Lee Hyun-Ju
Số áo #14Midfielder
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
23
Chiều cao
5' 7"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Arouca
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lee Hyun-Seung | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 12, 1988 | ||
| Nơi sinh | Suwon, Gyeonggi, Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công, Tiền vệ chạy cánh, Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Bucheon FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2009 | Jeonbuk Hyundai Motors | 58 | (7) |
| 2010–2011 | FC Seoul | 1 | (0) |
| 2011 | → Jeonnam Dragons (mượn) | 24 | (3) |
| 2012–2014 | Jeonnam Dragons | 102 | (7) |
| 2015 | Bucheon FC | 17 | (3) |
| 2015–2017 | Daejeon Citizen | 20 | (1) |
| 2016–2017 | → Ansan Mugunghwa (quân đội) | 52 | (10) |
| 2018– | Bucheon FC | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2007 | U-20 Hàn Quốc | 17 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 1 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 10 năm 2009 | |||
Lee Hyun-Seung (sinh ngày 14 tháng 12 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc hiện tại thi đấu cho Bucheon FC.
Ngày 17 tháng 1 năm 2011, Lee Hyun-Seung gia nhập Chunnam Dragons cho mượn từ FC Seoul với thời hạn 1 năm và ký luôn hợp đồng dài hạn sau quãng thời gian cho mượn.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Cúp Liên đoàn | Châu Á | Tổng cộng | |||||||
| 2006 | Jeonbuk Hyundai Motors | K League | 9 | 1 | 0 | 0 | 8 | 2 | 5 | 0 | 22 | 3 |
| 2007 | 19 | 1 | 0 | 0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 28 | 1 | ||
| 2008 | 14 | 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | - | 21 | 3 | |||
| 2009 | 17 | 3 | 4 | 1 | 3 | 1 | - | 24 | 5 | |||
| 2010 | FC Seoul | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | - | 4 | 0 | ||
| 2011 | Chunnam Dragons | 24 | 3 | 2 | 0 | 4 | 1 | - | 30 | 4 | ||
| 2012 | - | |||||||||||
| Tổng cộng | Hàn Quốc | 84 | 10 | 9 | 2 | 31 | 4 | 5 | 0 | 129 | 16 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 84 | 10 | 9 | 2 | 31 | 4 | 5 | 0 | 129 | 16 | ||
Liên kết ngoài
- Lee Hyun-seung – Thông tin tại kleague.com
- FIFA Player Statistics Lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2014 tại Wayback Machine
Thống kê chỉ số
Số trận
3 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cú sút
4
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20
GIỜ
:
38
PHÚT
:
22
GIÂY
QUẢNG CÁO