Quay lại

Mathis Magnin

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Switzerland
Tuổi 25
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 185 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Rodez Aveyron

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới 2010 tổ chức tại Đức. Mỗi đội được phép đăng ký 21 người, và phải chốt danh sách lên FIFA trước 25 tháng 6.

Bảng A

Đức

Huấn luyện viên: Đức Maren Meinert

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Almuth Schult (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (19 tuổi) 5 Đức Magdeburg
2 3TV Stefanie Mirlach (1990-04-18)18 tháng 4, 1990 (20 tuổi) 9 Đức München
3 2HV Tabea Kemme (1991-12-14)14 tháng 12, 1991 (18 tuổi) 6 Đức Potsdam
4 2HV Marith Prießen (1990-12-17)17 tháng 12, 1990 (19 tuổi) 7 Đức Leverkusen
5 3TV Kristina Gessat (1990-11-08)8 tháng 11, 1990 (19 tuổi) 7 Đức Gütersloh
6 3TV Marina Hegering (c) (1990-04-17)17 tháng 4, 1990 (20 tuổi) 11 Đức Duisburg
7 4TĐ Jessica Wich (1990-07-14)14 tháng 7, 1990 (19 tuổi) 7 Đức Potsdam
8 3TV Selina Wagner (1990-10-06)6 tháng 10, 1990 (19 tuổi) 7 Đức Wolfsburg
9 4TĐ Svenja Huth (1991-01-25)25 tháng 1, 1991 (19 tuổi) 7 Đức Frankfurt
10 4TĐ Dzsenifer Marozsan (1992-04-18)18 tháng 4, 1992 (18 tuổi) 5 Đức Frankfurt
11 4TĐ Alexandra Popp (1991-04-06)6 tháng 4, 1991 (19 tuổi) 3 Đức Duisburg
12 1TM Desiree Schumann (1990-02-06)6 tháng 2, 1990 (20 tuổi) 6 Đức Potsdam
13 3TV Sylvia Arnold (1991-05-04)4 tháng 5, 1991 (19 tuổi) 6 Đức Jena
14 2HV Inka Wesely (1991-05-10)10 tháng 5, 1991 (19 tuổi) 1 Đức Potsdam
15 2HV Valeria Kleiner (1991-03-27)27 tháng 3, 1991 (19 tuổi) 2 Đức Frankfurt
16 3TV Marie-Louise Bagehorn (1991-07-07)7 tháng 7, 1991 (19 tuổi) 2 Đức Potsdam
17 3TV Turid Knaak (1991-01-24)24 tháng 1, 1991 (19 tuổi) 2 Đức Duisburg
18 4TĐ Anne Bartke (1991-03-02)2 tháng 3, 1991 (19 tuổi) 4 Đức Jena
19 3TV Kim Kulig (1990-04-09)9 tháng 4, 1990 (20 tuổi) 10 Đức Hamburg
20 2HV Bianca Schmidt (1990-01-23)23 tháng 1, 1990 (20 tuổi) 12 Đức Potsdam
21 1TM Laura Benkarth (1992-10-14)14 tháng 10, 1992 (17 tuổi) 0 Đức Freiburg

Costa Rica

Huấn luyện viên: Costa Rica Randall Chacón

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Priscilla Tapia (1991-05-02)2 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Costa Rica Alajuela
2 2HV María Gamboa (1993-07-07)7 tháng 7, 1993 (17 tuổi) Costa Rica San Ramón
3 3TV Daniela Vega (1991-02-19)19 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Costa Rica Cartago
4 3TV Mariela Campos (1991-01-04)4 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Costa Rica Alajuela
5 3TV Gabriela Guillén (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ Creighton
6 3TV Mónica Vargas (1990-12-20)20 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Costa Rica Alajuela
7 3TV Paola Alvarado (1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Costa Rica San José
8 2HV Daniela Cruz (1991-03-08)8 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Costa Rica Flores
9 4TĐ Carolina Venegas (1991-09-28)28 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Costa Rica Arenal Coronado
10 3TV Katherine Alvarado (c) (1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Costa Rica San José
11 4TĐ Raquel Rodríguez Cedeño (1993-10-28)28 tháng 10, 1993 (16 tuổi) Costa Rica San José
12 4TĐ Raquel Rodríguez Vásquez (1991-08-03)3 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Costa Rica Alajuela
13 1TM María Arias (1991-05-04)4 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Saint Louis
14 2HV Marianne Ugalde (1991-03-25)25 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Costa Rica Alajuela
15 4TĐ María Moreira (1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (17 tuổi) Costa Rica Alajuela
16 4TĐ Angélica Fallas (1993-04-22)22 tháng 4, 1993 (17 tuổi) Costa Rica Alajuela
17 2HV Yoxcelín Rodríguez (1992-04-15)15 tháng 4, 1992 (18 tuổi) Costa Rica San José
18 4TĐ Ana Aguilar (1990-11-14)14 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Costa Rica San José
19 2HV Fabiola Sánchez (1993-04-09)9 tháng 4, 1993 (17 tuổi) Costa Rica Alajuela
20 2HV Hazel Quirós (1992-07-07)7 tháng 7, 1992 (18 tuổi) Costa Rica Alajuela
21 1TM Jacqueline Palacios (1993-07-23)23 tháng 7, 1993 (16 tuổi) Hoa Kỳ Trung học Aliso Niguel

Colombia

Huấn luyện viên: Colombia Ricardo Rozo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Paula Forero (1992-01-25)25 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
2 2HV Lina Taborda (1991-11-02)2 tháng 11, 1991 (18 tuổi) Colombia Liga de Fútbol del Quindío
3 2HV Natalia Gaitan (c) (1991-04-03)3 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
4 2HV Jackeline Fonseca (1990-04-17)17 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
5 3TV Natalia Ariza (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
6 3TV Daniela Montoya (1990-08-22)22 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Colombia Liga Antioqueña de Fútbol
7 4TĐ Ingrid Vidal (1991-04-22)22 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Colombia Liga Vallecaucana de Fútbol
8 3TV Paola Sanchez (1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
9 4TĐ Katerin Castro (1991-11-21)21 tháng 11, 1991 (18 tuổi) Colombia Liga de Fútbol del Tolima
10 3TV Yoreli Rincón (1993-07-27)27 tháng 7, 1993 (16 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
11 3TV Liana Salazar (1992-09-16)16 tháng 9, 1992 (17 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
12 1TM Catalina Perez (1994-11-08)8 tháng 11, 1994 (15 tuổi) Hoa Kỳ Team Boca
13 2HV Yulieht Dominguez (1993-09-06)6 tháng 9, 1993 (16 tuổi) Colombia Liga de Fútbol del Tolima
14 3TV Melissa Cepeda (1993-01-04)4 tháng 1, 1993 (17 tuổi) Colombia Liga Vallecaucana de Fútbol
15 3TV Tatiana Ariza (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
16 4TĐ Lady Andrade (1992-01-10)10 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Colombia Liga de Fútbol de Bogotá
17 3TV Carolina Arias (1990-09-02)2 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Colombia Liga Vallecaucana de Fútbol
18 3TV Ana Maria Montoya (1991-09-24)24 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ Lake Oswego SC
19 3TV Vanessa Aponte (1991-10-25)25 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ Florida Rush
20 4TĐ Melissa Ortiz (1990-09-24)24 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Đại học Lynn
21 1TM Alexandra Avenado (1992-05-09)9 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Colombia Liga Antioqueña de Fútbol

Pháp

Huấn luyện viên: Pháp Jean-Michel Degrange

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Solène Chauvet (1991-10-08)8 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Pháp La Roche-sur-Yon
2 2HV Anaïg Butel (1992-02-15)15 tháng 2, 1992 (18 tuổi) Pháp Juvisy
3 3TV Charlotte Bilbault (1990-06-05)5 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Pháp Nord Allier Yzeure
4 2HV Kelly Gadéa (1991-03-25)25 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne
5 2HV Adeline Rousseau (1991-07-24)24 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Pháp La Roche-sur-Yon
6 3TV Léa Rubio (1991-05-06)6 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
7 4TĐ Marina Makanza (1991-07-01)1 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne
8 2HV Audrey Février (c) (1990-07-20)20 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Pháp Stade Briochin
9 4TĐ Pauline Crammer (1991-02-14)14 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Pháp Hénin-Beaumont
10 4TĐ Solène Barbance (1991-08-13)13 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Pháp Toulouse FC
11 4TĐ Fanny Tenret (1990-03-11)11 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Pháp Rodez
12 2HV Caroline La Villa (1992-02-12)12 tháng 2, 1992 (18 tuổi) Pháp Montpellier
13 2HV Alexandra Plantive (1990-02-12)12 tháng 2, 1990 (20 tuổi) Pháp La Roche-sur-Yon
14 3TV Inès Jauréna (1991-05-14)14 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Florida State
15 3TV Aude Moreau (1990-08-05)5 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Pháp Montigny-le-Bretonneux
16 1TM Laëtitia Philippe (1991-05-04)4 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Pháp Montpellier
17 4TĐ Rose Lavaud (1992-04-06)6 tháng 4, 1992 (18 tuổi) Pháp Flacé-Mâcon
18 2HV Marion Torrent (1992-04-17)17 tháng 4, 1992 (18 tuổi) Pháp Montpellier
19 3TV Amélie Barbetta (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne
20 4TĐ Camille Catala (1991-05-06)6 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne
21 1TM Pauline Peyraud-Magnin (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Pháp Lyon

Bảng B

Brasil

Huấn luyện viên: Brasil Marcos Gaspar

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Aline (1992-01-09)9 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Brasil Mixto
2 2HV Leah (1990-12-13)13 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Texas
3 2HV Juliana Cardozo (1991-09-06)6 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Brasil Botucatu
4 2HV Estergiane (c) (1990-07-09)9 tháng 7, 1990 (20 tuổi) Brasil CBF
5 3TV Bruna (1992-07-07)7 tháng 7, 1992 (18 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
6 3TV Rafaelle (1991-06-18)18 tháng 6, 1991 (19 tuổi) Brasil São Francisco do Conde
7 4TĐ Ketlen (1992-01-07)7 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Brasil Santos
8 3TV Camila (1991-07-24)24 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Brasil Caxias
9 4TĐ Débora Oliviera (1991-10-20)20 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Brasil Portuguesa de Desportos
10 3TV Alanna (1990-03-10)10 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Brasil Ferroviária
11 4TĐ Andressa Alves (1992-11-10)10 tháng 11, 1992 (17 tuổi) Brasil Juventus
12 1TM Monique (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Brasil CBF
13 2HV Marina (1991-04-24)24 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Brasil Marília
14 3TV Lara (1990-03-23)23 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Brasil Kindermann
15 3TV Aline Carmago (1990-05-14)14 tháng 5, 1990 (20 tuổi) Brasil Botucatu
16 2HV Thaynara (1991-03-02)2 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Brasil Vassouras
17 4TĐ Rafaela (1991-01-31)31 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Brasil Ferroviária
18 3TV Edna (1992-05-31)31 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Brasil Juventus
19 4TĐ Poliana (1991-07-01)1 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Brasil São José
20 2HV Ludmila (1990-12-09)9 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Brasil CBF
21 4TĐ Ana Patrícia (1991-06-14)14 tháng 6, 1991 (19 tuổi) Brasil Pelotas

CHDCND Triều Tiên

Huấn luyện viên: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Kwang Sok Choe

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Hong Myong-Hui (1991-09-04)4 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
2 2HV Hyon Un-Hui (1991-11-22)22 tháng 11, 1991 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
3 2HV Jo Myong-Hui (1991-07-06)6 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
4 2HV Yun Song-Mi (1992-01-28)28 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bình Nhưỡng
5 2HV Won Un-Ha (1990-11-06)6 tháng 11, 1990 (20 tuổi) Không có
6 3TV Ryo Song-Mi (1990-03-13)13 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Không có
7 3TV Choe Un-Ju (1991-01-23)23 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bình Nhưỡng
8 3TV Kim Un-Hyang (1993-08-26)26 tháng 8, 1993 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
9 4TĐ Cha Ok (1992-10-21)21 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Amrokgang
10 4TĐ Choe Mi-Gyong (1991-01-17)17 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Không có
11 3TV Kim Myong-Gum (1990-04-11)11 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Không có
12 4TĐ Kim Un-Ju (1993-04-09)9 tháng 4, 1993 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
13 3TV Kim Chung-Sim (c) (1990-11-27)27 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Không có
14 4TĐ Yun Hyon-Hi (1992-09-09)9 tháng 9, 1992 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Chobyong
15 4TĐ Ho Un-Byol (1992-01-19)19 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
16 3TV Kang Un-Gyong (1991-02-05)5 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bình Nhưỡng
17 4TĐ Jon Myong-Hwa (1993-08-09)9 tháng 8, 1993 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
18 1TM Thak Un-Mi (1991-08-12)12 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Rimyongsu
19 2HV Jon Hong-Yon (1992-06-11)11 tháng 6, 1992 (18 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
20 2HV Sin Sol-Ryon (1990-09-29)29 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Amrokgang
21 1TM Ri Jin-Sim (1991-05-25)25 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Wolmido

Sweden

Huấn luyện viên: Thụy Điển Calle Barrling

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Susanne Nilsson (1991-12-30)30 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Kopparbergs/Göteborg FC
2 2HV Catrine Johansson (1991-12-18)18 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Kopparbergs/Göteborg FC
3 2HV Jessica Samuelsson (1992-01-30)30 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Thụy Điển Linköpings
4 2HV Emma Kullberg (1991-09-25)25 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Umeå
5 2HV Elin Borg (1990-02-27)27 tháng 2, 1990 (20 tuổi) Thụy Điển Stattena
6 2HV Mia Carlsson (1990-03-12)12 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Thụy Điển Kristianstads
7 3TV Emilia Appelqvist (c) (1990-02-11)11 tháng 2, 1990 (20 tuổi) Thụy Điển AIK
8 3TV Josefine Alfsson (1991-08-20)20 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Malmö
9 4TĐ Sofia Jacobsson (1990-04-23)23 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Thụy Điển Umeå
10 3TV Tilda Heimersson (1991-12-22)22 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Linköpings
11 4TĐ Olivia Schough (1991-03-11)11 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Thụy Điển Kopparbergs/Göteborg FC
12 1TM Hilda Carlén (1991-08-13)13 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Malmö
13 2HV Amanda Ilestedt (1993-01-17)17 tháng 1, 1993 (17 tuổi) Thụy Điển Malmö
14 3TV Sarah Storck (1990-09-22)22 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Thụy Điển Malmö
15 3TV Antonia Göransson (1990-09-16)16 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Thụy Điển Kristianstads
16 4TĐ Kristin Karlsson (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Thụy Điển Jitex
17 4TĐ Jennifer Egelryd (1990-07-25)25 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Thụy Điển Tyresö
18 4TĐ Amanda Wegerman (1991-09-21)21 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Vasteras
19 2HV Emelie Lövgren (1990-07-03)3 tháng 7, 1990 (20 tuổi) Thụy Điển Sunnanå
20 3TV Tempest Norlin (1991-07-28)28 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Thụy Điển Hammarby
21 1TM Malin Reuterwall (1990-10-12)12 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Thụy Điển Vasteras

New Zealand

Huấn luyện viên: New Zealand Tony Readings

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Victoria Esson (1991-03-06)6 tháng 3, 1991 (19 tuổi) New Zealand Fencibles United
2 2HV Elizabeth Milne (1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (19 tuổi) New Zealand Glenfield Rovers
3 2HV Anna Green (c) (1990-08-20)20 tháng 8, 1990 (19 tuổi) New Zealand Three Kings United
4 2HV Chelsey Wood (1990-06-23)23 tháng 6, 1990 (20 tuổi) New Zealand Three Kings United
5 2HV Briony Fisher (1991-08-22)22 tháng 8, 1991 (19 tuổi) New Zealand Three Kings United
6 2HV Bridgette Armstrong (1992-11-09)9 tháng 11, 1992 (17 tuổi) New Zealand Glenfield Rovers
7 4TĐ Hannah Wilkinson (1992-05-28)28 tháng 5, 1992 (18 tuổi) New Zealand Glenfield Rovers
8 3TV Betsy Hassett (1990-08-04)4 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ California
9 2HV Hannah Wall (1991-05-03)3 tháng 5, 1991 (19 tuổi) New Zealand Three Kings United
10 3TV Annalie Longo (1991-07-01)1 tháng 7, 1991 (19 tuổi) New Zealand Three Kings United
11 4TĐ Rosie White (1993-06-06)6 tháng 6, 1993 (17 tuổi) New Zealand Three Kings United
12 3TV Claudia Crasborn (1991-07-17)17 tháng 7, 1991 (18 tuổi) New Zealand Three Kings United
13 3TV Nadia Pearl (1992-10-20)20 tháng 10, 1992 (17 tuổi) New Zealand Three Kings United
14 4TĐ Renee Leota (1990-05-16)16 tháng 5, 1990 (20 tuổi) New Zealand Waterside Karori
15 3TV Emily Cooper (1992-03-02)2 tháng 3, 1992 (18 tuổi) New Zealand Lynn-Avon United
16 1TM Julia Lynds (1990-03-28)28 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Không có
17 3TV Sarah McLaughlin (1991-06-03)3 tháng 6, 1991 (19 tuổi) New Zealand Claudelands Rovers
18 3TV Lauren Mathis (1991-05-30)30 tháng 5, 1991 (19 tuổi) New Zealand Glenfield Rovers
19 4TĐ Terri-Amber Carlson (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (20 tuổi) New Zealand Waterside Karori
20 1TM Erin Nayler (1992-04-17)17 tháng 4, 1992 (18 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
21 2HV Lisa Kemp (1990-01-12)12 tháng 1, 1990 (20 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs

Bảng C

Anh

Huấn luyện viên: Anh Mo Marley

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Rebecca Spencer (1991-02-02)2 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Anh Arsenal
2 2HV Chelsea Weston (1990-01-27)27 tháng 1, 1990 (20 tuổi) Anh Doncaster Rovers
3 2HV Gilly Flaherty (1991-08-24)24 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Anh Arsenal
4 4TĐ Jade Moore (1990-10-22)22 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Anh Leeds United
5 2HV Gemma Bonner (1991-07-13)13 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Anh Leeds United
6 2HV Kerys Harrop (c) (1990-12-03)3 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Anh Birmingham City
7 3TV Jessica Holbrook (1992-08-01)1 tháng 8, 1992 (17 tuổi) Anh Everton
8 3TV Jordan Nobbs (1992-12-08)8 tháng 12, 1992 (17 tuổi) Anh Sunderland
9 4TĐ Toni Duggan (1991-07-25)25 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Anh Everton
10 3TV Michelle Hinnigan (1990-06-12)12 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Anh Everton
11 4TĐ Demi Stokes (1991-12-12)12 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Anh Sunderland
12 2HV Lyndsey Cunningham (1991-08-30)30 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Anh Nottingham Forest
13 1TM Lauren Davey (1991-06-01)1 tháng 6, 1991 (19 tuổi) Anh Watford
14 3TV Abbie Prosser (1991-09-04)4 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Anh Arsenal
15 2HV Lucy Bronze (1991-10-28)28 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Anh Sunderland
16 2HV Shelby Hills (1991-04-17)17 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Anh Chelsea
17 3TV Isobel Christiansen (1991-09-20)20 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Anh Birmingham City
18 4TĐ Rebecca Jane (1992-03-31)31 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Anh Chelsea
19 4TĐ Danielle Carter (1993-05-18)18 tháng 5, 1993 (17 tuổi) Anh Arsenal
20 4TĐ Lucy Staniforth (1992-10-02)2 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Anh Sunderland
21 1TM Ashley Baker (1990-03-15)15 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Georgia

Nigeria

Huấn luyện viên: Nigeria Ndem Egan

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alaba Jonathan (1992-06-01)1 tháng 6, 1992 (18 tuổi) Nigeria Pelican Stars
2 2HV Blessing Edoho (1992-09-05)5 tháng 9, 1992 (17 tuổi) Nigeria Rivers Angels
3 2HV Gloria Ofoegbu (1992-01-05)5 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Nigeria Rivers Angels
4 3TV Martina Ohadugha (1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Nigeria Rivers Angels
5 3TV Cecilia Nku (1992-10-26)26 tháng 10, 1992 (18 tuổi) Nigeria Bayelsa Queens
6 2HV Esther Michael (1992-11-16)16 tháng 11, 1992 (17 tuổi) Nigeria Sunshine Queens
7 4TĐ Esther Sunday (1992-03-13)13 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Nigeria Sunshine Queens
8 4TĐ Ebere Orji (1992-12-23)23 tháng 12, 1992 (17 tuổi) Nigeria Rivers Angels
9 4TĐ Desire Oparanozie (1993-12-17)17 tháng 12, 1993 (16 tuổi) Nigeria Delta Queens
10 3TV Rebecca Kalu (1990-06-12)12 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Nigeria Delta Queens
11 3TV Glory Iroka (1990-03-01)1 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Nigeria Rivers Angels
12 1TM Rabi Ihiabe (1992-12-30)30 tháng 12, 1992 (17 tuổi) Nigeria Bayelsa Queens
13 4TĐ Ngozi Ebere (1991-08-05)5 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Nigeria Rivers Angels
14 4TĐ Soo Adekwagh (1992-07-15)15 tháng 7, 1992 (17 tuổi) Nigeria Bayelsa Queens
15 2HV Joy Jegede (c) (1991-12-16)16 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Nigeria Delta Queens
16 4TĐ Amarachi Okoronkwo (1992-12-12)12 tháng 12, 1992 (17 tuổi) Nigeria Nasarawa Amazons
17 2HV Helen Ukaonu (1991-05-17)17 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Nigeria Delta Queens
18 4TĐ Charity Adule (1993-11-07)7 tháng 11, 1993 (16 tuổi) Nigeria Pelican Stars
19 4TĐ Uchechi Sunday (1994-09-09)9 tháng 9, 1994 (15 tuổi) Nigeria Rivers Angels
20 2HV Osinachi Ohale (1991-12-21)21 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Nigeria Delta Queens
21 1TM Marbel Egwuenu (1991-12-15)15 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Nigeria Delta Queens

Mexico

Huấn luyện viên: México Roberto Medina

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Cecilia Santiago (1994-10-19)19 tháng 10, 1994 (15 tuổi) México Santos Laguna
2 2HV Bianca Sierra (1992-06-25)25 tháng 6, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ Mustang Spirit
3 2HV Alina Garciamendez (1991-04-16)16 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Stanford
4 2HV Marylin Díaz (1991-11-18)18 tháng 11, 1991 (18 tuổi) México Andrea's Soccer
5 2HV Valeria Miranda (1992-08-18)18 tháng 8, 1992 (18 tuổi) México Pumas UNAM
6 2HV Kenti Robles (1991-02-15)15 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Tây Ban Nha Espanyol
7 3TV Nayeli Rangel (c) (1992-02-28)28 tháng 2, 1992 (18 tuổi) México Monterrey Royal Eagles
8 3TV Mirelle Arciniega (1992-08-13)13 tháng 8, 1992 (17 tuổi) México Puebla FC
9 4TĐ Stephany Mayor (1991-09-23)23 tháng 9, 1991 (18 tuổi) México UDLA Puebla
10 4TĐ Charlyn Corral (1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (18 tuổi) México ITESM Monterrey
11 4TĐ Renae Cuéllar (1990-06-24)24 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Arizona
12 1TM Brissa Rangel (1990-06-24)24 tháng 6, 1990 (20 tuổi) México Pumas UNAM
13 2HV Olivia Jiménez (1992-02-26)26 tháng 2, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ Arizona Rush
14 2HV Mónica Alvarado (1991-01-11)11 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Mississippi State
15 3TV Angélica Figueroa (1990-05-14)14 tháng 5, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Pacific
16 3TV Ashley Kotero (1992-11-23)23 tháng 11, 1992 (17 tuổi) Hoa Kỳ West Coast FC
17 3TV Natalia Gómez Junco (1992-10-09)9 tháng 10, 1992 (17 tuổi) México ITESM Monterrey
18 2HV Natalie García (1990-01-30)30 tháng 1, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ San Diego
19 3TV Ana Cruz (1990-03-04)4 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Cao đẳng Cộng đồng Chemeketa
20 1TM Diana Sánchez (1990-05-05)5 tháng 5, 1990 (20 tuổi) México Chivas
21 3TV Mar Rodríguez (1991-09-17)17 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ UC Irvine

Nhật Bản

Huấn luyện viên: Nhật Bản Sasaki Norio

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Yamane Erina (1990-10-20)20 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản Tepco Mareeze
2 2HV Takeyama Yuko (1991-09-30)30 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
3 2HV Misaki Kobayashi (1990-08-21)21 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản NTV Beleza
4 2HV Kishikawa Natsuki (1991-04-26)26 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
5 2HV Kumagai Saki (c) (1990-10-17)17 tháng 10, 1990 (20 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
6 2HV Obara Yuria (1990-09-04)4 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản Albirex Niigata
7 3TV Fujita Nozomi (1992-02-21)21 tháng 2, 1992 (18 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
8 3TV Sugasawa Yuika (1990-10-05)5 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản Albirex Niigata
9 4TĐ Takase Megumi (1990-11-10)10 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản INAC Kobe
10 4TĐ Iwabuchi Mana (1993-03-18)18 tháng 3, 1993 (17 tuổi) Nhật Bản NTV Beleza
11 3TV Gotō Michi (1990-07-27)27 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
12 1TM Funada Mayu (1990-11-09)9 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản JEF United Chiba
13 4TĐ Yasumoto Sawako (1990-07-06)6 tháng 7, 1990 (20 tuổi) Nhật Bản Tepco Mareeze
14 3TV Nakajima Emi (1990-09-27)27 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản INAC Kobe
15 3TV Kado Yuka (1990-06-19)19 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Nhật Bản Yunogo Belle
16 2HV Dōzono Ayano (1990-03-27)27 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
17 3TV Yamada Shoko (1990-07-23)23 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Nhật Bản JEF United Chiba
18 3TV Saitō Akane (1993-01-12)12 tháng 1, 1993 (17 tuổi) Nhật Bản Tokiwagi Gakuen
19 3TV Kinoshita Shiori (1992-08-17)17 tháng 8, 1992 (17 tuổi) Nhật Bản NTV Menina
20 4TĐ Seguchi Nanami (1992-10-17)17 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Nhật Bản Hinomoto Gakuen
21 1TM Ayaka Saitō (1991-08-26)26 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Nhật Bản Tepco Mareeze

Bảng D

Hoa Kỳ

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Jill Ellis

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Bianca Henninger (1990-10-22)22 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Santa Clara
2 2HV Toni Pressley (1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Florida State
3 2HV Rachel Quon (1991-05-21)21 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Stanford
4 2HV Crystal Dunn (1992-07-03)3 tháng 7, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ North Carolina
5 2HV Kendall Johnson (1991-04-24)24 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Portland
6 4TĐ Vicki DiMartino (1991-09-04)4 tháng 9, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ Boston College
7 4TĐ Courtney Verloo (1991-05-09)9 tháng 5, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Stanford
8 3TV Samantha Mewis (1992-10-09)9 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Hoa Kỳ Scorpions SC
9 3TV Kristie Mewis (1991-02-25)25 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ Boston College
10 3TV Teresa Noyola (1990-04-15)15 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ Stanford
11 3TV Christine Nairn (1990-09-25)25 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Penn State
12 3TV Zakiya Bywaters (1991-07-24)24 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ UCLA
13 2HV Mollie Pathman (1992-07-01)1 tháng 7, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ Duke
14 2HV Meg Morris (1992-05-11)11 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ North Carolina
15 3TV Jenna Richmond (1991-12-18)18 tháng 12, 1991 (18 tuổi) Hoa Kỳ UCLA
16 4TĐ Maya Hayes (1992-03-26)26 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Hoa Kỳ Penn State
17 3TV Casey Short (1990-08-23)23 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Florida State
18 1TM Adrianna Franch (1990-11-12)12 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Oklahoma State
19 4TĐ Sydney Leroux (c) (1990-05-07)7 tháng 5, 1990 (20 tuổi) Hoa Kỳ UCLA
20 3TV Amber Brooks (1991-01-23)23 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Hoa Kỳ North Carolina
21 1TM Bryane Heaberlin (1993-11-02)2 tháng 11, 1993 (16 tuổi) Hoa Kỳ Clearwater Chargers

Ghana

Huấn luyện viên: Ghana James Dadzie

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fafali Dumahisi (1993-12-25)25 tháng 12, 1993 (16 tuổi) Ghana Vodafon Ladies
2 2HV Felicia Dapaah (1994-10-30)30 tháng 10, 1994 (15 tuổi) Ghana Ash Town
3 3TV Henrietta Annie (1991-08-01)1 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Ghana Post Ladies
4 2HV Janet Egyir (1992-05-07)7 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies
5 2HV Rosemary Ampem (1992-08-27)27 tháng 8, 1992 (17 tuổi) Ghana Ash Town
6 3TV Elizabeth Cudjoe (1992-10-17)17 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies
7 4TĐ Samira Suleman (1991-08-16)16 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies
8 3TV Elizabeth Addo (1993-09-01)1 tháng 9, 1993 (16 tuổi) Ghana Athleta Ladies
9 4TĐ Florence Dadson (1992-04-23)23 tháng 4, 1992 (18 tuổi) Ghana Ghatel Ladies
10 3TV Priscilla Saahene (1992-07-24)24 tháng 7, 1992 (17 tuổi) Ghana Ash Town
11 3TV Deborah Afriyie (1992-01-03)3 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Ghana Oforikrom Ladies
12 2HV Mantenn Kobblah (1991-07-07)7 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Ghana Faith Ladies
13 3TV Mercy Myles (c) (1992-05-02)2 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Ghana Nungua Ladies
14 2HV Fauzia Mustapha (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (17 tuổi) Ghana Faith Ladies
15 3TV Juliet Acheampong (1991-07-11)11 tháng 7, 1991 (19 tuổi) Ghana Ash Town
16 1TM Nana Asantewaa (1993-12-28)28 tháng 12, 1993 (16 tuổi) Ghana Faith Ladies
17 4TĐ Faiza Ibrahim (1990-03-22)22 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Ghana Vodafon Ladies
18 2HV Edem Atovor (1994-04-10)10 tháng 4, 1994 (16 tuổi) Ghana Ghatel Ladies
19 4TĐ Janet Owusu (1991-04-23)23 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Ghana La Ladies
20 2HV Cynthia Adobia (1990-08-01)1 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Ghana Reformers Ladies
21 1TM Patricia Mantey (1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (17 tuổi) Ghana Mawuena Ladies

Thụy Sĩ

Huấn luyện viên: Thụy Sĩ Yannick Schwery

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Nathalie Schwery (1991-07-27)27 tháng 7, 1991 (18 tuổi) Thụy Sĩ Thun
2 3TV Carolyn Mallaun (1992-03-30)30 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Thụy Sĩ Yverdon
3 2HV Sarah Steinmann (1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Thụy Sĩ Grasshopper
4 2HV Muriel Bouakaz (1991-03-03)3 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne
5 2HV Danique Stein (c) (1990-07-16)16 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Đức Bad Neuenahr
6 3TV Selina Kuster (1991-08-08)8 tháng 8, 1991 (18 tuổi) Thụy Sĩ Grasshopper
7 3TV Lara Keller (1991-04-13)13 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Thụy Sĩ Kriens
8 3TV Chantal Fimian (1990-07-20)20 tháng 7, 1990 (19 tuổi) Thụy Sĩ Grasshopper
9 4TĐ Ana-Maria Crnogorčević (1990-10-03)3 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Đức Hamburg
10 4TĐ Ramona Bachmann (1990-12-25)25 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta Beat
11 3TV Samira Susuri (1991-10-11)11 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Thụy Sĩ Naters
12 1TM Pascale Küffer (1992-11-13)13 tháng 11, 1992 (17 tuổi) Thụy Sĩ Schlieren
13 2HV Michelle Probst (1992-10-31)31 tháng 10, 1992 (17 tuổi) Thụy Sĩ Zuchwil
14 3TV Cinzia Jörg (1992-05-23)23 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Thụy Sĩ St. Gallen
15 3TV Lia Wälti (1993-04-19)19 tháng 4, 1993 (17 tuổi) Thụy Sĩ Young Boys
16 4TĐ Cora Canetta (1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Thụy Sĩ FC Zürich
17 3TV Jehona Mehmeti (1990-09-25)25 tháng 9, 1990 (19 tuổi) Thụy Sĩ Young Boys
18 3TV Vanessa Pittet (1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Thụy Sĩ Grasshopper
19 2HV Rahel Kiwic (1991-01-05)5 tháng 1, 1991 (19 tuổi) Thụy Sĩ FC Zürich
20 4TĐ Nadine Baker (1992-05-08)8 tháng 5, 1992 (18 tuổi) Thụy Sĩ FC Zürich
21 1TM Stephanie Kaderli (1990-10-20)20 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Thụy Sĩ Thun

Hàn Quốc

Huấn luyện viên: Hàn Quốc Choi In-cheul

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Moon So-ri (1990-08-12)12 tháng 8, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Cao đẳng Ulsan
2 2HV Seo Hyun-sook (1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
3 2HV Koh Kyung-yeon (1991-04-10)10 tháng 4, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Đại học Uiduk
4 2HV Song Ari (1991-08-13)13 tháng 8, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
5 2HV Lim Seon-joo (1990-11-27)27 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
6 2HV Jeong Yeonga (1990-12-09)9 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Cao đẳng Ulsan
7 4TĐ Kwon Eun-som (1990-11-13)13 tháng 11, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Cao đẳng Ulsan
8 3TV Kim Na-rae (1990-06-01)1 tháng 6, 1990 (20 tuổi) Hàn Quốc Viện Công nghệ Yeojoo
9 4TĐ Jung Hae-in (1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (18 tuổi) Hàn Quốc Incheon Hyundai Steel
10 4TĐ Ji So-yun (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
11 3TV Lee Hyun-young (1991-02-16)16 tháng 2, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Viện Công nghệ Yeojoo
12 1TM Jung Ji-soo (1990-04-06)6 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Hàn Quốc Đại học Uiduk
13 3TV Lee Min-A (1991-11-08)8 tháng 11, 1991 (18 tuổi) Hàn Quốc Cao đẳng Yeungjin
14 3TV Kim Jin-young (1990-05-30)30 tháng 5, 1990 (20 tuổi) Hàn Quốc Viện Công nghệ Yeojoo
15 3TV Lee Young-ju (1992-04-24)24 tháng 4, 1992 (18 tuổi) Hàn Quốc Trung học Công nghiệp thông tin Dongsan
16 2HV Lee Eun-kyung (1991-03-18)18 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
17 4TĐ Kang Yu-mi (1991-10-05)5 tháng 10, 1991 (18 tuổi) Hàn Quốc Đại học Nữ sinh Hanyang
18 1TM Kang Ga-ae (1990-10-12)12 tháng 10, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Viện Công nghệ Yeojoo
19 3TV Jeoun Eun-ha (1993-01-28)28 tháng 1, 1993 (17 tuổi) Hàn Quốc Trung học Điện tử Nữ sinh Pohang
20 2HV Kim Hye-ri (c) (1990-06-25)25 tháng 6, 1990 (19 tuổi) Hàn Quốc Viện Công nghệ Yeojoo
21 3TV Park Hee-young (1991-03-21)21 tháng 3, 1991 (19 tuổi) Hàn Quốc Cao đẳng tỉnh Gangwon

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 8 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08 GIỜ : 43 PHÚT : 21 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL