Luis Orejuela
Số áo #29Defender
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Mallorca
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024 |
|---|---|
| Thời gian | 13 tháng 4 – 8 tháng 12 năm 2024 |
| Vô địch | Botafogo (lần thứ 3) |
| Xuống hạng | Goianiense Cuiabá Criciúma Athletico Paranaense |
| Copa Libertadores | Botafogo (thông qua Copa Libertadores) Palmeiras Fortaleza Flamengo (thông qua Cúp Brasil) Internacional São Paulo Corinthians Bahia |
| Copa Sudamericana | Vitória Cruzeiro Vasco da Gama Atlético Mineiro Fluminense Grêmio |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 929 (2,44 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Yuri Alberto (Corinthians) Alerrandro (Vitória) (15 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Cuiabá 5–0 Fortaleza (16/6/2024) Palmeiras 5–0 Cuiabá (25/8/2024) Palmeiras 5–0 Criciúma (15/9/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Vasco da Gama 1–6 Flamengo (2/6/2024) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Juventude 3–5 Palmeiras (20/10/2024) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 9 trận Corinthians (v30 – v38) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 16 trận Internacional (v24 – v35, bù 4 trận) Botafogo (v23 – v38) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Fluminense (v4 – v16) Goianiense (v10 - v22) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Grêmio (v4 – v11; hoãn v5, v6) Fluminense (v8 – v13) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 67.113 Flamengo 2–2 Vitória (8/12/2024) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 (4 trận) Atlético Mineiro 0–0 Botafogo (21/11/2024) Atlético Mineiro 2–3 Juventude (27/11/2024) Cruzeiro 1–2 Palmeiras (5/12/2024) Atlético Mineiro 1–0 Athletico Paranaense (8/12/2024) |
| Tổng số khán giả | 10.078.833 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 26.523 |
← 2023 2025 → | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Brasil 2024 (Campeonato Brasileiro Série A 2024, tên chính thức là Brasileirão Betano 2024 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 68 của Campeonato Brasileiro Série A, giải đấu bóng đá chuyên nghiệp hàng đầu tại Brasil và là mùa giải thứ 21 được tổ chức theo thể thức vòng tròn tính điểm kép kể từ khi thành lập vào năm 2003. Giải đấu bắt đầu vào ngày 13 tháng 4 và kết thúc vào ngày 8 tháng 12 năm 2024.
Sáu đội đứng đầu cũng như nhà vô địch Copa do Brasil 2024 sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores. Sáu đội xếp hạng cao tiếp theo (không đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores) sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Sudamericana, còn bốn đội xếp cuối cùng sẽ xuống hạng Série B.
Palmeiras là nhà vô địch của mùa giải trước, còn nhà vô địch của mùa giải này là Botafogo (chức vô địch thứ 3).
Các đội bóng
Có 20 đội tham gia giải đấu: 16 đội đứng đầu mùa giải trước và 4 đội thăng hạng từ Série B.
Vitória trở thành câu lạc bộ đầu tiên được thăng hạng vào ngày 12 tháng 11 năm 2023 sau chiến thắng 1-2 trước Novorizontino. Criciúma được thăng hạng vào ngày 18 tháng 11 năm 2023, còn Juventude và Atlético Goianiense được thăng hạng vào ngày 25 tháng 11 năm 2023.
Botafogo
Flamengo
Fluminense
Vasco da Gama
Các đội ở São Paulo:
Corinthians
Palmeiras
São Paulo
| VT | Xuống hạng từ Série A 2023 |
|---|---|
| thứ 17 | Santos |
| thứ 18 | Goiás |
| thứ 19 | Coritiba |
| thứ 20 | América Mineiro |
| VT | Thăng hạng từ Série B 2023 |
|---|---|
| vô địch | Vitória |
| á quân | Juventude |
| thứ 3 | Criciúma |
| thứ 4 | Atlético Goianiense |
Số đội theo tiểu bang
Sân vận động
Nhân sự và tài trợ
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Các nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Athletico Paranaense | Umbro | Esportes da Sorte | Danh sách
| ||
| Atlético Goianiense | Dragão Premium | Blaze.com | Danh sách
| ||
| Atlético Mineiro | Adidas | Betano | |||
| Bahia | Esquadrão | Esportes da Sorte | |||
| Botafogo | Reebok | Parimatch | Danh sách
| ||
| Corinthians | Nike | Esportes da Sorte | Danh sách
| ||
| Criciúma | Volt Sport | EstrelaBet | Danh sách
| ||
| Cruzeiro | Adidas | Betfair | Danh sách
| ||
| Cuiabá | Kappa | Drebor | Danh sách
| ||
| Flamengo | Adidas | PixBet | Danh sách
| ||
| Fluminense | Umbro | Superbet | Danh sách
| ||
| Fortaleza | Volt Sport | Novibet | Danh sách
| ||
| Grêmio | Umbro | Banrisul | Danh sách
| ||
| Internacional | Adidas | Banrisul | Danh sách
| ||
| Juventude | 19treze | Stake.com | Danh sách
| ||
| Palmeiras | Puma | Crefisa | Danh sách
| ||
| Red Bull Bragantino | In-house | Red Bull | |||
| São Paulo | New Balance | Superbet | Danh sách
| ||
| Vasco da Gama | Kappa | Betfair | Danh sách
| ||
| Vitória | Volt Sport | Betsat | Danh sách
|
- Notes
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày bổ nhiệm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cruzeiro | Hết quản lý tạm thời | 6/12/2023 | Trước mùa giải | 20/12/2023 | |||
| Athletico Paranaense | 7/12/2023 | 3/1/2024 | |||||
| São Paulo | Ký bởi Brasil | 7/1/2024 | 11/1/2024 | ||||
| Juventude | Ký bởi São Paulo | 11/1/2024 | 12/1/2024 | ||||
| Corinthians | Sa thải | 5/2/2024 | Giải đấu cấp tiểu bang | 5/2/2024 | |||
| 9/2/2024 | 9/2/2024 | ||||||
| Cuiabá | Ký bởi Corinthians | 9/2/2024 | 7/2/2024 | ||||
| Botafogo | Sa thải | 22/2/2024 | 22/2/2024 | ||||
| Athletico Paranaense | 3/3/2024 | 4/3/2024 | |||||
| Atlético Mineiro | Thỏa thuận chung | 20/3/2024 | 24/3/2024 | ||||
| Botafogo | Hết quản lý tạm thời | 3/4/2024 | 3/4/2024 | ||||
| Cruzeiro | Sa thải | 8/4/2024 | 9/4/2024 | ||||
| São Paulo | 18/4/2024 | thứ 19 | 20/4/2024 | ||||
| Vasco da Gama | 27/4/2024 | thứ 16 | 27/4/2024 | ||||
| Cuiabá | Từ chức | 29/4/2024 | thứ 20 | 1/5/2024 | |||
| Vitória | Sa thải | 14/5/2024 | thứ 18 | 14/5/2024 | |||
| Vasco da Gama | Hết quản lý tạm thời | 21/5/2024 | 21/5/2024 | ||||
| Sa thải | 20/6/2024 | thứ 17 | 20/6/2024 | ||||
| Atlético Goianiense | 21/6/2024 | thứ 16 | 21/6/2024 | ||||
| Athletico Paranaense | Từ chức | 24/6/2024 | thứ 5 | 24/6/2024 | |||
| Fluminense | Sa thải | thứ 20 | |||||
| Hết quản lý tạm thời | 1/7/2024 | 1/7/2024 | |||||
| Corinthians | Sa thải | 2/7/2024 | thứ 19 | 2/7/2024 | |||
| Atlético Goianiense | Hết quản lý tạm thời | 4/7/2024 | thứ 17 | 4/7/2024 | |||
| Athletico Paranaense | 10/7/2024 | thứ 7 | 9/7/2024 | ||||
| Corinthians | thứ 17 | 10/7/2024 | |||||
| Internacional | Sa thải | thứ 11 | |||||
| Juventude | Từ chức | 17/7/2024 | thứ 12 | 17/7/2014 | |||
| Internacional | Hết quản lý tạm thời | 18/7/2024 | thứ 13 | 18/7/2024 | |||
| Atlético Goianiense | Sa thải | 4/8/2024 | thứ 20 | 5/8/2024 | |||
| Cuiabá | Từ chức | 27/8/2024 | thứ 19 | 28/8/2024 | |||
| Cruzeiro | Sa thải | 23/9/2024 | thứ 7 | 23/9/2024 | |||
| Athletico Paranaense | thứ 13 | 24/9/2024 | |||||
| Flamengo | 30/9/2024 | thứ 4 | 30/9/2024 | ||||
| Juventude | 26/10/2024 | thứ 17 | 27/10/2024 | ||||
| Red Bull Bragantino | 27/10/2024 | thứ 16 | 31/10/2024 | ||||
| Atlético Goianiense | Từ chức | 29/9/2024 | thứ 20 | 29/10/2024 | |||
| Vasco da Gama | Sa thải | 24/11/2024 | thứ 11 | 24/11/2024 | |||
| Atlético Mineiro | 4/12/2024 | thứ 14 | 5/12/2024 |
- Notes
- ^ Milton Cruz là huấn luyện viên trưởng tạm quyền trong trận đấu vòng 3 với Atlético Goianiense vào ngày 21 tháng 4.
- ^ Ricardo Colbachini là huấn luyện viên trưởng tạm quyền trong một trận đấu ở Copa do Brasil 2024 với Goiás vào ngày 2 tháng 5.
- ^ a b Tạm thời đến hết mùa giải.
Cầu thủ nước ngoài
Mỗi câu lạc bộ có thể có tối đa chín cầu thủ nước ngoài trong đội hình Campeonato Brasileiro mỗi trận đấu, nhưng không giới hạn số lượng cầu thủ nước ngoài trong đội hình của câu lạc bộ.
- Những cầu thủ được in đậm cho biết họ được đăng ký trong kỳ chuyển nhượng giữa mùa giải.
Cầu thủ có quốc tịch kép Brasil
Họ không được coi là cầu thủ nước ngoài.
Cicinho (Bahia)
Diego Costa (Grêmio)
Wanderson (Internacional)
João Moreira (São Paulo)
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Botafogo (C) | 38 | 23 | 10 | 5 | 59 | 29 | +30 | 79 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 2 | Palmeiras | 38 | 22 | 7 | 9 | 60 | 33 | +27 | 73 | |
| 3 | Flamengo | 38 | 20 | 10 | 8 | 61 | 42 | +19 | 70 | |
| 4 | Fortaleza | 38 | 19 | 11 | 8 | 53 | 39 | +14 | 68 | |
| 5 | Internacional | 38 | 18 | 11 | 9 | 53 | 36 | +17 | 65 | |
| 6 | São Paulo | 38 | 17 | 8 | 13 | 53 | 43 | +10 | 59 | |
| 7 | Corinthians | 38 | 15 | 11 | 12 | 54 | 45 | +9 | 56 | Tham dự vòng hai Copa Libertadores |
| 8 | Bahia | 38 | 15 | 8 | 15 | 49 | 49 | 0 | 53 | |
| 9 | Cruzeiro | 38 | 14 | 10 | 14 | 43 | 41 | +2 | 52 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 10 | Vasco da Gama | 38 | 14 | 8 | 16 | 43 | 56 | −13 | 50 | |
| 11 | Vitória | 38 | 13 | 8 | 17 | 45 | 52 | −7 | 47 | |
| 12 | Atlético Mineiro | 38 | 11 | 14 | 13 | 49 | 56 | −7 | 47 | |
| 13 | Fluminense | 38 | 12 | 10 | 16 | 33 | 39 | −6 | 46 | |
| 14 | Grêmio | 38 | 12 | 9 | 17 | 43 | 49 | −6 | 45 | |
| 15 | Juventude | 38 | 11 | 12 | 15 | 48 | 59 | −11 | 45 | |
| 16 | Red Bull Bragantino | 38 | 10 | 14 | 14 | 44 | 48 | −4 | 44 | |
| 17 | Athletico Paranaense (R) | 38 | 11 | 9 | 18 | 38 | 44 | −6 | 42 | Xuống hạng Série B |
| 18 | Criciúma (R) | 38 | 9 | 11 | 18 | 42 | 61 | −19 | 38 | |
| 19 | Atlético Goianiense (R) | 38 | 7 | 9 | 22 | 29 | 58 | −29 | 30 | |
| 20 | Cuiabá (R) | 38 | 6 | 12 | 20 | 29 | 49 | −20 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Kết quả đối đầu (chỉ giữa hai đội); 6) Ít thẻ đỏ nhất; 7) Ít thẻ vàng nhất; 8) Bốc thăm.
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Botafogo và Flamengo đủ điều kiện tham dự vòng bảng Copa Libertadores khi lần lượt vô địch Copa Libertadores 2024 và Cúp Brasil 2024.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
= Vô địch, tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng hai Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana; = Xuống hạng Série B
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù với kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 7 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 7 và trước vòng 8
- [] = Trận đấu diễn ra trước (2 trận đấu ở vòng 36 đã được thi đấu khi vòng 35 đang diễn ra)
- – = không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ath. Paranaense | T | B | T | H | T | T | B | T | H | H | H | B | T | B | T | B | () | B | () | Ath. Paranaense | T | B | H | B | B | B | H | H | B | B | B (B) | T | B | B (T) | T | H | H | B | B | Ath. Paranaense |
| Atl. Goianiense | B | B | B | H | () | B | T (B) | H | T | B | H | H | H | B | B | B | B | B | H | Atl. Goianiense | B | B | B | T | T | B | B | B | T | B | H | B | T | H | B | B | H | T | B | Atl. Goianiense |
| Atl. Mineiro | H | H | T | T | H | () | H | T | B | B | H | T | H | B | B | T | H | T | () | Atl. Mineiro | T | B | H | H | B | T | B | T | B | H (T) | H | B | B | H (B) | H | H [B] | – | B | T | Atl. Mineiro |
| Bahia | B | T | H | T | T | T | H | T | H | B | T | T | B | T | B | T | B | B | H | Bahia | H | B | T | T | H | B | T | B | T | B | H | B | B | B | B | H | T | B | T | Bahia |
| Botafogo | B | T | T | T | B | H | T | T | T | H | B | T | H | T | T | T | T | T | H | Botafogo | B | T | B | T | H | T | T | T | H | T | H | T | T | H | H | H [T] | – | T | T | Botafogo |
| Corinthians | H | B | B | T | H | B | B | H | H | B | H | H | B | T | B | B | T | T | H | Corinthians | B | H | H | H | B | T | B | T | B | H | T | T | T | T | T | T | T | T | T | Corinthians |
| Criciúma | H | H | () | T | () | () | B (B) | B | H | T | T | B | H | T | B | H | B | B (H) | () | Criciúma | T | T | B | H | B (T) | B | B | H (T) | B | T | H | H | B | B | B | H | B | B | B | Criciúma |
| Cruzeiro | T | H | B | T | () | T | B | T | H | T | B | T | B | B | T | T | T | B | T | Cruzeiro | T | B | H | H | B (H) | T | B | H | H | B | H | B | B | T | B | H | H | B | T | Cruzeiro |
| Cuiabá | B | () | B | B | B | () | B(H)(T) | B | T | T | H | H | H | B | H | () | T | B | () | Cuiabá | B | B | B | H | B | T (H) | B | H | B | T | H (B) | B | H | H | B | H | B | B | B | Cuiabá |
| Flamengo | T | T | H | B | H | T | T | T | H | T | T | B | T | T | H | B | () | T | T | Flamengo | T | B | H | B | T | B | H | B | T | T | B | T (H) | T | H | T | H | T | T | H | Flamengo |
| Fluminense | H | B | T | B | H | B | H | B | B | B | B | B | B | H | B | H | () | T | T | Fluminense | T | T | B | H | T | T | B | B | B | T | T (T) | B | H | B | H | H | H | T | T | Fluminense |
| Fortaleza | T | H | () | H | H | H | T | B | B | T | H | T | T | B | T | T | T | T (H) | () | Fortaleza | T | T | T | T | T | B (B) | H | T | T | B | H | H | T | T | H | H | B | B | T | Fortaleza |
| Grêmio | B | T | T | B | () | () | B | B | B | B | B | H | T | H | B | B | B | T | H | Grêmio | T | T | T | B | T | B | H | T (B) | H | T (B) | B | T | H | B | H | H | T | H | B | Grêmio |
| Internacional | T | T | B | H | () | () | T | H | B | T | T | B | H | H | B | () | () | B | () | Internacional | H | H | H (T) | B | T (H) | T (T) | T | T (H) | T | H | T | T (H) | T | T | T | T | B | B | B | Internacional |
| Juventude | H | T | B | H | () | () | H (T) | H | B | T | B | T | B | B | T | () | H | H | B | Juventude | B | H | T (B) | T | B | B (H) | T | B | H | H | B | B | B | T | H | H [T] | – | T | B | Juventude |
| Palmeiras | T | B | H | H | T | B | T | T | T | T | T | B | T | H | T | T | B | T | B | Palmeiras | B | H | H | T | T | T | T | T | T | H | T | H | B | T | T | T [B] | – | T | B | Palmeiras |
| RB Bragantino | H | T | T | H | H | B | T | B | T | B | T | B | H | T | B | () | B | T | () | RB Bragantino | B | H | H | B | B (B) | T | H | B (H) | H | H | B | B | H | H | H | B | H | T | T | RB Bragantino |
| São Paulo | B | B | T | H | T | T | T | H | H | B | B | T | T | T | T | B | T | H | H | São Paulo | B | T | T | B | T | B | T | B | T | B | T | H | T | T | H | H | B | B | B | São Paulo |
| Vasco da Gama | T | B | B | B | B | T | B | B | H | B | T | B | H | T | T | T | T | B | () | Vasco da Gama | B | H | T | H | T | T | H | B | H | H | B (T) | T | B | B | B | B | H | T | T | Vasco da Gama |
| Vitória | B | () | H | B | B | B | B (H) | H | T | T | B | T | B | B | T | B | B | B | B | Vitória | T | T | B | H | B | B | T | T | B | H | T | T | T | B | T | H | T | H | H | Vitória |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Vitória | 15 | |
| Corinthians | |||
| 3 | Palmeiras | 13 | |
| 4 | Vasco da Gama | 12 | |
| 5 | Flamengo | 11 | |
| Palmeiras | |||
| São Paulo | |||
| Internacional | |||
| 9 | Corinthians | 10 | |
| Palmeiras | |||
| São Paulo | |||
| Atlético Mineiro | |||
| 13 | Internacional | 9 |
Nguồn: Soccerway
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Thi đấu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palmeiras | Juventude | 5–3 (A) | Vòng 30, 20/10/2024 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Corinthians | 10 | |
| 2 | Palmeiras | 9 | |
| 3 | Fluminense | 7 | |
| Cruzeiro | |||
| Botafogor | |||
| 6 | Juventude | 6 | |
| Bahia | |||
| Fortaleza | |||
| São Paulo | |||
| Flamengo |
Nguồn: Soccerway
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận giữ sạch lưới | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Botafogo | 34 | 16 | 47% | |
| 2 | Palmeiras | 37 | 43% | ||
| 3 | Fortaleza | 38 | 13 | 34% | |
| 4 | Fluminense | 37 | 35% | ||
| 5 | Bahia | 34 | 9 | 26% | |
| 6 | Cuiabá | 36 | 25% | ||
| 7 | São Paulo | 25 | 8 | 32% | |
| 8 | Atlético Mineiro | ||||
| 9 | Vasco da Gama | 38 | 21% | ||
| 10 | Internacional | 28 | 28% | ||
| 11 | Vitória | 37 | 22% | ||
| 12 | Flamengo | 35 | 23% |
Nguồn: FootyStats
Giải thưởng
Giải thưởng hàng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Cầu thủ trẻ của tháng | Thủ môn của tháng | Tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 4 | Atlético Mineiro | Botafogo | Athletico Paranaense | ||||
| Tháng 5 | Flamengo | Atlético Mineiro | |||||
| Tháng 6 | Cruzeiro | Palmeiras | |||||
| Tháng 7 | Vasco da Gama | Fortaleza | |||||
| Tháng 8 | Botafogo | Palmeiras | Corinthians | ||||
| Tháng 9 | Internacional | Botafogo | Palmeiras | ||||
| Tháng 10 | Flamengo | Corinthians | |||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang chủ của Liên đoàn bóng đá Brasil Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine (tiếng Bồ Đào Nha)
Thống kê chỉ số