| 2015–16 | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | ||
| 2017–18 | 6 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | 13 | 0 | |||
| Tổng cộng | 21 | 1 | 7 | 0 | 2 | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 | 43 | 1 | ||
| Boca Juniors (mượn) | 2016 | Argentine Primera División | 15 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 23 | 1 |
| 2016–17 | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | 1 | ||
| Tổng cộng | 28 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 36 | 2 | ||
| Roma (mượn) | 2017–18 | Serie A | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||
| Leganés (mượn) | 2018–19 | La Liga | 30 | 3 | 3 | 0 | — | — | — | 33 | 3 | |||
| Leganés | 2019–20 | 33 | 1 | 3 | 1 | — | — | — | 36 | 2 | ||||
| 2020–21 | Segunda División | 17 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 17 | 0 | ||||
| 2021–22 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 52 | 1 | 3 | 1 | — | — | — | 55 | 2 | |||||
| Getafe | 2021–22 | La Liga | 9 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 11 | 0 | |||
| Granada (mượn) | 2022–23 | Segunda División | 12 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 14 | 0 | |||
| Albacete (mượn) | 2023–24 | 29 | 3 | 0 | 0 | — | — | — | 29 | 3 | ||||
| Pafos (mượn) | 2024–25 | Cypriot First Division | 25 | 0 | 4 | 0 | — | 7 | 1 | — | 36 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 262 | 6 | 27 | 1 | 2 | 0 | 25 | 1 | 1 | 0 | 317 | 13 | ||
Danh hiệu
Sporting CP
- Taça de Portugal (Cúp quốc gia Bồ Đào Nha): 2014–15
- Supertaça Cândido de Oliveira: 2015
Granada
Pafos
Johor Darul Ta'zim
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Jonathan Silva tại Wikimedia Commons- Jonathan Silva tại BDFutbol
- Jonathan Silva tại Soccerway
Thống kê chỉ số