Marwane Saadane
Số áo #17Defender
Quốc tịch
Morocco
Morocco
Tuổi
34
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
183 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Al Fateh
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Saâdane trong màu áo đội tuyển Maroc vào năm 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Marwane Saâdane | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 17 tháng 1, 1992 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Mohammedia, Maroc | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Trung vệ, tiền vệ phòng ngự | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Al-Fateh | ||||||||||||||||
| Số áo | 17 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| Chabab Mohammedia | |||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2014–2016 | FUS de Rabat | 58 | (6) | ||||||||||||||
| 2016–2019 | Çaykur Rizespor | 89 | (5) | ||||||||||||||
| 2019– | Al-Fateh | 172 | (15) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2010–2012 | U-20 Maroc | 3 | (0) | ||||||||||||||
| 2012–2014 | U-23 Maroc | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2015– | Maroc | 6 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20:30, 24 tháng 4 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16:04, 29 tháng 6 năm 2016 (UTC) | |||||||||||||||||
Marwane Saâdane (tiếng Ả Rập: مروان سعدان; sinh ngày 17 tháng 1 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc thi đấu cho câu lạc bộ Saudi Professional League Al-Fateh và đội tuyển quốc gia Maroc.
Ban đầu anh không có tên trong đội hình đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, nhưng vào ngày 11 tháng 6 năm 2026, anh được triệu tập để thay thế Nayef Aguerd bị chấn thương.
Danh hiệu
- FUS de Rabat
Vô địch
- Coupe du Trône: 2014
- Maroc
Vô địch
Tham khảo
- Marwane Saâdane tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
10 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
17
PHÚT
:
54
GIÂY
QUẢNG CÁO