Quay lại
Myrto Uzuni

Myrto Uzuni

Số áo #10

Forward

Quốc tịch Flag Albania
Tuổi 31
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Austin FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Segunda División
Mùa giải2022–23
Thời gian12 tháng 8 năm 2022 – 17 tháng 6 năm 2023
Vô địchGranada
(lần thứ 4)
Thăng hạngGranada
Las Palmas
Alavés
Xuống hạngPonferradina
Málaga
Ibiza
Lugo
Số trận đấu462
Số bàn thắng932 (2,02 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiMyrto Uzuni
(23 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Granada 5–0 Sporting Gijón (13/10/2022)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Ibiza 0–5 Albacete (7/5/2023)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSporting Gijón 3–4 Mirandés (12/3/2023)
Villarreal B 5–2 Cartagena (19/3/2023)
Andorra 4–3 Villarreal B (27/5/2023)

Segunda División 2022–23 (được gọi là LaLiga SmartBank vì lý do tài trợ), là mùa giải thứ 92 của giải bóng đá hạng nhì Tây Ban Nha kể từ khi thành lập.

Các đội

Thay đổi

Thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22 Xuống hạng từ La Liga 2021–22 Thăng hạng lên La Liga 2022–23 Xuống hạng Primera Federación 2022–23
Racing Santander
Andorra
Albacete
Villarreal B
Alavés
Granada
Levante
Almería
Valladolid
Girona
Alcorcón
Fuenlabrada
Amorebieta
Real Sociedad B

Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)

Tổng cộng có 22 đội tham gia giải đấu, bao gồm 15 đội ở mùa giải 2021–22, ba đội xuống hạng từ La Liga 2021–22 và bốn đội thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22.

Các đội thăng hạng La Liga

Hai đội đầu tiên được thăng hạng từ Segunda División là Almería và Valladolid, lần lượt đứng thứ nhất và thứ hai vào ngày thi đấu cuối cùng của mùa giải. Almería trở lại La Liga sau 7 năm vắng bóng trong khi Valladolid là 1 năm. Đội thứ ba và cuối cùng được thăng hạng là Girona sau khi giành chiến thắng 3–1 trong trận chung kết play-off trước Tenerife, trở lại sau ba năm vắng bóng.

Các đội xuống hạng ở La Liga

Đội đầu tiên xuống hạng La Liga là Levante, sau trận thua 0–6 trước Real Madrid vào ngày 12 tháng 5 năm 2022, kết thúc 5 năm thi đấu ở giải đấu cao nhất. Đội thứ hai phải xuống hạng là Alavés sau khi thua 1-3 trước Levante vào ngày 15 tháng 5 năm 2022, kết thúc sáu năm ở La Liga. Đội thứ ba và cuối cùng xuống hạng là Granada vào ngày 22 tháng 5 năm 2022, có trận hòa trước Espanyol trong ngày thi đấu cuối cùng, cùng với chiến thắng cho Cádiz và Mallorca, kết thúc ba năm duy trì vị trí cao nhất của họ.

Các đội xuống hạng Primera División RFEF

Vào ngày 16 tháng 4 năm 2022, Alcorcón trở thành đội đầu tiên xuống hạng khỏi Segunda División sau khi bị Cartagena đánh bại, kết thúc 12 năm ở giải hạng hai. Đội thứ hai xuống hạng là Fuenlabrada vào ngày 7 tháng 5 năm 2022 sau khi thua Real Sociedad B, kết thúc ba năm thi đấu ở giải hạng hai. Hai đội cuối cùng phải xuống hạng là Real Sociedad B và Amorebieta, đều vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, trở lại hạng ba sau chỉ một mùa giải ở Segunda División.

Các đội thăng hạng từ Primera División RFEF

Vào ngày 1 tháng 5 năm 2022, Racing Santander trở thành đội đầu tiên thăng hạng lên hạng hai sau trận hòa 2–2 trước Celta Vigo B, kết thúc hai mùa ở giải hạng ba. Đội thứ hai được thăng hạng là Andorra sau chiến thắng trước UCAM Murcia vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ lên hạng hai. Vào ngày 11 tháng 6 năm 2022, Albacete và Villarreal B đều được thăng hạng sau khi lần lượt đánh bại Deportivo La Coruña và Gimnàstic trong trận chung kết play-off thăng hạng. Albacete trở lại Segunda División sau một năm vắng bóng còn Villarreal B sau mười năm ở giải hạng ba.

Địa điểm

Quần đảo Canary

Sân vận động

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Alavés Vitoria-Gasteiz Mendizorrotza &000000000001984000000019.840
Albacete Albacete Carlos Belmonte &000000000001752400000017.524
Andorra Andorra Andorra la Vella Quốc gia &00000000000033060000003.306
Burgos Burgos El Plantío &000000000001219400000012.194
Cartagena Cartagena Cartagonova &000000000001510500000015.105
Eibar Eibar Ipurua &00000000000081640000008.164
Granada Granada Los Cármenes mới &000000000001933600000019.336
Huesca Huesca El Alcoraz &00000000000091000000009.100
Ibiza Ibiza Can Misses &00000000000060000000006.000
Las Palmas Las Palmas de Gran Canaria Gran Canaria &000000000003125000000031.250
Leganés Leganés Butarque &000000000001245000000012.450
Levante Valencia Ciutat de València &000000000002635400000026.354
Lugo Lugo Anxo Carro &00000000000070700000007.070
Málaga Málaga La Rosaleda &000000000003004400000030.044
Mirandés Miranda de Ebro Anduva &00000000000057590000005.759
Oviedo Oviedo Carlos Tartiere &000000000003050000000030.500
Ponferradina Ponferrada El Toralín &00000000000084000000008.400
Racing Santander Santander El Sardinero &000000000002222200000022.222
Sporting Gijón Gijón El Molinón &000000000003000000000030.000
Tenerife Santa Cruz de Tenerife Heliodoro Rodríguez López &000000000002282400000022.824
Villarreal B Villarreal Ciudad Deportiva Villarreal CF
Sân vận động Ceramica
&00000000000050000000005.000
&000000000002300000000023.000
Zaragoza Zaragoza La Romareda &000000000003360800000033.608

Nhân sự và tài trợ

Đội HLV Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ chính áo đấu
Alavés Tây Ban Nha Luis García Tây Ban Nha Víctor Laguardia Puma LEA
Albacete Tây Ban Nha Rubén Albés Tây Ban Nha Bernabé Barragán Adidas Iner Energía
Andorra Tây Ban Nha Eder Sarabia Tây Ban Nha Rubén Bover Nike Mora Banc
Burgos Tây Ban Nha Julián Calero Tây Ban Nha Unai Elgezabal Adidas Reale Seguros
Cartagena Tây Ban Nha Luis Carrión Tây Ban Nha Marc Martínez Adidas Talasur Group
Eibar Tây Ban Nha Gaizka Garitano Tây Ban Nha Anaitz Arbilla Joma eibho
Granada Tây Ban Nha Paco López Tây Ban Nha Víctor Díaz Adidas Không
Huesca Tây Ban Nha José Ángel Ziganda Tây Ban Nha Jorge Pulido Nike Huesca La Magia
Ibiza Tây Ban Nha Lucas Alcaraz Tây Ban Nha Fran Grima Puma Power Electronics
Las Palmas Tây Ban Nha García Pimienta Tây Ban Nha Jonathan Viera Hummel Gran Canaria
Leganés Tây Ban Nha Carlos Martínez (tạm thời) Nigeria Kenneth Omeruo Joma Rainbow Sports
Levante Tây Ban Nha Javier Calleja Tây Ban Nha Sergio Postigo Macron Marcos Automoción
Lugo Tây Ban Nha Iñigo Vélez Tây Ban Nha Manu Barreiro Kappa Estrella Galicia 0,0
Málaga Tây Ban Nha Sergio Pellicer Tây Ban Nha Alberto Escassi Hummel Sabor a Málaga
Mirandés Tây Ban Nha Joseba Etxeberria Tây Ban Nha Ramón Juan Adidas Miranda Empresas
Oviedo Tây Ban Nha Álvaro Cervera Tây Ban Nha Borja Bastón Adidas Digi Communications
Ponferradina Tây Ban Nha Juanfran Brasil Yuri Adidas TVITEC
Racing Santander Tây Ban Nha José Alberto Tây Ban Nha Íñigo Sainz-Maza Austral Plenitude
Sporting Gijón Tây Ban Nha Miguel Ángel Ramírez Tây Ban Nha Iván Cuéllar Puma Integra Energía
Tenerife Tây Ban Nha Luis Miguel Ramis Tây Ban Nha Aitor Sanz Hummel Turismo Tenerife
Villarreal B Tây Ban Nha Miguel Álvarez Tây Ban Nha Adrián de la Fuente Joma Pamesa Cerámica
Zaragoza Tây Ban Nha Fran Escribá Tây Ban Nha Alberto Zapater Adidas Caravan Fragancias

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên bảng HLV đến Ngày ký
Alavés Tây Ban Nha Julio Velázquez Kết thúc hợp đồng 23/5/2022 Trước mùa giải Tây Ban Nha Luis García Plaza 23/5/2022
Lugo Tây Ban Nha Rubén Albés 23/5/2022 Tây Ban Nha Hernán Pérez 16/6/2022
Ponferradina Tây Ban Nha Jon Pérez Bolo 27/5/2022 Bồ Đào Nha José Gomes 13/6/2022
Zaragoza Tây Ban Nha Juan Ignacio Martínez 30/5/2022 Tây Ban Nha Juan Carlos Carcedo 31/5/2022
Ibiza Tây Ban Nha Paco Jémez 31/5/2022 Tây Ban Nha Javier Baraja 8/6/2022
Leganés Tunisia Mehdi Nafti 5/6/2022 Tây Ban Nha Imanol Idiakez 6/6/2022
Oviedo Tây Ban Nha José Ángel Ziganda 8/6/2022 Tây Ban Nha Jon Pérez Bolo 15/6/2022
Levante Ý Alessio Lisci 12/6/2022 Tunisia Mehdi Nafti 12/6/2022
Huesca Tây Ban Nha Xisco Muñoz 13/6/2022 Tây Ban Nha José Ángel Ziganda 13/6/2022
Albacete Tây Ban Nha Rubén de la Barrera Thoả thuận 15/6/2022 Tây Ban Nha Rubén Albés 27/6/2022
Málaga Argentina Pablo Guede Sa thải 20/9/2022 thứ 21 Tây Ban Nha Pepe Mel 21/9/2022
Levante Tunisia Mehdi Nafti 10/10/2022 thứ 14 Tây Ban Nha Felipe Miñambres (tạm thời) 10/10/2022
Oviedo Tây Ban Nha Jon Pérez Bolo 16/10/2022 thứ 19 Tây Ban Nha Álvaro Cervera 16/10/2022
Levante Tây Ban Nha Felipe Miñambres Kết thúc quản lý tạm thời thứ 9 Tây Ban Nha Javier Calleja
Ibiza Tây Ban Nha Javier Baraja Sa thải 22/10/2022 thứ 17 Tây Ban Nha Juan Antonio Anquela 24/10/2022
Zaragoza Tây Ban Nha Juan Carlos Carcedo 6/11/2022 thứ 17 Tây Ban Nha Fran Escribá 7/11/2022
Granada Tây Ban Nha Aitor Karanka 8/11/2022 thứ 8 Tây Ban Nha Paco López 9/11/2022
Ponferradina Bồ Đào Nha José Manuel Gomes Từ chức 19/11/2022 thứ 18 Tây Ban Nha David Gallego 20/11/2022
Lugo Tây Ban Nha Hernán Pérez Sa thải 21/11/2022 thứ 20 Tây Ban Nha Fran Justo 23/11/2022
Ibiza Tây Ban Nha Juan Antonio Anquela 23/11/2022 thứ 21 Tây Ban Nha Carlos Sánchez (tạm thời) 26/11/2022
Tây Ban Nha Carlos Sánchez Kết thúc quản lý tạm thời 28/11/2022 thứ 22 Tây Ban Nha Lucas Alcaraz 28/11/2022
Racing Santander Tây Ban Nha Guillermo Fernández Romo Sa thải 12/12/2022 thứ 19 Tây Ban Nha José Alberto Lopez 13/12/2022
Sporting Gijón Tây Ban Nha Abelardo 15/1/2023 thứ 15 Tây Ban Nha Miguel Ángel Ramírez 17/1/2023
Málaga Tây Ban Nha Pepe Mel 25/1/2023 thứ 20 Tây Ban Nha Sergio Pellicer 25/1/2023
Lugo Tây Ban Nha Fran Justo 31/1/2023 thứ 21 Tây Ban Nha Joan Carrillo 1/2/2023
Tây Ban Nha Joan Carrillo 6/3/2023 thứ 22 Tây Ban Nha Iñigo Vélez 7/3/2023
Leganés Tây Ban Nha Imanol Idiakez 4/4/2023 thứ 17 Tây Ban Nha Carlos Martínez (tạm thời) 4/4/2023
Ponferradina Tây Ban Nha David Gallego 10/4/2023 thứ 19 Tây Ban Nha Juanfran 10/4/2023

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Granada (C, P) 42 22 9 11 55 30 +25 75 Thăng hạng lên La Liga
2 Las Palmas (P) 42 18 18 6 49 29 +20 72
3 Levante 42 18 18 6 46 30 +16 72 Tham dự play-off thăng hạng
4 Alavés (O, P) 42 19 14 9 47 33 +14 71
5 Eibar 42 19 14 9 45 36 +9 71
6 Albacete 42 17 16 9 58 47 +11 67
7 Andorra 42 16 11 15 47 37 +10 59
8 Oviedo 42 16 11 15 34 35 −1 59
9 Cartagena 42 16 10 16 47 49 −2 58
10 Tenerife 42 14 15 13 42 37 +5 57
11 Burgos 42 13 15 14 33 35 −2 54
12 Racing Santander 42 14 12 16 39 40 −1 54
13 Zaragoza 42 12 17 13 40 39 +1 53
14 Leganés 42 14 11 17 37 42 −5 53
15 Huesca 42 11 19 12 36 36 0 52
16 Mirandés 42 13 13 16 48 54 −6 52
17 Sporting Gijón 42 11 17 14 43 48 −5 50
18 Villarreal B 42 13 11 18 49 55 −6 50 Không đủ điều kiện để thăng hạng
19 Ponferradina (R) 42 9 17 16 40 53 −13 44 Xuống hạng Primera Federación
20 Málaga (R) 42 10 14 18 37 44 −7 44
21 Ibiza (R) 42 7 13 22 33 66 −33 34
22 Lugo (R) 42 6 13 23 27 57 −30 31
Nguồn: LaLiga HyperMotion
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hiệu số bàn thắng bại: Las Palmas +20, Levante +16
  2. ^ a b Alavés xếp trên Eibar nhờ điểm đối đầu: Eibar 0–0 Alavés, Alavés 2–0 Eibar
  3. ^ a b Andorra xếp trên Oviedo nhờ điểm đối đầu: Oviedo 0–1 Andorra, Andorra 3–1 Oviedo
  4. ^ a b Burgos đã về đích trước Racing Santander về điểm đối đầu: Racing Santander 0–1 Burgos, Burgos 2–1 Racing Santander
  5. ^ a b Zaragoza xếp trước Leganés nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Leganés 2–1 Zaragoza, Zaragoza 3–0 Leganés
  6. ^ a b Huesca xếp trước Mirandés về điểm đối đầu: Mirandés 1–1 Huesca, Huesca 1–0 Mirandés
  7. ^ a b Hiệu số bàn thắng bại: Sporting Gijón -2, Villarreal B -5
  8. ^ Các đội dự bị không đủ điều kiện để thăng hạng cùng giải đấu với đội một.
  9. ^ a b Ponferradina xếp trước Málaga nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Málaga 1–0 Ponferradina, Ponferradina 2–0 Málaga

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi tuần thi đấu. Để duy trì diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) đều không được đưa vào vòng đấu mà chúng được lên lịch ban đầu, mà được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142
Granada111263579584678687766577654554422332323111
Las Palmas1242312122111132321121222111111233223451222
Levante1313101151011121411107464444533333322323344555535543
Alavés434521211222221113355454443235555444244334
Eibar673835346468545576412111235442111111112455
Albacete585148957756889129101387866566666666676666666
Andorra71215141491068101112119108888910910101115171314161312111011981112997
Oviedo201181010141416161819161819161615141416141513141512121415181816161615141098878
Cartagena15106128443364575675567810999109888897767777789
Tenerife18172016171615151514121314171514141615151717171613911101113141112121411131210111010
Burgos8911676795333313232244645777777778888989101111
Racing222122222020212019151517161614151718181918191818181818181814161717181818181616151612
Zaragoza141416191613171717191415131417171615161416161417171416171717151514151310121313141413
Leganés16192117191920222017181415131213119121297888889910121415171615151714131214
Huesca111517151115121110891091079101191311111112141110121099101011912141417171515
Mirandés91819212222191921212222212020191917171715141215161715161612111313131716111011121316
Sporting10594912684979101111111213111113121511121614151315171818141217171518181717
Villarreal B2613713781011121311121213101312101012131613101313111211108991013161815161818
Ponferradina327131511131312131618191518181820201820181919191919191919191919191920202020202019
Málaga192214182121222122222121222222222121212121212120202020202020202020202019191919191920
Ibiza212018201818181413161720202121212222222222222222222222222221212121212121212121212121
Lugo17161291217161818202019171819202019192019202021212121212122222222222222222222222222
Thăng hạng lên La Liga
Tham dự trận play-off thăng hạng
Xuống hạng Primera Federación
Nguồn: BDFútbol

Kết quả

Nhà ╲ Khách ALA ALB AND BUR CAR EIB GRA HUE IBI LPA LEG LEV LUG MGA MIR OVI PON RAC SPO TFE VIL ZAR
Alavés — 0–0 0–0 1–0 0–0 2–0 1–1 2–1 4–2 1–1 2–1 0–2 0–0 2–1 1–0 2–1 3–1 3–0 0–0 1–0 2–0 1–0
Albacete 1–1 — 1–1 0–0 1–1 3–1 1–2 2–1 4–0 1–2 1–0 2–3 2–0 3–2 2–1 1–0 0–1 2–1 2–1 1–1 0–0 0–0
Andorra 0–1 0–1 — 0–1 0–1 2–0 1–0 1–0 2–2 0–0 1–1 3–1 4–0 1–0 0–1 3–1 3–0 0–1 1–0 1–0 4–3 0–1
Burgos 3–0 1–1 2–1 — 1–0 1–2 1–3 1–1 2–0 0–0 0–3 0–0 0–1 1–0 2–1 0–0 2–2 2–1 0–0 0–1 1–0 2–2
Cartagena 1–1 2–1 0–3 0–0 — 2–1 0–0 0–0 2–0 1–4 1–2 1–2 2–0 2–1 1–0 2–1 2–3 0–3 2–1 0–1 0–1 1–0
Eibar 0–0 1–1 0–0 1–0 0–3 — 4–0 2–1 1–0 0–1 0–0 1–1 1–0 2–1 0–0 1–0 1–0 2–1 2–2 2–1 2–0 1–1
Granada 3–1 4–0 2–0 1–0 1–0 1–1 — 0–0 2–0 2–1 2–0 0–0 2–0 1–0 2–1 1–0 2–2 2–0 5–0 2–0 3–0 1–0
Huesca 0–1 1–1 1–0 2–1 2–3 0–1 1–1 — 3–0 1–0 1–0 3–0 1–1 1–0 1–0 1–1 1–1 0–0 0–0 1–1 1–0 1–1
Ibiza 1–1 0–5 0–1 2–0 2–2 1–2 0–2 2–2 — 1–2 0–2 1–2 3–2 1–1 1–1 1–2 1–1 1–0 1–3 1–0 0–0 1–0
Las Palmas 0–0 1–2 2–0 0–2 1–0 1–1 2–0 1–0 0–0 — 1–0 0–0 3–0 2–2 2–1 0–1 2–0 1–1 1–1 3–1 1–1 0–0
Leganés 1–2 1–2 1–1 0–0 1–3 2–1 1–0 2–1 0–1 0–0 — 2–2 1–0 1–0 2–2 0–1 2–1 0–0 1–0 2–1 1–0 2–1
Levante 2–0 0–0 1–0 1–0 0–1 0–0 3–1 0–0 0–0 1–1 2–1 — 3–1 1–0 1–2 2–1 0–0 0–1 1–0 2–0 4–1 1–1
Lugo 1–2 1–2 2–2 2–0 1–1 0–2 1–0 1–2 0–0 0–1 1–0 1–1 — 0–2 0–0 0–0 0–0 1–1 0–1 0–0 1–2 0–0
Málaga 1–0 1–2 0–0 1–1 1–0 0–1 1–1 0–0 1–1 0–4 2–0 0–0 3–2 — 2–0 0–1 1–0 0–1 1–1 1–1 1–1 3–0
Mirandés 1–3 4–2 1–1 2–1 2–1 2–3 1–3 1–1 2–2 3–3 0–0 0–1 2–0 1–3 — 1–0 2–1 1–1 1–1 1–0 2–1 2–0
Oviedo 1–0 1–1 0–1 0–1 1–3 1–1 1–0 0–1 0–1 0–0 1–0 1–1 2–1 1–0 1–0 — 3–2 1–0 1–0 0–0 0–1 2–1
Ponferradina 1–0 1–1 1–4 1–2 0–3 0–1 0–0 1–0 2–1 0–1 0–1 0–0 1–0 2–0 0–0 1–1 — 1–1 1–3 2–2 2–1 1–2
Racing Santander 1–1 4–1 2–1 0–1 3–1 1–0 1–0 1–1 1–0 0–0 2–1 0–1 0–1 0–0 1–2 0–1 1–1 — 2–0 1–1 0–2 1–0
Sporting Gijón 0–0 2–2 4–1 0–0 0–0 2–0 1–0 1–1 2–1 0–1 2–2 1–1 3–1 0–0 3–4 1–1 1–4 0–2 — 1–0 3–1 1–0
Tenerife 2–1 1–0 1–1 2–1 0–0 0–1 2–0 2–0 4–0 4–1 1–0 1–0 1–1 3–1 1–0 0–1 0–0 1–0 1–1 — 1–1 0–2
Villarreal B 1–0 1–2 1–0 0–0 5–2 2–2 0–2 0–0 1–0 0–1 0–0 2–3 3–1 1–2 3–0 2–1 2–2 2–1 2–0 2–2 — 2–3
Zaragoza 1–4 1–1 0–2 0–0 2–0 0–0 1–0 3–0 2–1 1–1 3–0 0–0 1–2 1–1 0–0 1–1 0–0 4–1 1–0 1–1 2–1 —
Nguồn: LaLiga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off thăng hạng

  Bán kết Chung kết
                         
3  Levante 3 3 6  
6  Albacete 1 0 1  
    3  Levante 0 0 0
  4  Alavés (s.h.p.) 0 1 1
4  Alavés 1 2 3
5  Eibar 1 0 1  

Eibar1–1Alavés
Stoichkov  46' Chi tiết Sylla  9'
Khán giả: 7.300
Trọng tài: David Gálvez Rascón

---

Albacete1–3Levante
Djetei  18' Chi tiết De Frutos  30', 56'
Djetei  34' (l.n.)
Khán giả: 16.324
Trọng tài: Mateo Busquets Ferrer

---

Levante3–0Albacete
Brugué  20', 40'
Soldado  83'
Chi tiết
Khán giả: 21.826
Trọng tài: Jon Ander González Esteban

---

Alavés2–0Eibar
Rebbach  1'
Villalibre  88'
Chi tiết
Trọng tài: Adrián Cordero Vega

Alavés0–0Levante
Chi tiết
Khán giả: 19.369
Trọng tài: Víctor García Verdura

---

Levante0-1 (s.h.p.)Alavés
Chi tiết Villalibre  120+9' (pen.)
Khán giả: 22.919
Trọng tài: Francisco José Hernández Maeso

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Số bàn thắng
1 Albania Myrto Uzuni Granada 23
2 Tây Ban Nha Raúl García Mirandés 19
3 Thổ Nhĩ Kỳ Sinan Bakış Andorra 12
Tây Ban Nha Stoichkov Eibar
5 Tây Ban Nha Enric Gallego Tenerife 11
Tây Ban Nha Higinio Marín Albacete
7 Tây Ban Nha Rubén Castro Málaga 10
Bỉ Jonathan Dubasin Albacete
Tây Ban Nha Luis Rioja Alavés
10 7 cầu thủ 9

Hat-trick

Cầu thủ Đội Đối thủ Kết quả Thời gian Chú thích
Albania Myrto Uzuni Granada Villarreal B 3–0 (H) Vòng 3 ngày 29/8/2022
Tây Ban Nha Carlos Martínez Andorra Ponferradina 3–0 (H) Vòng 13 ngày 29/10/2022
Tây Ban Nha Luis Rioja Alavés Ibiza 4–2 (H) Vòng 28 ngày 19/2/2023
Chú thích

(H) – Sân nhà; (A) – Sân khách

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Số kiến tạo
1 Tây Ban Nha José Callejón Granada 9
2 Argentina Pablo de Blasis Cartagena 8
Tây Ban Nha Alberto Moleiro Las Palmas
4 Tây Ban Nha Ager Aketxe Eibar 7
Tây Ban Nha Manu Fuster Albacete
Tây Ban Nha Raúl García Mirandés
Tây Ban Nha Jorge de Frutos Levante
Tây Ban Nha Iñigo Vicente Racing Santander
9 Tây Ban Nha Lucas Ahijado Oviedo 6
Tây Ban Nha José Ángel Sporting Gijón
Tây Ban Nha Jairo Izquierdo Cartagena
Tây Ban Nha Sergio Lozano Villarreal B
Tây Ban Nha Dani Ojeda Ponferradina

Cúp Zamora

Cúp Zamora được tờ báo Marca trao cho thủ môn có tỷ lệ bàn thua/trận thấp nhất. Một thủ môn phải chơi ít nhất 28 trận từ 60 phút trở lên mới đủ điều kiện nhận cúp.

Hạng Cầu thủ Đội Số bàn thủng lưới Số trận Trung bình
1 Tây Ban Nha Raúl Fernández Granada 19 29 0,66
2 Tây Ban Nha Daniel Cárdenas Levante 23 34 0,68
Tây Ban Nha Álvaro Valles Las Palmas 23 34 0,68
4 Tây Ban Nha José Antonio Caro Burgos 29 39 0,74
5 Tây Ban Nha Antonio Sivera Alavés 32 41 0,78

Giải thưởng

Hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng Chú thích
Cầu thủ Đội
8 Albania Myrto Uzuni Granada
9 Tây Ban Nha José Antonio Caro Burgos
10 Tây Ban Nha Jonathan Viera Las Palmas
11 Thổ Nhĩ Kỳ Sinan Bakış Andorra
12 Tây Ban Nha Roberto López Mirandés
1 Tây Ban Nha Stoichkov Eibar
2 Tây Ban Nha Luis Rioja Alavés
3 Tây Ban Nha Jon Bautista Eibar
4 Tây Ban Nha Sergi Enrich Oviedo

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 22 (2)
Bàn thắng 9
Kiến tạo 4
Cú sút 61
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
05 GIỜ : 47 PHÚT : 54 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL