Marcel Lotka
Số áo #1Goalkeeper
Poland
Câu lạc bộ hiện tại
Energie Cottbus
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Lotka thi đấu cho Borussia Dortmund II năm 2022 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Marcel Laurenz Lotka | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 5, 2001 | ||
| Nơi sinh | Duisburg, Đức | ||
| Chiều cao | 1,90 m | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fortuna Düsseldorf | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| MSV Duisburg | |||
| 2014–2015 | Schalke 04 | ||
| 2015–2017 | Rot-Weiss Essen | ||
| 2017–2020 | Bayer Leverkusen | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020–2022 | Hertha BSC II | 11 | (0) |
| 2021–2022 | Hertha BSC | 10 | (0) |
| 2022–2025 | Borussia Dortmund II | 84 | (0) |
| 2022–2025 | Borussia Dortmund | 0 | (0) |
| 2025–2026 | Fortuna Düsseldorf | 2 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2017 | U-16 Ba Lan | 5 | (0) |
| 2017–2018 | U-17 Ba Lan | 10 | (0) |
| 2018–2019 | U-18 Ba Lan | 2 | (0) |
| 2019 | U-19 Ba Lan | 1 | (0) |
| 2021–2022 | U-20 Ba Lan | 2 | (0) |
| 2021 | U-21 Ba Lan | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 09:07, ngày 20 tháng 3 năm 2026 (UTC) | |||
Marcel Laurenz Lotka (sinh ngày 25 tháng 5 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Fortuna Düsseldorf thuộc 3. Liga. Sinh ra tại Đức, anh từng đại diện cho Ba Lan ở cấp độ trẻ quốc tế.
Sự nghiệp
Tháng 3 năm 2022, Lotka ký hợp đồng hai năm với Borussia Dortmund II, bắt đầu từ mùa giải 2022–23, nhưng sau một số trận được đá chính trong đội hình Hertha BSC và nhận được đánh giá tích cực, câu lạc bộ có trụ sở tại Berlin bắt đầu tìm cách đảo ngược thỏa thuận và giữ cầu thủ này cho mùa giải tiếp theo. Tuy nhiên, nỗ lực này không thành công; tháng 5 năm 2022, việc Lotka chuyển đến Dortmund được xác nhận chính thức.
Ngày 9 tháng 7 năm 2025, anh ký hợp đồng với câu lạc bộ 2. Bundesliga Fortuna Düsseldorf.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 14 tháng 3 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | DFB-Pokal | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | ST | BT | ST | BT | ST | BT | ST | BT | ST | BT | ||
| Hertha BSC II | 2020–21 | Regionalliga Nordost | 3 | 0 | — | — | — | 3 | 0 | |||
| 2021–22 | Regionalliga Nordost | 8 | 0 | — | — | — | 8 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 11 | 0 | — | — | — | 11 | 0 | |||||
| Hertha BSC | 2020–21 | Bundesliga | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| 2021–22 | Bundesliga | 10 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 10 | 0 | ||
| Tổng cộng | 10 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 10 | 0 | |||
| Borussia Dortmund II | 2022–23 | 3. Liga | 30 | 0 | — | — | — | 30 | 0 | |||
| 2023–24 | 3. Liga | 28 | 0 | — | — | — | 28 | 0 | ||||
| 2024–25 | 3. Liga | 26 | 0 | — | — | — | 26 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 84 | 0 | — | — | — | 84 | 0 | |||||
| Borussia Dortmund | 2022–23 | Bundesliga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |
| 2023–24 | Bundesliga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| 2024–25 | Bundesliga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Fortuna Düsseldorf | 2025–26 | 2. Bundesliga | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 107 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 107 | 0 | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ tại trang web Borussia Dortmund
- Marcel Lotka tại Soccerway
Thống kê chỉ số