Quay lại

Morice Abraham

Số áo #18

Midfielder

Quốc tịch Flag Tanzania
Tuổi 23
Chiều cao 5' 5"
Cân nặng 130 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Simba SC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-17 Tanzania
Biệt danhSerengeti boys
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Tanzania
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCECAFA (Đông & Trung Phi)
Huấn luyện viên trưởngTanzania Oscar Mirambo
Đội trưởngMorice Micheal
Sân nhàSân vận động Quốc gia
Mã FIFATAN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Trận quốc tế đầu tiên
Tanzania  0–2  Guinée
(Dar es Salaam, Tanzania; 18 tháng 5 năm 1995)
Trận thắng đậm nhất
Tanzania  11–0  Djibouti
(Dire Dawa, Ethiopia; 18 tháng 11 năm 2025)
Trận thua đậm nhất
Tanzania  4–5  Nigeria
(Dar es Salaam, Tanzania; 14 tháng 4 năm 2019)
Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2017, 2019, 2025)
Giải vô địch bóng đá U-17 CECAFA
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 2007)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2018)
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2026)

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Tanzania (tiếng Swahili: Timu ya Taifa ya Mpira wa Miguu ya Tanzania) đại diện cho Tanzania trong bóng đá nam trẻ quốc tế và được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Tanzania, cơ quan quản lý bóng đá tại Tanzania. Sân nhà của Tanzania là Sân vận động Quốc gia Benjamin Mkapa ở Dar-es-Salaam.

Lịch sử

Cầu thủ

Đội hình hiện tại được triệu tập cho Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Abraham Vuai Nassoro 21 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Tanzania Azam FC
22 1TM Ahmedi Shaha Juma 10 tháng 5, 2010 (16 tuổi)

14 2HV Idrisa Kasim Kilendemo 25 tháng 5, 2009 (17 tuổi)
15 2HV Khamis Haji Mbarouk 12 tháng 2, 2010 (16 tuổi)
24 2HV Nhingo Luzelenga 17 tháng 8, 2009 (17 tuổi)
4 2HV Abdulnassir Mohamed Makarani 23 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Zanzibar Mlandege
5 2HV Hussein Ally Mbegu 11 tháng 6, 2010 (16 tuổi)
12 2HV Elick Shaban Yusuph 15 tháng 11, 2010 (15 tuổi)
3 2HV Kassim Selemani Juma 20 tháng 6, 2009 (17 tuổi)

6 3TV Akram Kassim Shaaban 13 tháng 7, 2009 (17 tuổi)
16 3TV Ismail Issa Likungilo 17 tháng 1, 2010 (16 tuổi)
19 3TV Hamis Mihambo 10 tháng 5, 2009 (17 tuổi)
20 3TV Hasan Mussa Kizinga 30 tháng 12, 2009 (16 tuổi)
21 3TV Hansgally Gasto Lipumula 11 tháng 7, 2009 (17 tuổi)
8 3TV Issa Mussa Chole 5 tháng 5, 2010 (16 tuổi)
11 3TV Razaki Juma Mbegelendi 7 tháng 7, 2009 (17 tuổi)

17 4TĐ Jabiri Abdallah Farijala 17 tháng 1, 2010 (16 tuổi)
10 4TĐ Juma Issa Abushiri 20 tháng 5, 2008 (18 tuổi)
7 4TĐ Ramadhani Kabangwa 12 tháng 11, 2008 (17 tuổi)
9 4TĐ Juma Mwita Sagwe 7 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Tanzania KMC
18 4TĐ Saleh Mahsen Ally 19 tháng 11, 2008 (17 tuổi)
26 4TĐ Abel Josiah Samson 4 tháng 11, 2010 (16 tuổi) Tanzania JKT Tanzania

Kết quả và lịch thi đấu gần đây

Dưới đây là danh sách kết quả trận đấu trong 12 tháng trước đó, cũng như các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.

Chú thích

      Thắng       Hòa       Thua       Hủy hoặc hoãn       Lịch thi đấu

2019

2021

Thành tích thi đấu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-16 và U-17 thế giới

Giải vô địch bóng đá U-16 và U-17 thế giới
Năm Vòng ST T H1 B BT BB
Trung Quốc 1985 Không vượt qua vòng loại
Canada 1987
Scotland 1989
Ý 1991 Rút lui
Nhật Bản 1993 Không vượt qua vòng loại
Ecuador 1995
Ai Cập 1997
New Zealand 1999
Trinidad và Tobago 2001
Phần Lan 2003
Perú 2005
Hàn Quốc 2007
Nigeria 2009
México 2011
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2013
Chile 2015
Ấn Độ 2017
Brasil 2019
Indonesia 2023
Qatar 2025
Qatar 2026 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/21 0 0 0 0 0 0

1Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng đá luân lưu.

Thành tích tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi

Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Năm Vòng ST T H* B BT BB
Mali 1995 Không vượt qua vòng loại
Botswana 1997
Guinée 1999
Seychelles 2001
Eswatini 2003
Gambia 2005
Togo 2007
Algérie 2009
Rwanda 2011
Maroc 2013
Niger 2015
Gabon 2017 Vòng bảng 3 1 1 1 2 2
Tanzania 2019 Vòng bảng 3 0 0 3 6 12
Algérie 2023 Không vượt qua vòng loại
Maroc 2025 Vòng bảng 3 0 0 3 1 10
Maroc 2026 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/15 9 1 1 7 9 24

Giải vô địch bóng đá U-17 CECAFA

Năm Vòng ST T H B BT BB HS
Burundi2007 Vòng bảng 3 - 1 2 4 9 -5
Sudan 2009 Hạng ba 5 4 1 - 7 4 +3
Burundi2018 Vô địch 4 3 1 - 11 2 +9
Tanzania 2019 Hạng ba 5 4 - 1 14 6 +8
Rwanda2020 Á quân 4 2 1 1 6 6 0
Tổng cộng 5/5 21 13 4 4 42 27 +15

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18 GIỜ : 03 PHÚT : 25 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL