Kop Lokphathip
Goalkeeper
Laos
Câu lạc bộ hiện tại
Laos
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là các đội hình tham dự môn bóng đá Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023, sẽ diễn ra từ ngày 29 tháng 4 đến ngày 16 tháng 5 năm 2023.
Mười đội tuyển quốc gia dưới 22 tuổi trực thuộc Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (AFF) và tham gia giải đấu này phải đăng ký đội hình cuối cùng có tối đa 20 cầu thủ, trong đó có hai thủ môn. Chỉ những cầu thủ trong danh sách đội sau mới được phép tham gia giải đấu này.
Độ tuổi được liệt kê là độ tuổi của mỗi cầu thủ là một ngày trước giải đấu, ngày 28 tháng 4 năm 2023. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ cuối cùng mà cầu thủ liên quan thi đấu trước giải đấu.
Bảng A
Campuchia
Huấn luyện viên:
Keisuke Honda
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 28 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vireak Dara | 30 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Chea Sokmeng | 26 tháng 11, 2002 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Taing Bunchhai | 28 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Soeuth Nava | 13 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | |
| 5 | TV | Chou Sinti | 1 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Ny Sokry | 7 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Lim Pisoth | 29 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | |
| 8 | HV | Leng Nora | 19 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Sieng Chanthea (captain) | 9 tháng 9, 2002 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Nhean Sosidan | 11 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Min Ratanak | 30 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Chan Sarapich | 5 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | |
| 14 | TV | Sin Sovannmakara | 6 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Lim Aarun Raymond | 25 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Ky Rina | 5 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Sophal Dimong | 4 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | |
| 18 | HV | Phat Sokha | 2 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Sor Rotana | 9 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Koeut Pich | 15 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Reth Lyheng | 1 tháng 1, 2004 (19 tuổi) |
Indonesia
Huấn luyện viên: Indra Sjafri
Đội hình 20 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 21 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adi Satryo | 7 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Bagas Kaffa | 16 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Rio Fahmi | 6 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | |
| 4 | TV | Komang Teguh | 28 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Rizky Ridho (captain) | 21 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | |
| 6 | TV | Ananda Raehan | 17 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Marselino Ferdinan | 9 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Witan Sulaeman | 8 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ramadhan Sananta | 27 tháng 11, 2002 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Beckham Putra | 29 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jeam Kelly Sroyer | 11 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Pratama Arhan | 21 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | |
| 13 | HV | Haykal Alhafiz | 24 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | |
| 14 | HV | Fajar Fathur Rahman | 29 tháng 5, 2002 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Taufany Muslihuddin | 24 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | |
| 16 | HV | Muhammad Ferarri | 21 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Irfan Jauhari | 31 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Titan Agung | 5 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | |
| 19 | HV | Alfeandra Dewangga | 28 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | |
| 20 | TM | Ernando Ari | 27 tháng 2, 2002 (21 tuổi) |
Myanmar
Huấn luyện viên:
Michael Feichtenbeiner
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 26 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pyae Phyo Thu | 11 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Nyan Lin Htet | 10 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Thet Hein Soe | 29 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Latt Wai Phone | 4 tháng 5, 2005 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Kaung Htet Paing | 27 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Yan Kyaw Soe | 4 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | |
| 7 | TV | Zaw Win Thein (captain) | 1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Ye Yint Phyo | 26 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Oakkar Naing | 8 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Hein Htet Aung | 5 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Khun Kyaw Zin Hein | 5 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Shin Thant Aung | 31 tháng 5, 2002 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Htoo Myat Khant | 23 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Aung Thiha | 17 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Aung Myo Khant | 16 tháng 5, 2001 (21 tuổi) | |
| 16 | TV | Arkar Kyaw | 7 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Chit Aye | 17 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Hein Htet Soe | 21 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Naung Naung Soe | 10 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Swan Htet | 12 tháng 4, 2005 (18 tuổi) |
Philippines
Huấn luyện viên: Rob Gier
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 28 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Quincy Kammeraad (captain) | 1 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Santiago Rublico | 16 tháng 8, 2005 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Kamil Amirul | 6 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Daniel Christensen | 4 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Dennis Chung | 24 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andres Aldeguer | 18 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Justin Frias | 24 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Yrick Gallantes | 14 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | |
| 12 | HV | Dov Cariño | 18 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Jacob Peña | 27 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | |
| 14 | TV | Gavin Muens | 24 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Noah Leddel | 30 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TM | Enrico Mangaoang | 28 tháng 5, 2002 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Jaime Sacopon | 24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Carlo Dorin | 7 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | Unattached |
| 22 | HV | Pocholo Bugas | 3 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | |
| 23 | TV | Lance Ocampo | 23 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | |
| 25 | TV | Harry Nuñez | 16 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 53 | HV | David Setters | 9 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 71 | HV | John Lucero | 1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) |
Đông Timor
Huấn luyện viên:
Park Sun-tae
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 28 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Georgino Mendonça | 16 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Danilo Alves | ||
| 3 | HV | Orcelio | 30 tháng 4, 2001 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Candido Oliveira | 2 tháng 12, 1997 (25 tuổi) | |
| 5 | TV | Cristevão | 16 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Jhon Firth (captain) | 17 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Elias Mesquita | 17 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Edencio | ||
| 9 | TĐ | Alexandro Kefi | 20 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Mouzinho | 26 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Zenivio | 22 tháng 4, 2005 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Junildo Pereira | 4 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Juvito Moniz | 8 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Kornelis Portela | 12 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | |
| 15 | HV | Xavier Olagar | 18 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | João Halle | 2 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Luís Figo | ||
| 18 | TĐ | Mário Quintão | 18 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Alexandro Lemos | ||
| 20 | HV | Ricardo Blanco |
Bảng B
Việt Nam
Huấn luyện viên:
Philippe Troussier
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2023.
Thái Lan
Huấn luyện viên: Issara Sritaro
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 26 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Soponwit Rakyart | 25 tháng 1, 2001 | |
| 2 | HV | Bukkoree Lemdee | 11 tháng 3, 2004 | |
| 3 | HV | Chatmongkol Rueangthanarot | 9 tháng 5, 2002 | |
| 4 | HV | Jonathan Khemdee | 9 tháng 5, 2002 | |
| 5 | HV | Songchai Thongcham | 9 tháng 6, 2001 | |
| 6 | TV | Airfan Doloh (captain) | 26 tháng 1, 2001 | |
| 7 | TV | Channarong Promsrikaew | 17 tháng 4, 2001 | |
| 8 | TĐ | Teerasak Poeiphimai | 21 tháng 9, 2002 | |
| 9 | TĐ | Yotsakorn Burapha | 8 tháng 6, 2005 | |
| 10 | TĐ | Achitpol Keereerom | 21 tháng 10, 2001 | |
| 11 | TĐ | Anan Yodsangwal | 9 tháng 7, 2001 | |
| 12 | HV | Apisit Saenseekammuan | 11 tháng 10, 2002 | |
| 13 | HV | Pongsakorn Trisat | 12 tháng 9, 2003 | |
| 14 | TV | Purachet Thodsanit | 9 tháng 5, 2001 | |
| 15 | HV | Jakkapong Sanmahung | 6 tháng 4, 2002 | |
| 16 | TV | Leon James | 29 tháng 8, 2001 | |
| 17 | TV | Settasit Suvannaseat | 6 tháng 3, 2002 | |
| 18 | TV | Thirapak Prueangna | 15 tháng 8, 2001 | |
| 19 | TV | Chayapipat Supunpasuch | 25 tháng 2, 2001 | |
| 20 | TM | Thirawoot Sraunson | 10 tháng 11, 2001 |
Malaysia
Huấn luyện viên: E. Elavarasan
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sikh Izhan | 23 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Ruventhiran Vengadesan | 24 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Ubaidullah Shamsul Fazili | 30 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Azrin Afiq | 1 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Harith Haiqal | 22 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Azam Azmi (captain) | 12 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | |
| 7 | TV | Mukhairi Ajmal | 7 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Adam Farhan | 4 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Aliff Izwan | 10 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Najmudin Akmal | 11 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Saravanan Thirumurugan | 26 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | |
| 15 | TV | Fergus Tierney | 19 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Syahir Bashah | 16 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | |
| 18 | TV | Daryl Sham | 30 tháng 11, 2002 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Muslihudin Atiq | 20 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Aiman Afif | 18 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | |
| 21 | HV | Safwan Mazlan | 22 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Haqimi Azim Rosli | 6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 23 | TM | Azim Al-Amin | 20 tháng 9, 2001 (21 tuổi) |
Singapore
Huấn luyện viên: Philippe Aw
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 26 tháng 4 năm 2023.
Lào
Huấn luyện viên:
Michael Weiß
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2023.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kop Lokphathip | 8 tháng 5, 2006 | |
| 2 | HV | Phoutthavong Sangvilay (captain) | 16 tháng 10, 2004 | |
| 3 | HV | Phonsack Seesavath | 4 tháng 10, 2004 | |
| 4 | HV | Anantaza Siphongphan | 9 tháng 11, 2004 | |
| 5 | HV | Phetdavanh Somsanid | 24 tháng 4, 2004 | |
| 6 | TV | Chanthavixay Khounthoumphone | 17 tháng 2, 2004 | |
| 7 | TĐ | Anousone Xaypanya | 16 tháng 12, 2002 | |
| 8 | TV | Roman Angot | 2 tháng 3, 2001 | |
| 9 | TĐ | Athit Louanglath | 18 tháng 5, 2004 | |
| 10 | TĐ | Chony Waenpaseuth | 27 tháng 11, 2002 | |
| 11 | TĐ | Soukphachan Lueanthala | 24 tháng 8, 2002 | |
| 12 | TM | Solasak Thilavong | 3 tháng 11, 2003 | |
| 13 | TĐ | Victor Ngovinnasack | ||
| 14 | HV | Inthachak Sisouphan | 23 tháng 5, 2001 | |
| 15 | TV | Damoth Thongkhamsavath | 3 tháng 4, 2004 | |
| 16 | TV | Sonexay Phanhthaxay | 10 tháng 6, 2001 | |
| 17 | TĐ | Thanongsay Rammangkoun | 12 tháng 4, 2003 | |
| 18 | TV | Theo Klein | 3 tháng 12, 2001 | |
| 19 | HV | Nalongsit Chanthalangsy | 3 tháng 12, 2001 | |
| 20 | HV | Phoutthalak Thongsanith | 3 tháng 12, 2002 |
Số liệu thống kê
Lưu ý: Chỉ tính đội hình cuối cùng của mỗi đội.
Độ tuổi
Cầu thủ thi đấu trên sân
- Nhiều tuổi nhất:
Phan Tuấn Tài (22 năm, 111 ngày) - Ít tuổi nhất:
Santiago Rublico (17 năm, 255 ngày)
Thủ môn
- Nhiều tuổi nhất:
Quan Văn Chuẩn (22 năm, 111 ngày) - Ít tuổi nhất:
Kop Lokphathip (16 năm, 355 ngày)
Đội trưởng
- Nhiều tuổi nhất:
Quan Văn Chuẩn (22 năm, 111 ngày) - Ít tuổi nhất:
Phoutthavong Sangvilay (18 năm, 194 ngày)
Huấn luyện viên
- Nhiều tuổi nhất:
Philippe Troussier (68 năm, 38 ngày) - Ít tuổi nhất:
Keisuke Honda (36 năm, 319 ngày)
Tham khảo
Thống kê chỉ số