Myrto Uzuni
Số áo #10Forward
Albania
Câu lạc bộ hiện tại
Austin FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2022–23 |
|---|---|
| Thời gian | 12 tháng 8 năm 2022 – 17 tháng 6 năm 2023 |
| Vô địch | Granada (lần thứ 4) |
| Thăng hạng | Granada Las Palmas Alavés |
| Xuống hạng | Ponferradina Málaga Ibiza Lugo |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 932 (2,02 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Myrto Uzuni (23 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Granada 5–0 Sporting Gijón (13/10/2022) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Ibiza 0–5 Albacete (7/5/2023) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sporting Gijón 3–4 Mirandés (12/3/2023) Villarreal B 5–2 Cartagena (19/3/2023) Andorra 4–3 Villarreal B (27/5/2023) |
← 2021–22 2023–24 → | |
Segunda División 2022–23 (được gọi là LaLiga SmartBank vì lý do tài trợ), là mùa giải thứ 92 của giải bóng đá hạng nhì Tây Ban Nha kể từ khi thành lập.
Các đội
Thay đổi
| Thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22 | Xuống hạng từ La Liga 2021–22 | Thăng hạng lên La Liga 2022–23 | Xuống hạng Primera Federación 2022–23 |
|---|---|---|---|
| Racing Santander Andorra Albacete Villarreal B |
Alavés Granada Levante |
Almería Valladolid Girona |
Alcorcón Fuenlabrada Amorebieta Real Sociedad B |
Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)
Tổng cộng có 22 đội tham gia giải đấu, bao gồm 15 đội ở mùa giải 2021–22, ba đội xuống hạng từ La Liga 2021–22 và bốn đội thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22.
- Các đội thăng hạng La Liga
Hai đội đầu tiên được thăng hạng từ Segunda División là Almería và Valladolid, lần lượt đứng thứ nhất và thứ hai vào ngày thi đấu cuối cùng của mùa giải. Almería trở lại La Liga sau 7 năm vắng bóng trong khi Valladolid là 1 năm. Đội thứ ba và cuối cùng được thăng hạng là Girona sau khi giành chiến thắng 3–1 trong trận chung kết play-off trước Tenerife, trở lại sau ba năm vắng bóng.
- Các đội xuống hạng ở La Liga
Đội đầu tiên xuống hạng La Liga là Levante, sau trận thua 0–6 trước Real Madrid vào ngày 12 tháng 5 năm 2022, kết thúc 5 năm thi đấu ở giải đấu cao nhất. Đội thứ hai phải xuống hạng là Alavés sau khi thua 1-3 trước Levante vào ngày 15 tháng 5 năm 2022, kết thúc sáu năm ở La Liga. Đội thứ ba và cuối cùng xuống hạng là Granada vào ngày 22 tháng 5 năm 2022, có trận hòa trước Espanyol trong ngày thi đấu cuối cùng, cùng với chiến thắng cho Cádiz và Mallorca, kết thúc ba năm duy trì vị trí cao nhất của họ.
- Các đội xuống hạng Primera División RFEF
Vào ngày 16 tháng 4 năm 2022, Alcorcón trở thành đội đầu tiên xuống hạng khỏi Segunda División sau khi bị Cartagena đánh bại, kết thúc 12 năm ở giải hạng hai. Đội thứ hai xuống hạng là Fuenlabrada vào ngày 7 tháng 5 năm 2022 sau khi thua Real Sociedad B, kết thúc ba năm thi đấu ở giải hạng hai. Hai đội cuối cùng phải xuống hạng là Real Sociedad B và Amorebieta, đều vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, trở lại hạng ba sau chỉ một mùa giải ở Segunda División.
- Các đội thăng hạng từ Primera División RFEF
Vào ngày 1 tháng 5 năm 2022, Racing Santander trở thành đội đầu tiên thăng hạng lên hạng hai sau trận hòa 2–2 trước Celta Vigo B, kết thúc hai mùa ở giải hạng ba. Đội thứ hai được thăng hạng là Andorra sau chiến thắng trước UCAM Murcia vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ lên hạng hai. Vào ngày 11 tháng 6 năm 2022, Albacete và Villarreal B đều được thăng hạng sau khi lần lượt đánh bại Deportivo La Coruña và Gimnàstic trong trận chung kết play-off thăng hạng. Albacete trở lại Segunda División sau một năm vắng bóng còn Villarreal B sau mười năm ở giải hạng ba.
Địa điểm
Sân vận động
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Alavés | Vitoria-Gasteiz | Mendizorrotza | 19.840 |
| Albacete | Albacete | Carlos Belmonte | 17.524 |
| Andorra | Quốc gia | 3.306 | |
| Burgos | Burgos | El Plantío | 12.194 |
| Cartagena | Cartagena | Cartagonova | 15.105 |
| Eibar | Eibar | Ipurua | 8.164 |
| Granada | Granada | Los Cármenes mới | 19.336 |
| Huesca | Huesca | El Alcoraz | 9.100 |
| Ibiza | Ibiza | Can Misses | 6.000 |
| Las Palmas | Las Palmas de Gran Canaria | Gran Canaria | 31.250 |
| Leganés | Leganés | Butarque | 12.450 |
| Levante | Valencia | Ciutat de València | 26.354 |
| Lugo | Lugo | Anxo Carro | 7.070 |
| Málaga | Málaga | La Rosaleda | 30.044 |
| Mirandés | Miranda de Ebro | Anduva | 5.759 |
| Oviedo | Oviedo | Carlos Tartiere | 30.500 |
| Ponferradina | Ponferrada | El Toralín | 8.400 |
| Racing Santander | Santander | El Sardinero | 22.222 |
| Sporting Gijón | Gijón | El Molinón | 30.000 |
| Tenerife | Santa Cruz de Tenerife | Heliodoro Rodríguez López | 22.824 |
| Villarreal B | Villarreal | Ciudad Deportiva Villarreal CF Sân vận động Ceramica |
5.000 23.000 |
| Zaragoza | Zaragoza | La Romareda | 33.608 |
Nhân sự và tài trợ
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên bảng | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | Kết thúc hợp đồng | 23/5/2022 | Trước mùa giải | 23/5/2022 | ||
| Lugo | 23/5/2022 | 16/6/2022 | ||||
| Ponferradina | 27/5/2022 | 13/6/2022 | ||||
| Zaragoza | 30/5/2022 | 31/5/2022 | ||||
| Ibiza | 31/5/2022 | 8/6/2022 | ||||
| Leganés | 5/6/2022 | 6/6/2022 | ||||
| Oviedo | 8/6/2022 | 15/6/2022 | ||||
| Levante | 12/6/2022 | 12/6/2022 | ||||
| Huesca | 13/6/2022 | 13/6/2022 | ||||
| Albacete | Thoả thuận | 15/6/2022 | 27/6/2022 | |||
| Málaga | Sa thải | 20/9/2022 | thứ 21 | 21/9/2022 | ||
| Levante | 10/10/2022 | thứ 14 | 10/10/2022 | |||
| Oviedo | 16/10/2022 | thứ 19 | 16/10/2022 | |||
| Levante | Kết thúc quản lý tạm thời | thứ 9 | ||||
| Ibiza | Sa thải | 22/10/2022 | thứ 17 | 24/10/2022 | ||
| Zaragoza | 6/11/2022 | thứ 17 | 7/11/2022 | |||
| Granada | 8/11/2022 | thứ 8 | 9/11/2022 | |||
| Ponferradina | Từ chức | 19/11/2022 | thứ 18 | 20/11/2022 | ||
| Lugo | Sa thải | 21/11/2022 | thứ 20 | 23/11/2022 | ||
| Ibiza | 23/11/2022 | thứ 21 | 26/11/2022 | |||
| Kết thúc quản lý tạm thời | 28/11/2022 | thứ 22 | 28/11/2022 | |||
| Racing Santander | Sa thải | 12/12/2022 | thứ 19 | 13/12/2022 | ||
| Sporting Gijón | 15/1/2023 | thứ 15 | 17/1/2023 | |||
| Málaga | 25/1/2023 | thứ 20 | 25/1/2023 | |||
| Lugo | 31/1/2023 | thứ 21 | 1/2/2023 | |||
| 6/3/2023 | thứ 22 | 7/3/2023 | ||||
| Leganés | 4/4/2023 | thứ 17 | 4/4/2023 | |||
| Ponferradina | 10/4/2023 | thứ 19 | 10/4/2023 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Granada (C, P) | 42 | 22 | 9 | 11 | 55 | 30 | +25 | 75 | Thăng hạng lên La Liga |
| 2 | Las Palmas (P) | 42 | 18 | 18 | 6 | 49 | 29 | +20 | 72 | |
| 3 | Levante | 42 | 18 | 18 | 6 | 46 | 30 | +16 | 72 | Tham dự play-off thăng hạng |
| 4 | Alavés (O, P) | 42 | 19 | 14 | 9 | 47 | 33 | +14 | 71 | |
| 5 | Eibar | 42 | 19 | 14 | 9 | 45 | 36 | +9 | 71 | |
| 6 | Albacete | 42 | 17 | 16 | 9 | 58 | 47 | +11 | 67 | |
| 7 | Andorra | 42 | 16 | 11 | 15 | 47 | 37 | +10 | 59 | |
| 8 | Oviedo | 42 | 16 | 11 | 15 | 34 | 35 | −1 | 59 | |
| 9 | Cartagena | 42 | 16 | 10 | 16 | 47 | 49 | −2 | 58 | |
| 10 | Tenerife | 42 | 14 | 15 | 13 | 42 | 37 | +5 | 57 | |
| 11 | Burgos | 42 | 13 | 15 | 14 | 33 | 35 | −2 | 54 | |
| 12 | Racing Santander | 42 | 14 | 12 | 16 | 39 | 40 | −1 | 54 | |
| 13 | Zaragoza | 42 | 12 | 17 | 13 | 40 | 39 | +1 | 53 | |
| 14 | Leganés | 42 | 14 | 11 | 17 | 37 | 42 | −5 | 53 | |
| 15 | Huesca | 42 | 11 | 19 | 12 | 36 | 36 | 0 | 52 | |
| 16 | Mirandés | 42 | 13 | 13 | 16 | 48 | 54 | −6 | 52 | |
| 17 | Sporting Gijón | 42 | 11 | 17 | 14 | 43 | 48 | −5 | 50 | |
| 18 | Villarreal B | 42 | 13 | 11 | 18 | 49 | 55 | −6 | 50 | Không đủ điều kiện để thăng hạng |
| 19 | Ponferradina (R) | 42 | 9 | 17 | 16 | 40 | 53 | −13 | 44 | Xuống hạng Primera Federación |
| 20 | Málaga (R) | 42 | 10 | 14 | 18 | 37 | 44 | −7 | 44 | |
| 21 | Ibiza (R) | 42 | 7 | 13 | 22 | 33 | 66 | −33 | 34 | |
| 22 | Lugo (R) | 42 | 6 | 13 | 23 | 27 | 57 | −30 | 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ a b Hiệu số bàn thắng bại: Las Palmas +20, Levante +16
- ^ a b Alavés xếp trên Eibar nhờ điểm đối đầu: Eibar 0–0 Alavés, Alavés 2–0 Eibar
- ^ a b Andorra xếp trên Oviedo nhờ điểm đối đầu: Oviedo 0–1 Andorra, Andorra 3–1 Oviedo
- ^ a b Burgos đã về đích trước Racing Santander về điểm đối đầu: Racing Santander 0–1 Burgos, Burgos 2–1 Racing Santander
- ^ a b Zaragoza xếp trước Leganés nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Leganés 2–1 Zaragoza, Zaragoza 3–0 Leganés
- ^ a b Huesca xếp trước Mirandés về điểm đối đầu: Mirandés 1–1 Huesca, Huesca 1–0 Mirandés
- ^ a b Hiệu số bàn thắng bại: Sporting Gijón -2, Villarreal B -5
- ^ Các đội dự bị không đủ điều kiện để thăng hạng cùng giải đấu với đội một.
- ^ a b Ponferradina xếp trước Málaga nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Málaga 1–0 Ponferradina, Ponferradina 2–0 Málaga
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi tuần thi đấu. Để duy trì diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) đều không được đưa vào vòng đấu mà chúng được lên lịch ban đầu, mà được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
| Thăng hạng lên La Liga | |
| Tham dự trận play-off thăng hạng | |
| Xuống hạng Primera Federación |
Kết quả
Play-off thăng hạng
| Bán kết | Chung kết | |||||||||||
| 3 | Levante | 3 | 3 | 6 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Albacete | 1 | 0 | 1 | ||||||||
| 3 | Levante | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| 4 | Alavés (s.h.p.) | 0 | 1 | 1 | ||||||||
| 4 | Alavés | 1 | 2 | 3 | ||||||||
| 5 | Eibar | 1 | 0 | 1 | ||||||||
---
---
---
| Alavés | 2–0 | Eibar |
|---|---|---|
| Rebbach Villalibre |
Chi tiết |
---
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Granada | 23 | |
| 2 | Mirandés | 19 | |
| 3 | Andorra | 12 | |
| Eibar | |||
| 5 | Tenerife | 11 | |
| Albacete | |||
| 7 | Málaga | 10 | |
| Albacete | |||
| Alavés | |||
| 10 | 7 cầu thủ | 9 | |
Hat-trick
| Cầu thủ | Đội | Đối thủ | Kết quả | Thời gian | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|
| Granada | Villarreal B | 3–0 (H) | Vòng 3 ngày 29/8/2022 | ||
| Andorra | Ponferradina | 3–0 (H) | Vòng 13 ngày 29/10/2022 | ||
| Alavés | Ibiza | 4–2 (H) | Vòng 28 ngày 19/2/2023 |
- Chú thích
(H) – Sân nhà; (A) – Sân khách
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Granada | 9 | |
| 2 | Cartagena | 8 | |
| Las Palmas | |||
| 4 | Eibar | 7 | |
| Albacete | |||
| Mirandés | |||
| Levante | |||
| Racing Santander | |||
| 9 | Oviedo | 6 | |
| Sporting Gijón | |||
| Cartagena | |||
| Villarreal B | |||
| Ponferradina |
Cúp Zamora
Cúp Zamora được tờ báo Marca trao cho thủ môn có tỷ lệ bàn thua/trận thấp nhất. Một thủ môn phải chơi ít nhất 28 trận từ 60 phút trở lên mới đủ điều kiện nhận cúp.
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số bàn thủng lưới | Số trận | Trung bình |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Granada | 19 | 29 | 0,66 | |
| 2 | Levante | 23 | 34 | 0,68 | |
| Las Palmas | 23 | 34 | 0,68 | ||
| 4 | Burgos | 29 | 39 | 0,74 | |
| 5 | Alavés | 32 | 41 | 0,78 |
Giải thưởng
Hàng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Chú thích | |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | ||
| 8 | Granada | ||
| 9 | Burgos | ||
| 10 | Las Palmas | ||
| 11 | Andorra | ||
| 12 | Mirandés | ||
| 1 | Eibar | ||
| 2 | Alavés | ||
| 3 | Eibar | ||
| 4 | Oviedo | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số