Milad Mohammadi
Số áo #5Defender
Quốc tịch
Iran
Iran
Tuổi
33
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
ML Vitebsk
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Mohammadi trong màu áo Gent năm 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Milad Mohammadi | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 9, 1993 | ||
| Nơi sinh | Tehran, Iran | ||
| Chiều cao | 1,75 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ, Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | AEK Athens | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2008 | Pirozi Academy | ||
| 2008–2012 | Damash Tehran | ||
| 2012–2014 | Nirooye Zamini | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Rah Ahan | 44 | (0) |
| 2016–2019 | Akhmat Grozny | 78 | (3) |
| 2019–2021 | Gent | 47 | (2) |
| 2021– | AEK Athens | 35 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | U-23 Iran | 15 | (3) |
| 2015– | Iran | 57 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 11 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 2 năm 2024 | |||
Milad Mohammadi (tiếng Ba Tư: میلاد محمدی; sinh ngày 29 tháng 9 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Iran hiện thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ AEK Athens tại Greek Super League và đội tuyển quốc gia Iran.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2022
| Club | Season | League | National Cup | Continental | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Rah Ahan | 2014–15 | Persian Gulf Pro League | 27 | 0 | 1 | 1 | — | — | 28 | 1 | ||
| 2015–16 | 17 | 0 | 2 | 0 | — | — | 19 | 0 | ||||
| Total | 44 | 0 | 3 | 1 | — | — | 47 | 1 | ||||
| Akhmat Grozny | 2015–16 | Russian Premier League | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||
| 2016–17 | 24 | 2 | 1 | 0 | — | — | 25 | 2 | ||||
| 2017–18 | 23 | 0 | 1 | 0 | — | — | 24 | 0 | ||||
| 2018–19 | 28 | 1 | 2 | 0 | — | — | 30 | 1 | ||||
| Total | 78 | 3 | 4 | 0 | — | — | 82 | 3 | ||||
| Gent | 2019–20 | Belgian First Division A | 18 | 1 | 2 | 0 | 4 | 0 | — | 24 | 1 | |
| 2020–21 | 29 | 1 | 3 | 0 | 6 | 0 | 3 | 0 | 41 | 1 | ||
| Total | 47 | 2 | 5 | 0 | 10 | 0 | 3 | 0 | 65 | 2 | ||
| AEK Athens | 2021–22 | Superleague Greece | 25 | 0 | 3 | 0 | — | — | 28 | 0 | ||
| Career total | 194 | 5 | 15 | 1 | 10 | 0 | 3 | 0 | 222 | 6 | ||
Quốc tế
Tính đến ngày 7 tháng 2 năm 2024
| Iran | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2015 | 2 | 0 |
| 2016 | 6 | 0 |
| 2017 | 6 | 0 |
| 2018 | 10 | 0 |
| 2019 | 10 | 0 |
| 2020 | 2 | 0 |
| 2021 | 7 | 1 |
| 2022 | 5 | 0 |
| 2023 | 4 | 0 |
| 2024 | 5 | 0 |
| Tổng | 57 | 1 |
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 11 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Quốc gia Bahrain, Riffa, Bahrain | 5–0 |
10–0 |
Vòng loại World Cup 2022 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Milad Mohammadi.
- Milad Mohammadi tại PersianLeague.com (archived)
- Milad Mohammadi tại IranLeague.ir (archived)
- Milad Mohammadi tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (2)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
22
GIỜ
:
43
PHÚT
:
06
GIÂY
QUẢNG CÁO