Lucas Da Cunha
Số áo #7Midfielder
France
Câu lạc bộ hiện tại
Como
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
| Thời gian | 22 tháng 8 năm 2026 – 30 tháng 5 năm 2027 |
| Số trận đấu | 50 |
| Số bàn thắng | 145 (2,9 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Donyell Malen (AS Roma) (6 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | AS Roma 4–0 Fiorentina (24/8/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Lecce 0–4 AS Roma (31/8/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Inter Milan 5–3 Udinese (14/9/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 4 trận AS Roma (v1–v4) Inter Milan (v1–v4) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 5 trận AS Roma (v1–v5) Inter Milan (v1–v5) Lazio (v1–v5) AC Milan (v1–v5) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 5 trận Bologna (v1–v5) Venezia (v1–v5) Genoa (v1–v5) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Venezia (v1–v5) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 75.423 Inter Milan 3–2 Napoli (5/9/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 6.058 Lazio 1–0 Genoa (30/8/2026) |
| Tổng số khán giả | 1.179.742 (40 trận) |
| Số khán giả trung bình | 29.494 |
← 2025–26 2027–28 →
Thống kê tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026. | |
Serie A 2026–27 (được gọi là Serie A Enilive và Serie A Made in Italy vì lý do tài trợ trong nước và nước ngoài, tương ứng) là mùa giải thứ 125 của giải bóng đá hàng đầu Ý, là mùa giải thứ 95 của giải đấu vòng tròn tính điểm và là mùa giải thứ 17 kể từ khi được tổ chức bởi ủy ban giải đấu riêng, Lega Serie A. Mùa giải diễn ra từ ngày 22 tháng 8 năm 2026 đến ngày 30 tháng 5 năm 2027.
Inter Milan là đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ 21 (scudetto) vào mùa giải trước.
Các đội bóng
Hai mươi đội đang tranh tài, bao gồm mười bảy đội đứng đầu mùa giải trước và ba đội thăng hạng từ Serie B.
Venezia, Frosinone và Monza trở lại giải đấu hàng đầu sau lần lượt một, hai và một năm vắng mặt. Họ sẽ thay thế Cremonese, Hellas Verona và Pisa, những đội đã xuống hạng Serie B sau lần lượt một, bảy và một năm ở giải đấu cao nhất.
Thay đổi đội
| Thăng hạng từ Serie B 2025–26 |
Xuống hạng từ Serie A 2025–26 |
|---|---|
| Venezia | Cremonese |
| Frosinone | Hellas Verona |
| Monza | Pisa |
Sân vận động
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Atalanta | Bergamo | Bergamo | 23.439 |
| Bologna | Bologna | Renato Dall'Ara | 38.279 |
| Cagliari | Cagliari | Unipol Domus | 16.416 |
| Como | Como | Giuseppe Sinigaglia | 13.602 |
| Fiorentina | Florence | Artemio Franchi | 43.118 |
| Frosinone | Frosinone | Benito Stirpe | 16.227 |
| Genoa | Genoa | Luigi Ferraris | 33.205 |
| Inter Milan | Milan | San Siro | 75.710 |
| Juventus | Turin | Allianz | 41.507 |
| Lazio | Roma | Olimpico | 70.634 |
| Lecce | Lecce | Via del Mare-Ettore Giardiniero | 30.354 |
| AC Milan | Milan | San Siro | 75.710 |
| Monza | Monza | Brianteo | 17.102 |
| Napoli | Naples | Diego Armando Maradona | 54.732 |
| Parma | Parma | Ennio Tardini | 22.352 |
| AS Roma | Roma | Olimpico | 70.634 |
| Sassuolo | Reggio Emilia | Mapei – Città del Tricolore | 21.515 |
| Torino | Turin | Olimpico Grande Torino | 28.177 |
| Udinese | Udine | Bluenergy | 25.132 |
| Venezia | Venice | Pier Luigi Penzo | 12.048 |
Số đội theo vùng
Số
đội |
Vùng | Đội |
|---|---|---|
| 5 | Atalanta, Como, Inter Milan, AC Milan và Monza | |
| 3 | Bologna, Parma và Sassuolo | |
| Frosinone, Lazio và AS Roma | ||
| 2 | Juventus và Torino | |
| 1 | Lecce | |
| Napoli | ||
| Udinese | ||
| Genoa | ||
| Cagliari | ||
| Fiorentina | ||
| Venezia |
Nhân sự và tài trợ
- Ghi chú
- Puma là nhà cung cấp bóng chính thức cho Serie A.
- Givova là nhà tài trợ chính thức của Ủy ban Trọng tài thuộc Liên đoàn bóng đá Ý.
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Napoli | Thỏa thuận | 24/5/2026 | Trước mùa giải | 3/7/2026 | ||
| AC Milan | Sa thải | 25/5/2026 | 16/6/2026 | |||
| Lazio | Thỏa thuận | 27/5/2026 | 23/6/2026 | |||
| Bologna | 28/5/2026 | 2/6/2026 | ||||
| Sassuolo | 4/6/2026 | 12/6/2026 | ||||
| Fiorentina | Hết hợp đồng | 5/6/2026 | 8/6/2026 | |||
| Atalanta | Sa thải | 9/6/2026 | 15/6/2026 | |||
| Torino | Thỏa thuận | 12/6/2026 | 12/6/2026 | |||
| Monza | 19/6/2026 | 29/6/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS Roma | 5 | 4 | 1 | 0 | 14 | 3 | +11 | 13 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Inter Milan | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 8 | +7 | 13 | |
| 3 | Lazio | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 3 | +5 | 13 | |
| 4 | Cagliari | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | 12 | |
| 5 | AC Milan | 5 | 3 | 2 | 0 | 10 | 4 | +6 | 11 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Frosinone | 5 | 3 | 1 | 1 | 9 | 4 | +5 | 10 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 7 | Juventus | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 10 | |
| 8 | Como | 5 | 3 | 1 | 1 | 9 | 6 | +3 | 10 | |
| 9 | Napoli | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 6 | +1 | 7 | |
| 10 | Sassuolo | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 9 | 0 | 7 | |
| 11 | Atalanta | 5 | 2 | 0 | 3 | 5 | 7 | −2 | 6 | |
| 12 | Lecce | 5 | 2 | 0 | 3 | 5 | 10 | −5 | 6 | |
| 13 | Udinese | 5 | 1 | 1 | 3 | 8 | 11 | −3 | 4 | |
| 14 | Torino | 5 | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | −3 | 4 | |
| 15 | Parma | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 7 | −3 | 4 | |
| 16 | Monza | 5 | 1 | 1 | 3 | 8 | 12 | −4 | 4 | |
| 17 | Fiorentina | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 12 | −6 | 4 | |
| 18 | Bologna | 5 | 0 | 2 | 3 | 3 | 6 | −3 | 2 | Xuống hạng Serie B |
| 19 | Genoa | 5 | 0 | 1 | 4 | 3 | 10 | −7 | 1 | |
| 20 | Venezia | 5 | 0 | 0 | 5 | 4 | 13 | −9 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Coppa Italia 2026–27 và đội xếp thứ năm đều giành quyền tham dự vòng đấu hạng Europa League. Nếu đội vô địch Coppa Italia nằm trong top 5, đội xếp thứ sáu sẽ giành quyền tham dự vòng đấu hạng Europa League. Nếu Ý là một trong hai liên đoàn có hệ số UEFA cao nhất, đội xếp thứ năm sẽ giành quyền tham dự vòng đấu hạng Champions League và các suất còn lại sẽ lùi xuống một bậc.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Xuống hạng Serie B
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atalanta | T | T | B | B | B | Atalanta | Atalanta | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bologna | B | B | H | B | H | Bologna | Bologna | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cagliari | T | B | T | T | T | Cagliari | Cagliari | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Como | H | T | T | T | B | Como | Como | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Fiorentina | B | B | B | T | H | Fiorentina | Fiorentina | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Frosinone | B | T | T | H | T | Frosinone | Frosinone | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Genoa | B | B | B | H | B | Genoa | Genoa | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Inter Milan | T | T | T | T | H | Inter Milan | Inter Milan | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Juventus | T | T | H | B | T | Juventus | Juventus | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lazio | T | T | T | H | T | Lazio | Lazio | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lecce | T | B | B | T | B | Lecce | Lecce | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| AC Milan | T | T | H | H | T | AC Milan | AC Milan | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Monza | B | B | H | B | T | Monza | Monza | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Napoli | T | B | B | T | H | Napoli | Napoli | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Parma | B | B | H | B | T | Parma | Parma | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| AS Roma | T | T | T | T | H | AS Roma | AS Roma | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sassuolo | B | T | H | T | B | Sassuolo | Sassuolo | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Torino | B | B | T | B | H | Torino | Torino | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Udinese | H | T | B | B | B | Udinese | Udinese | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Venezia | B | B | B | B | B | Venezia | Venezia | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
- Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | AS Roma | 5 | |
| 2 | Inter Milan | 2 | |
| Como | |||
| Lazio | |||
| Udinese | |||
| Frosinone | |||
| Monza |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS Roma | Fiorentina | 4–0 (N) | Vòng 1, 24/8/2026 | |
| 2 | Fiorentina | Venezia | 4–2 (K) | Vòng 4, 11/9/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng
Khán giả
Trận đấu
- (1), (2), (3) ... = Số vòng đấu
Khán giả sân nhà
- Tính đến ngày 14 tháng 9 năm 2026
| Stt | Đội | St | Tổng cộng | Nhiều nhất | Ít nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atalanta | 3 | 64.391 | 21.977 | 20.828 | 21.464 |
| 2 | Bologna | 2 | 54.524 | 28.211 | 26.313 | 27.262 |
| 3 | Cagliari | 2 | 32.106 | 16.412 | 15.694 | 16.053 |
| 4 | Como | 1 | 10.211 | 10.211 | 10.211 | 10.211 |
| 5 | Fiorentina | 2 | 44.917 | 23.132 | 21.785 | 22.459 |
| 6 | Frosinone | 2 | 28.373 | 15.256 | 13.117 | 14.187 |
| 7 | Genoa | 3 | 92.520 | 33.113 | 29.305 | 30.840 |
| 8 | Inter Milan | 3 | 224.141 | 75.423 | 75.013 | 74.714 |
| 9 | Juventus | 2 | 81.848 | 41.577 | 40.271 | 40.924 |
| 10 | Lazio | 2 | 16.558 | 10.500 | 6.058 | 8.279 |
| 11 | Lecce | 2 | 52.795 | 27.031 | 25.764 | 26.398 |
| 12 | AC Milan | 1 | 75.141 | 75.141 | 75.141 | 75.141 |
| 13 | Monza | 1 | 10.311 | 10.311 | 10.311 | 10.311 |
| 14 | Napoli | 2 | 86.000 | 45.000 | 41.000 | 43.000 |
| 15 | Parma | 2 | 29.937 | 15.365 | 14.572 | 14.969 |
| 16 | AS Roma | 2 | 134.877 | 67.598 | 67.279 | 67.439 |
| 17 | Sassuolo | 2 | 26.223 | 16.700 | 9.523 | 13.112 |
| 18 | Torino | 2 | 45.579 | 24.285 | 21.294 | 22.790 |
| 19 | Udinese | 2 | 46.551 | 23.312 | 23.239 | 23.276 |
| 20 | Venezia | 2 | 22.739 | 11.723 | 11.016 | 11.370 |
| Tổng cộng | 40 | 1.179.742 | 75.423 | 6.058 | 29.494 | |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số