Mohammad Mohebbi
Midfielder
Iran
Câu lạc bộ hiện tại
Rijeka
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Mohammad Mohebi trong màu áo Esteghlal năm 2023 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohammad Ali Mohebi | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 20 tháng 12, 1998 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Bushehr, Iran | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,85 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ, tiền đạo | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Rostov | ||||||||||||||||
| Số áo | 9 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2016–2017 | Shahin Bushehr | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017–2019 | Shahin Bushehr | 36 | (4) | ||||||||||||||
| 2019–2021 | Sepahan | 53 | (9) | ||||||||||||||
| 2021–2023 | Santa Clara | 16 | (3) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | → Esteghlal (mượn) | 28 | (8) | ||||||||||||||
| 2023– | Rostov | 65 | (13) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2019– | Iran | 40 | (15) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 6 năm 2026 | |||||||||||||||||
Mohammad Mohebi (tiếng Ba Tư: محمد محبی; sinh ngày 20 tháng 12 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Iran thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Nga Rostov và đội tuyển quốc gia Iran.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sepahan
Anh có trận ra mắt Sepahan ở vòng đấu đầu tiên của Iran Pro League 2019–20 trước đội bóng cũ Shahin Bushehr, và ghi bàn thắng đầu tiên của trận đấu.
Santa Clara
Ngày 24 tháng 8 năm 2021, Mohebi gia nhập đội bóng Santa Clara tại Primeira Liga theo hợp đồng ba năm, trong thương vụ Shahriyar Moghanlou di chuyển theo chiều ngược lại.
Rostov
Ngày 13 tháng 7 năm 2023, Mohebi ký hợp đồng với câu lạc bộ Rostov tại Giải bóng đá Ngoại hạng Nga. Anh được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất tháng của giải đấu vào tháng 3 năm 2024 sau khi ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo.
Sự nghiệp quốc tế
Anh có trận ra mắt trước Campuchia trong một trận vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 vào ngày 10 tháng 10 năm 2019, khi anh ghi hai bàn và có hai kiến tạo trong trận ra mắt. Anh ghi bàn vào lưới Nhật Bản tại tứ kết Cúp bóng đá châu Á 2023.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 17 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Shahin Busheshr | 2017–18 | League 2 | 25 | 3 | — | — | — | — | 25 | 3 | ||||
| 2018–19 | Azadegan League | 24 | 2 | 1 | 0 | 25 | 2 | |||||||
| Tổng cộng | 49 | 5 | 1 | 0 | — | — | — | 50 | 5 | |||||
| Sepahan | 2019–20 | Persian Gulf Pro League | 26 | 6 | 3 | 1 | — | 6 | 1 | — | 35 | 8 | ||
| 2020–21 | Persian Gulf Pro League | 27 | 3 | 2 | 1 | — | 29 | 4 | ||||||
| Tổng cộng | 53 | 9 | 5 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | 0 | 0 | 64 | 12 | ||
| Santa Clara | 2021–22 | Primeira Liga | 16 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | — | 18 | 3 | ||
| Esteghlal (mượn) | 2022–23 | Persian Gulf Pro League | 28 | 8 | 5 | 2 | — | 1 | 0 | 34 | 10 | |||
| Rostov | 2023–24 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 22 | 6 | 7 | 0 | — | — | 29 | 6 | ||||
| 2024–25 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 15 | 4 | 5 | 2 | — | — | — | 20 | 6 | ||||
| 2025–26 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 28 | 3 | 3 | 0 | — | — | — | 31 | 3 | ||||
| Tổng cộng | 65 | 13 | 15 | 2 | — | — | — | 80 | 15 | |||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 211 | 38 | 26 | 6 | 2 | 0 | 6 | 1 | 1 | 0 | 246 | 45 | ||
- ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
- ^ Số lần ra sân tại Siêu cúp bóng đá Iran
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 26 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Iran | 2019 | 3 | 2 |
| 2023 | 11 | 2 | |
| 2024 | 13 | 6 | |
| 2025 | 6 | 3 | |
| 2026 | 7 | 2 | |
| Tổng cộng | 40 | 15 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Iran trước.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 10 tháng 10 năm 2019 | Sân vận động Azadi, Tehran, Iran | 11–0 | 14–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 2. | 12–0 | |||||
| 3. | 28 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động Azadi, Tehran, Iran | 1–1 | 2–1 | Giao hữu | |
| 4. | 7 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động Hristo Botev, Plovdiv, Bulgaria | 1–0 | 1–0 | ||
| 5. | 3 tháng 2 năm 2024 | Sân vận động Education City, Al Rayyan, Qatar | 1–1 | 2–1 | AFC Asian Cup 2023 | |
| 6. | 21 tháng 3 năm 2024 | Sân vận động Azadi, Tehran, Iran | 4–0 | 5–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 7. | 15 tháng 10 năm 2024 | Sân vận động Rashid, Dubai, UAE | 3–1 | 4–1 | ||
| 8. | 4–1 | |||||
| 9. | 14 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Quốc gia Lào mới, Viêng Chăn, Lào | 2–0 | 3–2 | ||
| 10. | 3–0 | |||||
| 11. | 20 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động Azadi, Tehran, Iran | 2–0 | 2–0 | ||
| 12. | 4 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Trung tâm Hisor, Hisar, Tajikistan, | 2–0 | 2–2 | CAFA Nations Cup 2025 | |
| 13. | 14 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Rashid, Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 14. | 31 tháng 3 năm 2016 | Corendon Airlines Park, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | 3–0 | 5–0 | Giải đấu quốc tế Jordan 2026 | |
| 15. | 15 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động SoFi, Los Angeles, Hoa Kỳ | 2–2 | 2–2 | FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
Sepahan
- Á quân Iran Pro League: 2020–21
Esteghlal
Iran
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Giải bóng đá Ngoại hạng Nga: tháng 3 năm 2024
- Cầu thủ hạng nhất Liên đoàn bóng đá Nga: 2023–24
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Mohammad Mohebi tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số