Mikkel Damsgaard
Số áo #24Midfielder
Quốc tịch
Denmark
Denmark
Tuổi
26
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
146 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Brentford
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Damsgaard vào năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mikkel Krogh Damsgaard | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 7, 2000 | ||
| Nơi sinh | Jyllinge, Đan Mạch | ||
| Chiều cao | 1,8 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | |||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Brentford | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2013 | Jyllinge FC | ||
| 2013–2017 | Nordsjælland | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2020 | Nordsjælland | 84 | (13) |
| 2020–2022 | Sampdoria | 46 | (2) |
| 2022– | Brentford | 87 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2018 | U-18 Đan Mạch | 2 | (2) |
| 2018–2019 | U-19 Đan Mạch | 6 | (0) |
| 2019–2020 | U-21 Đan Mạch | 8 | (1) |
| 2020– | Đan Mạch | 34 | (5) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:24, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20:09, 9 tháng 9 năm 2025 (UTC) | |||
Mikkel Krogh Damsgaard (phát âm tiếng Đan Mạch: [ˈtɑmsˌkɒˀ]; sinh ngày 3 tháng 7 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh hoặc tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Brentford tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Nordsjælland | 2017–18 | Danish Superliga | 17 | 1 | 1 | 0 | — | — | 18 | 1 | ||
| 2018–19 | 32 | 1 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | 39 | 1 | |||
| 2019–20 | 35 | 11 | 1 | 0 | — | — | 36 | 11 | ||||
| Tổng cộng | 84 | 13 | 3 | 0 | — | 6 | 0 | 93 | 13 | |||
| Sampdoria | 2020–21 | Serie A | 35 | 2 | 2 | 0 | — | — | 37 | 2 | ||
| 2021–22 | 11 | 0 | 1 | 0 | — | — | 12 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 46 | 2 | 3 | 0 | — | — | 49 | 2 | ||||
| Brentford | 2022–23 | Premier League | 26 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 29 | 0 | |
| 2023–24 | 23 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 25 | 0 | |||
| 2024–25 | 38 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | — | 43 | 3 | |||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 87 | 2 | 4 | 0 | 6 | 1 | — | 97 | 3 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 217 | 17 | 10 | 0 | 6 | 1 | 6 | 0 | 240 | 18 | ||
- ^ Bao gồm Danish Cup, Coppa Italia, FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến ngày 9 tháng 9 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Đan Mạch | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 12 | 4 | |
| 2022 | 8 | 0 | |
| 2023 | 3 | 0 | |
| 2024 | 6 | 0 | |
| 2025 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 34 | 5 | |
- Bàn thắng và kết quả của Đan Mạch được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 3 năm 2021 | MCH Arena, Herning, Đan Mạch | 2 | 2–0 | 8–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 2 | 3–0 | ||||||
| 3 | 21 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch | 5 | 1–0 | 4–1 | UEFA Euro 2020 | |
| 4 | 7 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động Wembley, London, Anh | 8 | 1–0 | 1–2 (s.h.p.) | ||
| 5 | 8 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Karaiskakis, Piraeus, Hy Lạp | 34 | 1–0 | 3–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Mikkel Damsgaard tại Soccerway
- Mikkel Damsgaard tại Hiệp hội bóng đá Đan Mạch (bằng tiếng Đan Mạch)
Thống kê chỉ số
Số trận
3 (2)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
4
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
12
GIỜ
:
51
PHÚT
:
02
GIÂY
QUẢNG CÁO