Quay lại

Keenan Patten

Số áo #29

Midfielder

Quốc tịch Flag Wales
Tuổi 25
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Newport County

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Úc tại
Thế vận hội Mùa hè 2024
Mã IOCAUS
NOCỦy ban Olympic Úc
Websitewww.olympics.com.au
ở Paris, Pháp
26 tháng 7 năm 2024 (2024-07-26) – 11 tháng 8 năm 2024 (2024-08-11)
Vận động viên459 (203 nam và 256 nữ) trong 33 môn thể thao
Người cầm cờ (khai mạc)Eddie Ockenden & Jessica Fox
Người cầm cờ (bế mạc)Matthew Wearn & Kaylee McKeown
Huy chương
Xếp hạng 4
Vàng Bạc Đồng Tổng số
18 19 16 53
Quan chứcAnna Meares (trưởng đoàn)
Tham dự Thế vận hội Mùa hè
Các lần tham dự khác
Thế vận hội Xen kẽ 1906

Úc tham dự Thế vận hội Mùa hè 2024 tại Paris từ ngày 26 tháng 7 đến ngày 11 tháng 8 năm 2024. Các vận động viên Úc đã góp mặt tại mọi kỳ Thế vận hội Mùa hè của kỷ nguyên hiện đại, cùng với Pháp, Vương quốc Anh, Hy Lạp và Thụy Sĩ. Vì Brisbane sẽ đăng cai Thế vận hội Mùa hè 2032, Úc và Hoa Kỳ, quốc gia kế tiếp đăng cai Thế vận hội Mùa hè 2028 tại Los Angeles, đã diễu hành trước đoàn chủ nhà Pháp tiến vào Quảng trường Trocadéro trong phần diễu hành các quốc gia của lễ khai mạc.

Đội tuyển Olympic Úc rời Paris với 53 huy chương, trong đó có 18 huy chương vàng, đánh dấu chiến dịch Olympic thành công nhất của quốc gia này về số huy chương vàng, và thành công thứ hai về tổng số huy chương sau Sydney 2000, nơi Úc giành 58 huy chương.

Quản lý

Đội hình cuối cùng của Úc gồm 461 vận động viên (205 nam và 256 nữ) thi đấu ở 33 môn thể thao, với Anna Meares được chọn làm trưởng đoàn.

Ngày 24 tháng 7 năm 2024, vận động viên khúc côn cầu trên cỏ Eddie Ockenden và vận động viên canoe slalom Jessica Fox được chỉ định làm người cầm cờ dẫn đầu đoàn trong lễ khai mạc Thế vận hội Mùa hè 2024.

Ngày 10 tháng 8, vận động viên đua thuyền buồm Matthew Wearn và vận động viên bơi lội Kaylee McKeown, cả hai đều là huy chương vàng tại Paris, được chỉ định làm người cầm cờ cho lễ bế mạc Thế vận hội Mùa hè 2024.

Huy chương

Các vận động viên Úc sau đây đã giành huy chương tại đại hội. Trong các phần theo từng môn dưới đây, tên các vận động viên đoạt huy chương được in đậm.

a Vận động viên chỉ tham gia vòng loại.

Vận động viên tham dự

Dưới đây là danh sách số lượng vận động viên tham dự Đại hội.

Môn thể thao Nam Nữ Tổng
Bắn cung 1 1 2
Bơi nghệ thuật — 8 8
Điền kinh 34 41 75
Cầu lông 0 3 3
Bóng rổ 12 16 28
Quyền Anh 6 6 12
Breaking 1 1 2
Canoeing 8 7 15
Đua xe đạp 12 13 25
Nhảy cầu 4 5 9
Cưỡi ngựa 5 5 10
Khúc côn cầu trên cỏ 16 16 32
Bóng đá 0 19 19
Golf 2 2 4
Thể dục dụng cụ 1 11 12
Judo 1 2 3
Năm môn phối hợp hiện đại 0 1 1
Rowing 14 21 35
Bóng bầu dục bảy người 12 12 24
Đua thuyền buồm 6 6 12
Bắn súng 6 4 10
Trượt ván 4 5 9
Leo núi thể thao 1 1 2
Lướt sóng 2 2 4
Bơi 23 21 44
Bóng bàn 3 3 6
Taekwondo 2 1 3
Quần vợt 5 4 9
Ba môn phối hợp 2 2 4
Bóng chuyền 4 2 6
Bóng nước 13 13 26
Cử tạ 1 2 3
Vật 2 0 2
Tổng 203 256 459

Bắn cung

Hai cung thủ Úc giành quyền tham dự các nội dung cung cong cá nhân nam và nữ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 nhờ kết quả huy chương vàng đồng đội hỗn hợp tại Đại hội Thể thao Thái Bình Dương 2023 ở Honiara, Quần đảo Solomon.

Vận động viên Nội dung Vòng xếp hạng Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Điểm Hạt giống Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Thứ hạng
Peter Boukouvalas Cá nhân nam 638 60  Lee (KOR)
Thua 0–6
Không đi tiếp
Laura Paeglis Cá nhân nữ 640 44  Lopez (FRA)
Thua 4–6
Không đi tiếp
Peter Boukouvalas
Laura Paeglis
Đồng đội hỗn hợp 1278 26 Không đi tiếp 26

Bơi nghệ thuật

Úc cử một đội gồm tám vận động viên bơi nghệ thuật thi đấu ở nội dung đôi nữ và đồng đội hỗn hợp với tư cách là quốc gia châu Đại Dương có thứ hạng cao nhất đủ điều kiện giành suất tại Giải vô địch thế giới FINA 2023 ở Fukuoka, Nhật Bản.

Vận động viên Nội dung Bài kỹ thuật Bài tự do Bài nhào lộn
Điểm Thứ hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do) Thứ hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do + nhào lộn) Thứ hạng
Carolyn Rayna Buckle
Kiera Gazzard
Đôi 210.0782 14 198.0271 408.1053 16 —
Carolyn Rayna Buckle
Georgia Courage-Gardiner
Raphaelle Gauthier
Kiera Gazzard
Margo Joseph-Kuo
Anastasia Kusmawan
Zoe Poulis
Milena Waldmann
Đồng đội 235.9071 10 280.5521 516.4592 9 211.9766 728.4358 9

Điền kinh

Các vận động viên điền kinh Úc đạt chuẩn tham dự Paris 2024, thông qua việc vượt qua mốc vòng loại trực tiếp hoặc thời gian ở các nội dung chạy trên sân và đường trường, hoặc thông qua bảng xếp hạng thế giới, ở các nội dung sau, với tối đa 3 vận động viên mỗi nội dung. Nếu có hơn ba vận động viên Úc đủ điều kiện ở bất kỳ nội dung nào, ưu tiên thường sẽ được dành cho các vận động viên có thứ hạng cao nhất tại Giải vô địch điền kinh Úc 2024.

Chú giải

  • Ghi chú–Thứ hạng ở các nội dung chạy trên sân chỉ tính trong lượt chạy của vận động viên
  • Q = Vượt qua vòng tiếp theo
  • q = Vượt qua vòng tiếp theo với tư cách người thua có thành tích tốt nhất hoặc, ở các nội dung kỹ thuật, theo vị trí mà không đạt chuẩn vòng loại
  • R = Vượt qua vòng đấu vớt
  • NR = Kỷ lục quốc gia
  • N/A = Vòng không áp dụng cho nội dung
  • Bye = Vận động viên không cần thi đấu ở vòng đó

Các nội dung chạy trên sân và đường trường
Nam

Vận động viên Nội dung Sơ loại Lượt chạy Đấu vớt Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Joshua Azzopardi 100 m Miễn đấu và đi tiếp 10.20 4 — Không đi tiếp
Rohan Browning Miễn đấu và đi tiếp 10.29 =SB 6 — Không đi tiếp
Calab Law 200 m — 20.75 7 R DNS Không đi tiếp
Reece Holder 400 m — 44.53 PB 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 44.94 5 Không đi tiếp
Peter Bol 800 m — 1:47.50 7 R 1:46.12 4 Không đi tiếp
Peyton Craig 1:45.81 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 1:44.11 6 Không đi tiếp
Joseph Deng 1:45.87 6 R 1:48.58 5 Không đi tiếp
Oliver Hoare 1500 m — 3:39.11 13 R 3:34.00 5 Không đi tiếp
Stewart McSweyn 3:36.55 11 R 3:37.49 12 Không đi tiếp
Adam Spencer 3:37.68 8 R 3:34.45 PB 6 Không đi tiếp
Morgan McDonald 5000 m — 13:52.67 9 — Không đi tiếp
Stewart McSweyn 14:12.31 12 qJ 13:31.38 18
Tayleb Willis 110 m vượt rào nam — 13.63 5 R 13.67 5 Không đi tiếp
Ben Buckingham 3000 m vượt chướng ngại vật nam — 8:32.12 10 — Không đi tiếp
Matthew Clarke 8:49.85 11 Không đi tiếp
Joshua Azzopardi
Jacob Despard
Calab Law
Lachlan Kennedy
Tiếp sức 4 × 100 m nam — 38.12 AR 6 — Không đi tiếp
Liam Adams Marathon — 2:13:33 49
Andrew Buchanan 2:12:58 45
Patrick Tiernan 2:10:34 24
Rhydian Cowley Đi bộ 20 km nam — 1:20:04 12
Kyle Swan 1:23:32 35
Declan Tingay 1:19:56 11

Nữ

Vận động viên Nội dung Sơ loại Lượt chạy Đấu vớt Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Ella Connolly 100 m Miễn đấu và đi tiếp 11.29 6 — Không đi tiếp
Bree Masters Miễn đấu và đi tiếp 11.26 3 Q 11.34 7 Không đi tiếp
Mia Gross 200 m — 23.36 6 R 23.34 4 Không đi tiếp
Torrie Lewis 22.89 4 R 23.08 1 Q 22.92 7 Không đi tiếp
Ellie Beer 400 m — 51.47 5 R 51.65 4 Không đi tiếp
Abbey Caldwell 800 m — 1:58.49 5 R 2:00.07 1 Q 1:58.52 5 Không đi tiếp
Catriona Bisset 2:01.60 7 R 2:02.35 3 Không đi tiếp
Claudia Hollingsworth 1:58.77 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 2:01.51 7 Không đi tiếp
Georgia Griffith 1500 m — 3:59.22 4 Q Miễn đấu và đi tiếp 4:02.69 9 Không đi tiếp
Linden Hall 4:03.89 8 R 4:09.05 8 Không đi tiếp
Jessica Hull 4:02.70 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 3:55.40 2 Q 3:52.56 2
Isobel Batt-Doyle 5000 m — 15:03.64 9 — Không đi tiếp
Rose Davies 15:00.86 3 Q 14:49.67 11
Lauren Ryan 15:29.35 13 Không đi tiếp
Lauren Ryan 10.000 m — 31:13.25 13
Liz Clay 100 m vượt rào — 12.94 4 R 12.99 5 Không đi tiếp
Michelle Jenneke 20.85 8 R 13.86 7 Không đi tiếp
Celeste Mucci 13.05 7 R 13.00 5 Không đi tiếp
Sarah Carli 400 m vượt rào nữ — 55.92 6 R 55.12 4 Không đi tiếp
Alanah Yukich 55.46 7 R 55.11 =2 Q 55.49 7 Không đi tiếp
Amy Cashin 3000 m vượt chướng ngại vật nữ — 9:32.93 9 — Không đi tiếp
Cara Feain-Ryan 9:28.72 11 Không đi tiếp
Ella Connolly
Kristie Edwards
Torrie Lewis
Bree Masters
Tiếp sức 4 × 100 m nữ — 42.75 4 — Không đi tiếp
Sinead Diver Marathon — DNF
Genevieve Gregson 2:29:56 24
Jessica Stenson 2:26:45 13
Rebecca Henderson Đi bộ 20 km nữ — 1:34:22 31
Jemima Montag 1:26:25 OC 3
Olivia Sandery DNF

Hỗn hợp

Vận động viên Nội dung Chung kết
Thời gian Thứ hạng
Jemima Montag
Rhydian Cowley
Tiếp sức marathon đi bộ 2:51:38 3
Rebecca Henderson
Declan Tingay
3:09:21 22

Các nội dung kỹ thuật
Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Joel Baden Nhảy cao 2.15 27 Không đi tiếp
Yual Reath 2.20 23 Không đi tiếp
Brendon Starc 2.24 13 Không đi tiếp
Kurtis Marschall Nhảy sào 5.70 =11 q 5.85 6
Liam Adcock Nhảy xa 7.56 27 Không đi tiếp
Chris Mitrevski 7.79 18 Không đi tiếp
Connor Murphy Nhảy ba bước 16.80 10 q 16.30 12
Matthew Denny Ném đĩa 66.83 2 Q 69.31 3
Cameron McEntyre Ném lao 81.18 16 Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Nicola Olyslagers Nhảy cao 1.95 =1 q 2.00 2
Eleanor Patterson 1.95 3 q 1.95 3
Nina Kennedy Nhảy sào 4.55 =1 q 4.90 1
Brooke Buschkuehl Nhảy xa 6.31 25 Không đi tiếp
Taryn Gollshewsky Ném đĩa 62.36 15 Không đi tiếp
Stephanie Ratcliffe Ném búa 70.07 15 Không đi tiếp
Kelsey-Lee Barber Ném lao 57.73 SB 26 Không đi tiếp
Mackenzie Little 62.82 6 Q 60.32 12
Kathryn Mitchell 62.40 SB 8 Q 62.63 7

Các nội dung phối hợp – Mười môn phối hợp nam

Vận động viên Nội dung 100 m LJ SP HJ 400 m 110H DT PV JT 1500 m Chung cuộc Thứ hạng
Daniel Golubovic Kết quả 11.32 6.60 13.89 1.93 50.37 15.15 44.65 4.60 59.33 4:39.02 7566 19
Điểm 791 720 722 740 798 831 760 790 728 686
Ashley Moloney Kết quả 10.56 7.05 13.40 DNF
Điểm 965 826 692

Các nội dung phối hợp – Bảy môn phối hợp nữ

Vận động viên Nội dung 100H HJ SP 200 m LJ JT 800 m Chung cuộc Thứ hạng
Camryn Newton-Smith Kết quả 13.46 1.80 13.89 24.76 5.78 44.77 2:24.63 5982 19
Điểm 1052 978 735 909 783 759 762
Tori West Kết quả 13.62 1.68 12.81 24.73 5.41 48.79 2:20.97 5848 20
Điểm 1033 867 715 912 674 837 810

Cầu lông

Úc cử ba vận động viên cầu lông tham dự giải đấu Olympic dựa trên bảng xếp hạng Race to Paris của BWF.

Vận động viên Nội dung Vòng bảng Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Tiffany Ho Đơn nữ  Zhang (USA)
Thua (9–21, 4–21)
 Nguyễn (VIE)
Thua (6–21, 3–21)
— 3 Không đi tiếp
Setyana Mapasa
Angela Yu
Đôi nữ  Matsuyama /
Shida (JPN)
Thua (18–21, 14–21)
 Kim /
Kong (KOR)
Thua (12–21, 17–21)
 Crasto /
Ponnappa (IND)
Thắng (21–15, 21–10)
3 — Không đi tiếp

Bóng rổ

Bóng rổ 5×5

Tóm tắt

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Nam Úc Giải đấu nam  Tây Ban Nha
Thắng 92–80
 Canada
Thua 83–93
 Hy Lạp
Thua 71–77
2 Q  Serbia
Thua 90–95 (OT)
Không đi tiếp 7
Nữ Úc Giải đấu nữ  Nigeria
Thua 62–75
 Canada
Thắng 70–65
 Pháp
Thắng 79–72
2 Q  Serbia
Thắng 85–67
 Hoa Kỳ
Thua 64–85
Trận tranh huy chương đồng
 Bỉ
Thắng 85–81
3

Giải đấu nam

Đội tuyển bóng rổ nam Úc giành quyền tham dự Đại hội nhờ kết quả tại Giải vô địch bóng rổ thế giới FIBA 2023 ở Philippines, Nhật Bản và Indonesia, với tư cách là đội có thứ hạng cao nhất từ khu vực châu Đại Dương.

Danh sách đội hình Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng rổ nữ quốc gia Úc giành quyền tham dự nhờ nằm trong nhóm ba đội đứng đầu tại Các giải đấu vòng loại Olympic 2024 ở Belém, Brasil.

Danh sách đội hình Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh huy chương đồng Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng rổ 3×3

Tóm tắt

Đội Nội dung Vòng bảng Trận play-in Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Nữ Úc Giải đấu nữ  Canada
Thua 14–22
 Đức
Thắng 21–19
 Trung Quốc
Thắng 21–15
 Hoa Kỳ
Thắng 17–15
 Azerbaijan
Thắng 21–12
 Tây Ban Nha
Thua 17–21
 Pháp
Thua 16–18 (OT)
5 PI  Canada
Thua 10–21
Không đi tiếp 5

Giải đấu nữ

Đội tuyển 3x3 nữ Úc giành quyền tham dự bằng việc vô địch Giải đấu vòng loại Olympic FIBA theo tiêu chí phổ cập 2 tại Utsonomiya, Nhật Bản.

Danh sách đội hình

Danh sách đội hình được công bố ngày 8 tháng 7 năm 2024.

Vòng bảng Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ

Play-in

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ

Quyền Anh

Úc cử mười hai võ sĩ quyền Anh tham dự giải đấu Olympic. Tất cả đều giành quyền tham dự Paris ở hạng cân tương ứng sau khi giành huy chương vàng tại Đại hội Thể thao Thái Bình Dương 2023 ở Honiara, Quần đảo Solomon.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Yusuf Chothia 51 kg nam —  Lozano (ESP)
Thua 1–4
Không đi tiếp
Charlie Senior 57 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Usturoi (BEL)
Thắng 4–1
 Paalam (PHI)
Thắng 3–2
 Khalokov (UZB)
Thua 0–5
Không đi tiếp 3
Harry Garside 63,5 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Kovács (HUN)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Shannan Davey 71 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Kiwan (BUL)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Callum Peters 80 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Oralbay (KAZ)
Thua 2–3
Không đi tiếp
Teremoana Jnr +92 kg nam —  Lovchynskyi (UKR)
Thắng KO
 Jalolov (UZB)
Thua 0–5
Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Monique Suraci 50 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Valencia (COL)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Tiana Echegaray 54 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Akbaş (TUR)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Tina Rahimi 57 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Szeremeta (POL)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Tyla McDonald 60 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Palacios (ECU)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Marissa Williamson 66 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Hámori (HUN)
Thua 0–5
Không đi tiếp
Caitlin Parker 75 kg nữ —  Ortiz (MEX)
Thắng 5–0
 El-Mardi (MAR)
Thắng 4–1
 Qian (CHN)
Thua 0–5
Không đi tiếp 3

Breaking

Úc cử hai vận động viên breaking thi đấu ở các trận đấu đối kháng theo giới tương ứng tại Paris 2024. Jeffrey Dan Arpie (J Attack) và Rachael Gunn (Raygun) giành suất nhờ mỗi người giành huy chương vàng trong trận chung kết B-boys và B-girls tại Giải vô địch Breaking châu Đại Dương WDSF 2023 ở Sydney, Úc.

Vận động viên Biệt danh Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Vòng Phiếu Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Jeffrey Dunne J Attack B-Boys 0 2 4 Không đi tiếp
Rachael Gunn Raygun B-Girls 0 0 4 Không đi tiếp

Canoeing

Slalom

Các vận động viên canoe Úc lần lượt xác nhận suất thuyền ở các hạng nam C-1 và K-1, nữ C-1, K-1 và KX cho Đại hội thông qua Giải vô địch Canoe Slalom Thế giới ICF 2023 tại Luân Đôn, Vương quốc Anh, và Giải vô địch châu Đại Dương 2024 tại Penrith.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ bộ Bán kết Chung kết
Lượt 1 Thứ hạng Lượt 2 Thứ hạng Tốt nhất Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Tristan Carter C-1 nam 94.19 9 103.87 14 94.19 9 Q 99.45 8 Q 100.73 9
Timothy Anderson K-1 nam 88.37 11 85.78 5 85.78 5 Q 94.95 10 Q 90.90 7
Jessica Fox C-1 nữ 100.5 2 103.10 1 100.5 2 Q 106.08 2 Q 101.06 1
K-1 nữ 95.20 2 92.18 1 92.18 1 Q 104.38 8 Q 96.08 1

Kayak cross

Vận động viên Nội dung Tính giờ Vòng 1 Đấu vớt Lượt đấu Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Thứ hạng
Timothy Anderson KX-1 nam 71.41 20 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 3 Không đi tiếp 10
Tristan Carter 72.94 22 4 R 1 Q 2 Q 4 Không đi tiếp 15
Jessica Fox KX-1 nữ 70.84 2 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 4 Không đi tiếp 26
Noemie Fox 73.09 8 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 1 SF 1 F 1 1

Sprint

Các vận động viên canoe Úc giành một suất thuyền ở mỗi cự ly sau cho Đại hội thông qua Giải vô địch Canoe Sprint Thế giới ICF 2023 tại Duisburg, Đức.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Thomas Green K-1 1000 m nam 3:35.99 1 SF Miễn đấu và đi tiếp 3:33.52 7 FB 3:32.72 16
Thomas Green
Jean van der Westhuyzen
K-2 500 m nam 1:28.59 1 SF Miễn đấu và đi tiếp 1:26.85 1 FA 1:27.29 3
Jackson Collins
Riley Fitzsimmons
Noah Havard
Pierre van der Westhuyzen
K-4 500 m nam 1:22.28 3 QF 1:19.39 1 SF 1:19.22 1 FA 1:19.84 2
Alyce Wood K-1 500 m nữ 1:51.39 2 SF Miễn đấu và đi tiếp 1:51.99 3 FB 1:55.04 16
Ella Beere
Alyssa Bull
K-2 500 m nữ 1:46.21 4 QF 1:41.89 2 SF 1:40.26 4 FA 1:40.94 7
Ella Beere
Alyssa Bull
Alexandra Clarke
Yale Steinepreis
K-4 500 m nữ 1:34.60 4 SF Miễn đấu và đi tiếp 1:34.25 1 FA 1:35.96 8

Chú giải vòng loại: FA – Vào chung kết A (tranh huy chương); FB – Vào chung kết B (không tranh huy chương); SF – Vào bán kết; QF – Vào tứ kết

Đua xe đạp

Đường trường

Úc cử một đội gồm sáu vận động viên đua xe đạp đường trường, gồm ba nam và ba nữ. Úc giành suất cho ba vận động viên nam và ba vận động viên nữ thông qua Bảng xếp hạng quốc gia UCI và Giải vô địch thế giới 2023 tại Glasgow, Vương quốc Anh.

Nam

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Simon Clarke Đường trường 6:23:16 32
Michael Matthews 6:21:47 15
Ben O'Connor 6:26:57 51
Luke Plapp Tính giờ DNF

Nữ

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Grace Brown Đường trường 4:04:23 23
Lauretta Hanson 4:04:23 22
Ruby Roseman-Gannon 4:07:12 39
Grace Brown Tính giờ 39:38.24 1

Đua xe đạp lòng chảo

Các vận động viên Úc giành đủ suất ở các nội dung lòng chảo nam và các nội dung đồng đội rượt đuổi, Madison và Omnium nữ, cùng hai suất bổ sung ở nước rút và keirin nữ dựa trên kết quả của quốc gia trong bảng xếp hạng Olympic UCI cuối cùng.

Nước rút

Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 1 Đấu vớt 1 Vòng 2 Đấu vớt 2 Vòng 3 Đấu vớt 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Thứ hạng Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Thứ hạng
Leigh Hoffman Nước rút nam 9.242
77.905
4  Wammes (CAN)
Thắng 9.652
74.596
Miễn đấu và đi tiếp  Obara (JPN)
Thắng 9.819
73.327
Miễn đấu và đi tiếp  Ota (JPN)
Thua 9.904
 Obara (JPN)
 Paul (TTO)
Thua
Không đi tiếp
Matthew Richardson 9.091
79.199
2  Tjon (SUR)
Thắng 9.665
74.496
Miễn đấu và đi tiếp  Lendel (LTU)
Thắng 9.477
75.973
Miễn đấu và đi tiếp  Rudyk (POL)
Thắng 9.756
73.801
Miễn đấu và đi tiếp  Obara (JPN)
Thắng 9.796 (73.499)
Thắng 10.010 (71.928)
 Hoogland (NED)
Thắng 9.640 (74.689)
Thắng 9.698 (74.242)
 Lavreysen (NED)
Thua 9.602
Thua 9.539
2
Kristina Clonan Nước rút nữ 10.310
69.835
11  Peet (NED)
Thắng 10.980
65.574
Miễn đấu và đi tiếp  Hinze (GER)
Thua
10.973
 Kouamé (FRA)
Thắng 10.804
66.642
 Finucane (GBR)
Thua 11.207
 Mitchell (CAN)
 Sato (JPN)
Thua 10.908
Không đi tiếp
Chloe Moran 11.112
64.795
27 Không đi tiếp
Matthew Glaetzer
Matthew Richardson
Leigh Hoffman
Đồng đội nước rút nam 42.072
64.176
3 Q —  Trung Quốc
Thắng/QB 42.336
63.776
 Pháp
Thắng 41.597
64.909
3

Chú giải vòng loại: Q – Vào vòng tiếp theo; FA – Chung kết huy chương vàng; FB – Chung kết huy chương đồng; FC – Chung kết tranh hạng năm; FD – Chung kết tranh hạng bảy

Rượt đuổi

Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Đối thủ
Thời gian
Thứ hạng Đối thủ
Thời gian
Thứ hạng
Oliver Bleddyn
Kelland O'Brien
Connor Leahy
Sam Welsford
Đồng đội rượt đuổi nam 3:42.958 1 Q  Ý
Thắng 3:40.70 WR
1  Anh Quốc
Thắng 3:42.067
1
Georgia Baker
Alexandra Manly
Sophie Edwards
Maeve Plouffe
Chloe Moran
Đồng đội rượt đuổi nữ 4:08.612 6 Q  Pháp
Thua 4:09.975
7 Trận tranh hạng 7–8
 Canada
Thắng 4:11.548
7

Chú giải vòng loại: Q – Vào bán kết tranh huy chương vàng; q – Vào bán kết phân hạng; FA – Chung kết huy chương vàng; FB – Chung kết huy chương đồng; FC – Chung kết tranh hạng năm; FD – Chung kết tranh hạng bảy

Keirin

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Đấu vớt Tứ kết Bán kết Chung kết
Thứ hạng Thứ hạng Thứ hạng Thứ hạng Thứ hạng
Matthew Glaetzer Keirin nam 1 QF Miễn đấu và đi tiếp 2 SF 2 F 3
Matthew Richardson 1 QF Miễn đấu và đi tiếp 1 SF 1 F 2
Kristina Clonan Keirin nữ 4 R 1 Q 6 Không đi tiếp
Chloe Moran 6 R 4 Không đi tiếp

Omnium

Vận động viên Nội dung Đua scratch Đua tempo Đua loại Đua tính điểm Tổng
Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm
Sam Welsford Omnium nam 14 14 18 6 5 32 14 0 14 52
Georgia Baker Omnium nữ 3 36 4 34 2 38 20 0 5 108

Madison

Vận động viên Nội dung Điểm nước rút Điểm vòng Tổng điểm Thứ hạng
Kelland O'Brien
Sam Welsford
Madison nam 11 (−60) (−49) 13
Georgia Baker
Alexandra Manly
Madison nữ 6 0 6 9

Đua xe đạp địa hình

Các vận động viên đua xe đạp địa hình Úc giành một suất nữ cho Thế vận hội thông qua việc công bố bảng xếp hạng đua xe đạp địa hình Olympic cuối cùng.

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Rebecca Henderson Băng đồng nữ 1:32:44 13

BMX

Freestyle
Các tay đua Úc nhận một suất ở nội dung BMX freestyle nam và nữ cho Đại hội. Suất đầu tiên ở nội dung nam có được nhờ quốc gia nằm trong nhóm ba quốc gia có thứ hạng cao nhất tại Giải vô địch BMX Freestyle Park Thế giới UCI 2023 ở Glasgow, Vương quốc Anh, trong khi suất thứ hai ở nội dung nữ có được nhờ đại diện châu lục có thứ hạng cao nhất, chưa giành suất, tại Giải vô địch Đua xe đạp Đô thị Thế giới UCI 2022 ở Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Lượt 1 Lượt 2 Trung bình Thứ hạng Lượt 1 Lượt 2 Thứ hạng
Logan Martin Freestyle nam 88.56 90.22 89.39 3 Q 64.40 33.40 9
Natalya Diehm Freestyle nữ 81.66 86.12 83.89 8 Q 88.80 87.70 3

Race
Các tay đua Úc giành ba suất, một suất nam và ba suất nữ, ở nội dung BMX racing tại Paris 2024 thông qua việc phân bổ theo bảng xếp hạng Olympic BMX cuối cùng.

Vận động viên Nội dung Tứ kết Đấu vớt cơ hội cuối Bán kết Chung kết
Điểm Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Điểm Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Izaac Kennedy Nam 8 6 Q Miễn đấu và đi tiếp 13 8 Q DNF 8
Lauren Reynolds Nữ 10 9 Q Miễn đấu và đi tiếp 15 10 Không đi tiếp
Saya Sakakibara 3 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 3 1 Q 34.231 1

Nhảy cầu

Các vận động viên nhảy cầu Úc giành chín suất cho Paris 2024, bằng cách vào nhóm mười hai người vào chung kết ở nội dung cầu cứng cá nhân nam và cầu mềm cá nhân nữ tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2023 ở Fukuoka, Nhật Bản; nhờ kết quả huy chương vàng tại Giải vô địch châu Đại Dương 2023 ở Brisbane, Úc; và cũng nhờ kết quả cá nhân trong nhóm 12 người đứng đầu và cặp đồng bộ trong nhóm 4 đội đứng đầu chưa giành suất tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024 ở Doha, Qatar.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng sơ bộ Bán kết Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Kurtis Mathews Cầu mềm 3 m 399.20 8 Q 417.15 11 Q 383.40 10
Cassiel Rousseau Cầu cứng 10 m 453.10 7 Q 469.25 4 Q 481.00 4
Jaxon Bowshire 390.30 14 Q 379.40 16 Không đi tiếp
Cassiel Rousseau
Domonic Bedggood
Cầu cứng đồng bộ 10 m — 394.74 6

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng sơ bộ Bán kết Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Maddison Keeney Cầu mềm 3 m 337.35 2 Q 334.70 2 Q 343.10 2
Alysha Koloi 276.60 16 Q 270.60 14 Không đi tiếp
Ellie Cole Cầu cứng 10 m 290.00 9 Q 309.90 6 Q 333.30 7
Melissa Wu 285.20 13 Q 294.10 11 Q 278.30 11
Anabelle Smith
Maddison Keeney
Cầu mềm đồng bộ 3 m — 292.20 5

Cưỡi ngựa

Úc cử đội hình đầy đủ gồm ba kỵ sĩ lần lượt tham dự các nội dung dressage đồng đội, eventing và jumping, sau khi giành suất trực tiếp ở mỗi nội dung với tư cách là quốc gia có thứ hạng cao nhất từ Đông Nam Á và châu Đại Dương tranh suất tại Giải vô địch thế giới FEI 2022 ở Herning, Đan Mạch; một trong hai quốc gia đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất tại vòng loại eventing Olympic do Liên đoàn Cưỡi ngựa Quốc tế (FEI) chỉ định cho Nhóm F và G (châu Phi, Trung Đông, châu Á và châu Đại Dương) ở Millstreet, Ireland; và một trong hai quốc gia đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất tại vòng loại jumping Olympic do Liên đoàn Cưỡi ngựa Quốc tế (FEI) chỉ định cho Nhóm G ở Valkenswaard, Hà Lan.

Dressage

Vận động viên Ngựa Nội dung Grand Prix Grand Prix Special Grand Prix Freestyle Tổng thể
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Kỹ thuật Nghệ thuật Điểm Thứ hạng
Jayden Brown Quincy B Cá nhân 68.991 7 — Không đi tiếp
William Matthew Mysterious Star 69.953 7 Không đi tiếp
Simone Pearce Destano 70.171 6 Không đi tiếp
Jayden Brown
William Matthew
Simone Pearce
Xem ở trên Đồng đội 209.151 10 Q 207.203 10 —

Chú giải vòng loại: Q = Vào chung kết dựa trên vị trí trong bảng; q = Vào chung kết dựa trên vị trí tổng thể

Eventing

Vận động viên Ngựa Nội dung Dressage Băng đồng Nhảy vượt chướng ngại vật
Vòng loại Chung kết
Điểm phạt Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng
Chris Burton Shadow Man Cá nhân 22.00 =3 0.00 22.00 3 0.40 22.40 2 Q 0.00 22.40 2
Shenae Lowings Bold Venture — 29.20 —
Kevin McNab Scuderia 1918 Don Quidam 34.90 41 Bỏ cuộc —
Shane Rose Virgil 34.60 38 2.80 37.40 23 4.40 41.80 22 Q 0.00 41.80 20
Chris Burton
Shenae Lowings
Kevin McNab
Shane Rose
Xem ở trên Đồng đội 91.50 8 202.80 294.30 15 34.00 328.30 15 —

Jumping

Vận động viên Ngựa Nội dung Vòng loại Chung kết Đấu phụ
Điểm phạt Thời gian Thứ hạng Điểm phạt Thời gian Thứ hạng Điểm phạt Thời gian Thứ hạng
Thaisa Erwin Hialita B Cá nhân 8.00 78.12 51 Không đi tiếp
Hilary Scott Oaks Milky Way 8.00 74.71 44 Không đi tiếp
Edwina Tops-Alexander Fellow Castlefield 8.00 76.26 47 Không đi tiếp
Thaisa Erwin
Hilary Scott
Edwina Tops-Alexander
Xem ở trên Đồng đội 36 — 15 Không đi tiếp —

Khúc côn cầu trên cỏ

Tóm tắt

Chú giải:

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Nam Úc Giải đấu nam  Argentina
Thắng 1–0
 Ireland
Thắng 2–1
 Bỉ
Thua 2–6
 New Zealand
Thắng 5–0
 Ấn Độ
Thua 2–3
3 Q  Hà Lan
Thua 0–2
Không đi tiếp 6
Nữ Úc Giải đấu nữ  Nam Phi
Thắng 2–1
 Anh Quốc
Thắng 4–0
 Hoa Kỳ
Thắng 3–0
 Argentina
Hòa 3–3
 Tây Ban Nha
Thắng 3–1
1 Q  Trung Quốc
Thua 2–3
Không đi tiếp 5

Giải đấu nam

Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội nhờ kết quả huy chương vàng của quốc gia tại Cúp châu Đại Dương 2023 ở Whangārei, New Zealand.

Danh sách đội hình Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nữ quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội sau chiến thắng giành huy chương vàng của quốc gia tại Cúp châu Đại Dương 2023 ở Whangārei, New Zealand.

Danh sách đội hình Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng đá

Tóm tắt

Chú giải:

  • A.E.T – Sau hiệp phụ.
  • P – Trận đấu được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Nữ Úc Giải đấu nữ  Đức
Thua 0–3
 Zambia
Thắng 6–5
 Hoa Kỳ
Thua 1–2
3 Không đi tiếp 9

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng đá nữ Úc giành quyền tham dự Thế vận hội bằng việc thắng cặp đấu hai lượt trận ở vòng ba của Vòng loại bóng đá nữ Olympic AFC 2024 tại Tashkent, Uzbekistan, và tại Melbourne với tổng tỉ số 13–0.

Danh sách đội hình Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ Vòng bảng Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng B Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng B


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng B


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng B

Golf

Úc cử bốn golfer tham dự giải đấu Olympic. Tất cả đều trực tiếp giành quyền đến Paris 2024 dựa trên thành tích xếp hạng tương ứng trong top 60 của Bảng xếp hạng thế giới IGF.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4 Tổng
Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Par Thứ hạng
Jason Day Nam 69 68 67 68 272 −12 T9
Min Woo Lee 76 65 68 68 277 −7 T22
Hannah Green Nữ 77 70 66 69 282 −6 T4
Minjee Lee 71 74 71 71 287 −1 T22

Thể dục dụng cụ

Thể dục nghệ thuật

Úc cử một đội gồm năm vận động viên thể dục nữ và một vận động viên thể dục nam đến Paris. Tất cả các vận động viên thể dục nữ giành quyền tham dự Đại hội sau khi vào vòng chung kết đồng đội toàn năng và giành một trong chín suất đồng đội dành cho các quốc gia chưa đủ điều kiện tại Giải vô địch thế giới 2023 ở Antwerpen, Bỉ. Sau đó, Jesse Moore giành quyền tham dự Đại hội sau khi trở thành vận động viên thể dục đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất thông qua Giải vô địch châu Đại Dương 2024 tại Auckland, New Zealand.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng Dụng cụ Tổng Thứ hạng
F PH R V PB HB F PH R V PB HB
Jesse Moore Toàn năng cá nhân 13.966 13.700 13.033 14.233 14.200 13.566 82.698 15 Q 12.533 14.466 12.866 14.333 13.866 12.366 80.430 21

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng Dụng cụ Tổng Thứ hạng
V UB BB F V UB BB F
Kate McDonald Đồng đội — 13.633 13.033 12.100 — Không đi tiếp
Emma Nedov 13.200 12.766 11.800 12.333 50.099 51 Không đi tiếp
Ruby Pass 13.350 13.900 13.300 12.866 53.866 14 Q 13.633 13.733 13.466 12.966 53.798 13
Breanna Scott 13.300 — 13.700 — Không đi tiếp
Emily Whitehead 13.600 12.333 — 12.733 — Không đi tiếp
Tổng 40.700 40.299 40.033 37.932 158.694 10 Không đi tiếp

Thể dục nhịp điệu

Sau Giải vô địch Thể dục nhịp điệu châu Đại Dương 2024, được tổ chức cùng với Giải vô địch châu Âu tại Budapest, Hungary, Liên đoàn Thể dục dụng cụ Quốc tế đã công bố Alexandra Kiroi-Bogatyreva là vận động viên đủ điều kiện cá nhân môn thể dục nhịp điệu và nhóm Úc, được gọi là "Aspire Senior Group", là nhóm đủ điều kiện môn thể dục nhịp điệu.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Vòng Bóng Dùi Ruy băng Tổng Thứ hạng Vòng Bóng Dùi Ruy băng Tổng Thứ hạng
Alexandra Kiroi-Bogatyreva Cá nhân 30.050 28.550 26.850 28.900 114.350 22 Không đi tiếp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Thứ hạng 5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Thứ hạng
Saskia Broedelet
Emmanouela Frroku
Lidiia Iakovleva
Phoebe Learmont
Jessica Weintraub
Nhóm 31.400 27.050 58.450 11 Không đi tiếp

Trampoline

Úc giành quyền cử một vận động viên thể dục tham dự nội dung trampoline nam tại Paris thông qua suất châu lục được tái phân bổ, một trong các suất không được châu lục khác sử dụng.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Brock Batty Nam 55.890 13 Không đi tiếp

Judo

Úc có ba judoka, gồm một nam và hai nữ, giành quyền tham dự thông qua Bảng xếp hạng thế giới IJF và các suất châu lục ở châu Đại Dương.

Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Đấu vớt Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Josh Katz −60 kg nam —  Carlino (ITA)
Thua 00–01
Không đi tiếp
Katharina Haecker −63 kg nữ —  Renshall (GBR)
Thua 01–11
Không đi tiếp
Aoife Coughlan −70 kg nữ —  Gercsák (HUN)
Thắng 01–00
 Butkereit (GER)
Thua 00–10
Không đi tiếp

Năm môn phối hợp hiện đại

Vận động viên Nội dung Đấu kiếm
(kiếm ba cạnh một chạm)
Bơi
(200 m tự do)
Cưỡi ngựa
(nhảy vượt chướng ngại vật)
Phối hợp: bắn súng/chạy
(súng laser 10 m)/(3000 m)
Tổng điểm Thứ hạng chung kết
RR BR Thứ hạng Điểm MP Thời gian Thứ hạng Điểm MP Điểm phạt Thứ hạng Điểm MP Thời gian Thứ hạng Điểm MP
Genevieve van Rensburg Nữ Bán kết 215 4 15 219 2:11.61 3 287 27 16 273 12:37.73 17 543 1322 13
Chung kết Không đi tiếp

Rowing

Các vận động viên rowing Úc giành suất thuyền ở từng hạng sau thông qua Giải vô địch Rowing Thế giới 2023 tại Belgrade, Serbia.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Đấu vớt Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Patrick Holt
Simon Keenan
Đôi 6:36.71 4 R 6:53.40 4 — Không đi tiếp
Fergus Hamilton
Alexander Hill
Timothy Masters
Jack Robertson
Bốn 6:06.84 2 FA Miễn đấu và đi tiếp — 6:00.35 6
Kendall Brodie (Lái)
Ben Canham
Angus Dawson
Jack Hargreaves
Joshua Hicks
Joseph O'Brien
Alexander Purnell
Spencer Turrin
Angus Widdicombe
Jackson Kench (Dự bị)
Tám 5:42.07 2 R 5:31.50 4 FA — 5:31.79 6

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Đấu vớt Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Tara Rigney Đơn 7:30.71 1 QF Miễn đấu và đi tiếp 7:30.57 1 SA/B 7:23.58 2 FA 7:21.38 4
Annabelle McIntyre
Jessica Morrison
Đôi 7:16.58 1 SA/B Miễn đấu và đi tiếp — 7:14.14 1 FA 7:03.54 3
Amanda Bateman
Harriet Hudson
Đôi hai mái chèo 6:49.21 2 SA/B Miễn đấu và đi tiếp — 6:52.69 4 FB 6:47.66 7
Olympia Aldersey
Lily Alton
Molly Goodman
Jean Mitchell
Bốn 6:59.86 4 R 6:43.70 5 FB — 6:39.28 9
Caitlin Cronin
Laura Gourley
Rowena Meredith
Ria Thompson
Kathryn Rowan (Dự bị)
Bốn hai mái chèo 6:25.88 5 R 6:32.65 3 FB — 6:30.85 8
Paige Barr
Bronwyn Cox
Sarah Hawe
Giorgia Patten
Georgina Rowe
Lucy Stephan
Jacqueline Swick
Hayley Verbunt (Lái)
Katrina Werry
Samantha Morton (Dự bị)
Tám 6:18.61 2 R 6:06.09 3 FA — 6:00.73 4

Chú giải vòng loại: FA=Chung kết A (tranh huy chương); FB=Chung kết B (không tranh huy chương); FC=Chung kết C (không tranh huy chương); FD=Chung kết D (không tranh huy chương); FE=Chung kết E (không tranh huy chương); FF=Chung kết F (không tranh huy chương); SA/B=Bán kết A/B; SC/D=Bán kết C/D; SE/F=Bán kết E/F; QF=Tứ kết; R=Đấu vớt

Bóng bầu dục bảy người

Tóm tắt

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Nam Úc Giải đấu nam  Samoa
Thắng 21–14
 Kenya
Thắng 21–7
 Argentina
Thắng 22–14
1 Q  Hoa Kỳ
Thắng 18–0
 Fiji
Thua 7–31
Trận tranh huy chương đồng
 Nam Phi
Thua 19–26
4
Nữ Úc Giải đấu nữ  Nam Phi
Thắng 34–5
 Anh Quốc
Thắng 36–5
 Ireland
Thắng 19–14
1 Q  Ireland
Thắng 40–7
 Canada
Thua 12–21
Trận tranh huy chương đồng
 Hoa Kỳ
Thua 12–14
4

Giải đấu nam

Bản mẫu:Main if exists Đội tuyển bóng bầu dục bảy người quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi đạt vị trí thứ năm và giành suất cuối cùng trong bốn suất còn lại tại World Rugby Sevens Series 2022–23, với chiến thắng áp đảo trước Vương quốc Anh trong trận play-off tranh hạng bảy ở chặng Luân Đôn.

Danh sách đội hình Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh huy chương đồng Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Bản mẫu:Main if exists Đội tuyển bóng bầu dục bảy người nữ quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi vào vòng tứ kết ở chặng Hồng Kông và đảm bảo vị trí trong top bốn của World Rugby Women's Sevens Series 2022–23.

Danh sách đội hình Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh huy chương đồng Bóng bầu dục bảy người tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Đua thuyền buồm

Các vận động viên đua thuyền buồm Úc giành một suất thuyền ở mỗi hạng sau thông qua Giải vô địch đua thuyền buồm thế giới 2023 tại Den Haag, Hà Lan, và Sail Sydney 2023 tại Sydney.

Các nội dung loại trực tiếp

Vận động viên Nội dung Loạt mở màn Tứ kết Bán kết Chung kết
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Điểm ròng Thứ hạng Thứ hạng 1 2 3 4 5 6 Tổng Thứ hạng 1 2 3 4 5 6 Tổng Thứ hạng
Grae Morris IQFoil nam 13 DNS 10 9 1 7 2 1 9 2 4 7 8 Bị hủy 60 1 F Miễn đấu — Miễn đấu — 2
Breiana Whitehead Formula Kite nữ 12 5 7 6 9 8 Bị hủy — 35 7 SF — 4 — 0 4 Không đi tiếp

Chú giải vòng loại: QF – Vào tứ kết; SF – Vào bán kết; F – Vào chung kết

Các nội dung đua tranh huy chương

Vận động viên Nội dung Cuộc đua Điểm ròng Thứ hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 M*
Matthew Wearn ILCA 7 nam 12 2 1 18 1 2 10 10 Bị hủy — 2 40 1
Jim Colley
Shaun Connor
49er nam 19 17 10 14 10 9 12 3 10 3 16 20 EL 123 14
Zoe Thomson ILCA 6 nữ 12 37 22 11 16 6 19 35 15 Can — EL 136 20
Evie Haseldine
Olivia Price
49erFX nữ 6 8 16 7 11 3 20 10 9 10 10 12 18 120 9
Conor Nicholas
Nia Jerwood
470 hỗn hợp 6 UFD 7 7 3 16 8 15 bị hủy — 12 74 9
Rhiannan Brown
Brin Liddell
Nacra 17 hỗn hợp 11 11 13 13 12 7 9 12 13 6 14 20 EL 121 13

Chú giải: M – Đua tranh huy chương; EL – Bị loại, không vào đua tranh huy chương

Bắn súng

Các xạ thủ Úc giành suất tham dự các nội dung sau dựa trên kết quả tại Giải vô địch thế giới ISSF 2022 và 2023, Giải vô địch châu Đại Dương 2023 và 2024, và Giải đấu vòng loại Olympic thế giới ISSF 2024. Họ phải thi đấu ở hai cuộc tuyển chọn của Australia Cup để đạt điểm chuẩn và bảo đảm được chọn vào đội tuyển Olympic.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Jack Rossiter Súng trường hơi 10 m 628.5 16 Không đi tiếp
Dane Sampson 626.9 30 Không đi tiếp
Jack Rossiter Súng trường 50 m ba tư thế 585 27 Không đi tiếp
Dane Sampson 581 34 Không đi tiếp
Sergei Evglevski Súng ngắn bắn nhanh 25 m 573-14x 26 Không đi tiếp
Mitchell Iles Trap 122 (+3) 9 Không đi tiếp
James Willett 123 (+1) 3 Q 19 6
Joshua Bell Skeet 116 25 Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Elena Galiabovitch Súng ngắn hơi 10 m 564 37 Không đi tiếp
Súng ngắn 25 m 569-13x 35 Không đi tiếp
Catherine Skinner Trap 116 17 Không đi tiếp
Penny Smith 121 (+2) 6 Q 32 3
Aislin Jones Skeet 112 25 Không đi tiếp

Hỗn hợp

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết / BM
Điểm Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Joshua Bell
Aislin Jones
Đồng đội skeet 141 11 Không đi tiếp

Trượt ván

Úc cử chín vận động viên trượt ván, gồm bốn nam và năm nữ, thi đấu ở các nội dung sau tại Đại hội.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Keegan Palmer Park 93.78 1 Q 93.11 1
Kieran Woolley 80.04 16 Không đi tiếp
Keefer Wilson 90.10 5 Q 58.36 8
Shane O'Neill Street 107.50 15 Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Arisa Trew Park 82.95 6 Q 93.18 1
Ruby Trew 77.89 11 Không đi tiếp
Chloe Covell Street 246.73 4 Q 70.33 8
Liv Lovelace 118.10 21 Không đi tiếp
Haylie Powell 125.30 20 Không đi tiếp

Leo núi thể thao

Úc cử hai vận động viên leo núi thể thao tham dự giải đấu Olympic. Oceana Mackenzie và Campbell Harrison giành quyền trực tiếp ở các nội dung kết hợp boulder & lead nữ và nam sau khi giành huy chương vàng tại Vòng loại Olympic châu Đại Dương 2023 ở Melbourne, Úc.

Kết hợp boulder & lead

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Boulder Lead Tổng Thứ hạng Boulder Lead Tổng Thứ hạng
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Campbell Harrison Nam 9.4 =19 14.0 13 23.4 19 Không đi tiếp
Oceana Mackenzie Nữ 79.6 4 45.1 14 124.7 6 Q 59.7 3 45.1 7 104.8 7

Lướt sóng

Các vận động viên lướt sóng Úc xác nhận bốn suất shortboard, gồm hai nam và hai nữ, cho Tahiti. Ethan Ewing, Jack Robinson, Tyler Wright và Molly Picklum nằm trong top mười nam và top tám nữ đủ điều kiện ở các cuộc đua shortboard tương ứng dựa trên kết quả tổng hợp trong bảng xếp hạng World Surf League 2023.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Điểm Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Ethan Ewing Shortboard nam 9.90 1 R3 Miễn đấu và đi tiếp  O'Leary (JPN)
Thắng 14.17–11.00
 Robinson (AUS)
Thua 13.00–15.33
Không đi tiếp
Jack Robinson 13.36 2 R2  Mesinas (PER)
Thắng 16.87–10.83
 Florence (USA)
Thắng 13.94–9.07
 Ewing (AUS)
Thắng 15.33–13.00
 Medina (BRA)
Thắng 12.33–6.33
 Vaast (FRA)
Thua 7.83–17.67
2
Molly Picklum Shortboard nữ 8.44 3 R2  Defay (FRA)
Thua 7.43–11.83
Không đi tiếp
Tyler Wright 7.67 1 R3 Miễn đấu và đi tiếp  Lelior (ISR)
Thắng 11.10–7.74
 Marks (USA)
Thua 5.37–7.77
Không đi tiếp

Chú giải vòng loại: R3 – Vào vòng loại trực tiếp; R2 – Vào vòng đấu vớt

Bơi

Các vận động viên bơi Úc đạt chuẩn tham dự các nội dung sau tại Paris 2024, tối đa hai vận động viên bơi dưới Chuẩn vòng loại Olympic (OST) và có thể ở mức Chuẩn xem xét Olympic (OCT). Để bảo đảm được đề cử vào đội tuyển Olympic, các vận động viên bơi phải về trong hai vị trí đầu ở mỗi nội dung cá nhân trong hồ bơi, đồng thời đạt cả chuẩn mốc và chuẩn A-cut của World Aquatics tại Giải vô địch Úc và vòng tuyển chọn Olympic 2024.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Ben Armbruster 50 m tự do 21.86 8 Q 21.94 14 Không đi tiếp
Cameron McEvoy 21.32 1 Q 21.38 =1 Q 21.25 1
Kyle Chalmers 100 m tự do 48.07 6 Q 47.58 2 Q 47.48 2
William Yang 48.46 17 q 48.42 15 Không đi tiếp
Maximillian Giuliani 200 m tự do 1:46.15 5 Q 1:45.37 5 Q 1:45.57 7
Thomas Neill 1:46.27 9 Q 1:46.18 10 Không đi tiếp
Samuel Short 400 m tự do 3:44.88 5 Q — 3:42.64 4
Elijah Winnington 3:44.87 4 Q 3:42.21 2
Samuel Short 800 m tự do 7:46.83 9 — Không đi tiếp
Elijah Winnington 7:42.86 4 Q 7:48.36 8
Samuel Short 1500 m tự do 14:58.15 13 — Không đi tiếp
Isaac Cooper 100 m ngửa 54.21 21 Không đi tiếp
Bradley Woodward 54.34 25 Không đi tiếp
Se-Bom Lee 200 m ngửa 1:58.30 18 Không đi tiếp
Bradley Woodward 2:00.50 25 Không đi tiếp
Samuel Williamson 100 m ếch 1:00.50 24 Không đi tiếp
Joshua Yong 59.75 12 Q 59.64 12 Không đi tiếp
Zac Stubblety-Cook 200 m ếch 2:09.49 2 Q 2:08.57 2 Q 2:06.79 2
Joshua Yong 2:10.68 14 Q 2:09.89 8 Q 2:11.44 8
Ben Armbruster 100 m bướm 51.33 11 Q 51.17 9 Không đi tiếp
Matthew Temple 50.89 7 Q 50.95 7 Q 51.10 7
Matthew Temple 200 m bướm 1:57.39 23 Không đi tiếp
William Petric 200 m hỗn hợp cá nhân 1:58.84 11 Q 1:58.13 10 Không đi tiếp
Thomas Neill 1:59.13 14 Q 1:58.77 11 Không đi tiếp
William Petric 400 m hỗn hợp cá nhân 4:13.58 12 — Không đi tiếp
Brendon Smith 4:14.36 13 Không đi tiếp
Jack Cartwright
Kyle Chalmers
Flynn Southam
Kai Taylor
William Yang
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:12.25 2 Q — 3:10.35 2
Maximillian Giuliani
Zac Incerti
Thomas Neill
Flynn Southam
Kai Taylor
Elijah Winnington
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:05.63 4 Q — 7:01.98 3
Ben Armbruster
Kyle Chalmers
Isaac Cooper
Matthew Temple
Joshua Yong
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:32.24 6 Q — 3:31.86 6
Kyle Lee 10 km ngoài trời — 1:56:42.5 13
Nicholas Sloman 1:56:24.4 11

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Meg Harris 50 m tự do 24.50 5 Q 24.33 6 Q 23.97 2
Shayna Jack 24.38 4 Q 24.29 5 Q 24.39 8
Shayna Jack 100 m tự do 53.40 6 Q 52.72 2 Q 52.72 5
Mollie O'Callaghan 53.27 5 Q 52.75 3 Q 52.34 4
Mollie O'Callaghan 200 m tự do 1:55.79 1 Q 1:54.70 2 Q 1:53.27 OR 1
Ariarne Titmus 1:56.23 3 Q 1:54.64 1 Q 1:53.81 2
Jamie Perkins 400 m tự do 4:03.30 5 Q — 4:04.96 8
Ariarne Titmus 4:02.46 2 Q 3:57.49 1
Lani Pallister 800 m tự do 8:20.21 4 Q — 8:21.09 6
Ariarne Titmus 8:19.87 3 Q 8:12.29 OC 2
Moesha Johnson 1500 m tự do 16:04.02 5 Q — 16:02.70 6
Lani Pallister DNS Không đi tiếp
Kaylee McKeown 100 m ngửa 58.48 3 Q 57.99 2 Q 57.33 OR 1
Iona Anderson 59.37 7 Q 58.63 4 Q 58.98 5
Jaclyn Barclay 200 m ngửa 2:10.53 17 Không đi tiếp
Kaylee McKeown 2:08.89 3 Q 2:07.57 2 Q 2:03.73 OR 1
Jenna Strauch 100 m ếch 1:07.27 22 Không đi tiếp
Ella Ramsay 200 m ếch 2:25.61 14 Q 2:24.56 12 Không đi tiếp
Jenna Strauch 2:24.38 8 Q 2:24.05 10 Không đi tiếp
Emma McKeon 100 m bướm 56.79 5 Q 56.74 6 Q 56.93 6
Alexandria Perkins 57.46 8 Q 57.84 13 Không đi tiếp
Abbey Connor 200 m bướm 2:07.13 3 Q 2:07.10 7 Q 2:08.15 7
Elizabeth Dekkers 2:08.97 8 Q 2:06.17 4 Q 2:07.11 =4
Kaylee McKeown 200 m hỗn hợp cá nhân 2:11.26 9 Q 2:09.97 7 Q 2:08.08 3
Ella Ramsay 2:10.75 6 Q 2:10.16 8 Q DNS
Jenna Forrester 400 m hỗn hợp cá nhân 4:40.55 9 — Không đi tiếp
Ella Ramsay 4:39.04 6 Q 4:38.01 5
Bronte Campbell
Meg Harris
Shayna Jack
Emma McKeon
Mollie O'Callaghan
Olivia Wunsch
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:31.57 1 Q — 3:28.92 OR 1
Shayna Jack
Mollie O'Callaghan
Lani Pallister
Jamie Perkins

Ariarne Titmus
Brianna Throssell
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:45.63 1 Q — 7:38.08 OR 1
Iona Anderson
Meg Harris
Emma McKeon
Kaylee McKeown
Mollie O'Callaghan
Alexandria Perkins

Jenna Strauch
Ella Ramsay
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:54.81 1 Q — 3:53.11 2
Chelsea Gubecka 10 km ngoài trời — 2:06:17.8 14
Moesha Johnson 2:03:39.7 2

Hỗn hợp

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Iona Anderson
Kyle Chalmers
Emma McKeon
Kaylee McKeown
Mollie O'Callaghan
Zac Stubblety-Cook

Matthew Temple
Joshua Yong
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:41.42 2 Q 3:38.76 OC 3

b Vận động viên bơi chỉ tham gia vòng loại.

Bóng bàn

Úc cử một đội hình đầy đủ các vận động viên bóng bàn tham dự Đại hội, nhờ chiến thắng tại Giải vô địch châu Đại Dương 2023 ở Townsville.

Nam

Vận động viên Nội dung Sơ loại Vòng 1 Vòng 2 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Nicholas Lum Đơn Miễn đấu và đi tiếp  Ishiy (BRA)
Thua 0–4
Không đi tiếp
Finn Luu Miễn đấu và đi tiếp  Miño (ECU)
Thua 3–4
Không đi tiếp
Hwan Bae
Nicholas Lum
Finn Luu
Đồng đội —  Nhật Bản
Thua 0–3
Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Sơ loại Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Minhyung Jee Đơn Miễn đấu và đi tiếp  Mittelham (GER)
Thua 0–4
Không đi tiếp
Melissa Tapper Miễn đấu và đi tiếp  Shin (KOR)
Thua 0–4
Không đi tiếp
Michelle Bromley
Minhyung Jee
Melissa Tapper
Đồng đội —  Đài Bắc Trung Hoa
Thua 0–3
Không đi tiếp

Hỗn hợp

Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Nicholas Lum
Minhyung Jee
Đôi  O Ionescu /
Szőcs (ROU)
Thua 1–4
Không đi tiếp

Taekwondo

Úc có ba vận động viên giành quyền thi đấu tại Đại hội. Bailey Lewis, Leon Sejranovic và Stacey Hymer giành quyền tham dự Paris 2024 sau khi thắng trận chung kết ở hạng cân tương ứng tại Giải đấu vòng loại châu Đại Dương 2024 ở Honiara, Quần đảo Solomon. Ban đầu, Úc được phân bổ 4 suất, nhưng sau đó, Liên đoàn Taekwondo châu Đại Dương đã vô hiệu hóa một suất Olympic do nội dung không có số lượng vận động viên tối thiểu tham gia ở hạng cân nữ −49 kg, tức tối thiểu 4 vận động viên; do đó suất này được tái phân bổ cho danh sách Bảng xếp hạng Olympic WT.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 16 Tứ kết Bán kết Đấu vớt Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Bailey Lewis −58 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Issaka (NIG)
Thắng 2–0
 Jendoubi (TUN)
Thua 0–2
Không đi tiếp
Leon Sejranovic −80 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Katoussi (TUN)
Thua 0–2
Không đi tiếp  Hrnic (DEN)
Thua 0–2
Không đi tiếp
Stacey Hymer −57 kg nữ —  Pacheco (BRA)
Thua 0–2
Không đi tiếp

Quần vợt

Tiêu chí vòng loại chính là vị trí của các tay vợt trên bảng xếp hạng ATP và WTA được công bố ngày 10 tháng 6 năm 2024, sau Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2024. Các tay vợt tham dự được Liên đoàn Quần vợt Quốc tế chính thức đệ trình. Bảng xếp hạng ATP và WTA dựa trên thành tích trong 52 tuần trước đó, và có một số giải đấu trong khoảng thời gian hai tháng giữa thời điểm bảng xếp hạng được chốt để đăng ký và thời điểm bắt đầu các nội dung quần vợt tại Thế vận hội. Tay vợt đơn nam có thứ hạng cao nhất Alex de Minaur ban đầu dự kiến thi đấu, nhưng phải rút khỏi nội dung đơn do chấn thương hông và đây là kỳ Thế vận hội thứ hai liên tiếp anh không thi đấu đơn.

Nam

Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Matthew Ebden Đơn  Djokovic (SRB)
Thua 0–6, 1–6
Không đi tiếp
Alexei Popyrin  Jarry (CHI)
Thắng 6–3, 7–6(7–5)
 Wawrinka (SUI)
Thắng 6–4, 7–5
 Zverev (GER)
Thua 5–7, 3–6
Không đi tiếp
Rinky Hijikata  Medvedev (AIN)
Thua 2–6, 1–6
Không đi tiếp
Matthew Ebden
John Peers
Đôi —  Habib /
Hassan (LBN)
Thắng 7–6(7–5), 6–2
 Carreño Busta /
Granollers (ESP)
Thắng 6–2, 7–5
 Koepfer /
Struff (GER)
Thắng 7–6(7–2), 7–6(7–4)
 Fritz /
Paul (USA)
Thắng 7–5, 6–2
 Krajicek /
Ram (USA)
Thắng 6–7(6–8), 7–6(7–1), [10–8]
1
Alex de Minaur
Alexei Popyrin
 Krajicek /
Ram (USA)
Thua 2–6, 3–6
Không đi tiếp

Nữ

Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Ajla Tomljanović Đơn  Gauff (USA)
Thua 3–6, 0–6
Không đi tiếp
Olivia Gadecki  Rus (NED)
Thua 4–6, 1–6
Không đi tiếp
Olivia Gadecki
Ajla Tomljanović
Đôi —  Andreeva /
Shnaider (AIN)
Thua 3–6, 6–2, [6–10]
Không đi tiếp
Ellen Perez
Daria Saville
 Gauff /
Pegula (USA)
Thua 3–6, 1–6
Không đi tiếp

Hỗn hợp

Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Matthew Ebden
Ellen Perez
Đôi  Granollers /
Sorribes Tormo (ESP)
Thắng 6–3, 6–4
 Xin Wang /
Zhang (CHN)
Thua 7–6(10–8), 6–7(8–10), [5–10]
Không đi tiếp

Ba môn phối hợp

Úc xác nhận bốn suất, mỗi giới hai suất, ở các nội dung ba môn phối hợp tại Paris sau khi công bố bảng xếp hạng vòng loại Olympic tiếp sức hỗn hợp cuối cùng.

Cá nhân

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Bơi (1,5 km) Chuyển tiếp 1 Đạp xe (40 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (10 km) Tổng
Matthew Hauser Nam 20:14 0:49 52:26 0:24 30:24 1:44:17 7
Luke Willian 22:09 0:54 53:40 0:25 34:05 1:51:13 46
Sophie Linn Nữ 23:56 0:54 57:59 0:28 35:35 1:58:52 21
Natalie Van Coevorden 24:18 0:56 1:00:26 0:29 36:52 2:03:01 42

Tiếp sức

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Bơi (300 m) Chuyển tiếp 1 Đạp xe (7 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (2 km) Tổng
Luke Willian Tiếp sức hỗn hợp 4:14 1:02 9:36 0:25 4:58 20:15 —
Natalie Van Coevorden 5:21 1:10 11:36 0:27 6:05 24:39
Matthew Hauser 4:24 1:05 9:36 0:22 5:01 20:28
Sophie Linn 5:01 1:06 10:56 0:27 5:58 23:28
Tổng — 1:28:50 12

Bóng chuyền

Bãi biển

Các cặp nam và nữ của Úc giành quyền tham dự Paris dựa trên Bảng xếp hạng Olympic bóng chuyền bãi biển FIVB. Sau đó, một cặp nam khác giành quyền tham dự Paris sau khi vô địch Chung kết Cúp châu lục AVC 2024 tại Ninh Ba, Trung Quốc.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại LL Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Thomas Hodges
Zachery Schubert
Nam  Bryl /
Łosiak (POL)
Thua (16–21, 16–21)
 Ehlers /
Wickler (GER)
Thua (21–16, 18–21, 17–19)
 Bassereau /
Lyneel (FRA)
Thắng (21–16, 22–20)
3 LL  Budinger /
Evans (USA)
Thua (19–21, 17–21)
Không đi tiếp =17
Izac Carracher
Mark Nicolaidis
 Åhman /
Hellvig (SWE)
Thua (14–21, 19–21)
 Cottafava /
Nicolai (ITA)
Thua (19–21, 18–21)
 Cherif /
Ahmed (QAT)
Thua (14–21, 18–21)
4 Không đi tiếp =19
Taliqua Clancy
Mariafe Artacho del Solar
Nữ  Xue /
Xia (CHN)
Thắng (22–20, 14–21, 16–14)
 Nuss /
Kloth (USA)
Thua (16–21, 16–21)
 Bansley /
Bukovec (CAN)
Thắng (21–10, 21–16)
2 Q Miễn đấu và đi tiếp  Seixas /
Salgado (BRA)
Thắng (24–22, 21–14)
 Böbner /
Vergé-Dépré (SUI)
Thắng (21–19,16–21,15–12)
 Ana Patricia /
Duda (BRA)
Thua (22–20,15–21,12–15)
Trận tranh huy chương đồng
 Hüberli /
Betschart (SUI)
Thua (17–21,15–21)
4

Bóng nước

Tóm tắt

Chú giải:
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / BM
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Thứ hạng
Nam Úc Giải đấu nam ESP
Thua 5–9
SRB
Thắng 8–3
FRA
Thắng 9–8
HUN
Thắng 9–8
JPN
Thua 13–14
2 Q USA
Thua 10–11 (P)
Bán kết phân hạng 5–8
GRE
Thua 9–15
Trận tranh hạng 7
ITA
Thua 6–10
8
Nữ Úc Giải đấu nữ  Trung Quốc
Thắng 7–5
 Hà Lan
Thắng 15–14 (P)
 Canada
Thắng 10–7
 Hungary
Thắng 14–12 (P)
— 1 Q  Hy Lạp
Thắng 9–6
 Hoa Kỳ
Thắng 14–13 (P)
 Tây Ban Nha
Thua 9–11
2

Giải đấu nam

Đội tuyển bóng nước nam quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội nhờ là đội châu Đại Dương duy nhất tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024.

Danh sách đội hình Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết tranh hạng 5–8

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh hạng bảy

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng nước nữ quốc gia Úc giành quyền tham dự Thế vận hội sau chiến thắng giành huy chương vàng thông qua Chuỗi vòng loại châu Đại Dương 2023 tại Auckland, New Zealand.

Danh sách đội hình Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh huy chương vàng Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Cử tạ

Úc cử ba vận động viên cử tạ tham dự giải đấu Olympic. Jacqueline Nichele (71 kg nữ), Eileen Cikamatana (81 kg nữ) và Kyle Bruce (89 kg nam) giành một trong mười suất đứng đầu hoặc suất theo Bảng xếp hạng vòng loại Olympic châu lục IWF, mỗi người ở hạng cân tương ứng dựa trên Bảng xếp hạng vòng loại Olympic IWF.

Vận động viên Nội dung Cử giật Cử đẩy Tổng Thứ hạng
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Kyle Bruce −89 kg nam 148 12 182 10 330 10
Jacqueline Nichele −71 kg nữ 94 11 115 10 209 10
Eileen Cikamatana −81 kg nữ 117 4 145 4 262 4

Vật

Lần đầu tiên kể từ năm 2016, Úc có hai đô vật giành quyền tham dự giải đấu Olympic ở các hạng sau. Georgii Okorokov và Jayden Lawrence giành quyền tham dự Đại hội sau chiến thắng ở vòng bán kết tại Giải đấu vòng loại Olympic châu Phi & châu Đại Dương 2024 ở Alexandria, Ai Cập.

Chú giải:

  • VT (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng bằng đè.
  • VB (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng do chấn thương (VF do bỏ cuộc, VA do rút lui hoặc bị truất quyền)
  • PP (điểm xếp hạng: 3–1 hoặc 1–3) – Thắng bằng điểm – người thua có điểm kỹ thuật.
  • PO (điểm xếp hạng: 3–0 hoặc 0–3) – Thắng bằng điểm – người thua không có điểm kỹ thuật.
  • ST (điểm xếp hạng: 4–0 hoặc 0–4) – Ưu thế lớn – người thua không có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (Hy Lạp–La Mã) hoặc 10 điểm (tự do).
  • SP (điểm xếp hạng: 4–1 hoặc 1–4) – Ưu thế kỹ thuật – người thua có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (Hy Lạp–La Mã) hoặc 10 điểm (tự do).
Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Đấu vớt Chung kết / BM
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Georgii Okorokov Tự do 65 kg nam  Rivera (PUR)
Thua 2–12
Không đi tiếp 10
Jayden Lawrence Tự do 86 kg nam  Yazdani (IRI)
Thua 0–10
Không đi tiếp  Kurugliev (GRE)
Thua 0–10
Không đi tiếp 16

Tranh cãi tại Thế vận hội 2024

Vận động viên khúc côn cầu Tom Craig bị bắt tại Pháp trong thời gian diễn ra Thế vận hội Pháp 2024.

B-girl Rachael "Raygun" Gunn hứng chịu phản ứng dữ dội trên mạng sau phần đấu vòng tròn môn breaking, trong đó cô không ghi được điểm nào.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
09 GIỜ : 20 PHÚT : 00 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL