Quay lại
Lima

Lima

Số áo #45

Midfielder

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 30
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Santos

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Limassol
Λεμεσός (tiếng Hy Lạp)
Limasol/Leymosun

Ấn chương
Vị trí của Limassol
Limassol trên bản đồ Cộng hòa Síp
Limassol
Limassol
Tọa độ: 34°42′39″B 33°02′39″Đ / 34,71083°B 33,04417°Đ / 34.71083; 33.04417
Country Cyprus
Districts of CyprusQuận Limassol
Chính quyền
 • thị trưởngAndreas Christou
Diện tích
 • Thành phố34,87 km2 (1,346 mi2)
Dân số (2011)
 • Thành phố101.000
 • Đô thị160.000
 • Mùa hè (DST)Eastern European Summer Time (UTC+3)
Mã bưu chính3010 hoặc 3150
Mã điện thoại357 25
Thành phố kết nghĩaPatras, Brașov, Sankt-Peterburg
Websitewww.limassolmunicipal.com.cy

Limassol hoặc Lemesos (tiếng Hy Lạp: Λεμεσός, Lemesos; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Limasol hoặc Leymosun) là đô thị tự quản lớn nhất tại Cộng hòa Síp, với dân số 101.000 người, trong khi khu vực đô thị có dân số lên đến hơn 160.000 người. Thành phố này nằm trên phần phía nam của hòn đảo trên bờ biển Địa Trung Hải. Cảng Limassol là một trong những cảng mậu dịch quá cảnh qua Địa Trung Hải bận rộn nhất và đồng thời là hải cảng lớn nhất tại Síp. Thành phố hiện nay cũng đã trở thành một trong những trung tâm du lịch, thương mại và cung cấp dịch vụ quan trọng nhất tại nơi đây. Limassol đã được công ty TripAdvisor xếp hạng vào top những điểm đến du lịch hấp dẫn và có dịch vụ du lịch tốt nhất tại khu vực Nam Âu.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Limassol (1991–2005)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 23.3
(73.9)
24.4
(75.9)
29.0
(84.2)
33.6
(92.5)
38.6
(101.5)
40.3
(104.5)
38.8
(101.8)
40.2
(104.4)
39.3
(102.7)
35.6
(96.1)
32.5
(90.5)
24.6
(76.3)
40.3
(104.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 17.6
(63.7)
17.8
(64.0)
20.0
(68.0)
22.9
(73.2)
26.9
(80.4)
30.8
(87.4)
33.2
(91.8)
33.3
(91.9)
31.3
(88.3)
28.6
(83.5)
23.5
(74.3)
18.9
(66.0)
25.4
(77.7)
Trung bình ngày °C (°F) 13.2
(55.8)
13.1
(55.6)
15.2
(59.4)
18.0
(64.4)
21.8
(71.2)
25.5
(77.9)
27.8
(82.0)
28.0
(82.4)
26.0
(78.8)
23.2
(73.8)
18.5
(65.3)
14.5
(58.1)
20.4
(68.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 8.8
(47.8)
8.5
(47.3)
10.4
(50.7)
13.1
(55.6)
16.7
(62.1)
20.1
(68.2)
22.4
(72.3)
22.7
(72.9)
20.6
(69.1)
17.7
(63.9)
13.5
(56.3)
10.1
(50.2)
15.4
(59.7)
Thấp kỷ lục °C (°F) 2.1
(35.8)
−1.0
(30.2)
3.4
(38.1)
5.0
(41.0)
11.1
(52.0)
13.9
(57.0)
19.0
(66.2)
18.9
(66.0)
13.8
(56.8)
8.8
(47.8)
3.8
(38.8)
0.5
(32.9)
−1.0
(30.2)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 86.7
(3.41)
66.9
(2.63)
35.8
(1.41)
18.4
(0.72)
5.1
(0.20)
1.4
(0.06)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
2.9
(0.11)
13.1
(0.52)
77.5
(3.05)
99.7
(3.93)
407.5
(16.04)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.2 mm) 12.0 9.7 7.9 5.6 2.1 0.4 0.0 0.0 0.4 3.2 7.1 10.8 59.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 60 58 55 58 55 57 57 57 55 52 56 60 57
Nguồn: Meteorological Service (Cyprus)

Tham khảo

Thư mục

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (4)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02 GIỜ : 06 PHÚT : 39 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL