Lumbardh Dellova
Số áo #5Defender
Quốc tịch
Kosovo
Kosovo
Tuổi
27
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Amed SFK
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Dardanët (Những chiến binh Dardania) | |||
|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Kosovo | |||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Franco Foda | |||
| Đội trưởng | Amir Rrahmani | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Mërgim Vojvoda (75) | |||
| Ghi bàn nhiều nhất | Vedat Muriqi (32) | |||
| Sân nhà | Sân vận động Fadil Vokrri | |||
| Mã FIFA | KOS[1] | |||
| ||||
| Hạng FIFA | ||||
| Hiện tại | 78 | |||
| Cao nhất | 78 (3.2026[3]) | |||
| Thấp nhất | 190 (7-8.2016) | |||
| Hạng Elo | ||||
| Hiện tại | 79 | |||
| Cao nhất | 102 (14.12.1993) | |||
| Thấp nhất | 122 (6–7.2014) | |||
| Trận quốc tế đầu tiên | ||||
| Không chính thức (Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993) Trước khi là thành viên FIFA (Mitrovica, Kosovo; 5 tháng 3 năm 2014) Khi là thành viên FIFA (Frankfurt, Đức; 3 tháng 6 năm 2016) | ||||
| Trận thắng đậm nhất | ||||
| Không chính thức (Cap d'Ail, Pháp; 22 tháng 4 năm 2006) Trước khi là thành viên FIFA (Pristina, Kosovo; 10 tháng 10 năm 2015) Khi là thành viên FIFA (Pristina, Kosovo; 1 tháng 6 năm 2021) | ||||
| Trận thua đậm nhất | ||||
| Không chính thức (Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993) Trước khi là thành viên FIFA (Mitrovica, Kosovo; 21 tháng 5 năm 2014) Khi là thành viên FIFA (Shkodër, Albania; 7 tháng 10 năm 2016) | ||||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Kosovo là đội tuyển cấp quốc gia của Kosovo, do Liên đoàn bóng đá Kosovo quản lý. Đội chính thức trở thành thành viên của UEFA từ ngày 4 tháng 5 năm 2016 và 10 ngày sau chính thức trở thành thành viên của FIFA.[5]
Trận thi đấu quốc tế chính thức đầu tiên của đội tuyển Kosovo là trận gặp đội tuyển Quần đảo Faroe vào năm 2016.
Thành tích quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Giải vô địch bóng đá châu Âu
UEFA Nations League
| UEFA Nations League | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giai đoạn vòng bảng | Vòng chung kết | ||||||||||||||||||
| Mùa | Hạng đấu | Bảng | Thứ hạng | St | T | H | B | Bt | Bb | T/X | Năm | Thứ hạng | St | T | H | B | Bt | Bb | |
| 2018–19 | D | 3 | 1st | 6 | 4 | 2 | 0 | 15 | 2 | Không đủ điều kiện | |||||||||
| 2020–21 | C | 3 | 3rd | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | ||||||||||
| 2022–23 | C | 2 | 2nd | 6 | 3 | 0 | 3 | 11 | 8 | ||||||||||
| 2024–25 | C | 2 | 2nd | 8 | 6 | 0 | 2 | 15 | 9 | ||||||||||
| 2026–27 | B | 3 | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 26 | 14 | 4 | 8 | 45 | 25 | — | Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
Đội hình
Đội hình hiện tại
- Dưới đây là đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Cộng hòa Séc và Andorra, vào ngày 31 tháng 5 và 7 tháng 6 năm 2026.[6]
- Số trận và bàn thắng được tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp Andorra.[7][8]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | TM | Visar Bekaj | 24 tháng 5, 1997 | 11 | 0 | |
| 16 | TM | Altin Gjokaj | 11 tháng 11, 2005 | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Ilir Krasniqi | 2 tháng 4, 2000 | 19 | 0 | |
| 13 | HV | Dion Gallapeni | 22 tháng 12, 2004 | 13 | 0 | |
| 15 | HV | Mërgim Vojvoda (captain) | 1 tháng 2, 1995 | 75 | 3 | |
| 21 | HV | Albian Hajdari | 18 tháng 5, 2003 | 7 | 0 | |
| 23 | HV | Betim Fazliji | 25 tháng 4, 1999 | 23 | 0 | |
| 25 | HV | Ron Raçi | 18 tháng 9, 2002 | 3 | 0 | |
| 5 | TV | Vesel Demaku | 5 tháng 2, 2000 | 5 | 0 | |
| 6 | TV | Elvis Rexhbeçaj | 1 tháng 11, 1997 | 18 | 2 | |
| 8 | TV | Valmir Matoshi | 4 tháng 7, 2003 | 2 | 1 | |
| 10 | TV | Leon Avdullahu | 23 tháng 2, 2004 | 7 | 0 | |
| 14 | TV | Dardan Shabanhaxhaj | 23 tháng 4, 2001 | 1 | 0 | |
| 19 | TV | Lindon Emërllahu | 7 tháng 12, 2002 | 15 | 2 | |
| 20 | TV | Veldin Hoxha | 15 tháng 10, 2002 | 8 | 1 | |
| 22 | TV | Muharrem Jashari | 21 tháng 2, 1998 | 14 | 1 | |
| 7 | TĐ | Baton Zabërgja | 18 tháng 4, 2001 | 6 | 0 | |
| 9 | TĐ | Albion Rrahmani | 31 tháng 8, 2000 | 25 | 7 | |
| 11 | TĐ | Fisnik Asllani | 8 tháng 8, 2002 | 16 | 4 | |
| 17 | TĐ | Ermal Krasniqi | 7 tháng 9, 1998 | 15 | 2 | |
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Arijanet Muric | 7 tháng 11, 1998 | 51 | 0 | v. | |
| TM | Amir Saipi | 8 tháng 7, 2000 | 4 | 0 | v. | |
| TM | Faton Maloku | 11 tháng 6, 1991 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Lumbardh Dellova | 1 tháng 1, 1999 | 23 | 3 | v. | |
| HV | Andi Hoti | 2 tháng 3, 2003 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Fidan Aliti | 3 tháng 10, 1993 | 64 | 1 | v. | |
| HV | Florent Hadergjonaj | 31 tháng 7, 1994 | 39 | 1 | v. | |
| HV | Kreshnik Hajrizi | 28 tháng 5, 1999 | 7 | 1 | v. | |
| HV | Amir Rrahmani | 24 tháng 2, 1994 | 67 | 7 | v. | |
| HV | Leard Sadriu | 22 tháng 4, 2001 | 2 | 0 | v. | |
| HV | Leart Paqarada | 10 tháng 8, 1994 | 37 | 1 | v. | |
| TV | Edon Zhegrova | 31 tháng 3, 1999 | 46 | 5 | v. | |
| TV | Bersant Celina | 9 tháng 9, 1996 | 38 | 2 | v. | |
| TV | Meriton Korenica | 15 tháng 12, 1996 | 6 | 0 | v. | |
| TV | Ismet Lushaku | 22 tháng 9, 2000 | 2 | 0 | v. | |
| TV | Florian Haxha | 6 tháng 4, 2002 | 2 | 0 | v. | |
| TV | Bledian Krasniqi | 17 tháng 6, 2001 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Kreshnik Krasniqi | 22 tháng 12, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Valon Berisha | 7 tháng 2, 1993 | 52 | 4 | v. | |
| TV | Florent Muslija | 6 tháng 7, 1998 | 40 | 3 | v. | |
| TV | Donat Rrudhani | 2 tháng 5, 1999 | 19 | 2 | v. | |
| TV | Behar Neziri | 6 tháng 1, 2003 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Lirjon Abdullahu | 6 tháng 4, 2008 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Rilind Nivokazi | 26 tháng 1, 2000 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Milot Rashica | 28 tháng 6, 1996 | 64 | 12 | v. | |
| TĐ | Vedat Muriqi | 24 tháng 4, 1994 | 68 | 32 | v. | |
| ||||||
Tham khảo
- ↑ Dryomin, Mark; Tabeira, Martin; Lozano, Carles; Jeffree, Iain (ngày 2 tháng 6 năm 2016). "FIFA Country Codes". rsssf.com. RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2016.
- ↑ "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 20 tháng 7 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2026.
- ↑ "Men's Ranking". FIFA. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
- ↑ Kosovo, Gibraltar join FIFA before 2018 World Cup qualifying Daily Mail
- ↑ "Foda publikon listën për ndeshjet miqësore ndaj Çekisë dhe Andorrës" [Foda publishes the list for the friendly matches against Czechia and Andorra] (bằng tiếng Albanian). Football Federation of Kosovo. ngày 25 tháng 5 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "Kosovo vs Andorra, 7 June 2026". eu-football.info. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2026.
- ↑ "Kosovo–Andorra". UEFA. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2026.
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08
GIỜ
:
37
PHÚT
:
03
GIÂY
QUẢNG CÁO