Quay lại

Moritz Hannemann

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 28
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Energie Cottbus

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Đức tại
Thế vận hội Mùa đông
Mã IOCGER
NOCLiên đoàn Thể thao Olympic Đức
Websitewww.dosb.de (bằng tiếng Đức, tiếng Anh, và tiếng Pháp)
Huy chương
Vàng Bạc Đồng Tổng số
171 164 126 461
Tham dự Mùa hè
Tham dự Mùa đông
Các lần tham dự khác
1906 Thế vận hội Liên đại hội
 Saar (1952)
 Đoàn thể thao Đức thống nhất (1956–1964)
 Đông Đức (1968–1988)
 Tây Đức (1968–1988)

Các vận động viên từ Đức (GER) đã xuất hiện tại 23 trong số 25 kỳ Thế vận hội Mùa đông vì họ không được mời tham dự hai kỳ sau các cuộc Chiến tranh thế giới, vào năm 1924 và năm 1948. Đức đã đăng cai Thế vận hội Mùa đông 1936 tại Garmisch-Partenkirchen và từng được chọn để tiếp tục đăng cai năm 1940.

Quốc gia này đã xuất hiện 14 lần với tư cách một quốc gia thống nhất (mã IOC GER), trước Chiến tranh thế giới thứ hai và một lần nữa sau tái thống nhất nước Đức năm 1990. Do các sự chia cắt sau các cuộc Chiến tranh thế giới, cụ thể là ba nhà nước Đức hậu Thế chiến II, các vận động viên Đức đã thi đấu bảy lần cho các nhà nước đương thời nơi họ sinh sống, vào năm 1952 và từ năm 1968 đến năm 1988, với một đội tuyển thống nhất ở giai đoạn giữa. Trong ba kỳ Thế vận hội từ năm 1956 đến năm 1964, các vận động viên Đức từ các nhà nước riêng biệt ở Tây Đức và Đông Đức cùng xuất hiện với tư cách Đội tuyển Đức Thống nhất, hiện được IOC liệt kê theo chữ viết tắt tiếng Pháp là EUA, không phải GER trong tiếng Anh.

Kết quả của các vận động viên Đức đã và đang được ghi nhận dưới các định danh như GER, EUA, FRG, GDR và cả SAA cho Saarland với tư cách xứ bảo hộ, nơi chỉ tham dự Thế vận hội Mùa hè 1952 và không giành huy chương.

Tính đến Thế vận hội Mùa đông 2026, các vận động viên Đức đã giành được 461 huy chương: 171 huy chương vàng, 164 huy chương bạc và 126 huy chương đồng. IOC hiện chia các kết quả này cho bốn mã, mặc dù chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (GDR) từ năm 1968 đến năm 1988 từng cử một đội tuyển riêng để thi đấu với đội của NOC Đức, đại diện cho Đức (GER) từ năm 1896.

Dòng thời gian của Đức tại Thế vận hội Mùa đông

1924 - 1948

1928-1932

Tại Hội nghị Hòa bình Paris, sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ nhất bị quy trách nhiệm cho Đức và các đồng minh Liên minh Trung tâm khác. Các quốc gia này, dù khi đó đã có chính phủ cộng hòa mới, không được mời tham dự Thế vận hội Mùa hè 1920. Trong khi tất cả các quốc gia bị cấm khác ngoại trừ Đức được mời trở lại Thế vận hội Mùa hè 1924, được tổ chức lần thứ hai tại Paris, quê hương của Pierre de Coubertin, và Thế vận hội Mùa đông 1924, cũng được tổ chức tại Pháp, lệnh cấm đối với Đức không được dỡ bỏ cho đến năm 1925. Điều này có khả năng liên quan đến cuộc Pháp chiếm đóng Ruhr và Rheinland đang diễn ra từ năm 1923 đến năm 1925. Vì vậy, Đức không có mặt tại Chamonix trong kỳ Thế vận hội Mùa đông đầu tiên.

Đức lần đầu tiên tham dự Thế vận hội Mùa đông 1928 tại St. Moritz, với kết quả khá khiêm tốn, chỉ giành được một huy chương đồng ở môn bobsleigh. Đức nhân đôi thành tích thấp này tại Thế vận hội Mùa đông 1932 tổ chức ở Lake Placid, Hoa Kỳ. Cả hai kỳ Thế vận hội năm 1932, được tổ chức trong thời kỳ Đại suy thoái toàn cầu, đều chịu ảnh hưởng bởi sự tham gia hạn chế của châu Âu do chi phí di chuyển ra nước ngoài cao.

1936

Ngay từ mùa xuân năm 1931, đã có quyết định rằng Thế vận hội Mùa hè 1936 sẽ được tổ chức tại Berlin. Đức cũng sẽ đăng cai Thế vận hội Mùa đông 1936. Từ năm 1933 trở đi, Đức được biết đến với tên gọi Đức Quốc Xã, sự thay đổi cũng được đánh dấu bằng việc sử dụng cờ của Đảng Quốc Xã. Để đăng cai sự kiện mùa đông, hai thị trấn ở Bayern được sáp nhập để hình thành Garmisch-Partenkirchen. Trượt tuyết núi cao lần đầu tiên xuất hiện với nội dung phối hợp, cộng kết quả của cả đổ đèo và slalom, vốn khi đó chưa phải là các nội dung thi đấu riêng biệt. Các vận động viên Đức giành huy chương vàng và bạc ở cả nội dung phối hợp nam và nữ, xếp thứ hai chung cuộc.

Thế vận hội Mùa đông 1940 dự kiến được tổ chức tại Sapporo, nhưng Nhật Bản rút lui vào năm 1938 do Chiến tranh Trung–Nhật lần thứ hai. Tháng 6 năm 1939, Garmisch-Partenkirchen lại được chọn, nhưng ba tháng sau Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và Thế vận hội Mùa đông 1940 bị hủy vào tháng 11 năm 1939. Thế vận hội Mùa đông 1944 cũng không diễn ra. Đối với Thế vận hội Mùa đông 1948, khi ký ức về chiến tranh vẫn còn gần, Đức (và Nhật Bản) không được mời vì không còn NOC được công nhận. NOC này, giống như các tổ chức khác, đã bị Đồng Minh giải thể.

Các đội tuyển Đức riêng biệt 1952 - 1988

1952-1956
từ năm 1972

Thế vận hội Mùa đông 1952 được tổ chức tại Na Uy, quốc gia từng bị Đức chiếm đóng vào năm 1940. Các cuộc thảo luận công khai ở Na Uy khá sôi nổi về việc có nên cho phép người Đức tham dự Thế vận hội Mùa đông hay không. Sau cuộc họp thường niên của IOC tại Viên vào tháng 5 năm 1951, lời mời đã được gửi tới Ủy ban Olympic Đức, đặt tại Cộng hòa Liên bang Đức. Nhìn chung, báo chí ủng hộ quyết định này, và phản ứng của công chúng Na Uy dường như chứng minh rằng quyết định đó dựa trên một đánh giá đúng đắn về dư luận.

IOC chưa công nhận NOC Đông Đức và yêu cầu GDR cử vận động viên vào đội của NOC Đức, điều này bị các quan chức GDR bác bỏ. Saarland, dù có NOC được công nhận nhưng hầu như không có truyền thống thể thao mùa đông, không tham dự Thế vận hội Mùa đông, mà tham dự Thế vận hội Mùa hè 1952, trước khi sau đó gia nhập Tây Đức. Vì vậy, người Đức từ Tây Đức tham dự Thế vận hội Mùa đông 1952 ở 21 trong 22 nội dung, giành hai huy chương vàng ở bobsleigh và một huy chương vàng ở trượt băng nghệ thuật. IOC hiện nay quy hai huy chương vàng do vận động viên bobsleigh người Bayern Andreas Ostler giành được cho "Cộng hòa Liên bang Đức (1950-1990, từ đó là "GER") FRG" với vị trí thứ 5, trong khi tất cả các huy chương khác được quy cho "Đức GER" với vị trí thứ sáu. Cặp đôi trượt băng nghệ thuật Ria Falk/Paul Falk giành huy chương vàng. Vận động viên trượt tuyết Annemarie Buchner, còn gọi là Mirl Buchner, giành huy chương ở cả ba nội dung mà bà tham dự. Vận động viên trượt tuyết Rosa Reichert giành thêm một huy chương bạc.

1960-1968

Trong các cuộc họp IOC tại Oslo, một số vấn đề quan trọng đã được thảo luận, chẳng hạn như sự tham gia của Đông Đức tại Thế vận hội. Tại các kỳ Thế vận hội năm 1956, 1960 và 1964, các vận động viên Đức của cả hai nhà nước cùng thi đấu với tư cách Đội tuyển Đức Thống nhất (khi đó là GER, hiện được định danh là EUA). Thế vận hội 1968 chứng kiến hai đội tuyển Đức riêng biệt nhưng vẫn sử dụng các biểu tượng chung mang tính thỏa hiệp.

1972-1988

Hai nhà nước sau đó cử các đội tuyển độc lập, bao gồm cả các biểu tượng quốc gia riêng biệt, được định danh là Đông Đức (GDR) và Tây Đức (GER 1968-1976, FRG 1980-1988), trong năm kỳ Thế vận hội từ năm 1972 đến năm 1988 cho đến khi nhà nước Đông Đức riêng biệt không còn tồn tại vào năm 1990.

1992-

Sau tái thống nhất nước Đức năm 1990, quốc gia này trở lại dưới mã IOC GER và đứng đầu các bảng tổng sắp huy chương Olympic vào các năm 1992, 1998, 2002 và 2006.

Tổng quan về tham dự Olympic

Huy chương hợp nhất tại Thế vận hội Mùa đông (bao gồm tất cả NOC Đức)

tình trạng sau Thế vận hội 2026

Thế vận hội Mùa đông
Đội tuyển (mã IOC)

№

1

2

3

Tổng

 Đức 14 113 107 73 293
 Đoàn thể thao Đức thống nhất 3 8 6 5 19
 Tây Đức 6 11 15 13 39
 Đông Đức 6 39 36 35 110
Tổng 23 171 164 126 461
Các mã IOC hợp nhất Số kỳ Thế vận hội 1 2 3 Tổng hợp nhất
 Đức (GER) 14 113 107 73 293
 Đức (GER) (EUA) 17 121 113 78 312
 Đức (GER) (EUA) (FRG) 23 132 128 91 351
 Đức (GER) (EUA) (FRG) (GDR) 29 171 164 126 461
  1. ^ Tính sáu kỳ Thế vận hội Mùa đông mà cả Đông Đức (GDR) và Tây Đức (FRG) thi đấu thành hai lần xuất hiện.

Tất cả NOC Đức tại Thế vận hội Mùa đông

      Quốc gia chủ nhà

Kỳ Thế vận hội Vận động viên Vàng Bạc Đồng Tổng Thứ hạng Đội tuyển
Thụy Sĩ St. Moritz 1928 44 0 0 1 1 8  Đức (GER)
Hoa Kỳ Lake Placid 1932 20 0 0 2 2 9  Đức (GER)
Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 55 3 3 0 6 2  Đức (GER)
Thụy Sĩ St. Moritz 1948 không tham dự
Na Uy Oslo 1952 53 3 2 2 7 4  Đức (GER)
Ý Cortina d'Ampezzo 1956 63 1 0 1 2 9  Đoàn thể thao Đức thống nhất (EUA)
Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 74 4 3 1 8 2  Đoàn thể thao Đức thống nhất (EUA)
Áo Innsbruck 1964 96 3 3 3 9 6  Đoàn thể thao Đức thống nhất (EUA)
Pháp Grenoble 1968 57 1 2 2 5 10  Đông Đức (GDR)
87 2 2 3 7 8  Tây Đức (FRG)
Nhật Bản Sapporo 1972 42 4 3 7 14 2  Đông Đức (GDR)
78 3 1 1 5 6  Tây Đức (FRG)
Áo Innsbruck 1976 59 7 5 7 19 2  Đông Đức (GDR)
71 2 5 3 10 5  Tây Đức (FRG)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 53 9 7 7 23 2  Đông Đức (GDR)
80 0 2 3 5 12  Tây Đức (FRG)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 56 9 9 6 24 1  Đông Đức (GDR)
84 2 1 1 4 8  Tây Đức (FRG)
Canada Calgary 1988 53 9 10 6 25 2  Đông Đức (GDR)
90 2 4 2 8 8  Tây Đức (FRG)
Pháp Albertville 1992 111 10 10 6 26 1  Đức (GER)
Na Uy Lillehammer 1994 112 9 7 8 24 3  Đức (GER)
Nhật Bản Nagano 1998 125 12 9 8 29 1  Đức (GER)
Hoa Kỳ Thành phố Salt Lake 2002 157 12 16 8 36 2  Đức (GER)
Ý Torino 2006 162 11 12 6 29 1  Đức (GER)
Canada Vancouver 2010 153 10 13 7 30 2  Đức (GER)
Nga Sochi 2014 153 9 5 5 19 5  Đức (GER)
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 153 14 10 7 31 2  Đức (GER)
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 149 12 10 5 27 2  Đức (GER)
Ý Milano–Cortina 2026 185 8 10 8 26 5  Đức (GER)
Tổng 2.490 171 164 126 461 1

Huy chương theo môn thể thao (GER 1928–1936, 1952, 1992–nay)

  Dẫn đầu trong môn thể thao đó
Môn thể thaoVàngBạcĐồngTổng số
Luge25131048
Biathlon21201455
Bobsleigh1913840
Trượt băng tốc độ13151038
Trượt tuyết núi cao1210729
Nhảy trượt tuyết77317
Nordic combined66416
Trượt băng nghệ thuật43411
Trượt tuyết băng đồng310417
Skeleton26412
Snowboard1427
Trượt tuyết tự do1113
Khúc côn cầu trên băng0112
Tổng số (13 đơn vị)11410972295

Các tổng số này bao gồm một huy chương vàng và một huy chương bạc mà Đức giành được ở môn trượt băng nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 1908.

Huy chương theo môn thể thao (EUA 1956–1964)

Môn thể thaoVàngBạcĐồngTổng số
Luge2215
Trượt tuyết núi cao2125
Trượt băng nghệ thuật1203
Trượt băng tốc độ1102
Nhảy trượt tuyết1012
Nordic combined1012
Tổng số (6 đơn vị)86519

Huy chương theo môn thể thao (GDR 1968–1988)

Môn thể thaoVàngBạcĐồngTổng số
Luge138829
Trượt băng tốc độ812929
Bobsleigh55313
Biathlon34411
Trượt băng nghệ thuật33410
Nordic combined3047
Nhảy trượt tuyết2327
Trượt tuyết băng đồng2114
Tổng số (8 đơn vị)393635110

Huy chương theo môn thể thao (FRG 1968–1988)

Môn thể thaoVàngBạcĐồngTổng số
Trượt tuyết núi cao3519
Trượt băng tốc độ3003
Nordic combined2103
Luge14510
Bobsleigh1326
Biathlon1225
Trượt băng nghệ thuật0022
Khúc côn cầu trên băng0011
Tổng số (8 đơn vị)11151339

Vận động viên giành huy chương

Trượt tuyết núi cao

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Franz Pfnür Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nam
 Vàng Christl Cranz Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Bạc Gustav Lantschner Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nam
 Bạc Käthe Grasegger Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Bạc Annemarie Buchner Na Uy Oslo 1952 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Bạc Ossi Reichert Na Uy Oslo 1952 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Đồng Annemarie Buchner Na Uy Oslo 1952 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Đồng Annemarie Buchner Na Uy Oslo 1952 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Vàng Ossi Reichert (EUA) Ý Cortina d'Ampezzo 1956 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Vàng Heidi Biebl (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Bạc Hans-Peter Lanig (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nam
 Đồng Barbara Henneberger (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Đồng Wolfgang Bartels (EUA) Áo Innsbruck 1964 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nam
 Vàng Rosi Mittermaier (FRG) Áo Innsbruck 1976 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Vàng Rosi Mittermaier (FRG) Áo Innsbruck 1976 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Bạc Rosi Mittermaier (FRG) Áo Innsbruck 1976 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Bạc Irene Epple (FRG) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Bạc Christa Kinshofer (FRG) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Vàng Marina Kiehl (FRG) Canada Calgary 1988 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Bạc Frank Wörndl (FRG) Canada Calgary 1988 Trượt tuyết núi cao Slalom nam
 Bạc Christa Kinshofer (FRG) Canada Calgary 1988 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Đồng Christa Kinshofer (FRG) Canada Calgary 1988 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Đồng Katja Seizinger Pháp Albertville 1992 Trượt tuyết núi cao Super-G nữ
 Vàng Markus Wasmeier Na Uy Lillehammer 1994 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nam
 Vàng Markus Wasmeier Na Uy Lillehammer 1994 Trượt tuyết núi cao Super-G nam
 Vàng Katja Seizinger Na Uy Lillehammer 1994 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Bạc Martina Ertl Na Uy Lillehammer 1994 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Vàng Katja Seizinger Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Vàng Katja Seizinger Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Vàng Hilde Gerg Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Bạc Martina Ertl Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Đồng Hilde Gerg Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Đồng Katja Seizinger Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Đồng Martina Ertl Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Vàng Maria Riesch Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Vàng Viktoria Rebensburg Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Vàng Maria Riesch Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết núi cao Slalom nữ
 Vàng Maria Höfl-Riesch Nga Sochi 2014 Trượt tuyết núi cao Phối hợp nữ
 Bạc Maria Höfl-Riesch Nga Sochi 2014 Trượt tuyết núi cao Super-G nữ
 Đồng Viktoria Rebensburg Nga Sochi 2014 Trượt tuyết núi cao Slalom khổng lồ nữ
 Bạc Emma Aicher
Lena Dürr
Julian Rauchfuß
Alexander Schmid
Linus Straßer
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Trượt tuyết núi cao Đồng đội hỗn hợp
 Bạc Emma Aicher Ý Milano Cortina 2026 Trượt tuyết núi cao Đổ đèo nữ
 Bạc Emma Aicher
Kira Weidle-Winkelmann
Ý Milano Cortina 2026 Trượt tuyết núi cao Phối hợp đồng đội nữ

Biathlon

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Bạc Hansjörg Knauthe (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Biathlon Cá nhân nam
 Đồng Hansjörg Knauthe
Joachim Meischner
Dieter Speer
Horst Koschka (GDR)
Nhật Bản Sapporo 1972 Biathlon Tiếp sức nam
 Đồng Karl-Heinz Menz
Frank Ullrich
Manfred Beer
Manfred Geyer (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Frank Ullrich (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Biathlon Chạy nước rút nam
 Bạc Frank Ullrich (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Mathias Jung
Klaus Siebert
Frank Ullrich
Eberhard Rösch (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Biathlon Tiếp sức nam
 Đồng Eberhard Rösch (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Biathlon Cá nhân nam
 Đồng Franz Bernreiter
Hans Estner
Peter Angerer
Gerd Winkler (FRG)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Peter Angerer (FRG) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Frank-Peter Roetsch (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Peter Angerer (FRG) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Biathlon Chạy nước rút nam
 Đồng Matthias Jacob (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Biathlon Chạy nước rút nam
 Đồng Ernst Reiter
Walter Pichler
Peter Angerer
Fritz Fischer (FRG)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Frank-Peter Roetsch (GDR) Canada Calgary 1988 Biathlon Cá nhân nam
 Vàng Frank-Peter Roetsch (GDR) Canada Calgary 1988 Biathlon Chạy nước rút nam
 Bạc Ernst Reiter
Stefan Höck
Peter Angerer
Fritz Fischer (GDR)
Canada Calgary 1988 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Mark Kirchner Pháp Albertville 1992 Biathlon Chạy nước rút nam
 Vàng Ricco Groß
Jens Steinigen
Mark Kirchner
Fritz Fischer
Pháp Albertville 1992 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Antje Misersky Pháp Albertville 1992 Biathlon Cá nhân nữ
 Bạc Mark Kirchner Pháp Albertville 1992 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Ricco Groß Pháp Albertville 1992 Biathlon Chạy nước rút nam
 Bạc Antje Misersky Pháp Albertville 1992 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Bạc Uschi Disl
Antje Misersky
Petra Schaaf
Pháp Albertville 1992 Biathlon Tiếp sức nữ
 Vàng Ricco Groß
Frank Luck
Mark Kirchner
Sven Fischer
Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Tiếp sức nam
 Bạc Frank Luck Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Ricco Groß Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Chạy nước rút nam
 Bạc Uschi Disl
Antje Harvey
Simone Greiner-Petter-Memm
Petra Schaaf
Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Tiếp sức nữ
 Đồng Sven Fischer Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Cá nhân nam
 Đồng Uschi Disl Na Uy Lillehammer 1994 Biathlon Cá nhân nữ
 Vàng Ricco Groß
Peter Sendel
Sven Fischer
Frank Luck
Nhật Bản Nagano 1998 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Uschi Disl
Martina Zellner
Katrin Apel
Petra Behle
Nhật Bản Nagano 1998 Biathlon Tiếp sức nữ
 Bạc Uschi Disl Nhật Bản Nagano 1998 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Đồng Uschi Disl Nhật Bản Nagano 1998 Biathlon Cá nhân nữ
 Đồng Katrin Apel Nhật Bản Nagano 1998 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Vàng Andrea Henkel Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Cá nhân nữ
 Vàng Kati Wilhelm Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Vàng Katrin Apel
Uschi Disl
Andrea Henkel
Kati Wilhelm
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Tiếp sức nữ
 Bạc Frank Luck Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Cá nhân nam
 Bạc Sven Fischer Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Chạy nước rút nam
 Bạc Ricco Groß
Peter Sendel
Sven Fischer
Frank Luck
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Tiếp sức nam
 Bạc Uschi Disl Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Bạc Kati Wilhelm Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Rượt đuổi nữ
 Đồng Ricco Groß Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Biathlon Rượt đuổi nam
 Vàng Michael Greis Ý Turin 2006 Biathlon Cá nhân nam
 Vàng Sven Fischer Ý Turin 2006 Biathlon Chạy nước rút nam
 Vàng Michael Greis Ý Turin 2006 Biathlon Xuất phát đồng hàng nam
 Vàng Ricco Groß
Michael Rösch
Sven Fischer
Michael Greis
Ý Turin 2006 Biathlon Tiếp sức nam
 Vàng Kati Wilhelm Ý Turin 2006 Biathlon Rượt đuổi nữ
 Bạc Martina Glagow Ý Turin 2006 Biathlon Cá nhân nữ
 Bạc Martina Glagow Ý Turin 2006 Biathlon Rượt đuổi nữ
 Bạc Kati Wilhelm Ý Turin 2006 Biathlon Xuất phát đồng hàng nữ
 Bạc Martina Glagow
Andrea Henkel
Katrin Apel
Kati Wilhelm
Ý Turin 2006 Biathlon Tiếp sức nữ
 Đồng Sven Fischer Ý Turin 2006 Biathlon Rượt đuổi nam
 Đồng Uschi Disl Ý Turin 2006 Biathlon Xuất phát đồng hàng nữ
 Vàng Magdalena Neuner Canada Vancouver 2010 Biathlon Rượt đuổi nữ
 Vàng Magdalena Neuner Canada Vancouver 2010 Biathlon Xuất phát đồng hàng nữ
 Bạc Magdalena Neuner Canada Vancouver 2010 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Đồng Simone Hauswald Canada Vancouver 2010 Biathlon Xuất phát đồng hàng nữ
 Đồng Kati Wilhelm
Simone Hauswald
Martina Beck
Andrea Henkel
Canada Vancouver 2010 Biathlon Tiếp sức nữ
 Vàng Erik Lesser
Daniel Böhm
Arnd Peiffer
Simon Schempp
Nga Sochi 2014 Biathlon Tiếp sức nam
 Bạc Erik Lesser Nga Sochi 2014 Biathlon Cá nhân nam
 Vàng Arnd Peiffer Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Chạy nước rút nam
 Vàng Laura Dahlmeier Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Chạy nước rút nữ
 Vàng Laura Dahlmeier Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Rượt đuổi nữ
 Bạc Simon Schempp Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Xuất phát đồng hàng nam
 Đồng Benedikt Doll Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Rượt đuổi nam
 Đồng Erik Lesser
Benedikt Doll
Arnd Peiffer
Simon Schempp
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Tiếp sức nam
 Đồng Laura Dahlmeier Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Biathlon Cá nhân nữ
 Vàng Denise Herrmann Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Biathlon Cá nhân nữ
 Đồng Vanessa Voigt
Vanessa Hinz
Franziska Preuß
Denise Herrmann
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Biathlon Tiếp sức nữ
 Đồng Justus Strelow
Philipp Nawrath
Vanessa Voigt
Franziska Preuß
Ý Milano Cortina 2026 Biathlon Tiếp sức hỗn hợp

Bobsleigh

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Đồng Hanns Kilian
Valentin Krempl
Hans Hess
Sebastian Huber
Hanns Nägle
Thụy Sĩ St. Moritz 1928 Bobsleigh Năm người
 Đồng Hanns Kilian
Max Ludwig
Hans Mehlhorn
Sebastian Huber
Hoa Kỳ Lake Placid 1932 Bobsleigh Năm người
 Vàng Andreas Ostler
Lorenz Nieberl
Na Uy Oslo 1952 Bobsleigh Hai người
 Vàng Andreas Ostler
Friedrich Kuhn
Lorenz Nieberl
Franz Kemser
Na Uy Oslo 1952 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Horst Floth
Pepi Bader (FRG)
Pháp Grenoble 1968 Bobsleigh Hai người
 Vàng Wolfgang Zimmerer
Peter Utzschneider (FRG)
Nhật Bản Sapporo 1972 Bobsleigh Hai người
 Bạc Horst Floth
Pepi Bader (FRG)
Nhật Bản Sapporo 1972 Bobsleigh Hai người
 Đồng Wolfgang Zimmerer
Stefan Gaisreiter
Walter Steinbauer
Peter Utzschneider (FRG)
Nhật Bản Sapporo 1972 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Meinhard Nehmer
Bernhard Germeshausen (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Bobsleigh Hai người
 Vàng Meinhard Nehmer
Jochen Babock
Bernhard Germeshausen
Bernhard Lehmann (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Wolfgang Zimmerer
Manfred Schumann (FRG)
Áo Innsbruck 1976 Bobsleigh Hai người
 Đồng Wolfgang Zimmerer
Peter Utzschneider
Bodo Bittner
Manfred Schumann (FRG)
Áo Innsbruck 1976 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Meinhard Nehmer
Bernhard Germeshausen
Bogdan Musiol
Hans-Jürgen Gerhardt (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Bernhard Germeshausen
Hans-Jürgen Gerhardt (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Bobsleigh Hai người
 Đồng Meinhard Nehmer
Bogdan Musiol (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Bobsleigh Hai người
 Đồng Horst Schönau
Roland Wetzig
Detlef Richter
Andreas Kirchner (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Wolfgang Hoppe
Dietmar Schauerhammer (GDR)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Bobsleigh Hai người
 Vàng Wolfgang Hoppe
Roland Wetzig
Dietmar Schauerhammer
Andreas Kirchner (GDR)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Bernhard Lehmann
Bogdan Musiol (GDR)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Bobsleigh Hai người
 Bạc Bernhard Lehmann
Bogdan Musiol
Ingo Voge
Eberhard Weise (GDR)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Wolfgang Hoppe
Bogdan Musiol (GDR)
Canada Calgary 1988 Bobsleigh Hai người
 Bạc Wolfgang Hoppe
Dietmar Schauerhammer
Bogdan Musiol
Ingo Voge (GDR)
Canada Calgary 1988 Bobsleigh Bốn người
 Đồng Bernhard Lehmann
Mario Hoyer (GDR)
Canada Calgary 1988 Bobsleigh Hai người
 Bạc Rudi Lochner
Markus Zimmermann
Pháp Albertville 1992 Bobsleigh Hai người
 Bạc Wolfgang Hoppe
Bogdan Musiol
Axel Kühn
René Hannemann
Pháp Albertville 1992 Bobsleigh Bốn người
 Đồng Christoph Langen
Günther Eger
Pháp Albertville 1992 Bobsleigh Hai người
 Vàng Harald Czudaj
Karsten Brannasch
Olaf Hampel
Alexander Szelig
Na Uy Lillehammer 1994 Bobsleigh Bốn người
 Đồng Wolfgang Hoppe
Ulf Hielscher
René Hannemann
Carsten Embach
Na Uy Lillehammer 1994 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Christoph Langen
Markus Zimmermann
Marco Jakobs
Olaf Hampel
Nhật Bản Nagano 1998 Bobsleigh Bốn người
 Đồng Christoph Langen
Markus Zimmermann
Nhật Bản Nagano 1998 Bobsleigh Hai người
 Vàng Christoph Langen
Markus Zimmermann
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Bobsleigh Hai người
 Vàng André Lange
Enrico Kühn
Kevin Kuske
Carsten Embach
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Sandra Prokoff
Ulrike Holzner
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Bobsleigh Hai nữ
 Đồng Susi Erdmann
Nicole Herschmann
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Bobsleigh Hai nữ
 Vàng André Lange
Kevin Kuske
Ý Turin 2006 Bobsleigh Hai người
 Vàng Sandra Kiriasis
Anja Schneiderheinze
Ý Turin 2006 Bobsleigh Hai nữ
 Vàng André Lange
René Hoppe
Kevin Kuske
Martin Putze
Ý Turin 2006 Bobsleigh Bốn người
 Vàng André Lange
Kevin Kuske
Canada Vancouver 2010 Bobsleigh Hai người
 Bạc Thomas Florschütz
Richard Adjei
Canada Vancouver 2010 Bobsleigh Hai người
 Bạc André Lange
Kevin Kuske
Alexander Rödiger
Martin Putze
Canada Vancouver 2010 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Francesco Friedrich
Thorsten Margis
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Bobsleigh Hai người
 Vàng Mariama Jamanka
Lisa Buckwitz
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Bobsleigh Hai nữ
 Vàng Francesco Friedrich
Candy Bauer
Martin Grothkopp
Thorsten Margis
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Nico Walther
Kevin Kuske
Alexander Rödiger
Eric Franke
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Bobsleigh Bốn người
 Vàng Francesco Friedrich
Thorsten Margis
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Hai người
 Vàng Laura Nolte
Deborah Levi
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Hai nữ
 Vàng Francesco Friedrich
Thorsten Margis
Candy Bauer
Alexander Schüller
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Bốn người
 Bạc Johannes Lochner
Florian Bauer
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Hai người
 Bạc Mariama Jamanka
Alexandra Burghardt
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Hai nữ
 Bạc Johannes Lochner
Florian Bauer
Christopher Weber
Christian Rasp
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Bốn người
 Đồng Christoph Hafer
Matthias Sommer
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Bobsleigh Hai người
 Vàng Johannes Lochner
Georg Fleischhauer
Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Hai người
 Bạc Laura Nolte Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Monobob nữ
 Bạc Francesco Friedrich
Alexander Schüller
Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Hai người
 Đồng Adam Ammour
Alexander Schaller
Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Hai người
 Vàng Laura Nolte
Deborah Levi
Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Hai nữ
 Bạc Lisa Buckwitz
Neele Schuten
Ý Milano-Cortina 2026 Bobsleigh Hai nữ

Trượt tuyết băng đồng

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Bạc Gert-Dietmar Klause (GDR) Áo Innsbruck 1976 Trượt tuyết băng đồng 50 km nam
 Đồng Monika Debertshäuser
Sigrun Krause
Barbara Petzold
Veronika Hesse (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×5 km nữ
 Vàng Barbara Petzold (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt tuyết băng đồng 10 km nữ
 Vàng Marlies Rostock
Carola Anding
Barbara Petzold
Veronika Hesse (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×5 km nữ
 Vàng Manuela Henkel
Viola Bauer
Claudia Künzel
Evi Sachenbacher
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×5 km nữ
 Bạc Peter Schlickenrieder Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút nam
 Bạc Evi Sachenbacher Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút nữ
 Đồng Jens Filbrich
Andreas Schlütter
Tobias Angerer
René Sommerfeldt
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×10 km nam
 Đồng Viola Bauer Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt tuyết băng đồng Rượt đuổi 2×5 km nữ
 Bạc Andreas Schlütter
Jens Filbrich
René Sommerfeldt
Tobias Angerer
Ý Turin 2006 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×10 km nam
 Bạc Stefanie Böhler
Viola Bauer
Evi Sachenbacher-Stehle
Claudia Künzel
Ý Turin 2006 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4×5 km nữ
 Bạc Claudia Künzel Ý Turin 2006 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút nữ
 Đồng Tobias Angerer Ý Turin 2006 Trượt tuyết băng đồng 15 km nam
 Vàng Evi Sachenbacher-Stehle
Claudia Nystad
Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút đồng đội nữ
 Bạc Tobias Angerer Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết băng đồng Rượt đuổi 30 km nam
 Bạc Axel Teichmann Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết băng đồng 50 km nam
 Bạc Tim Tscharnke
Axel Teichmann
Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút đồng đội nam
 Bạc Katrin Zeller
Evi Sachenbacher-Stehle
Miriam Gössner
Claudia Nystad
Canada Vancouver 2010 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4 × 5 km nữ
 Đồng Nicole Fessel
Stefanie Böhler
Claudia Nystad
Denise Herrmann
Nga Sochi 2014 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4 × 5 km nữ
 Vàng Katharina Hennig
Victoria Carl
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút đồng đội nữ
 Bạc Katherine Sauerbrey
Katharina Hennig
Victoria Carl
Sofie Krehl
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Trượt tuyết băng đồng Tiếp sức 4 × 5 km nữ
 Đồng Laura Gimmler
Coletta Rydzek
Ý Milano-Cortina 2026 Trượt tuyết băng đồng Chạy nước rút đồng đội nữ

Trượt băng nghệ thuật

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Anna Hübler
Heinrich Burger
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland London 1908 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Bạc Elsa Rendschmidt Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland London 1908 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Vàng Maxi Herber
Ernst Baier
Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Bạc Ernst Baier Đức Garmisch-Partenkirchen 1936 Trượt băng nghệ thuật Đơn nam
 Vàng Ria Baran
Paul Falk
Na Uy Oslo 1952 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Bạc Marika Kilius
Hans-Jürgen Bäumler (EUA)
Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Vàng Manfred Schnelldorfer (EUA) Áo Innsbruck 1964 Trượt băng nghệ thuật Đơn nam
 Bạc Marika Kilius
Hans-Jürgen Bäumler (EUA)
Áo Innsbruck 1964 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Bạc Gabriele Seyfert (GDR) Pháp Grenoble 1968 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Đồng Margot Glockshuber
Wolfgang Danne (FRG)
Pháp Grenoble 1968 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Đồng Manuela Groß
Uwe Kagelmann (GDR)
Nhật Bản Sapporo 1972 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Bạc Romy Kermer
Rolf Österreich (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Đồng Christine Errath (GDR) Áo Innsbruck 1968 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Đồng Manuela Groß
Uwe Kagelmann (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Vàng Anett Pötzsch (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Bạc Jan Hoffmann (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng nghệ thuật Đơn nam
 Đồng Dagmar Lurz (FRG) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Đồng Manuela Mager
Uwe Bewersdorf (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Vàng Katarina Witt (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Vàng Katarina Witt (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng nghệ thuật Đơn nữ
 Đồng Mandy Wötzel
Ingo Steuer
Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Đồng Aliona Savchenko
Robin Szolkowy
Canada Vancouver 2010 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Đồng Aliona Savchenko
Robin Szolkowy
Nga Sochi 2014 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Vàng Aliona Savchenko
Bruno Massot
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi
 Đồng Minerva Hase
Nikita Volodin
Ý Milano-Cortina 2026 Trượt băng nghệ thuật Trượt đôi

Trượt tuyết tự do

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Bạc Tatjana Mittermayer Nhật Bản Nagano 1998 Trượt tuyết tự do Moguls nữ
 Đồng Daniela Maier Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Trượt tuyết tự do Ski cross nữ
 Vàng Daniela Maier Ý Milano-Cortina 2026 Trượt tuyết tự do Ski cross nữ

Khúc côn cầu trên băng

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Đồng Hoa Kỳ Lake Placid 1932 Khúc côn cầu trên băng Giải đấu nam
 Đồng Áo Innsbruck 1976 Khúc côn cầu trên băng Giải đấu nam
 Bạc Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Khúc côn cầu trên băng Giải đấu nam

Luge

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Thomas Köhler (EUA) Áo Innsbruck 1964 Luge Đơn nam
 Vàng Ortrun Enderlein (EUA) Áo Innsbruck 1964 Luge Đơn nữ
 Bạc Klaus-Michael Bonsack (EUA) Áo Innsbruck 1964 Luge Đơn nam
 Bạc Ilse Geisler (EUA) Áo Innsbruck 1964 Luge Đơn nữ
 Đồng Hans Plenk (EUA) Áo Innsbruck 1964 Luge Đơn nam
 Vàng Klaus-Michael Bonsack
Thomas Köhler (GDR)
Pháp Grenoble 1968 Luge Đôi
 Bạc Thomas Köhler (GDR) Pháp Grenoble 1968 Luge Đơn nam
 Bạc Christa Schmuck (FRG) Pháp Grenoble 1968 Luge Đơn nữ
 Đồng Klaus-Michael Bonsack (GDR) Pháp Grenoble 1968 Luge Đơn nam
 Đồng Angelika Dünhaupt (FRG) Pháp Grenoble 1968 Luge Đơn nữ
 Đồng Wolfgang Winkler
Fritz Nachmann (FRG)
Pháp Grenoble 1968 Luge Đôi
 Vàng Wolfgang Scheidel (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nam
 Vàng Anna-Maria Müller (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nữ
 Vàng Horst Hörnlein
Reinhard Bredow (GDR)
Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đôi
 Bạc Harald Ehrig (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nam
 Bạc Ute Rührold (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nữ
 Đồng Wolfram Fiedler (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nam
 Đồng Margit Schumann (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đơn nữ
 Đồng Klaus-Michael Bonsack
Wolfram Fiedler (GDR)
Nhật Bản Sapporo 1972 Luge Đôi
 Vàng Dettlef Günther (GDR) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nam
 Vàng Margit Schumann (GDR) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nữ
 Vàng Hans Rinn
Norbert Hahn (GDR)
Áo Innsbruck 1976 Luge Đôi
 Bạc Josef Fendt (FRG) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nam
 Bạc Ute Rührold (GDR) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nữ
 Bạc Hans Brandner
Balthasar Schwarm (FRG)
Áo Innsbruck 1976 Luge Đôi
 Đồng Hans Rinn (GDR) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nam
 Đồng Elisabeth Demleitner (FRG) Áo Innsbruck 1976 Luge Đơn nữ
 Vàng Bernhard Glass (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Luge Đơn nam
 Vàng Hans Rinn
Norbert Hahn (GDR)
Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Luge Đôi
 Bạc Melitta Sollmann (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Luge Đơn nữ
 Đồng Anton Winkler (FRG) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Luge Đơn nam
 Vàng Steffi Martin (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Luge Đơn nữ
 Vàng Hans Stanggassinger
Franz Wembacher (FRG)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Luge Đôi
 Bạc Bettina Schmidt (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Luge Đơn nữ
 Đồng Ute Weiß (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Luge Đơn nữ
 Đồng Jörg Hoffmann
Jochen Pietzsch (GDR)
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Luge Đôi
 Vàng Jens Müller (GDR) Canada Calgary 1988 Luge Đơn nam
 Vàng Steffi Walter (GDR) Canada Calgary 1988 Luge Đơn nữ
 Vàng Jörg Hoffmann
Jochen Pietzsch (GDR)
Canada Calgary 1988 Luge Đôi
 Bạc Georg Hackl (FRG) Canada Calgary 1988 Luge Đơn nam
 Bạc Ute Oberhoffner (GDR) Canada Calgary 1988 Luge Đơn nữ
 Bạc Stefan Krauße
Jan Behrendt (GDR)
Canada Calgary 1988 Luge Đôi
 Đồng Cerstin Schmidt (GDR) Canada Calgary 1988 Luge Đơn nữ
 Đồng Thomas Schwab
Wolfgang Staudinger (FRG)
Canada Calgary 1988 Luge Đôi
 Vàng Georg Hackl Pháp Albertville 1992 Luge Đơn nam
 Vàng Stefan Krauße
Jan Behrendt
Pháp Albertville 1992 Luge Đôi
 Bạc Yves Mankel
Thomas Rudolph
Pháp Albertville 1992 Luge Đôi
 Đồng Susi Erdmann Pháp Albertville 1992 Luge Đơn nữ
 Vàng Georg Hackl Na Uy Lillehammer 1994 Luge Đơn nam
 Bạc Susi Erdmann Na Uy Lillehammer 1994 Luge Đơn nữ
 Đồng Stefan Krauße
Jan Behrendt
Na Uy Lillehammer 1994 Luge Đôi
 Vàng Georg Hackl Nhật Bản Nagano 1998 Luge Đơn nam
 Vàng Sylke Otto Nhật Bản Nagano 1998 Luge Đơn nữ
 Vàng Stefan Krauße
Jan Behrendt
Nhật Bản Nagano 1998 Luge Đôi
 Bạc Barbara Niedernhuber Nhật Bản Nagano 1998 Luge Đơn nữ
 Đồng Jens Müller Nhật Bản Nagano 1998 Luge Đơn nam
 Vàng Sylke Otto Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Luge Đơn nữ
 Vàng Patric Leitner
Alexander Resch
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Luge Đôi
 Bạc Georg Hackl Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Luge Đơn nam
 Bạc Barbara Niedernhuber Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Luge Đơn nữ
 Đồng Silke Kraushaar Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Luge Đơn nữ
 Vàng Sylke Otto Ý Turin 2006 Luge Đơn nữ
 Bạc Silke Kraushaar Ý Turin 2006 Luge Đơn nữ
 Bạc André Florschütz
Torsten Wustlich
Ý Turin 2006 Luge Đôi
 Đồng Tatjana Hüfner Ý Turin 2006 Luge Đơn nữ
 Vàng Felix Loch Canada Vancouver 2010 Luge Đơn nam
 Vàng Tatjana Hüfner Canada Vancouver 2010 Luge Đơn nữ
 Bạc David Möller Canada Vancouver 2010 Luge Đơn nam
 Đồng Natalie Geisenberger Canada Vancouver 2010 Luge Đơn nữ
 Đồng Patric Leitner
Alexander Resch
Canada Vancouver 2010 Luge Đơn nam
 Vàng Felix Loch Nga Sochi 2014 Luge Đơn nam
 Vàng Natalie Geisenberger Nga Sochi 2014 Luge Đơn nữ
 Vàng Tobias Wendl
Tobias Arlt
Nga Sochi 2014 Luge Đôi
 Vàng Natalie Geisenberger
Felix Loch
Tobias Wendl
Tobias Arlt
Nga Sochi 2014 Luge Tiếp sức đồng đội
 Bạc Tatjana Hüfner Nga Sochi 2014 Luge Đơn nữ
 Vàng Natalie Geisenberger Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Đơn nữ
 Vàng Tobias Wendl
Tobias Arlt
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Đôi
 Vàng Natalie Geisenberger
Johannes Ludwig
Tobias Wendl
Tobias Arlt
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Tiếp sức đồng đội
 Bạc Dajana Eitberger Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Đơn nữ
 Đồng Johannes Ludwig Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Đơn nam
 Đồng Toni Eggert
Sascha Benecken
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Luge Đôi
 Vàng Johannes Ludwig Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Đơn nam
 Vàng Natalie Geisenberger Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Đơn nữ
 Vàng Tobias Wendl
Tobias Arlt
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Đôi
 Vàng Natalie Geisenberger
Johannes Ludwig
Tobias Wendl
Tobias Arlt
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Tiếp sức đồng đội
 Bạc Anna Berreiter Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Đơn nữ
 Bạc Toni Eggert
Sascha Benecken
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Luge Đôi
 Vàng Max Langenhan Ý Milano Cortina 2026 Luge Đơn nam
 Vàng Julia Taubitz Ý Milano Cortina 2026 Luge Đơn nữ
 Vàng Julia Taubitz
Tobias Wendl
Tobias Arlt
Max Langenhan
Dajana Eitberger
Magdalena Matschina
Ý Milano Cortina 2026 Luge Tiếp sức đồng đội
 Bạc Dajana Eitberger
Magdalena Matschina
Ý Milano Cortina 2026 Luge Đôi nữ
 Đồng Tobias Wendl
Tobias Arlt
Ý Milano Cortina 2026 Luge Đôi nam

Nordic combined

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Georg Thoma (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Đồng Georg Thoma (EUA) Áo Innsbruck 1964 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Vàng Franz Keller (FRG) Pháp Grenoble 1968 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Đồng Andreas Kunz (GDR) Pháp Grenoble 1968 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Vàng Ulrich Wehling (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Đồng Karl-Heinz Luck (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Vàng Ulrich Wehling (GDR) Áo Innsbruck 1976 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Bạc Urban Hettich (FRG) Áo Innsbruck 1976 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Đồng Konrad Winkler (GDR) Áo Innsbruck 1976 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Vàng Ulrich Wehling (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Đồng Konrad Winkler (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Vàng Hans-Peter Pohl
Hubert Schwarz
Thomas Müller (FRG)
Canada Calgary 1988 Nordic combined Đồng đội 3×10 km
 Bạc Ronny Ackermann Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Nordic combined Chạy nước rút
 Bạc Björn Kircheisen
Georg Hettich
Marcel Höhlig
Ronny Ackermann
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km
 Vàng Georg Hettich Ý Turin 2006 Nordic combined 15 km cá nhân đồi thường
 Bạc Björn Kircheisen
Georg Hettich
Ronny Ackermann
Jens Gaiser
Ý Turin 2006 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km
 Đồng Georg Hettich Ý Turin 2006 Nordic combined Chạy nước rút
 Đồng Johannes Rydzek
Tino Edelmann
Eric Frenzel
Björn Kircheisen
Canada Vancouver 2010 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km đồi lớn
 Vàng Eric Frenzel Nga Sochi 2014 Nordic combined 10 km cá nhân đồi thường
 Bạc Eric Frenzel
Björn Kircheisen
Fabian Rießle
Johannes Rydzek
Nga Sochi 2014 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km đồi lớn
 Đồng Fabian Rießle Nga Sochi 2014 Nordic combined 10 km cá nhân đồi lớn
 Vàng Eric Frenzel Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nordic combined 10 km cá nhân đồi thường
 Vàng Vinzenz Geiger
Fabian Rießle
Eric Frenzel
Johannes Rydzek
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km đồi lớn
 Vàng Johannes Rydzek Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nordic combined 10 km cá nhân đồi lớn
 Bạc Fabian Rießle Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nordic combined 10 km cá nhân đồi lớn
 Đồng Eric Frenzel Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nordic combined 10 km cá nhân đồi lớn
 Vàng Vinzenz Geiger Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Nordic combined 10 km cá nhân đồi thường
 Bạc Manuel Faißt
Eric Frenzel
Vinzenz Geiger
Julian Schmid
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Nordic combined Đồng đội 4 × 5 km đồi lớn

Skeleton

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Bạc Kerstin Szymkowiak Canada Vancouver 2010 Skeleton Nữ
 Đồng Anja Huber Canada Vancouver 2010 Skeleton Nữ
 Bạc Jacqueline Lölling Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Skeleton Nữ
 Vàng Christopher Grotheer Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Skeleton Nam
 Vàng Hannah Neise Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Skeleton Nữ
 Bạc Axel Jungk Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Skeleton Nam
 Bạc Axel Jungk Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Nam
 Bạc Susanne Kreher Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Nữ
 Bạc Susanne Kreher
Axel Jungk
Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Đồng đội hỗn hợp
 Đồng Christopher Grotheer Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Nam
 Đồng Jacqueline Pfeifer Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Nữ
 Đồng Jacqueline Pfeifer
Christopher Grotheer
Ý Milano-Cortina 2026 Skeleton Đồng đội hỗn hợp

Nhảy trượt tuyết

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Đồng Harry Glaß (EUA) Ý Cortina d'Ampezzo 1956 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Vàng Helmut Recknagel (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Đồng Rainer Schmidt (GDR) Nhật Bản Sapporo 1972 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Vàng Hans-Georg Aschenbach (GDR) Áo Innsbruck 1976 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Bạc Jochen Danneberg (GDR) Áo Innsbruck 1976 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Đồng Henry Glaß (GDR) Áo Innsbruck 1976 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Bạc Manfred Deckert (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Vàng Jens Weißflog (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Bạc Jens Weißflog (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Vàng Jens Weißflog Na Uy Lillehammer 1994 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Vàng Hansjörg Jäkle
Christof Duffner
Dieter Thoma
Jens Weißflog
Na Uy Lillehammer 1994 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Đồng Dieter Thoma Na Uy Lillehammer 1994 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Bạc Sven Hannawald
Martin Schmitt
Hansjörg Jäkle
Dieter Thoma
Nhật Bản Nagano 1998 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Vàng Sven Hannawald
Stephan Hocke
Michael Uhrmann
Martin Schmitt
Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Bạc Sven Hannawald Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Bạc Michael Neumayer
Andreas Wank
Martin Schmitt
Michael Uhrmann
Canada Vancouver 2010 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Vàng Andreas Wank
Marinus Kraus
Andreas Wellinger
Severin Freund
Nga Sochi 2014 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Vàng Carina Vogt Nga Sochi 2014 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nữ
 Vàng Andreas Wellinger Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam
 Bạc Katharina Althaus Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nữ
 Bạc Andreas Wellinger Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Bạc Karl Geiger
Stephan Leyhe
Richard Freitag
Andreas Wellinger
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Bạc Katharina Althaus Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nữ
 Đồng Karl Geiger Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi lớn nam
 Đồng Constantin Schmid
Stephan Leyhe
Markus Eisenbichler
Karl Geiger
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 Nhảy trượt tuyết Đồng đội đồi lớn nam
 Vàng Philipp Raimund Ý Milano Cortina 2026 Nhảy trượt tuyết Cá nhân đồi thường nam

Snowboard

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Nicola Thost Nhật Bản Nagano 1998 Snowboard Halfpipe nữ
 Bạc Heidi Renoth Nhật Bản Nagano 1998 Snowboard Slalom khổng lồ nữ
 Bạc Amelie Kober Ý Turin 2006 Snowboard Slalom khổng lồ song song nữ
 Bạc Anke Karstens Nga Sochi 2014 Snowboard Slalom song song nữ
 Đồng Amelie Kober Nga Sochi 2014 Snowboard Slalom song song nữ
 Bạc Selina Jörg Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Snowboard Slalom khổng lồ song song nữ
 Đồng Ramona Theresia Hofmeister Hàn Quốc Pyeongchang 2018 Snowboard Slalom khổng lồ song song nữ

Trượt băng tốc độ

Huy chương Tên Kỳ Thế vận hội Môn thể thao Nội dung
 Vàng Helga Haase (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Helga Haase (EUA) Hoa Kỳ Squaw Valley 1960 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Vàng Erhard Keller (FRG) Pháp Grenoble 1968 Trượt băng tốc độ 500 mét nam
 Vàng Erhard Keller (FRG) Nhật Bản Sapporo 1972 Trượt băng tốc độ 500 mét nam
 Vàng Monika Pflug (FRG) Nhật Bản Sapporo 1972 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Andrea Mitscherlich (GDR) Áo Innsbruck 1976 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Karin Enke (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Sabine Becker (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Đồng Sylvia Albrecht (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Đồng Sabine Becker (GDR) Hoa Kỳ Lake Placid 1980 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Vàng Christa Rothenburger (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Vàng Karin Enke (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Vàng Karin Enke (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Vàng Andrea Schöne (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Bạc Karin Enke (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Andrea Schöne (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Andrea Schöne (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Bạc Karin Enke (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Đồng René Schöfisch (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 5000 mét nam
 Đồng René Schöfisch (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 10.000 mét nam
 Đồng Gabi Zange (GDR) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sarajevo 1984 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Uwe-Jens Mey (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 500 mét nam
 Vàng André Hoffmann (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1500 mét nam
 Vàng Christa Rothenburger (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Uwe-Jens Mey (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1000 mét nam
 Bạc Christa Rothenburger (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Karin Kania (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Karin Kania (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Bạc Andrea Ehrig (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Bạc Andrea Ehrig (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Đồng Andrea Ehrig (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Đồng Gabi Zange (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Đồng Gabi Zange (GDR) Canada Calgary 1988 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Vàng Uwe-Jens Mey Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 500 mét nam
 Vàng Olaf Zinke Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 1000 mét nam
 Vàng Jacqueline Börner Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Vàng Gunda Niemann Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Gunda Niemann Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Bạc Gunda Niemann Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Bạc Heike Warnicke Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Bạc Heike Warnicke Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Đồng Christa Luding Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Đồng Monique Garbrecht Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Đồng Claudia Pechstein Pháp Albertville 1992 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Vàng Claudia Pechstein Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Bạc Anke Baier Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Gunda Niemann Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Đồng Franziska Schenk Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Đồng Gunda Niemann Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Đồng Claudia Pechstein Na Uy Lillehammer 1994 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Gunda Niemann-Stirnemann Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Claudia Pechstein Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Bạc Gunda Niemann-Stirnemann Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Bạc Claudia Pechstein Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Bạc Gunda Niemann-Stirnemann Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Đồng Anni Friesinger Nhật Bản Nagano 1998 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Anni Friesinger Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Vàng Claudia Pechstein Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Vàng Claudia Pechstein Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Bạc Monique Garbrecht-Enfeldt Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Sabine Völker Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Bạc Sabine Völker Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 1500 mét nữ
 Đồng Jens Boden Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 5000 mét nam
 Đồng Sabine Völker Hoa Kỳ Salt Lake City 2002 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Vàng Daniela Anschütz-Thoms
Anni Friesinger
Lucille Opitz
Claudia Pechstein
Sabine Völker
Ý Turin 2006 Trượt băng tốc độ Rượt đuổi đồng đội nữ
 Bạc Claudia Pechstein Ý Turin 2006 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ
 Đồng Anni Friesinger Ý Turin 2006 Trượt băng tốc độ 1000 mét nữ
 Vàng Daniela Anschütz-Thoms
Stephanie Beckert
Anni Friesinger-Postma
Katrin Mattscherodt
Canada Vancouver 2010 Trượt băng tốc độ Rượt đuổi đồng đội nữ
 Bạc Jenny Wolf Canada Vancouver 2010 Trượt băng tốc độ 500 mét nữ
 Bạc Stephanie Beckert Canada Vancouver 2010 Trượt băng tốc độ 3000 mét nữ
 Bạc Stephanie Beckert Canada Vancouver 2010 Trượt băng tốc độ 5000 mét nữ

Tham khảo

  • "Vận động viên giành huy chương Olympic". Ủy ban Olympic Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2006.

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (4)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 5
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23 GIỜ : 39 PHÚT : 29 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL